1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 30

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 326,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc TKB - NhËn xÐt giê häc: Khen ngîi nh÷ng HS häc tèt - HS đọc - DÆn HS vÒ xem c¸c ngµy tiÕp theo trong quyÓn lÞch.. Ôn tập các bài tập đọc đã học A.[r]

Trang 1

Tuần 30

Ngày soạn: 27/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 29/ 03/ 2010 Tiết 1: Chào cờ:

=======================

Tiết 2 + 3: Tập đọc:

Tiết 37+ 38: Chuyện ở lớp

A - Mục tiêu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ở lớp , trêu con , vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơI ở cuối mỗi dòng thơ , khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?

- Trả lời được câu hỏi 1 , 2 SGK

B- Đồ dùng dạy - học:

* GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc

* HS : Bộ đồ dùng HVTH

C Phương pháp

PP : Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành …

HT : CN – N – L

D- Các hoạt động dạy - học:

I- KT bài cũ:5’ - Đoạn đoạn 1 bài "Chú Công" và

TLCH:

? Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì ?

- 1 em đọc

? Sau hai, ba năm đuôi chú công có màu sắc NTN ?

II- Bài mới: 33’

1- Giới thiệu bài:

Hằng ngày đi học về, em ríu rít kể chuyện ở lớp Đố các em cha mẹ muốn nghe kể chuyện gì ? Bài thơ

học hôm nay sẽ cho các em biết điều

bí mật đó

2- Hướng dẫn luyện

đọc: a- GV đọc toàn bài:- Gọi HS khá đọc bài - HS chỉ theo lời đọc của GV- 1 HS khá đọc

b- HS luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ

- Tìm trong bài tiếng từ có chứa âm l,

tr, d, v, L: ở lớp,Tr: Trêu,D: đứng dậyV: vuốt tóc,B: Bôi bẩn, bài,

bừng

- GV cho HS luyện đọc các tiếng từ khó, kết hợp phân tích các từ ngữ - HS đọc CN, lớp

* Luyện đọc câu

- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu - HS đếm số câu- HS nối tiếp đọc từng câu

Trang 2

+ Luyện đọc đoạn, bài:

- Gọi 3 HS đọc, mỗi em đọc một khổ thơ

thi đua giữa hai tổ

- HS đọc theo nhóm 3 em

- Thi đọc tính từng khổ thơ

- GV và cả lớp nhận xét tính điểm

- Hs thi đọc

- Cho cả lớp đọc ĐT - Lớp đọc ĐT cả bài

3 - Tìm hiểu bài

đọc và luyện nói:

Tiết 2

a- Tìm hiểu bài:

- Gv đọc mẫu lần 2

Mở sgk

- Gọi HS đọc khổ thơ 1 và 2

? Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì

ở lớp ?

- Gọi HS đọc khổ thơ 3

? Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

- 2, 3 HS đọc

- Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực

- 2, 3 HS đọc

- mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể, mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn

- Gv đọc mẫu lần 3

b- Luyện nói:

? Nêu chủ đề luyện nói hôm nay ? - Hãy kể với cha mẹ hôm nay ở

lớp em đã ngoan NTN ?

- GV chia lớp thành nhiều nhóm

- Gợi ý: Bạn nhỏ nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác Bạn đã giúp bạn đeo cặp Bạn đã dỗ một em bé đang khóc

Bạn được điểm 10

- 2 em một nhóm: một em hỏi

và một em TLCH: Bạn nhỏ làm

được việc gì ngoan

- GV đưa tranh minh hoạ yêu cầu các nhóm lên đóng vai

- Gợi ý: Mẹ: - Con kể xem ở lớp đã

ngoan thế nào ?

