1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn Tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 15

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Phương pháp: Trùc quan, ng«n ng÷, luyÖn Ëp, thùc hµnh D- Các hoạt động dạy học: ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học I- KT bµi cò: KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña häc sinh.. Chóng ta chó - Häc[r]

Trang 1

4- Phương hướng hoạt động tuần tới.

- Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa

- Phát huy những mặt đã làm được, đẩy lùi mặt yếu kém

- Tự giác, nêu cao tinh thần trách nhiệm, tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt sao

==================================

Tuần 15

Ngày soạn: 28/11/2009 Ngày giảng: Thứ hai ngày 30/11/2009 Tiết 1: Chào cờ:

=============================

Tiết 2+3: Tiếng việt:

Bài 60: Om - am

A Mục tiêu :

- Đọc được : om , am , làng xóm , rừng tràm ; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được : om , am , làng xóm , rừng tràm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn

* Học sinh khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Nói lời cảm ơn

B Đồ dùng dạy - học:

*GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

* HS: sgk, vở TV, bảng con

C Phương pháp:

PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành

HT: CN N CL

D Các hoạt động Dạy học.

ND - TG

I- ÔĐTC: (1')

II- KTbài cũ (4')

III- Bài mới (33’)

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

*- Dạy vần : om

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết: nhà rông

- GV: Nhận xét, ghi điểm

- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả

lớp 2 vần mới

? Cô có âm gì, thêm âm gì ?

? Vần om được tạo bởi âm nào ?

? So sánh vần om và vần ong ?

? Nêu vị trí vần om ?

- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

? Muốn có tiếng xóm ta thêm âm gì

, dấu gì ?

? Nêu cấu tạo tiếng ?

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ gì ?

Hoạt động học

- Hát

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

- Có âm o thêm âm m -Vần om được tạo bởi âm o và m

- Đều bắt đầu bằng o và khác kết thúc bằng m

- o đứng trước âm m đứng sau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần om, xóm

- CN - N - ĐT

- x đứng trước, om đứng sau

CN - N - ĐT

- làng xóm

Trang 2

*Dạy vần am

c Hướng dẫn viết:

d Đọc từ ứng

dụng

3.Luyện tập

a- Luyện đọc:(10')

- GV ghi bảng: làng xóm

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

- Dạy tương tự như vần om ? Vần am được tạo bởi âm nào

? So sánh vần om và am

- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Chòm râu quả trám Đom đóm trái cam

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì ?

Tiết 2:

- Đọc lại bài tiết 1

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm a và m

- Đều kết thúc bằng m

- Bắt đầu bằng a và o

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần Vần om, am

- ĐT- CN đọc

- CN N CL

b- Luyện viết (13')

c- Luyện nói (7')

- GV nhận xét, ghi điểm

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ những gì

- Ghi bảng Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tháng tám rám trái bòng

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

? Tranh vẽ gì

- Chỉ cho hs đọc: Nói lời cảm ơn

? Cô với em làm gì ?

? Vì sao em nói lời cảm ơn ?

- Trời nắng to và trời mưa Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Cô giáo với bạn nhỏ

- CN- CL

- Cô đưa cho bạn quả bóng

- Vì cô quan tâm đến hs

Trang 3

d- Đọc SGK (7')

IV Củng cố, dặn

dò (3')

? Khi nào em cần nói lời cảm ơn ?

? Em đã nói cảm ơn bao giờ chưa ?

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh

đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

? Hôm nay chúng ta học bài gì ?

- Về nhà viết, đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

- Khi được người khác giúp đỡ

- Em nói rồi

- Hs trả lời Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN Học vần om, am

===================================

Tiết 4: Đạo đức:

Bài 7: Đi học đều và đúng giờ (Tiết 2)

A Mục tiêu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinhlà phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đuúng giờ

* Học sinh khá , giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng đi học đều và đúng giờ

B Tài liệu và phương tiện

* Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ

* Học sinh: - SGK, vở bài tập

C Phương pháp :

- Quan sát, hỏi đáp, thảo luận

D Các hoạt động Dạy học.

ND- TG

I- KT bài cũ (4')

II- Bài mới (27')

1 - Giới thiệu bài

2 -Nội dung:

* HĐ1:Sắm vai

theo tình huống

BT4

Hoạt động dạy

? Trẻ em chúng ta có quyền gì ?

