* Học sinh yếu bước đầu nhận ra và đọc được : các vần đã học... Các hoạt động dạy - học : Hoạt động dạy Hoạt động học Häc sinh yÕu ND - TG I.[r]
Trang 1III - Phương hướng hoạt động tuần tới.
- Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở trước khi đến lớp
- Phát huy những mặt đã làm được, đẩy lùi mặt yếu kém
- Tự giác, nêu cao tinh thần trách nhiệm, tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt sao
- Về nhà cần đọc, viết bài nhiều lần
==================================
Tuần 29
Ngày soạn: 20/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 22/ 03/ 2010 Tiết 1: Chào cờ:
=========================
Tiết 2 + 3: Tập đọc:
Đầm sen
A Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Xanh mát , ngan ngát , thanh khiết , dẹt lại Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài : Vẻ đẹp của lá , hoa , hương sắc của loài sen
- Trả lời câu hỏi 1 ,2 SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
* GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
* HS : Bộ đồ dùng HVTH
C Phương pháp
PP : Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành …
HT : CN – N – L
D- Các hoạt động dạy học:
I- ÔĐTC: 1’
II- KT bài cũ:5’ - Gọi HS đọc bài "Vì bây giờ "
- GV nhận xét, cho điểm
- Hát
- 3 HS đọc kết hợp trả lời các câu hỏi
III- Bài mới:33’
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc:
(linh hoạt) a- GV đọc diễn cảm bài văn 1 lần:
b- HS luyện đọc:
+Luyện đọc tiếng, từ
? Tìm trong bài tiếng có âm s, x
tr, l tiếng có âm cuối là t + GV cùng HS giải nghĩa từ:
Đài sen bộ phận phía ngoài cùng của hoa sen
+ Nhị (nhuỵ): Bộ phận sinh sản của hoa
- HS chỉ theo lời đọc của GV
- s: Đài sen, suối, sáng
- x: xoè ra, xanh thẫm
- tr: trêm l: lá, ven làng
âm cuối t: mát, ngát, khiết
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 2Ngan ngát : mùi thơm nhẹ
- Hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ khó
- GV sửa lỗi phát âm cho HS + Luyện đọc câu:
Cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đếm số câu (8 câu)
- Cho HS đọc thi giữa 2 tổ + Luyện đọc cả bài:
- Cho HS thi đọc cả bài
- Cho cả lớp đọc ĐT cả bài
- HS thi đọc CN, nhóm, lớp
- CN
- HS đọc ĐT
* Củng cố tiết 1 - Cho hs đọc lại bài - CN- CL
Tiết 2
3 -Tìm hiểu bài đọc
và luyện nói (33’) a- Tìm hiểu bài- Gv đọc mẫu lần 2
- Gọi 1, 2 HS đọc cả bài
- Mở sgk
- HS đọc bài, lớp đọc thầm
? Khi nở hoa sen trong đẹp như
thế nào ? - Cánh hoa đỏ nhạt, xoè ra phô đài sen và nhị vàng
? Em hãy đọc câu văn tả hương sen ?