- Nhóm 2 em: Một em đóng vai

mẹ và một em đóng vai em bé trò chuyện theo đề tài trên Con: Mẹ ơi, hôm nay con làm trực

nhật, lau bảng sạch, cô giáo khen con trực nhật giỏi

Mẹ: Con mẹ ngoan quá nhỉ

IV- Củng cố - Dặn

dò:3’

- Gọi hs đọc lại bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể với cha mẹ chuyện ở lớp hôm nay

- CN đọc

Trang 3

Tiết 4: Toán:

( Trừ không nhớ)

A - Mục tiêu :

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 ; 36 – 4

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 ; bài 2 ; bài 3 cột 1 , 3

* Học sinh khá , giỏi làm hết BT trong SGK

B - Đồ dùng dạy học:

* GV : Các bó mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời

* HS : Bảng con , SGK , VBT …

C – Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D - Các hoạt động dạy học:

I KTBC:4’

II Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài:

Gọi hs làm bài tập

- Nhận xét- ghi điểm (trực tiếp)

Bài giải:

Lan còn số trang sách là:

64 - 24 = 40 (trang) Đ/s: 40 trang

2 Giới thiệu cách

làm tính trừ dạng

65 - 30:

Bước 1: HD HS thao tác tên que tính

- Y/c HS lấy 65 que tính (Gồm 6 bó và 5 que tính rời) - HS lấy 65 que tính và làm theo thao tác của GV

- 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV nói đồng thời viết vào bảng - 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

- Tách ra 3 bó (gồm 30 que tính)

- 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? - HS tách lấy 3 bó - 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

- GV nói đồng thời viết vào bảng

- Còn lại: 3 bó và 5 que rồi thi viết 3

- ở cột chục và 5 ở cột đơn vị vào

Bước 2: GT kỹ thuật làm tính 65 - 30 a- Đặt tính: - Vài HS nhắc lại cách đặt tính và tính

- Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị

Viết dấu

Trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Kẻ vạch ngang - b- Tính: (Từ phải sang trái)

Trang 4

65 * 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

30 * 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 35

? Phép tính này thuộc dạng ?

b Giới thiệu phép trừ dạng 36-4

- GV HD làm tính trừ

36 * 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

4 *Hạ 3, viết 3

32

3 - Thực hành:

* Bài tập 1: Bảng

con

- Cho HS làm vào bảng con

- Nhận xét – sửa sai

- HS nêu yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

a 82 75 48 69 98 55

50 40 20 50 30 55

32 35 28 29 68 0

b

68 37 88 33 79

4 2 7 3 0

64 35 81 30 79

* Bài tập 2: Vở - Nêu Yc của bài ?

- Cho HS làm bài vào sách ?

- Gọi HS chữa bài

- Y/c HS giải thích vì sao viết s vào

ô trống ?

- HS lên chữa bài

- Phần a (s) do tính kết quả

- Nhận xét- sửa sai

- Phần b (s) do đặt tính

- Phần c (s) do đặt tính và kq'

* Bài tập 3: Miệng - Nêu Y.c của bài ?

- Cho HS làm bài vào sách - Tính nhẩm- HS làm bài

a, 66 - 60 = 6 72 – 70 = 2

78 - 50 = 28 43 – 20 = 23

b, 58 - 4 = 54 99 – 1 = 98

58 - 8 = 50 99 – 9 = 90

- Gọi HS chữa bài - 2 HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét

IV - Củng cố - Dặn

dò:3’

- Cho hs nhắc lại cách tính

- GV nhận xét tiết học: Khen những

em học tốt

- Vài HS nhắc lại cách đặt tính

và tính

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập

Làm VBT

==================================

Trang 5

Tiết 5 Mĩ thuật

A - Mục tiêu :

- Học sinh làm quen , tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

- Biết cách quan sát , mô tả hình ảnh và màu sắc trên tranh

- Chỉ ra bức tranh mình thích nhất

* Học sinh khá , giỏi : Có cảm nhận ban đầu về nội dung và vẻ đẹp của bức tranh sinh hoạt

B - Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên: Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh sinh hoạt , tranh trong Vở tập vẽ 1

