- GV theo dâi, quan s¸t häc sinh chơi và hướng dẫn thêm cho học sinh.. - GV nhận xét, tuyên dương.[r]
Trang 1Tuần 24
Ngày soạn: 06/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 08/ 02/ 2010 Tiết 1: Chào cờ:
=========================
Tiết 2 + 3: Tiếng việt:
Bài 99 : Uân – uyên
A Muc tiờu :
- Đọc được : uân , uyên , mùa xuân , bóng chuyền ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uân , uyên , mùa xuân , bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện
* Học sinh khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề :Em thích đọc truyện
B Đồ dùng dạy - học:
* GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
* HS: sgk, vở TV, bảng con
C.Phương pháp:
PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành
HT: CN N CL
D Các hoạt động dạy học.
I- ÔĐTC: (1')
II- KT bài cũ(4')
III-Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : uân
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần uyên
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: huơ, khuya
- GV: Nhận xét, ghi điểm
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần mới: uân, uyên
? Vần uân được tạo bởi âm nào ?
? So sánh vần uê và uân ?
? Nêu vị trí vần : uân ?
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng xuân ta thêm âm gì ?
? Nêu cấu tạo tiếng ?
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ mùa nào trong năm
- GV ghi bảng: mùa xuân
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
- Dạy tương tự như vần uân
?Vần uyên được tạo bởi âm nào
- Hát
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
Vần uân được tạo bởi âm uâvà n
- uâ đứng trước âm n đứngsau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uân, xuân
- CN - N - ĐT
- x đứng trước vần uân đứng sau
CN - N - ĐT
- mùa xuân
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm uy và ên
- kết thúc bằng n
Trang 2c.Hướng dẫn viết:
d.Đọc từ ứng
dụng:
3- Luyện tập
? So sánh vần uân và uyên ?
- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn
hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Huân chương chim khuyên Tuần lễ kể chuỵên
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Bắt đầu bằng uy và uâ
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần vần : uân, uyên
- ĐT- CN đọc
a- Luyệnđọc:(10')
b-Luyện viết(13')
c- Luyện nói (7')
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối
Rủ mùa xuân cùng về.
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Em thich đọc truyện
? Các bạn đang làm gì
? Em đã được nghe kể truyện
- CN N CL
- Vẽ con chim én Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Vẽ các bạn
- CN- CL
- Các bạn đang đọc truyện
- Em được nghe rồi
Trang 3d- Đọc SGK (7')
IV.Củng cố -
dặn dò (3')
chưa
? Em đã được nghe kể truyện gì
? Em có thích đọc truyện không
? Em thích đọc truyện gì nhất
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Hs trả lời
- Em rất thích đọc truyện
- Hs trả lời Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN
Học vần uân, uyên
============================
Tiết 4: Đạo đức:
Tiết 23 Đi bộ đúng quy định ( T2)
A- Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Học sinh khá , giỏi : Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy
định
B- Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức1
- Hai tranh BT1 phóng to
C- Phương pháp:
PP : Trực quan, thảo luận, giảng giải, thực hành
HT : CN – N – L
D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- KT bài cũ (4')
II- Bài mới (27')
1- Giới thiệu bài
2- Bài giảng
* Hoạt động 1:
- Ơ nông thôn các em đi bộ ở đâu
- GV nhận xét, ghi điểm
- Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài Đi bộ đúng qui định