- GV đọc diễn cảm lại bài
- Gọi HS đọc bài
- Hương sen ngan ngát, thanh khiết
1,2 em đọc cả bài
- Cả lớp đich ĐT b- Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói hôm nay - 1 vài em đọc
- Gọi HS nhìn và mẫu trong SGK và thực hành nói về sen
- Gọi nhiều HS thực hành luyện nói về sen
- HS thực hành nói về sen Cây sen mọc trong đầm, lá sen mầu xanh mướt, cánh hoa mầu đỏ nhạt, đài và nhị vàng Hương sen thơm ngát thanh khuyết nên sen thường được dùng để ướp chè
IV- Củng cố - dặn
dò:3’
Gọi hs đọc lại bài
- GV nhận xét tiết học
: ôn lại bài
- Chuẩn bị bài: Mời vào
- CN- CL
- HS nghe và ghi nhớ =================================
Trang 3Tiết 4: Toán:
(Cộng không nhớ)
A - Mục tiêu :
- Nắm được cách cộng số có hai chữ số ; biết đặt tính và làm tính cộng ( không nhớ)
số có hai chữ số ; vận dụng để giải toán
- Bài tập cần thực hiện : Bài 1, bài 2 , bài 3
B - Đồ dùng dạy học:
* GV : Các bó 1 chục que tính và các que tính rời
* HS : Que tính , bảng con , VBT
C – Phương pháp:
PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
HT : CN – N – L
D- Các hoạt động dạy học:
I.KTBC: 1’
II Dạy bài mới: 33’
1- Giới thiệu bài:
2- Giới thiệu cách
làm tính cộng
(không nhớ)
(Trực tiếp) a- Trường hợp phép cộng có dạng
35 + 24 Bước 1: HD HS thao tác trên que tính
- Quan sát
HD HS lấy 35 que tính xếp Tính rời ở bên phải
- GV nói và viết bảng: có 3 bó
Viết 3 ở cột chục, có 5 que rời viết 5 ở cột đơn vị
- HS lấy 35 que tính (gồm 3
bó chục, 3 bó que tính ở bên trái, các que tính và 5 que rời)
- Cho HS lấy tiếp 24 que tính
(Cũng làm tương tự như trên)
- HS lấy 24 que tính
- HD HS gộp các bó que tính với nhau và các que tính rời với nhau
- Ta được mấy bó que tính và mấy que tính rời ?
- GV nói và viết bảng: Viết 5
ở cột chục và 9 ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng
Bước 2: Hướng dẫn kỹ thuật làm tính cộng
- Để làm tính cộng dưới dạng
35 + 24 ta đặt tính
- 5 bó que tính và 9 que tính rời
Chục Đơn vị 3
+ 2
5 4
5 9
- HS quan sát và lắng nghe
Trang 4- GV viết bảng và HD cách
đặt tính
35 + * 5 cộng 4 bằng 9 viết 9
24 * 3 cộng 2 bằng 5 viết 5 59
- Như vậy 35 + 24 = 59 b- Trường hợp phép cộng dạng
35 + 20
- Vài HS nêu lại cách đặt tính và tính
- GV HD cách đặt tính và tính
35 *5cộng 0 bằng 5 viết 5
20 *3cộng 2 bằng 5 viết 5 55
- Như vậy 35 + 20 = 55 c- Trường hợp phép cộng dạng 35+2
- GV HD kỹ thuật tính
- Vài HS nêu lại cách tính
35
2 * 5 cộng 2 bằng 7 viết
37 * Hạ 3 viết 3 - Vài HS nêu lại cách đặt
tính và tính
- Như vậy 35 + 2 = 37 3- Thực hành:
*Bài tập 1: Miệng - Cho HS làm bài - HS nêu yêu cầu của bài- HSlàm (bài miệng)
52 82 43 63 9
36 14 15 5 10
88 96 58 68 19
- Gọi HS chữa bài - 3 HS lên bảng chữa bài
- Lớp NX
*Bài tập 2: Bảng con - Nêu yêu cầu của bài ? - Đặt tính rồi tính
- Cho HS làm bảng con - HS làm bảng con
HS làm bài
35 41 60 22 6
12 34 38 40 43
- GV nhận xét, chữa bài 47 75 98 62 49
*Bài tập 3: Vở BT - GV nêu bài toán
- GV ghi tóm tắt lên bảng - HS tóm tắt bằng lời.- HS tự giải bài toán
Lớp 1A: 35 cây Lớp 2A: 50 cây Cả hai lớp trồng được là: 35 + 50 = 85 (cây)
Trang 5Cả hai lớp … cây ?
- Gọi HS chữa bài
Đ/s: 85 cây
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét
*Bài tập 4: HS K,G Đo độ dài của mỗi đoạn thẳng
rồi viết số đo - HS đo độ dài rồi viết số đo
5cm, 8cm, 7cm
III- Củng cố - dặn
dò:3’
- Cho hs nhắc lại cách đặt tính và tính
- Nhận xét giờ học,
- Hs nhắc lại
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập và làm VBT
===================================
Tiết 5: Mĩ thuật
A Mục tiêu:
- Thấy được hình dáng , đặc điểm , màu sắc của những con gà
- Biết cách vẽ đàn gà
- Vẽ được tranh đàn gà và vẽ màu theo ý thích
* Học sinh khá , giỏi : Vẽ được tranh đàn gà , sắp xếp hình vẽ cân đối , vẽ màu phù hợp
B Đồ dùng dạy học
* GV : Tranh ảnh về đàn gà
* HS : Vở tập vẽ
D Các hoạt động dạy học
I KT bài cũ: 3'
II Bài mới: 28'
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung bài
* Hoạt động 1:
* Hoạt động 2:
- KT sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét Nêu mục đích bài -> ghi đầu bài *Quan sát và nhận xét -GV giới thiệu tranh ảnh con gà để HS thấy :
Gà là vật nuôi trong gia đình và rất gần gũi với con người
Có gà trống, gà mái và gà con Mỗi con có một vẻ đẹp riêng Những con
gà đã thể hiện trên nhiều tranh vẽ
? gà có những bộ phận nào?