* Học sinh: Vở tập vẽ 1, bút chì, bút dạ, chì màu

C – Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, đàm thoại

HT : CN – N – L

D - Các hoạt động dạy - học :

I - KT bài cũ:(3’)

II - Bài mới: (28’)

1- Giới thiệu bài:

2 - Giảng bài:

a Hoạt động 1:

b Hoạt động 2 :

c Hoạt động 3 :

IV - Củng cố -

dặn dò: (3’)

- Kiểm tra đồ dùng HS

- GV giới thiệu + ghi đầu bài lên bảng

*Quan sát, nhận xét:

- GV giới thiệu 1 số tranh để HS nhận ra:

+ Cảnh sinh hoạt trong gia đình

+ Cảnh sinh hoạt phố phường, làng xóm

+ Cảnh sinh hoạt trong ngày lễ hội

+ Cảnh sinh hoạt ở sân trường

*HD HS xem tranh:

- GV Giới thiệu tranh và gợi ý để HS nhận ra:

+ Đề tài của tranh

+ Các hình ảnh trong tranh

+ Sắp xếp các hình vẽ

+ Màu sắc trong tranh:

*Tóm tắt và kết luận:

GV hệ thống lại ND các câu trả lời và nhấn mạnh: Những bức tranh các em vừa xem vừa là tranh đẹp Muốn hiểu biết và thưởng thức được tranh em cầ quan sát để nhận ra những nhận xét của mình về bức tranh đó

- Nêu tên bài học?

- GV nxét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị tiết sau

- Vở tập vẽ 1, bút chì màu

- HS quan sát + nhận xét

- bữa cơm, học bài, xem ti vi

- dọn vệ sinh, làm đường

- đấu vật, đua thuyền, chọi gà

- kéo co, nhảy dây, chơi bi

HS quan sát + Trả lời

- Xem tranh thiếu nhi về đề tài sinh hoạt

Trang 6

Phụ đạo

Tiết 1: Tiếng việt:

A Mục tiêu :

- Học sinh đọc được các bài đã học : Đầm sen , Mời vào , Chú công , Chuyện ở lớp

- Luyện viết đoạn 1 của bài : Chú công

* Học sinh yếu bước đầu nhận ra và đọc được : các vần đã học

* Học sinh khá , giỏi luyện viết đoạn 2 của bài : Chú công

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

C Phương pháp:

-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,

-HT: cn - n

D Các hoạt động dạy - học :

ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu

I ÔĐTC

II KTBC :4'

III Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

* Hs K,G

IV Củng cố –

dặn dò:

- Trực tiếp

a Gv cho hs đọc các bài tập đọc đã học

b Luyện viết vào vở

- Viết mẫu và hd cách viết:

- Theo dõi- hd và uốn nắn hs

- Đọc và trả lời một số câu hỏi trong các bài TĐ

đã học

- Tập chép chính tả

- Hôm nay các em ôn lại các bài TĐ đã học

- Về nhà đọc, viết lại các

âm, vần, tiếng còn sai lỗi chính tả

- Hs đọc SGK các bài TĐ đã học

- CN- NL

- Luyện viết đoạn 1 của bài : Chú công

Luyện viết đoạn 2 của bài : Chú công

Quý đọc và viết

được một số vần đã học

=================================

Tiết 2: Toán:

Ôn giải toán có lời văn

A Mục tiêu:

- Củng cố về giải toán có lời văn Hiểu được một bài toán có một phép trừ : Bài toán cho biết gì

? hỏi gì ? Biết trình bày bài giải gồm : Câu lời giải , phép tính , đáp số

* Học sinh khá , giỏi : Thành thạo các bước và giải được bài toán có lời văn

Trang 7

* Quý nhớ được các số từ 1 ->50

B.Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng các số từ 1 -> 50

-HS: sgk,bộ đồ dùng toán, bảng con, vở ô li

C Phương Pháp:

- PP:Trực quan, thực hành…

- HT:cá nhân,nhóm ,

D Các hoạt động dạy và học :

