1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án Tổng hợp các môn khối 3 - Tuần 34

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 146,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv nhaän xeùt, choát laïi: Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi, muoâng thuù, soâng ngoøi, ao, hoà, bieån caû, Hs đọc yêu cầu của đề bài.. thực phẩm nuôi sống con người.[r]

Trang 1

Ngày soạn:………/…………/2010

Ngày dạy:………/………//2010

TOÁN ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 00 (TIẾP THEO)

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000

- Giải được bài toán bằng hai phép tính

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4 (cột 1, 2)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập bốn phép tính trong

phạm vi 100.000 (tiết 2).

-Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2

-Nhận xét ghi điểm

-Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và ghi đề Ôn tập bốn phép

tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách về cộng ,

trừ, nhân, chia các số trong phạm vi

100.000 trong đó có trường hợp cộng nhiều

số

Cho HS mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu hs nhắc lại các quy tắc về thứ

tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài và nêu

cách tính nhẩm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 2.000 + 4.000 x 2 = 10.000

(2.000 + 4.000) x 2 = 16.000

b) 18.000 – 4000 : 2 = 16.000

(18.000 – 4000) : 2 = 7.000

PP: Luyện tập, thực hành,

thảo luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs nêu

HS cả lớp làm bài vào vở Bốn Hs lên bảng thi làm sửa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Trang 2

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 8 Hs lên bảng sửa bài và nêu cách

tính Cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

897 + 7103 = 8000 5000 – 75 =

4925

5142 x 8 = 4136 3805 x 6 =

22830

13889 : 7 = 1984 dư 1 65080 : 8 =

8135

8942 + 5457 + 105 = 14.504

9090 + 505 + 807 = 10.402

* Hoạt động 2: Làm bài 3.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về về giải toán

bằng hai phép tính

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài Một

Hs lên bảng giải

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số Hs cầm hoa vàng là:

2450 : 5 = 590 (học sinh)

Số HS cầm hoa đỏ:

2450 – 590 = 1860 (học sinh)

Đáp số : 1860 học sinh

Bài 4 (cột 1, 2)

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Mời 2 Hs lên

bảng giải

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 2, 3

Chuẩn bị bài: Oân tập về đại lượng.

Nhận xét tiết học

HS cả lớp làm bài vào vở Tám Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs chữa bài đúng vào vở

PP: Luyện tập, thực hành,

trò chơi

Hs đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào vở

Một hs tóm tắt bài toán Một Hs lên bảng làm bài

Hs cả lớp nhận xét

Hs sửa bài đúng vào vở

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs đại diện nhóm lên bảng làm bài

Cả lớp làm nháp

Hs cả lớp nhận xét

Trang 3

ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG.

I Mục tiêu

- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)

- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập bốn phép tính trong

phạm vi 100.000.

- Gv gọi 2 Hs làm bài 2 bài 3

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs về các đơn

vị đo của các đại lượng đã học

Cho HS mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv hướng dẫn Hs đổi (nhẩm):7m5cm =

705cm

- Gv yêu cầu Hs tự làm Hai Hs lên bảng

sửa bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

7m5cm > 7m 7m5cm >

75cm

7m5cm < 8m 7m5cm =

705cm

7m5cm < 750cm

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình vẽ

- Gv mời 2 Hs đứng lên đọc kết quả

- Gv nhận xét, chốt lại:

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở Hai Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở Hai Hs đứng lên đọc kết quả

Hs nhận xét bài của bạn

Hs chữa bài đúng vào vở

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Trang 4

+ Quả lê cân nặng 600g

+ Quả táo cân nặng 300g

+ Quả lê nặng hơn quả táo là 300 g

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách xem

giờ, biết đổi tiền Việt Nam

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho

các em chơi trò chơi “ Ai nhanh”:

- Yêu cầu: Các nhóm sẽ lên thi làm bài

tiếp sức Trong thời gian 7 phút, nhóm

nào làm xong, đúng sẽ chiến tthắng

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

Minh đi từ trường về nhà hết 20 phút.

Bài 4:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào vở

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

Số tiền Châu mua 2 quyển vở là:

1500 x 2 = 3000 (đồng)

Số tiền Châu còn lại là:

5000 – 3000 = 2000 (đồng)

Đáp số : 2000 đồng

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 1, 2

Chuẩn bị bài: Luyện tập.

Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu đề bài

Các nhóm thi làm bài với nhau

Hs cả lớp nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm bài vào vở Một Hs lên bảng sửa bài

Trang 5

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC.