? Lông gà có màu sắc gì?
Đó là đặc điểm cơ bản để ta vẽ con gà
*Hướng dẫn cách vẽ tranh Cho HS xem bài 23 và nhận xét
? Đề tài của tranh là gì?
- HS quan sát
- gà có đầu, thân, cánh, chân, lông, mỏ, mắt
- Lông gà có màu đỏ,
Trang 6* Hoạt động 3:
* Hoạt động 4:
IV Củng cố dặn
dò: 3'
?Những con gà trong tranh như thế nào?
? Xung quanh em còn có những hình
ảnh gì?
? màu sắc , hình dáng và cách vẽ các con gà như thế nào?
GV gợi ý cách vẽ:
+ có thể vẽ 1 hoặc cả đàn gà + vẽ phác bằng bút chì rồi sửa lại hình + vẽ màu theo ý thích
Vẽ con gà gồm 3 bước: ( GV làm mẫu)
-Bước 1: Vẽ đầu và thân Bước 2: vẽ mỏ, chân, đuôi, mắt, cánh
Bước 3: tô màu
*Thực hành
- Cho HS vẽ bài
- GV theo dõi giúp đỡ HS
*Nhận xét đánh giá
- HS trình bày bài
- Lớp nhận xét
- Nhận xét gì học
- Chuẩn bị bài sau
nâu, tím vàng, đen
- Vẽ đàn gà
- HSvẽ vào vở tập vẽ
- HS trình bày bài
===============================
Phụ đạo
Tiết 1: Tiếng việt:
A Mục tiêu :
- Học sinh đọc được các bài đã học : Vì bây giờ mẹ mới về , Đầm sen , Mời vào
- Luyện viết đoạn 1 của bài : Đầm sen
* Học sinh yếu bước đầu nhận ra và đọc được : các vần đã học
* Học sinh khá , giỏi luyện viết đoạn 2 của bài : Đầm sen
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần
* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con
C Phương pháp:
-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,
-HT: cn - n
D Các hoạt động dạy - học :
I ÔĐTC
II KTBC :4'
III Dạy bài mới
Trang 71 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
* Hs K,G
IV Củng cố –
dặn dò:
- Trực tiếp
a Gv cho hs đọc các bài tập đọc đã học
b Luyện viết vào vở
- Viết mẫu và hd cách viết:
- Theo dõi- hd và uốn nắn hs
- Đọc và trả lời một số câu hỏi trong các bài TĐ đã học
- Tập chép chính tả
- Hôm nay các em ôn lại các bài TĐ đã học
- Về nhà đọc, viết lại các âm, vần, tiếng đã
học
- Hs đọc SGK các bài TĐ đã học
- CN- NL
- Luyện viết đoạn 1 của bài : Đầm sen
Luyện viết đoạn 2 của bài : Đầm sen
Quý đọc và viết
được một số vần
đã học
=================================
Tiết 2: Toán:
Ôn giải toán có lời văn
A Mục tiêu:
- Củng cố về giải toán có lời văn Hiểu được một bài toán có một phép trừ : Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? Biết trình bày bài giải gồm : Câu lời giải , phép tính , đáp số
* Học sinh khá , giỏi : Thành thạo các bước và giải được bài toán có lời văn
* Quý nhớ được các số từ 1 ->50
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng các số từ 1 -> 50
-HS: sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li
C Phương Pháp:
- PP:Trực quan, thực hành…
- HT:cá nhân,nhóm ,
D Các hoạt động dạy và học :
ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu
I KTBC:
II.Bài mới(35’ )
1.Giới thiệu bài
2 Nội dung:
B1: Ôn về các
bước giải toán
- Cho hs đọc viết bảng con : ba mươi hai , hai mươi ba , bảy mươi mốt
- Trực tiếp
- Cho Hs ôn lại các bước giải toán
* - Gọi HS lên bảng ,
- Viết bảng con
32 , 23 , 71
- Hs nêu các bước khi giải bài toán có lời văn gồm :
Quý đọc các số
từ 1 - > 20
Trang 8có lời văn
* B2 HD hs làm
BT
* B3: Hs K,G
làm bài tập
IV.Củng cố -
dặn dò: 3’
lớp làm vào vở
Tóm tắt:
Có: 15 búp bê Đã bán: 2 búp bê Còn lại : búp bê?