ND-TG Hoạt động dạy Hoạt động học Học sinh yếu

I KTBC:

II.Bài mới(35’ )

1.Giới thiệu bài

2 Nội dung:

B1: Ôn về các

bước giải toán

có lời văn

* B2 HD hs làm

BT

* B3: Hs K,G

làm bài tập

IV.Củng cố -

dặn dò: 3’

- Cho hs đọc viết bảng con : ba mươi hai , hai mươi ba , bảy mươi mốt

- Trực tiếp

- Cho Hs ôn lại các bước giải toán

* - Gọi HS lên bảng , lớp làm vào vở

Tóm tắt:

Có: 15 búp bê Đã bán: 2 búp bê Còn lại : búp bê?

+ Bài tập 1: Tóm tắt

Có : 39 quả

Chanh : 12 quả

Cam : 14 quả

Quýt : … quả ?

- Nhận xét giờ học

- HD học ở nhà

- Viết bảng con

32 , 23 , 71

- Hs nêu các bước khi giải bài toán có lời văn gồm :

+ Tìm lời giải + Ghi phép tính + Ghi đáp số

Bài giải

Số búp bê còn lại là:

15 - 2= 13 ( búp bê)

Đáp số: 13 búp bê

- Làm vở ô li và chữa bảng

Bài giải

Số quả quýt là :

39 –12 – 14 = 13(quả )

Quý đọc các số

từ 1 - > 50

==============================

Ngày soạn: 28/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày30 / 03/ 2010 Tiết1: Toán:

Tiết 118: Luyện tập

A - Mục tiêu:

- Biết đặt tính , làm tính , tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )

- Bài tập cần thực hiện : Bài 1 ; bài 2 ; bài 3 ; bài 5

* Học sinh khá , giỏi thêm BT 4

B - Đồ dùng dạy học:

* GV : Các bó mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời

* HS : VBT , SGK , bảng con , …

Trang 8

C – Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D - Các hoạt động dạy học:

35 - 2

II- Bài mới:33’

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

Trực tiếp

* Bài tập 1: - Nêu Y/c của bài ? - Đặt tính rồi tính

Bảng con - Y/c HS làm bảng con - 2 HS lên bảng, lớp làm vào bảng

con

- GV nhận xét, chữa bài

45 57 72 70 66

23 31 60 40 25

22 26 12 30 41

* Bài tập 2:

Miệng

- Nêu Y.c của bài ?

- Cho HS tự làm bài

- Tính nhẩm

- HS tự làm vào phiếu

65 - 5 = 60 65 - 60 = 5

70 - 30 = 40 94 - 3 = 91

21 - 1 = 20 21 - 20 = 1

- Yêu cầu HS giải thích kết quả tính

*Bài tập3:Nhóm - Nêu Y/c của bài ? - Điền dấu thích hợp vào ô trống

- Y/c HS nêu cách làm bài ? - Thực hiện phép tính rồi so sánh

kết quả và điền dấu

- Cho HS làm vào sách - HS làm bài

- Gọi HS chữa bài

35 - 5 < 35 – 4 43 + 3 > 43 -

3

30 -20 = 40- 30 31+ 42 = 41+ 32

- 2 HS lên bảng chữa bài

- Lớp nhận xét

* Bài tập 4: - Gọi HS đọc bài toán - 2, 3 HS đọc đề toán

HS K , G - Y/c HS tự tóm tắt và trình bày bài

- Gọi HS lên chữa bài - 2 HS lên chữa bài Tóm tắt

Lớp 1 B: 35 bạn Trong đó có: 20 bạn nữ

Có tất cả bạn nam ?

