1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp ghép 2 + 3 Tuần 3 - Chuẩn kiến thức kỹ năng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 339,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm - Thực hiện mẫu, hướng dẫn học sinh hát kết hợp gõ đệm theo phách, theo nhịp.. - Nhận xét hướng dẫn, sửa sai.[r]

Trang 1

Tu ẦN 3

Thứ hai ngày 6 thỏng 9 năm 2010.

CHÀO (  3)

       3

**********************************

Trỡnh Trỡnh  3: Toỏn (  11): ễN 2 34 HèNH 6+

1

; trong bài ; 7 ý  89 cõu

ngC EF lũng H ngCI giỳp ngC

2  nng : K& rừ ràng, rành

; toàn bài ) & DM ; cỏc

:I N; : trong cõu ; ) O  P

hi ỳng ; K& ỳng cỏc : khú trong

bài

3 Thỏi  : GD HS < yờu

thng, luụn luụn EF lũng giỳp W <

bố

II !" dựng #%& - ( :

- GV: )Z % N ghi cõu,  DAB

&

- HS : SGK

III Cỏc ,%  #%& - ( 

1 T/c : Hỏt, [7; tra E8 E\

2

- GV : S& 2 HS \ % nhau & bài

Làm việc thật là vui

- GV

3 Bài

bài ( 

- GV: S  B  ] 7; và Y /c HS

quan sỏt tranh minh  trong sỏch 7

GV   B bài

- HS: Quan sỏt, DO nghe

,%  2: 9&5 (

- GV: K& ;d toàn bài

.Mục tiêu:

1.Kiến thức:Củng cố về 

gấp khúc, tính độ dài  gấp khúc, tính chu vi hình tam giác,hình tứ giác

tam giác ,hình tứ giác

3.Thái độ: HS có ý thức tự

giác,tích cực học tập

II.Đồ dùng dạy- học:

Vẽ sẵn các hình trong SGK

III Các hoạt động dạy - học 1.Kiểm tra bài cũ: (5')

5  3 +132 = 15 +132

=147

32 : 4 + 106 = 8 +106 = 114 Nhận xét-ghi điểm

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài : 2.2.)G dẫn hs làm bài tập:

Bài 1a:Tính độ dài  gấp khúc

ABCD

B 34cm

D

12cm 40cm

Bài giải

Độ dài  gấp khúc ABCD là:

34 + 12 + 40 = 86(cm) Đáp số:86 cm

1 hs đọc yêu cầu bài tập

Trang 2

- HS: Theo dừi

- GV: H/d HS & : cõu

- HS: % \ nhau & : cõu

- GV: Theo eLIEf9 Dg phỏt õm

- GV: H/d HS & :  tr D%

- HS: % \ nhau & : 

trong bài

- GV: Trng <Z % N ghi cõu, 

DAB &I h/d HS & ỳng

- HS: hAB & cõu,  trờn <Z

% N theo h/d ]9 GV

- GV: H/d & trong nhúm

- HS: K&  trong nhúm, vài nhúm

& tr D%

- HS: Thi & i9 cỏc nhúm

- GV:

- GV: cho HS & j thanh

- HS: +Z D% & j thanh toàn bài

- GV: S& HS & chỳ Z

- HS: 1 HS & chỳ Z

- GV: y/c Z D% & thành I &

 ; : I Z bài 7 "Z DC cõu

k

+ CH: Nai k xin phộp cha i õu ?

- HS: "Z DC.

+ CH: Cha Nai k núi gỡ ?

- HS: "Z DC$

+ CH: Nai k ó Q7 cho cha nghe

 i hành   nào ]9 < mỡnh ?

- HS: "Z DC$

+ CH: ng hành   ]9 < Nai

k núi lờn ;  7; \ ]9 < oA

Em thớch  o 7; nào ?