*Làm bài tập 3 + MT : HS biết được cách đi đường
đúng luật để tránh tai nạn cho mình
và cho người khác + Tiến hành : Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi
? Bạn nhỏ trong tranh có đi đúng
- Đi sát lề đường Học sinh trả lời
Học sinh thảo luận nhóm,
- Các bạn đi không
Trang 4*Hoạt động 2:
*Hoạt động 3:
IV- Củng cố - dặn
dò (3')
qui định không
? Đi như bạn thì điều gì sẽ xảy ra, vì sao
? Con sẽ làm gì khi thấy bạn đi như
thế
- GV nhận xét tuyên dương
KL: Đi dưới lòng đường là sai qui
định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân và người khác
*Làm bài tập 4
+ MT : Hs phân biệt được cách đi
đúng và sai + Tiến hành : GV nêu yêu cầu bài tập
- GV giải thích yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm việc theo nhóm
đôi
- Gọi các nhóm trình bày kết quả
KL: Tranh 1,2,3,4,6 là đúng
*Trò chơi “Đèn xanh đèn đỏ”
- GV hướng dẫn cách choi
- Cho học sinh đứng thành hàng ngang, đội nọ đối diện với đôi kia, người điều khiển trò chơi cầm đèn hiệu đứng giữa, cách đều hai hàng ngang và đọc , giáo viên đưa hiệu lệnh Khi có đèn xanh thì hai tay quay nhanh, khi có đèn vàng thi hai tay quay từ từ, khi đèn đỏ thì tay
đứng im
- GV theo dõi, quan sát học sinh chơi và hướng dẫn thêm cho học sinh
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV nhấn mạnh nội dung bài:
- GV nhận xét giờ học
đúng qui định, vì các bạn khoác tay nhau đi giữa lòng đường
-Đi như vậy sẽ bị ô tô
đâm vào gây nguy hiểm cho bản thân và người khác
-Em sẽ khuyên bạn cần phải đi bộ đúng qui
định
Học sinh thảo luận Nối các tranh vẽ người
đi bộ đúng qui định với khuôn mặt tươi cười và
đánh dấu cộng vào mỗi tranh em cho là đúng Các nhóm khác nhận xét bổ sung
Học sinh chơi trò chơi
Về học bài, đọc trước bài học sau
============================
Trang 5Tiết 5 Mĩ thuật
Bài 24: Vẽ cây, vẽ nhà
A- Mục tiêu:
- HS nhận biết được một số loại cây về hình dáng và màu sắc
- Biết cách vẽ cây đơn giản
- Vẽ được hình cây và vẽ màu theo ý thích
* Học sinh khá , giỏi vẽ được cây có hình dáng màu sắc khác nhau
B - Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: Tranh, ảnh một số cây và nhà Hình vẽ minh hoạ một số cây và nhà
- Học sinh: Vở tập vẽ 1, bút dạ, sáp màu
C- Phương pháp:
PP : Trực quan, thảo luận, giảng giải, thực hành
HT : CN – N – L
D- Các hoạt động dạy - học :
I - ÔĐTC : (1’)
II – KT bài cũ:
(3’)
III - Bài mới: (26’)
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài:
Kiểm tra đồ dùng HS
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nxét - nhắc nhở
- GV giới thiệu + ghi đầu bài lên bảng
a) Giới thiệu hình ảnh cây và nhà:
- Giới thiệu một số tranh, ảnh có cây có nhà để HS quan sát và nhận xét
- Cây:
- Ngôi nhà:
- GV giới thiệu thêm 1 số tranh ảnh về phong cảnh (có, cây, có nhà, đường đi,
ao hồ ) b) HD HS cách vẽ cây và nhà:
- GV giới thiệu hình minh hoạ hoặc HD
về phong cảnh trên bảng cách vẽ cây và nhà
+ Vẽ cây: nên vẽ thân cành trước, vòm lá
sau
- Vở tập vẽ, bút dạ, sáp màu
-Vòm lá tán lá (màu xanh, vàng)
- Thân, cây, cành lá (màu nâu hay đen)
- Mái nhà (hình thang hay hình tam giác)
- Tường nhà, cửa sổ, cửa ra vào
- Quan sát
- HS quan sát
Trang 63 Thực hành:
IV.Củng cố - dặn
dò: (5’)
+ Vẽ nhà: nên vẽ mái trước, tường và cửa sau
- GV y/c HS xem tranh ở vở tập vẽ 1 trước khi vẽ
- GV gợi ý cách vẽ: Vẽ cây và nhà theo
ý thích trong khổ giấy đã cho
+ Đối với HS trung bình, chỉ cần vẽ 1 cây và 1 ngôi nhà là đủ
+ Đối với HS khá, có thể vẽ thêm nhà, cây và 1 vài hình ảnh khác (vẽ màu theo
ý thích)
- Theo dõi HS giúp HS thực hành
- GV HD Hs nhận xét một số bài vẽ về:
+ Hình vẽ và cách sắp xếp hình vẽ
+ Cách vẽ màu
- Nxét tiết học
- Dặn HS về nhà tập vẽ + chuẩn bị bài sau