+ Bài tập 1: Tóm tắt
Có : 39 quả
Chanh : 12 quả
Cam : 14 quả
Quýt : … quả ?
- Nhận xét giờ học
- HD học ở nhà
+ Tìm lời giải + Ghi phép tính + Ghi đáp số
Bài giải
Số búp bê còn lại là:
15 - 2= 13 ( búp bê)
Đáp số: 13 búp bê
- Làm vở ô li và chữa bảng
Bài giải
Số quả quýt là :
39 –12 – 14 = 13(quả )
============================
Ngày soạn: 21/ 03/2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 23/ 03/2010
Tiết 1: Toán:
Tiết 114 : Luyện tập
A - Mục tiêu :
- Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 100 ; biết làm tính nhẩm , vận dụng
để cộng các số đo độ dài
- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 ; bài 2 ; bài 3
* Học sinh khá , giỏi làm thêm BT 4
B- Đồ dùng dạy học:
* GV: Nội dung các bài tập
* HS : Bảng con , VBT , SGK
C – Phương pháp:
PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
HT : CN – N – L
D- Các hoạt động dạy học:
I- KT bài cũ: 4’ Gọi 2 HS lên làm BT 2 - 2 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con Nhận xét- ghi điểm 41 + 34 = 75 35 + 12= 47
II- Bài mới:33’
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Luyện tập
* Bài tập : Bảng con
? Nêu yêu cầu của bài ?
- Y/c làm bảng con
- Đặt tính rồi tính
- 2 HS lên bảng làm bài
* Bài tập 2: Miệng ? Nêu yêu cầu của bài
- GV đưa phép tính
30 + 6
- Lớp làm bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài
- Tính nhẩm
Trang 9=============================
Tiết 2: Tập viết:
Tiết 27: Tô chữ hoa L, M, N
A Mục tiêu
- Tô được các chữ hoa L , M , N
- Gọi Hs nêu cách cộng nhẩm - 30+6 gồm 3 chục và 6đơn vị- 30 + 6 = 36
- Cho HS làm tiếp bài - HS làm miệng
60 + 9 = 69 52 + 6 = 58
70 + 2 = 72 80 + 9 = 89
- Gọi HS chữa bài - HS đọc kết quả bài làm
- Nhìn vào 2 phép tính 52 + 6 và 6 + 52 em có nhận xét gì ?