- HS: "Z DC

+ CH: Theo em, ngC < \ là ngC

- Quan sát hình vẽ

- Làm bài vào nháp

- 1 hs lên bảng làm bài

Bài 1b: HS nêu yêu cầu bài tập

- Tự làm bài

- Nêu miệng kết quả- nhận xét

- HS so sánh bài 1a và 1b nêu nhận xét Tính chu vi hình tam giác MNP biết

MN = 34 cm, NP = 12 cm, PM = 40

cm Bài giải

Chu vi hình tam gam giác MNP là:

34 + 12 +40 = 86(cm) Đáp số:86 cm Yêu cầu hs so sánh độ dài  gấp khúc ABCD và chu vi hình tam giác MNP

Kết luận: Độ dài  gấp

khúcABCD =Chu vi hình tam giác MNP(Độ dài  gấp khúc khép kín)

Bài 2: Quan sát hình vẽ, đo độ dài mỗi

cạnh rồi tính chu tính chu vi hình chữ nhật

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1hs lên bảng chữa bài - nhận xét

Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu vi hình chữ nhật ABCD (sgk)

Bài giải

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

2 + 3 + 2 + 3 = 10(cm) Đáp số:10 cm

Bài 3: Quan sát hình vẽ

- Nêu miệng kết quả - nhận xét Lắng nghe

Trong hình (sgk) có mấy hình vuông? mấy hình tam giác?

Có 5 hình vuông ; 6 hình tam giác

3.Củng cố:

Hệ thống toàn bài ,nhận xét giờ học

4 Dặn dò

Nhắc hs về nhà xem lại các bài tập đã làm trong giờ học

Trang 3

nh   nào ?

- HS: "Z DC

- GV: + \ D :

- GV : S& HS & D   dung bài.

- HS : 2 HS & D n/d bài.

- GV: Cho HS phõn vai & D cõu

 AB

- HS: Cỏc nhúm s phõn vai ( ngC

& D  AB

- GV: cựng HS

nhúm & hay  o

6 >

+ CH: K& xong cõu  ABI em <

u vỡ sao cha Nai k vui lũng cho

con trai bộ <k ]9 mỡnh i chi xa ?

(Vỡ cha Nai k < con mỡnh Ev i

cựng ^ ;  ngC < \I ỏng tin

ng

5 @A dũ

Quan sỏt tranh minh  , & y/c ]9

 Q7  AB 7  w <x [7  AB

Toỏn (  11) : [7; tra

Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm

của học sinh

- Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số

- Kĩ năng thực hiện phép cộng và

phép trừ trong phạm vi 100

- Giải bài tập toán bằng 1 phép tính

- Đọc và viết số đo độ dài đoạn

thẳng

II đề bài:

1 Viết các số:

- Từ70 - 80:………

- Từ 89 - 95………

CHIẾC ÁO LEN

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs hiểu nghĩa các

nội dung bài và diễn biến của câu chuyện

2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn

bài ,biết ngắt nghỉ hơi sau dấu câu.Kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của nhân vật môt cách tự nhiên

3.Thái độ: Giáo dục học sinh có

ý thức biết quan tâm  nhịn anh

em trong gia đình

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ bài đọc và kể truyện(sgk-20)

III Các hoạt động dạy-học 1.Kiểm tra bài cũ

Đọc bài “Cô giáo tí hon” Trả lời câu hỏi về nd bài

Nhận xét -ghi điểm

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

Đọc từng câu Đọc từng đoạn trong nhóm

3 Tìm hiểu bài

- Câu 1(sgk)?(Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và có dây kéo ơ giữa,có mũ để

đội Màu vàng ấm ơi là ấm)

- Câu2(sgk)?(Lan dỗi mẹ vì mẹ nói không thể mua chiếc áo đắt tiền  vậy)

- Câu3(sgk)?(Anh Tuấn nói với mẹ hãy dành hết tiền mua áo cho em

Lan…nhiều áo cũ ở bên trong)

lòng yêu k của mẹvà sự  nhịn độ K' của anh)

- Câu5(sgk)?(Ví dụ:Cô bé ngoan) Câu chuyện nói lên điều gì?

Trang 4

- Số liền sau của 99 là:………

3 Đặt tính rồi tính:

42 + 54 = 4 + 25 =

84 - 31 = 66 - 16 =

4 Viết theo mẫu:

56 =…….+……

58 =………+………

55 =…….+……

87 =………+………

5

Tóm tắt

Mai và Hoa: 36 bông hoa

Hoa : 16 bông hoa

Mai :… bông hoa ?