- Vẽ cây, nhà to vừa phải giấy
- Vẽ thêm các hình
ảnh phụ như mây, trời, người con vật
- Chọn màu để tô
==========================
Phụ đạo
Tiết 1: Tiếng việt:
A Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : oăn , oang , oăng , oanh , oach , oat , oăt , uê , uy , uơ , uya
- Viết được: tóc xoăn , khai hoang , kế hoạch , lưu loát , đêm khuya
* Học sinh yếu bước đầu nhận ra và đọc được : oăn , oang , oăng , oanh , oach , oat , oăt , uê , uy , uơ , uya
* Học sinh khá , giỏi luyện viết thêm câu ứng dụng trong bài đã học
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần
* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con
C Phương pháp:
-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,
-HT: cn n
D Các hoạt động dạy - học :
I ÔĐTC
II KTBC :4'
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
- Trực tiếp
a Gv ghi bảng và chỉ các vần - Hs nhận ra và đọc được: oăn , oang , Quý + Tùng đọc và viết được :
Trang 7* Hs K,G
IV Củng cố –
dặn dò:
b Luyện viết vào vở
- Viết mẫu và hd cách viết: tóc xoăn , khai hoang , kế hoạch , lưu loát , đêm khuya
- Theo dõi- hd và uốn nắn hs
- Hôm nay các em ôn lại các âm
- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã
học
oăng , oanh , oach , oat , oăt , uê , uy , uơ
, uya CN- NL
- Hs nêu được
âm,vần ghép được,
đánh vần và viết vào
vở : tóc xoăn , khai hoang , kế hoạch , lưu loát , đêm khuya
- CN - ĐT
- Viết vở ô li :
Chúng em tích cực thu gom giấy , sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ
oăn , oang , oăng , oanh , oach , oat , oăt ,
uê , uy , uơ , uya
- Quý viết : huơ tay , tóc xoăn
===========================
Tiết 2: Toán:
Ôn giải toán có lời văn
A Mục tiêu:
- Học sinh được củng cố về cách giải toán có lời văn
* Học sinh khá , giỏi : Biết cách cộng một cách thành thạo
* Quý nhớ được các bước giải
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: 20 bông hoa , 20 con bướm …
-HS: sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li
C Phương Pháp:
- PP:Trực quan, thực hành…
- HT:cá nhân,nhóm ,
D Các hoạt động dạy và học :
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu
I KTBC:
II.Bài mới(35’ )
1.Giới thiệu bài
- Cho hs đọc viết bảng con : 13 + 5 =
11 +7 =
- Trực tiếp
- Viết bảng con
Trang 82 Nội dung:
B1: Hd hs nhớ
lại các bước
trong giải toán
có lời văn
* B2 HD hs làm
BT
* B3: Hs K,G
làm bài tập
IV.Củng cố -
dặn dò: 3’
* Hd hs ôn về giải toán
có lời văn -Nhắc lại các bước trong giải toán có lời văn
- Theo dõi- uốn nắn
- Cho hs làm vở BT theo tóm tắt :
Có : 4 cái cốc Thêm : 5 cái chén
Có tất cả : …cái ? + Bài tập 1: tóm tắt
Gà : 3 con Vịt : 4 con Ngỗng: 2 con
Có tất cả : … con ?
- Học thuộc các phép tính trên
- Hs ôn lại các bước giải toán có lời văn :
- Ghi bài giải
- Ghi lời giải
- Ghi phép tính(kèm theo danh số )
- Ghi đáp số
Bài giải
Số cốc và chén là :
4 + 5 = 9 ( cái ) Đáp số : 9 cái
- Làm vở ô li
Bài giải
Số gà,vịt và ngỗng là
3 + 4 + 2 = 9 ( con ) Đáp số : 9 con
Quý làm bảng con :
10 + 2 =
13 + 4 =
15 + 3 =
================================
Ngày soạn: 07/ 02/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09/ 02/ 2010 Tiết 1 + 2: Tiếng việt:
Bài 100: Uât – uyêt
A Muc tiờu :
- Đọc được : uât , uyêt , sản xuất , duyệt binh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uât , uyêt , sản xuất , duyệt binh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
* Học sinh khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
B Đồ dùng dạy - học:
* GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
* HS: sgk, vở TV, bảng con
C.Phương pháp:
PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành
HT: CN N CL
D Các hoạt động dạy học.