-Kết quả bằng nhau (vì trong phép cộng vị trí các số thay
đổi nhưng kết quả không thay
đổi) + GV: T/c giao hoán của
phép cộng
* Bài tập 3: Vở BT - Gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc
- Yêu cầu HS tự phân tích
đề toán, tự tóm tắt và giải vào vở
- HS tự làm bài Tóm tắt
- Gọi HS lên tóm tắt và 1
em lên trình bày bài giải
Bạn gái: 21 bạn Bạn trai: 14 bạn Tất cả :……… bạn
Bài giải:
Lớp em có tất cả là:
Nhận xét- sửa sai 21 + 14 = 35 (bạn) Đ/s: 35 bạn
*Bài tập 4: Hs K , G - GV yêu cầu HS: - HS xác định và vẽ đoạn
thẳng + Dùng thước đo để xác
định độ dài là 8cm Sau đó vẽ đoạn thẳng có
độ dài 8cm
- 1 em vẽ đoạn thẳngcó độ dài 8cm trên bảng lớp
III- Củng cố - dặn
dò:3’
- GV nhắc lại ND bài luyện tập
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài, làm bài trong VBT
Trang 10Viết đúng các vần en , oen , ong , oong ; các từ ngữ : hoa sen , nhoẻn cười , trong xanh , cải xoong kiểu chữ viết thường , cữ chữ theo vở tập viết ( Mỗi từ ngữ viết được
ít nhất một lần )
B Đồ dùng dạy học
* GV : Bảng phụ viết sẵn chữ mấu và các vần , từ ngữ trong bài
* HS : vở tập viết
C Phương pháp:
PP : Quan sát, phân tích, luyện tập,thực hành
HT : CN
D Các hoạt động dạy học
I KT bài cũ: 5'
II Bài mới: 30'
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tô chữ
hoa :
3 Hướng dẫn viết
vần, từ :
4 Hướng dẫn viết vở :
IV Củng cố, dặn
dò:3’
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
và chấm điểm
- Ghi đầu bài
+ Treo chữ mẫu: L, M, N
?Chữ L cao mấy dòng ? Viết
bàng mấy nét
? Hãy nêu cách viết chữ L
? Hãy nêu độ cao, cách viết các chữ : M, N
GV nhận xét – sửa sai
- GV tô mẫu
? Hãy nêu cách viết vần, từ ?
- GV đọc cho hs tập viết một số từ
Oat, oen, ngoan ngoãn, cải xoong
Nhận xét – sửa sai
- Cho hs viết vào vở
- Theo dõi – uốn nắn cách viết cho hs
- Thu bài chấm:
- Nhận xét - đánh giá
Gọi hs đọc lại các nội dung bài viết
- Chuẩn bị bài giờ sau: Tô chữ
hoa: O, Ô, Ơ, P
- Nhận xét giờ học
- Mở vở TV
- Quan sát – nhận xét
- Chữ L cao 5 li, viết bằng
1 nét
- Quan sát chữ M trên bảng
- Nhiều em nêu – hs khác nhận xét – sửa sai
- Nhiều em nêu
2 em đọc lại bài
- Nhiều em nêu
- Viết bảng con:
- Lần lượt viết từng dòng vào vở:
- 2 em đọc
Xem bài trước
==========================
Trang 11Tiết 3: Đạo đức:
Tiết 29: Chào hỏi, tạm biệt (T2) A- Mục tiêu:
- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi , tạm biệt
- Biết chào hỏi , tạm biệt trong các tình huống cụ thể , quen thuộc hằng ngày
- Có thái độ tôn trọng , lễ độ với người lớn tuổi ; thân ái với bạn bè và em nhỏ
* Học sinh khá , giỏi : Biết nhắc nhở bạn bè thực hiện chào hỏi , tạm biệt một cách phù hợp
B- Tài liệu và phơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Một số trang phục, đồ dùng cho trò chơi sắm vai
C- Phương pháp:
PP : Quan sát, phân tích, làm mẫu, luỵện tập, thực hành
HT : CN – N – L
D- Các hoạt động dạy - học:
I- KT bài cũ:3’ ? Khi nào cần nói lời chào ?
? Khi nào cần nói lời tạm biệt ? - 1 vài em trả lời
- GV nhận xét, cho điểm
II- Bài mới:28’
1- Hoạt động 1: *Chơi trò chơi:"Vòng tròn chào
hỏi"
+ Mục tiêu : Hs biết cách chào hỏi + Tiến hành : - Cho HS đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm có số người bằng nhau, quay mặt vào nhau làm thành từng đôi một
- Quan sát
- Người điều khiển trò chơi đứng ở tâm 2 vòng tròn và nêu các tình huống để HS đóng vai chào hỏi
VD: Hai người bạn gặp nhau
- HS gặp thầy cô giáo ở ngoài
đường
- Khi học sinh thực hiện chào hỏi trong mỗi tình huống xong người
điều khiển hô “ chuyển dịch ” khi
đó vòng tròn trong đứng im , vòng
- HS thực hiện đóng vai chào hỏi
- HS tiếp tục đóng vai, chào hỏi theo tình huống mới
xong, ngời điều khiển hô "chuyển dịch" khi đó vòng tròn trong đứng
im , vòng tròn ngoài bước sang