6 Vẽ đoạn thẳng:

a.Có độ dài10cm:………

b Có độ dài 1 dm:………

Bài 1: 2 điểm

Bài 2: 1 điểm

Bài 3: 2 điểm

Bài 5: 2 điểm

Bài 6: 2 điểm

* Điểm trình bày bài toán 1 điểm

.ý chính :Anh em phải biết quan tâm

 nhịn lẫn nhau, quan tâm giúp

đỡ nhau

4 Luyện đọc lại

Hd hs đọc phân vai 8  dẫn chuyện ,Lan ,Tuấn mẹ)

*Kể chuỵên:

a.Dựa vào gợi ý sgk kể lại từng đoạn câu chuyện “Chiếc áo len” theo lời của Lan

-GV kể mẫu -Cho hs kể trong nhóm

5 Củng cố- Dặn dò:

- Gv yêu cầu hs nhắc lại nội dung bài nhận xét giờ học

- Nhắc hs về nhà kể lại câu chuyện

****************************************************************

Thứ ba ngày 7 thỏng 9 năm 2010.

Trỡnh  2:  7 eN (  5): BÀI U} 5 Trỡnh  3:  7 eN (  5): BÀI U} 5

I

1

quay % ZI quay trỏi ; ) cỏch chi

trũ chi " Nhanh lờn < i! ''

2  nng: Rốn ;  E\ Q‚ nƒng

KHKN

3 Thỏi : GD HS cú thỏi  &

II

- Kx9 7;$ Sõn trC

I Mục tiêu:

- Ôn tập – tập hợp đội hình hàng dọc,dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng Yêu cầu HS thực hiện thuần thục những kỹ năng này ở mức chủ động

- Học tập hợp hàng ngang,dóng hàng, điểm số, yêu cầu thực hiện động tác k đối đúng

Trang 5

- Phng B$

III Cỏc ,%  #%& - ( :

1 GH /I H

- GV:

yờu  C &

- GV: Cho HS Q …  

- HS: + A  † nhàng theo ;  hàng

e&> Ki thành vũng trũn và hớt  … sõu

Chi trũ chi HS thớch

2 GH cF 8J

a) LD MD hàng #( N dúng hàng,

- GV: H/d HS ụn

-HS:

Q 7 ]9 D% tr…

- GV: theo dừi, Ef9 sai

b)

- GV: Làm ;dI Z thớch   tỏc

H/d  s B

- HS:

GV

- GV: Theo dừi, Ef9 sai

KLD MD hàng #( N dúng hàng,

quay

  theo U

- GV:H/d HS

- HS:

M Q 7 ]9 cỏc „ tr…

- GV: theo dừi, Ef9 sai

d) Trũ ch Fi: " Nhanh lờn 8% Fi!"

- GV: Nờu tờn trũ chi,  O D cỏch

chi - Cho HS chi TC

- HS: Chi trũ chi

- GV: Theo dừi,  O  …

3 GH Y thỳc:

- HS: KH   g ^g tay và hỏt -

Chi trũ chi Cú chỳng em.

- GV: cựng HS B  \ bài

* @A dũ:

- 3M nhà ụn D bài ^:9 &

- Chơi trò chơi “Tìm   chỉ huy ” Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia chơi

II Địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân 4 

- Yk tiện: Chuẩn bị còi và

kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

A Phần mở đầu:

- GV nhận lớp – phổ biến nội dung, yêu cầu bài học

- GV cho HS khởi động

B    <Z

HS khởi động theo HD của GV Ôn tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

Học tập hàng ngang, dóng hàng, điểm số

+ Cả lớp cùng thực hiện, cán sự lớp

điều khiển

Chơi trò chơi: Tìm   chỉ huy

C Phần kết thúc

Đi  theo nhịp và hát

**********************************

Trỡnh  2: Toỏn (  12): PHẫP +ˆ S Cể Š S )‹ S 10

Trang 6

Trỡnh  3: Chớnh Z (  5) Nghe - 3 : +.-Œ+ ÁO LEN.