Trang 9ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I- ÔĐTC: (1')
II- KTbài cũ (4')
III-Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : uât
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần uyêt
c.Hướng dẫn viết:
d Đọc từ ứng
dụng:
3 Luyện tập
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: xuân, chuyền
- GV: Nhận xét, ghi điểm
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần mới: uât, uyêt
? Vần uât được tạo bởi âm nào ?
? So sánh vần uât và uân ?
? Nêu vị trí vần : uân ?
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
? Muốn có tiếng xuất ta thêm âm gì , dấu gì ?
? Nêu cấu tạo tiếng ?
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ người ta đang làm gì
- GV ghi bảng: sản xuất
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
- Dạy tương tự như vần uât ? Vần uyêt được tạo bởi âm nào
? So sánh vần uât và uyêt
- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn
hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Luật giao thông băng tuyết Nghệ thuật tuyệt đẹp
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Hát
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
- Được tạo bởi âm uâ và t
- uâ đứng trước âm t đứngsau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uât, xuất
- xđứng trước vần uâtđứngsau
CN - N - ĐT
- Các cô cn đang may quần áo
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm uy và êt
- kết thúc bằng t
- Bắt đầu bằng uy và uâ
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần vần : uât, uyêt
- ĐT- CN đọc
Trang 10a- Luyệnđọc:(10')
b-Luyện viết(13')
c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố -
dặn dò (3')
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi.
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Đất nước ta tuyệt đẹp
? Cảnh đó ở đâu
? Nước ta có tên là gì
? Cảnh đất nước ta như thế nào
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- CN N CL
- Vẽ ban đêm có đèn dầu Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Vẽ cảnh suối,ruộng bậc thang
- CN- CL
- Ơ nước ta
- Là Việt Nam
- Cảnh ở nước ta rất đẹp Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN
Học vần uât, uyêt
===========================
Tiết 3: Toán:
Tiết 93 : Luyện tập
A Mục tiêu :
- Biết đọc , viết , so sánh các số tròn chục ; bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị )
- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 , bài 2 , bài 3 , bài 4
B Chuẩn bị:
* Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
*Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
Trang 11C Phương pháp:
PP : Quan sát, luyện tập, thực hành
HT : CN – N - L
D Các hoạt động dạy học:
I- KT bài cũ (4')
II- Bài mới (33’)
1- Giới thiệu bài:
2- Nội dung
*Bài tập 1: Nối
( theo mẫu)
Bảng lớp
*Bài tập 2: Viết
(theo mẫu)
Miệng
*Bài tập 3: Nhóm
*Bài tập 4: Viết số
theo thứ tự từ bé
đến lớn
Vở
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay chúng ta học tiết Luyện tập chung
- Hướng dẫn cách làm bài
- Gọi học sinh lên bảng thi nối
- Gọi đại diện các nhóm nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV hướng dẫn cách viết lên bảng
+ Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
- Gọi học sinh lên bảng viết
- GV nhận xét
GV hướng dẫn cách làm và gọi hai nhóm học sinh lên thi làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- Dưới lớp học sinh làm bài vào vở
- GV nhận xét
Học sinh viết bang con
30, 50, 80, 90
Học sinh lắng nghe -Thi làm nối tiếp
Học sinh thảo luận và làm vào phiếu bài tập cn và nêu kq
Hs thi nói trên bảng
+ Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
+ Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn
vị
+ Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
Hai nhóm lên bảng thi làm bài
A, Khoanh tròn vào số bé nhất
70, 40, 20 , 50, 30
B, Khoanh tròn vào số lớn nhất
10, 80, 60, 90, 70
Viết thứ tự các số: tăng, giảm:
IV- Củng cố -
dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học Về nhà học bài xem trớc bài học sau ============================
Tiết 4: Thủ công:
Tiết 24 : Cắt dán hình chữ nhật ( Tiết 1)