Bài giải:

Lớp 1B có số bạn nam là

35 - 20 = 15 (bạn nam)

Đáp số: 15 bạn nam

Trang 9

* Bài tập 5:

Bảng lớp - Nêu Y/c của bài ?- GV tổ chức cho HS thành trò chơi

"Nối với kết quả đúng"

- Nối (theo mẫu)

- HS thi đua làm nhanh

IV- Củng cố -

Dặn dò:3’

- GV nhận xét giờ học: khen những

em học tốt

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập, làm VBT

=================================

Tiết 2: Tập viết

A - Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa : O , Ô , Ơ , P

- Viết đúng các vần : uôt , uôc , ưu , ươu ; các từ ngữ : chảI chute , thuộc bài , con cừu , ốc bươu kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần )

* Học sinh khá , giỏi : Viết đều nét , dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ quy định trong vở tập viết

B - Đồ dùng dạy học:

* GV : Bảng phụ viết sẵn:

+ Chữ hoa O, Ô, Ơ đặt trong khung chữ

+ Các vần uôc, uôt, từ ngữ chải chuốt, thuộc bài

* Hs : Vở tập viết , bảng con

C- Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, làm mẫu, luỵện tập, thực hành

HT : CN

D- Các hoạt động dạy - học

I - KT bài cũ:3’ - Kiểm tra phần viết bài ở nhà của HS

II - Bài mới:28’

1- Giới thiệu bài:

- Bài tập viết hôm nay tô chữ hoa O, Ô,

Ơ và tập viết các vần uôt, uôc từ ngữ

chải chuốt, thuộc bài 2- Hướng dẫn tô

chữ hoa: - Cho HS quan sát chữ hoa trên bảng - HS quan sát và nhận xét

+ Chữ O hoa

- Chữ O hoa gồm mấy nét ?

- Kiểu nét ?

- Độ cao ?

- Chữ O hoa gồm một nét

- Nét cong kín

- Chữ O hoa cao 5 ô li

- GV nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô

trên chữ mẫu)

- GV viết mẫu trên bảng lớp

- HS quan sát và lắng nghe

- HS viết trên không trung

- HS viết bảng con

+ Chữ Ô, Ơ , P hoa (Quy trình tương tự)

3- Hướng dẫn vần

và từ ngữ: - Cho HS đọc các vần và từ ứng dụng.+ Cho HS quan sát vần uôt - 2, 3 HS đọc- HS quan sát và nhận xét

Trang 10

- Vần uôt được viết = 3 con chữ

? Vần uôt được viết bằng mấy con chữ

? thứ tự các chữ ?

Chữ u đứng đầu, chữ ô giữa, t cuối

- Độ cao các con chữ - Chữ u và ô cao 2 ô li, chữ t

- GV viết mẫu và HD viết: vần uôt cao 3 ô li

- HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS + Dạy vần uôc, từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài (quy trình tương tự) 4- Hướng dẫn

viết bài vào vở:

- Khi ngồi viết các em cần chú ý điều gì ?

- HS lấy vở tập viết

- Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng,

để vở ngay ngắn…

- HD HS viết bài vào vở - HS viết từng dòng vào vở theo

hiệu lệnh của GV

- GV theo dõi uốn nắn giúp HS

- GV chấm một số bài

- Nhận xét bài viết

IV - Củng cố -

Dặn dò:3’

- Bình chọn HS viết đúng, đẹp GV tuyên dương những HS đó

- Dặn HS về nhà luyện viết bài Phần B

=================================

Tiết 3: Đạo đức:

A - Mục tiêu:

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi cộng cộng đối với cuộc sống con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường , ở đường làng , ngõ xóm và những nơi công cộng khác ; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

* Học sinh khá , giỏi : Nêu được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống

* GDMT ( Toàn phần )

+ Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên , yêu thích các loài cây và hoa

+ Không đồng tình với các hành vi , việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng

+ Thái độ ứng xử thân thiện với môi trường qua bảo vệ các loài cây và hoa

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bài hát : Ra vườn hoa

C- Phương pháp:

PP : Quan sát, phân tích, làm mẫu, luỵện tập, thực hành

HT : CN – N – L

D - Các hoạt động và học:

? Em cần hói tạm biệt khi nào - Hs trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w