- GV nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài đi học đúng giờ và đều

* GV chia lớp thành hai nhóm, các nhóm phân công đóng vai theo tình huống trong tranh

- GV đọc cho HS nghe tình huống trong tranh

- GV theo dõi học sinh đóng vai, nhận xét

- Gọi các nhóm đóng vai trước lớp

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt đụng học

- Có quyền được đi học , có quyền được kết giao bạn bè …

- Học sinh sắm vai theo tình huống bài tập

- Các nhóm phân vai, đóng vai theo tình huống trong tranh

- các nhóm thảo luận, đóng vai

- Đại diện đúng vai trước lớp

- Lớp nhận xét

Trang 4

=======================================

Tiết 5: Âm nhạc:

=============================================

Ngày soạn: 29/11/2009 Ngày giảng:Thứ ba ngày 01/12/2009 Tiết 1+2: Tiếng việt:

Bài 62:Ăm - âm

A Mục tiêu :

- Đọc được : ăm , âm , nuôi tằm , hái nấm ; các từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được : ăm , âm , nuôi tằm , hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ , ngày , tháng , năm

* Học sinh khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Thứ , ngày , tháng , năm

B Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: sgk, vở TV, bảng con

C Phương pháp :

- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành

* HĐ2: Học sinh

thảo luận nhóm

* HĐ 3: Lớp thảo

luận

IV - Củng cố, dặn

dò (3')

* Thảo luận cả lớp

? Đi học đều và đúng giờ có ích lợi gì

KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các em nghe giảng được đầy đủ, học tốt hơn

- GV nêu yêu cầu bài tập 5

- Yêu cầu học sinh thảo luận

? Khi trời mưa, rét các em có đi học không ?

- Gọi đại diện các nhóm trả lời

KL: Trời mưa các bạn vẫn đi học,

đội mũ, nón, vượt mọi khó khăn

? Đi học đều có ích lợi gì

? Cần phải làm gì để đi học đều

và đúng giờ

KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt và thực hiện tốt quyền được đi học của mình

? Làm thế nào để đi học đều và đỳng giờ

- GV nhấn mạnh nội dung bài:

- GV nhận xét giờ học

- Đi học đều và đúng giờ giúp em nghe giảng đầy đủ, học sẽ tốt hơn

Học sinh thảo luận nhóm

- Em vẫn đi học bình thường

- Đại diện các nhóm trả lời

- Được nghe giảng và đọc viết bài đầy đủ

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trả lời

- Lớp nhận xét bổ sung

- Chuẩn bị sách vở từ tối hôm trước

Về học bài, đọc trước bài học sau

Trang 5

- HT: CN N CL

D Các hoạt động Dạy học.

I- ÔĐTC(1’)

II- Kiểm tra bài

cũ (4')

III- Bài mới (33’)

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

* Dạy vần : ăm

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

*- Dạy vần âm

c Hướng dẫn

viết:

d Đọc từ ứng

dụng:

3.Luyện tập

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết: xóm, tràm

- GV: Nhận xét, ghi điểm

- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả

lớp 2 vần mới

- Cô có âm gì, thêm âm gì

- Vần ăm được tạo bởi âm nào

? So sánh vần ăm và vần am?

? Nêu vị trí vần ăm ?

- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

? Muốn có tiếng tằm ta thêm âm gì , dấu gì ?

? Nêu cấu tạo tiếng?

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ gì

- GV ghi bảng: con tằm

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

- Dạy tương tự như vần õm ? Vần õm được tạo bởi âm nào

? So sánh vần õm và ăm

- Viết mẫu lên bảng và hướng đẫn cách viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Tăm tre mầm non

Đỏ thắm đường hầm

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học ?

Tiết 2:

- Hát

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

- Có âm ă thêm âm m

- Vần được tạo bởi âm ă và m

- ă đứng trước âm m đứng sau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần ăm, tằm

- CN - N - ĐT

- t đứng trước, ăm đứng sau

CN - N - ĐT

- con tằm

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm õ và m

- Đều kết thúc bằng m

- Bắt đầu bằng â và ă

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần Vần ăm, âm

- ĐT- CN đọc

Trang 6

a Luyện đọc - Đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét, ghi điểm

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ những gì

- Ghi bảng

Con suối sau nhà rì rầm chảy.Đàn

dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- CN N CL

- Con suối và đàn dê đang gặm cỏ

Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

b- Luyện viết

(13')

c- Luyện nói (7')

d- Đọc SGK (7')

IV Củng cố, dặn

dò (3')

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

? Tranh vẽ gì

- Chỉ cho hs đọc: Thứ, ngày, tháng, năm

? Em hãy đọc các thứ trong tuần

? Em hãy đọc các ngày trong tháng

? Em thích nhất ngày nào? Vì sao

? Em đã biết xem lịch chưa

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh

đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- Về nhà viết, đọc lại bài

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Vẽ lịch và thời khoá biểu

- CN- CL

- hs chỉ và đọc Thứ 2,thứ 3… -Tháng1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12