I

1

phộp   cú „ < 10 và  tớnh

2  nng: )   hai E\ cú

„ < 10 ; ) es9 vào <Z  

7 tỡm ;  E\ cha < trong phộp

  cú „ < 10 ; < ^ 10

thành „ ]9 hai E\ trong ú cú ; 

E\ cho tr ; ) xem j j khi

kim phỳt  P vào 12

3 Thỏi : GD HS cú thỏi  &

II !" dựng #%& - ( :

- GV: Que tớnh ; )Z nhúm

(BT3)

- HS: )Z con

III Cỏc ,%  #%& - ( :

1 T/c: Hỏt, Q7; tra E8 E\

2

]9 HS

3 Bài

+ 4 = 10.

- GV: Ka ra 6 que tớnh, k :

+ CH: Cú ;oA que tớnh ?

- HS: Quan sỏt, "Z DC

+CH: 3 6 vào   n ^x hay  

 N ?

- HS: "Z DC

-GV: 3 <Z ; % N a ra 4 Qt ,

h/d HS  s B tng s

- GV: 3 <Z nh SGK, y/c HS nờu

cỏch  tớnh "j tớnh

- HS: nờu:

- GV: Cho HS nờu D phộp tớnh.

,%  3` hành

* Bài 1:

- GV: S& HS nờu y/c ]9 BT - GV:

Cho HS làm bài vào <Z con

- HS: Làm bài vào <Z con - Gi

I Mục tiêu:

1.

đoạn 4 ( 63 chữ) của bài: Chiếc áo len Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (

tr /Ch hoặc thanh hỏi/ thanh ngã)

Ôn bảng chữ :

- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trồng trong bảng chữ ( học thêm tên chữ do hai chữ cái ghép lại: Kh)

Thuộc lòng 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ

[8 ƒ$

3 J chớnh ZI †%IJ ;d  i KZ; <Z \  

3 Thỏi  $

Cú ý  H rốn  i i ^…

II Đồ dùng dạy học:

- 3 băng giấy viết nội dung bài tập 2

- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC:

- GV đọc: Xào rau; sà xuống, ngày sinh

Nhận xét- Ghi điểm

2 Dạy bài mới:

2.1 GT bài – ghi đầu bài 2.2 )G dẫn nghe viết

a )G dẫn chuẩn bị

- Vì sao Lan ân hận ?

- Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?

trong dáu câu gì?

Luyện viết tiếng khó

- GV đọc: nằm, cuộn tròn, chăn bông

HS 3 <Z con

- GV nhận xét – sửa sai cho HS

c GV đọc bài viết

Trang 7

- GV:

phộp   trong % ; vi 10

* Bài 2:

- GV: & HS & y/c ]9 BT

- HS: 1 HS & y/c

- GV: S& HS lờn <Z làm bài, y/c Z

D% làm bài vào ^…

- HS: h lu HS lờn <Z làm bài

- GV:

cỏch  tớnh "j tớnh

* Bài 3:

- GV: S& HS & y/c ]9 BT.

- HS: 1 HS & y/c

- GV: Cho HS thi ua tớnh  w; nhanh

và nờu ;B Q aZ

- HS: Nờu ;B Q aZ phộp tớnh

- GV: ghi <Z Q aZ

- GV

* Bài 4:

- GV: Nờu y/c ]9 BT, cho HS nhỡn

vào hỡnh ^v "j nờu j j  P ;oA

C

- HS : Quan sỏt hỡnh ^v và nờu

4 6 >

- GV: Y/c 2 HS nờu D <Z  

trong % ; vi 10

- GV:

5 @A dũ : 3M nhà & bài, xem

tr bài '' 26 + 4 ; 36 + 24''- trang 13

- GVtheo dõi, G dẫn thêm cho HS

d Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài

- GV thu vở chấm bài (1tổ)

- GV nhận xét bài viết

3 )G dẫn làm bài tập.(

Bài 2:

- GV phát 3 băng giấy cho 3 HS

- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng Bài 3: - HS nêu yêu cầu BT

- HS thi đọc tại lớp

c Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

*************************************

Trỡnh

Trỡnh  3: Toỏn (  12): ễN 2 34 S-’- TOÁN

I

1

bày ;   vƒn :  i  cõu ^

hoa,  i   ^ hoa và lựi vào

;  ụ, ghi eo  o; \ cõu

2  nng: Chộp D chớnh xỏc  

dung túm O "AB ) ]9 Nai kI

trỡnh bày bài ỳng ;d ; Làm ỳng cỏc

BT 2, BT3a

Mục tiêu: - Giúp HS:

1.Kiến thức: Củng cố cách giải toán về “nhiều hơn, ít hơn”

+ Giới thiệu, bổ xung bài toán về

“hơn kém nhau một số đơn vị”, tìm phần “nhiều hơn” hoặc “ít hơn”

2 Kĩ năng : Biết giải cỏc bài toỏn dạng ụn tập

Trang 8

3 Thỏi

 H i gỡn sỏch ^… E I †%

II !" dựng #%&' ( :

- GV: 3 EF  vƒn  chộp

lờn <Z D%> )Z % N ^   dung

BT2

- HS: VBT

III Cỏc ,%  #%& - ( :

1 T/c:

2

KDHT ]9 HS

3 Bài

- GV: nờu MK, YC ]9 C &

,%  2: HE4 #a LD chộp

- GV: & bài chớnh Z 1 lu - S& HS

& D

- HS: 2 HS & D bài chớnh Z

+ CH: Vỡ sao cha Nai k yờn lũng

cho con i chi ^ < ?

- HS: "Z DC

+ CH: [7 Z  bài, bài chớnh Z cú

;oA cõu ?

- HS: "Z DC

+ CH: + i  cõu ^   nào ? Tờn

nhõn

- HS: "Z DC

+CH: +\ cõu cú eo gỡ ?

- HS : "Z DC

- GV: H/ d HS ^ vào <Z con

 i : e“ ^ sai

-HS: 3 <Z con: Nai kI Q ”I

DM mỡnh

* GV: Cho HS ^ bài vào ^…

- GV: Theo dừi, h/d ^

* GV:

,%  3: HE4 #a làm bài LD

* Bài 2 :

- GV: Nờu y/c ]9 BT, h/d HS làm bài

theo nhúm

- HS: .   nhúm - K eB

nhúm trỡnh bày

- GV :

* Bài 3:

3 Thỏi độ: Yờu thớch mụn học

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

Làm bài tập 2 VBT Nêu cách tính chu vi hình tứ giác ?

2 Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

#)G dẫn HS làm bài tập

Bài 1(t.12): 1 HS đọc bài toán

- GV G dẫn HS tóm tắt + giải bài toán

HS phân tích bài toán - Nêu tóm tắt

230 + 90 = 320 (cây)

Đáp số: 320 cây Bài 2: Củng cố giải toán về “ít hơn”

HS nêu yêu cầu BT – phân tích bài toán

HS nêu cách làm – giải vào vở Bài giải

635 – 128 = 507 (l)

Đáp số: 507 l xăng Giới thiệu bài toán về “Hơn kém nhau

1 số đơn vị”

Bài tập 3 (t.12) a) GV HD mẫu (SGK)

cách giải bài toán dạng này

HS nêu yêu cầu bài tập Bài giải

Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:

19 – 16 = 3( bạn)

Đáp số: 3 bạn

3 Củng cố

- Nhận xét tiết học

4 dặn dò

- + w <x bài sau

Trang 9

- GV: trng <Z % NI h/d HS làm bài

- HS: Thi làm bài dới hỡnh thức thi

tiếp sức

- GV : Nhận xột, chữa bài

4 6 > :

-HS: O D quy O chớnh Z ^

ng / ngh : ng + a, ƒ, õ, o, ụ, , u,  ngh + e, ờ, i

- GV:

5 @A dũ :

3M nhà ^ D bài chớnh Z cho †%I

làm BT 3b

Trỡnh  2: s nhien xó   3): • +–

Trỡnh  3: Âm   (  3):Học hát : Bài ca đi học

I.

1

E\ c ]9 c  7 ; ) u " c cú

]9 c  7 f   u

2  nng: Nờu u tờn và  P

u ^x trớ cỏc vựng c chớnh : c I

c sI c lng, c <NI c tay, c

chõn

3 Thỏi

thC xuyờn 7 c  7 u sƒn  O

II !" dựng #%& - ( 

- GV: Tranh ^v B c.