I Mục tiêu:

- Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng

- Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về đại lượng.

Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2

Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về góc

vuông, trung điểm của đoạn thẳng

Cho HS mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 1 Hs đứng lên đọc và chỉ tên

các góc vuông Một Hs xác định trung

điểm của đoạn thẳng MN

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ Trong hình bên có 7 góc vuông.

+ M là trung điểm của đoạn thẳng BC.

+ N là trung điểm của đoạn thẳng ED.

* Hoạt động 2: Làm bài 2, 3.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính

chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình

chữ nhật, hình vuông

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs nêu cách tính chu vi

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở Hai Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs nhắc lại

HS cả lớp làm bài vào vở

Ba Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Trang 6

hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ

nhật, hình vuông

- Gv mời 3 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp

làm vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) Chu vi hình tam giác ABC là:

12 + 12 + 12 = 36 (cm)

Đáp số: 36 cm

b) Chu vi hình vuông MNPQ là:

9 x 4 = 36 (cm)

Đáp số: 36 cm

c) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 8) x 2 =16 (cm)

Đáp số: 36 cm

Bài 3.

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính chu

vi hình vuông

- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả

lớp làm vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại

a) Chu vi hình vuông

25 x 4 = 100 (cm)

Đáp số: 100cm

b) Chiều rộng hình chữ nhật là:

100 : 2 – 36 = (14 cm)

Đáp số 14 cm

Bài 4.

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tính chu

vi chữ nhật, cạnh hình vuông

- Gv mời 2 Hs lên bảng sửa bài Cả

lớp làm vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại

Chu vi hình chữ nhật là:

(60 + 40) x 2 = 200 (m)

Cạnh hình vuông là:

200 x 4 = 50 (m)

Đáp số: 50 m

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 1, 2

Chuẩn bị bài: Oân tập về hình học.

Nhận xét tiết học

Hs sửa bài đúng vào vở

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm vào vở Hai em lên bảng sửa bài

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS nhắc lại

Hs cả lớp làm vào vở Gọi HS lên bảng sửa bài

Trang 7

ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (TIẾP THEO)

I Mục tiêu:

a)Kiến thức:

- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

b) Kỹ năng: Làm bài đúng, chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về hình học.

Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2

Một Hs sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Giúp Hs củng cố về biểu tượng về

diện tích và cách tính diện tích hình vuông và

hình chữ nhật

Cho HS mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs quan sát hình trong vở và tím

diện tích các hình A, B, C, D

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ Diện tích hình A là 6 cm2.

+ Diện tích hình B la ø6 cm2.

+ Diện tích hình C là 9 cm2.

+ Diện tích hình D là 10 cm2.

+ Hai hình có diện tích bằng nhau là: A, B

+ Trong các hình đã cho, hình có diện tích lớn

PP: Luyện tập, thực

hành, thảo luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs quan sát hình trong vở

HS cả lớp làm bài vào vở

Một Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét

Trang 8

nhất là: D

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách tính diện tích

hình vuông, hình chữ nhật

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 2 Hs lên bảng thi làm bài Cả lớp

làm bài vào vở

- Gv nhật xét, chốt lại

* Hoạt động 2: Làm bài 3

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách tính diện

tích hình, chữ nhật, hình vuông

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ hình H

- Gv hướng dẫn Hs làm bài

- Gv mời 1ù Hs lên bảng sửa bài Cả lớp làm

vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Diện tích hình H bằng diện tích hình vuông

ABCD + diện tích hình chữ nhật MNPQ:

Diện tích hình vuông ABCD là:

3 x 3 + 9 x 3 = 36 (cm2)

Đáp số : 33cm2.

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 1, 2

Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán.

Nhận xét tiết học

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs nêu

HS cả lớp làm bài vào vở

Hai Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực

hành, trò chơi

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs quan sát hình H

HS cả lớp làm bài vào vở

Một Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs sửa bài đúng vào vở

Trang 9

ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN.

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toàn bằng hai phép tính

+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: vở, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Oân tập về hình học.