- Hs trả lời

- Hs trả lời Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN Học vần ăm, âm

- GV nhận xét giờ học

================================

Tiết 3: Toán:

Bài 57:Luyện tập

A Mục tiêu :

- Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình

vẽ

- Bài tập cần thực hiện :Bài 1 côt 1 , 2; bài 2 cột 1 ; bài3 cột 1 , 3; bài 4

* Học sinh khá , giỏi làm hết bài tập trong sgk

B Chuẩn bị:

* Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

* Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C Phương pháp:

PP : Quan sát, luyện tập, thực, hành:

Trang 7

HT : CN N CL

D Các hoạt động dạy học:

ND- TG

I- KT bài cũ (4')

II - Bài mới (33')

1- Giới thiệu

bài:

2- Nội dung:

Bài 1: Tính

Miệng

Bài 2: Số

Bảng lớp Lớp

cột1

Hs K,G cả bài

Bài 3: Điền dấu

> ; < ; =

Nhóm cột 1 , 3

Hs K,G cả bài

Bài 4: Viết phép

tính thích hợp

Vở

Bài 5: Hình bên

có mấy hình

vuông

HS K , G

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh nêu bảng trừ 9

- GV nhận xét, ghi điểm

- Hôm nay chúng ta học tiết luyện tập phép cộng, trừ trong phạm vi 9

- HD hs làm các bài tập

- GV hướng dẫn cho học sinh sử dụng bảng cộng, trừ 9 để làm tính

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV hướng dẫn cho học sinh cách làm

- GV nhận xét tuyên dương

- GV hướng dẫn học sinh thực hiện

- Chia nhóm , phát phiếu BT

- Y/c thảo luận và làm BT

- Đại diện nhóm chữa bảng lớp

- GV nhận xét bài

- Cho hs quan sát tranh – nêu bài toán

- Y/c hs làm bài vào vở – 1 em giải bảng lớp

- GV nhận xét, chấm điểm

Hoật động học Học sinh nêu bảng thực hiện

9 - 8 = 1

9 - 1 = 8

9 - 2 = 7

9 - 4 = 5

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh làm miệng

8 + 1 = 9

1 + 8 = 9

9 - 1 = 9

9 - 8 = 1

7 + 2 = 9 6 + 3 = 9

2 + 7 = 9 3 + 6 = 9

9 - 7 = 2 9 – 6 = 3

9 - 2 = 7 9 – 3 = 6

- Lớp làm vở , 2 em chữa bảng

5 + 4 = 9

4 + 4 = 8

2 + 7 = 9

9 - 3 = 6 3 + 6 = 9

7 - 2 = 5 0 + 9 = 9

5 + 3 = 8 9 – 0 =

9

- Các nhóm TL và làm BT

- Đại diện nhóm chữa bảng lớp

5 + 4 = 9 6 < 5 + 3 9 - 0 > 8

9 – 2 < 8 9 > 5 + 1 4 + 5 =4

- Có 5 hình vuông

IV- Củng cố,

dặn dò (2') - GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học Về nhà học bài xem trước bài học sau ===============================

Trang 8

Tiết 4: Tự nhiênvà xã hội:

Bài 15: Lớp học

A Mục tiêu :

- Kể được các thành viên của lớp họcvà các đồ ding trong lớp học

- Nói được tên lớp , tên các thầy cô giáo chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp

* Học sinh khá ,giỏi nêu được một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ sách giáo khoa

B Chuẩn bị:

* Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng cơ trong lớp

* Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập

C Phương pháp:

- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập

D Các hoạt động dạy học:

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

I- KT bài cũ (4')

II- Bài mới ( 28')

1- Giới thiệu bài:

2- HĐ1: Quan

sát

3.HĐ2: Thảo

luận theo cặp

- Khi ở nhà em cần chú ý những gì

- GV nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta học bài 15, ghi tên

đầu bài "Lớp học"

- Mục tiêu: Biết các thành viên của lớp học

và các đồ dùng có trong lớp học

- Tiến hành:

B1: Chia nhóm., hướng dẫn học sinh quan sát tranh

? Trong lớp có những ai, có những thứ gì

? Lớp học của em gần giống với lớp học nào trong hình vẽ đó

? Em thích lớp học nào trong các lớp học

đó, tại sao

B2: Gọi đại diện các nhóm trả lời

? Kể tên cô giáo và các bạn trong lớp mình

? Trong lớp em thường chơi với ai

KL: Lóp học nào cũng có thầy cô giáo và học sinh, trong lớp học còn có bàn ghế, bảng …