- HS: SGK

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu 1 số tên Ck và khớp của cơ

thể

B bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tranh vẽ hệ cơ

A Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ

*Mục tiêu: Nhận biết và gọi tên 1 số

của cơ thể

*Cách tiến hành:

và TLCH

- Chỉ và nói tên 1 số của cơ thể

- ) hỏt theo giai B và DC 1

- ) hỏt Q u% gừ B; theo phỏch

- Qua bài hỏt giỏo eN & sinh tỡnh

Z; yờu ; mỏi "CI kớnh "&

 A cụ giỏo, yờu quý < bố và yờu thiờn nhiờn  †%

II !" dựng #%& ( 

1 Giỏo viờn: K= phớm B fI

  N gừ, tranh Z minh 

2

N gừ

III ,%  #%& (  b C U  

2

bài b\ ca 3B Nam

3 Bài

,%  1: TA bài hỏt Bài ca đi

học

- Treo tranh S  B tờn, tỏc ZI   dung bài hỏt

- KB; = trỡnh bày ;d bài hỏt

- K cõu k ^M tớnh  o bài hỏt

-

: cõu Q u% gừ B; thao  o

- K= cao   ed & sinh Q …

  & < cỏc õm o, a, u, i

- K= giai B  ed & sinh

Trang 10

- GV treo hình vẽ lên bảng.

*Kết luận: Trong cơ thể chúng ta có

rất nhiều cơ Các cơ bao phủ toàn bộ

cơ làm cho mỗi   có 1 khuôn mặt

và hình dáng nhất định

và TLCH

Hoạt động 2: Thực hành và duỗi tay

duỗi, nhờ đó mà các bộ phân của cơ

*Cách tiến hành

cặp

*Kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn

HS và chắc hơn

Khi cơ duỗi cơ sẽ dài và mềm ra

nhờ có sự co duỗi của cơ mà các bộ

Hoạt động 3: Thảo luận

Mục tiêu: Biết vận động và tập luyện

rắn chắc

*Cách tiến hành:

rắn chắc

*Kết luận: Hàng ngày chúng ta

nên ăn uống đầy đủ, lao động vừa

chắc

4.Củng cố - Dặn dũ

song hành

- „  H  ed & sinh DAB

nhõn

-

,%  2: Hỏt Q u% gừ B;

-  s B ;dI  ed & sinh hỏt Q u% gừ B; theo phỏch, theo

 x%

Bỡnh minh dõng lờn ỏnh trờn giọt sương

   

 > > >

- + P x & sinh khỏ  s B

- „  H cho & sinh  s B theo dóy, nhúm

-

- „  H  ed & sinh trỡnh bày bài hỏt theo cỏch hỏt \ % Q u% gừ B; theo phỏch

6 >:

- Cho & sinh  O D tờn bài hỏt, tỏc ZI nờu  i hỡnh Z quen    trong bài hỏt, Q7 tờn ;  E\ bài hỏt cú  ] M

^M "C D%

- KB; = cho HS trỡnh bày D bài hỏt

5 @A dũ:

- O & sinh ^M ụn    DC

ca và giai

2 theo giai B DC 1

***************************************

Trỡnh  2: Âm   (  3):ễN 2 BÀI HÁT : .2 LÀ HAY

Trỡnh

1.Kiến thức$) hỏt theo giai B và

   DC ca DC

- ) hỏt Q u% gừ B; theo bài hỏt

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:Sau bài học, học sinh biết: Nêu nguyên nhân,  lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi Nêu nguyên

... tra cũ: (5'')

 +1 32 = 15 +1 32

=147

32 : + 106 = +1 06 = 114 Nhận xét-ghi điểm

2. Bài mới:

2. 1.Giới thiệu : 2. 2.)G dẫn hs làm tập:

Bài... data-page="4">

- Số liền sau 99 là:………

3 Đặt tính tính:

42 + 54 = + 25 =

84 - 31 = 66 - 16 =

4 Viết theo mẫu:

56 =…… .+? ??…

58 =……? ?+? ??……

55 =…… .+? ??…... data-page= "3" >

nh   ?

- HS: & #34 ;Z DC

- GV: + \ D :

- GV : S& HS & D   dung bài.

- HS : HS & D n/d bài.

- GV:

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w