Gọi 1 HS lên bảng sửa bài 2

Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs kĩ năng

giải bài toán có hai phép tính

Cho HS mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tóm tắt và tự làm

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm bài

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài của bạn

trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số dân năm ngoái là:

53275 + 761 = 54036 (người dân)

Số dân năm nay là:

54036 + 726 = 54762 (người dân)

Đáp số: 54762 người dân

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv mời 1 Hs lên bảng sửa bài Cả lớp

làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số kg gạo đã bán được là:

2345 : 5 = 469 (kg gạo)

Số kg gạo còn lại là:

PP: Luyện tập, thực hành,

thảo luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở

Hs lên bảng thi làm sửa bài

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

HS cả lớp làm bài vào vở Một Hs lên bảng sửa bài

Hs nhận xét bài của bạn

Hs chữa bài đúng vào vở

Trang 10

2345 – 469 = 1876 (kg gạo)

Đáp số: 1876 kg gạo

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố cho Hs cách giải

bài toán bằng hai phép tính Củng cố

về tính giá trị biểu thức

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs lên bảng tóm tắt đề bài

Một Hs lên bảng giải bài toán

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số gói mì ở mỗi thùng là:

1080 : 8 = 145 (gói mì)

Số gói mì đã bán được là:

145 x 3 = 425 (gói mì)

Đáp số: 425 gói mì.

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

Làm bài 1, 2

Chuẩn bị bài: Oân tập về giải toán (tiếp

theo).

Nhận xét tiết học

PP: Luyện tập, thực hành,

trò chơi

Hs đọc yêu cầu của bài Cả lớp làm bài vào vở

Một hs tóm tắt bài toán Hai Hs lên bảng làm bài

Hs cả lớp nhận xét

Hs sửa bài đúng vào vở

Trang 11

Ngày soạn:………/…………/2010

Ngày dạy:………/………//2010

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.

SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG.

I Mục tiêu:

A Tập đọc.

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người

+ Trả lời được các câu hỏi trong SGK

- Tốc độ đọc có thể khoảng 70 tiếng/phút

- Giáo dục Hs yêu thích truyện cổ tích

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)

II Đồ dùng dạy học:

* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK

Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

* HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Quà của đồng đội.

- Gv gọi 2 Hs lên đọc bài và hỏi:

+ Những dấu hiệu nào báo trước mùa cốm

sắp đến ?

+ Vì sao cốm được gọi là thức quà riêng biệt

của đồng nội?

- Gv nhận xét bài

3 Bài mới:

Giới thiệu và nêu vấn đề:

Giới thiiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

- Mục đích: Giúp Hs bước đầu đọc đúng các

từ khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng ở câu

dài

Gv đọc mẫu bài văn

- Gv đọc diễm cảm toàn bài,

- Gv cho Hs xem tranh minh họa

Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải

nghĩa từ

- Gv mời Hs đọc từng câu

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi

PP: Thực hành cá nhân,

hỏi đáp, trực quan

Học sinh đọc thầm theo Gv

Hs lắng nghe

Hs xem tranh minh họa

Hs đọc từng câu

Hs đọc tiếp nối nhau đọc từng câu trong đoạn

Hs đọc từng đoạn trước

Trang 12

- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp

- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong

bài

- Giúp Hs giải thích các từ mới: bỗng đâu,

liều mạng, vung rìu, lăn quay, bã trầu.

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Mục đích: Giúp Hs nắm được cốt truyện,

hiểu nội dung bài

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi:

+ Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây thuốc

quý?

- Hs đọc thầm đoạn 2

+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì?

+ Thuật lại những việc đã xảy ra với chú

Cuội?

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 3 và Hs

thảo luận câu hỏi:

+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?

- Gv nhận xét, chốt lại:

Vợ cuội quên lời chồng dặn, đem nước tười

cho cây thuốc, khiến cây lừng lững bay lên

trời Cuội sợ mất cây, nhảy bổ tới, túm rễ

cây Cây thuốc cứ bay lên, đưa Cuội lên tận

cung trăng

lớp

3 Hs đọc 3 đoạn trong bài

Hs giải thích từ

Hs đọc từng đoạn trong nhóm

Đọc từng đoạn trứơc lớp Cả lớp đọc đồng thanh

PP: Đàm thoại, hỏi đáp,

giảng giải, thảo luận

Hs đọc thầm đoạn 1

Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc, Cuội đã phát hiện

ra cây thuốc quý.

Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người Cuội đã cứu sống được rất nhiều người, trong đó có con gái của một phú ông, được phú ông gả con cho Vợ Cuội bị trượt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá thuốc vợ vẫn không tỉnh lại nên nặn một bộ óc bằng đất sét, rồi mới rịt thuốc lá Vợ Cuội sống lại nhưng từ đó mắc chứng hay quên

Hs thảo luận câu hỏi

Đại diện các nhóm lên trình bày

Hs nhận xét, chốt lại

Hs phát biểu cá nhân

PP: Kiểm tra, đánh giá trò

chơi

Hs lắng nghe

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w