- Giới thiệu lớp học của mình

- Cách tiến hành:

B1: Học sinh thảo luận và kể về lớp học của mình với bạn bên cạnh

B2: Gọi đại diện kể trước lớp

- GV nhận xét

KL: Các em cần nhớ tên lớp, trường của

- Em tránh những nơi nguy hiểm

Học sinh chia nhóm quan sát tranh

Các nhóm trả lời câu hỏi

Học sinh thảo luận nhóm

và kể về lớp học của mình Học sinh kể

Trang 9

4 HĐ 3: Trò chơi

“Ai nhanh – Ai

đúng”

IV- Củng cố, dặn

dò (3’)

mình, phải yêu quí trường lớp

- Nhận dạng và phân loại đồ dùng trong lớp học

B1: GV phát bìa cho từng nhóm

B2: Chia bảng thành 2 cột ứng với 2 nhóm học sinh chọn các tấp bìa ghi tên đồ dùng theo yêu cầu của giáo viên

- GV nhận xét tuyên dương

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

Học sinh chơi trò chơi Học sinh nhận bìa, viết Nhóm 1: Dán tấm bìa có ghi tên người

Nhóm 2: Dán tấm bìa có ghi tên đồ dùng trong lớp

- Nhận xét bài

- Lớp học bài , xem trước bài học sau

==================================

Phụ đạo

Tiết 1: Tiếng việt:

A Mục tiêu :

- Bước đầu nhận ra và đọc được : ôn ,ơn , en , ên , in , un, iên , yên , uôn , ươn , ong , ông ,

ăng , âng , ung , ưng

- Viết được: đèn điện , con yến , chuồn chuồn , con lươn

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

C Phương pháp:

-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,

-HT: cn n

D Các hoạt động dạy - học :

I ÔĐTC

II KTBC :4'

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung: - Trực tiếpa Gv ghi bảng và chỉ

các vần

b Luyện viết vào vở

- Viết mẫu và hd cách viết: đèn điện , con

- Hs nhận ra và đọc

được: ôn ,ơn , en , ên ,

in , un, iên , yên , uôn ,

ươn , ong , ông , ăng ,

âng , ung , ưng

- CN- N

- Hs nêu được âm,vần ghép được, đánh vần và

Quý + Tùng đọc và viết được :

ôn ,ơn , en , ên , in ,

un, iên , yên , uôn ,

ươn , ong , ông , ăng ,

âng , ung , ưng

Trang 10

* Hs K,G

IV Củng cố –

dặn dò:

yến , chuồn chuồn , con lươn

- Theo dõi- hd và uốn nắn hs

- Viết vở ô li : Sau cơn bão , Kiến

đen lại xây nhà.Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô

về tổ mới

- Hôm nay các em ôn lại các âm

- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã

học

viết vào vở

- CN - ĐT

=====================================

Tiết 2: Toán:

Ôn phép cộng trong phạm vi 8

A Mục tiêu:

- Bước đầu hs nhận biết làm phép tính cộng trong phạm vi 8

* Học sinh khá , giỏi : Thuộc bảng cộng trong phạm vi 8 và biết vận dụng vào làm 1 số bài tập

* Tùng , Quý nhận biết làm phép tính cộng đơn giản trong phạm vi 8

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: 8 que tính, 8 hình vuông…

-HS: sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li

C Phương Pháp:

-PP:Trực quan, thực hành…

-HT:cá nhân,nhóm ,

D Các hoạt động dạy và học.

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu

I KTBC:

II Dạy bài

mới:35’

1.Giới thiệu bài

2 Nội dung:

B1: Hd hs tính

các phép tính

- Cho hs đọc viết bảng Trừ trong phạm vi 7

- Trực tiếp

* Hd hs ôn bảng cộng:

7 + 1 = 8 1 + 7 = 8

6 + 2 = 8 2 + 6 = 8

5 + 3 = 8 3 + 5 = 8

4 + 4 = 8 4 + 4 = 8

- Theo dõi- uốn nắn

- Hs đọc CN-ĐT

- Viết bảng con

- Hs tính bằng que tính và

ôn bảng cộng:

7 + 1 = 8 1 + 7 = 8

6 + 2 = 8 2 + 6 = 8

5 + 3 = 8 3 + 5 = 8

4 + 4 = 8 4 + 4 = 8

- Hs làm bảng con

Quý + Tùng ôn cho thuộc bảng cộng trong phạm vi 8

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w