-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời Bước 2:Hoạt động cả lớp -Gv treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì các em đã quan sát được *Kết luận: -Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng ngày,[r]
Trang 2TUẦN 2
- -Ngày soạn: 19/8/2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
HỌC VẦN BÀI: DẤU HỎI – DẤU NẶNG
I.Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được dấu ?, biết ghép tiến bẻ, bẹ
- Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài
II.Đồ dùng dạy học:
-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các tiếng:ù, lá tre, vé, bói
cá, cá trê
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Dấu hỏi
Treo tranh để HS QS và thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này giống
nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi
Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi
Dấu nặng
thực hiện tương tự
2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu sắc
Học sinh trả lời:
Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim
Dấu hỏi
Giống 1 nét móc, móc câu để ngược
Trang 3YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
Dấu nặng thực hiện tương tự
b) Ghép chữ và đọc tiếng
1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
HS tl và nói : tìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
HD viết dấu thanh trên bảng con:
2 Viết dấu hỏi
Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi
HD viết tiếng có dấu thanh hỏi.
Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.
3 Viết dấu nặng
Dấu nặng giống vật gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu nặng
HD viết tiếng có dấu thanh nặng.
Viết mẫu bẹ
Sửa lỗi cho học sinh.Nx , khen những HS viết đúng , đẹp
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
Thực hiện trên bảng cài
HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
1 em Đặt trên đầu âm e
Đọc lại
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,
HS So sánh tiếng bẹ và bẻ
Học sinh đọc
Nghỉ giữa tiết
Giống một nét móc
Học sinh theo dõi viết bảng con
HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Giống hòn bi, giống dấu chấm,…
Viết bảng con dấu nặng
Viết bảng con: bẹ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Trang 4Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh.
c) Luyện nói :
Treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo… bọ, lọ, cỏ,
nỏ, lạ
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.
Nghỉ giữa tiết
Quan sát và thảo luận
Các người trong tranh khác nhau: me, bác nông dân, bạn gái
Hoạt động bẻ
Học sinh tự trả lời theo ý thích
Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa
2 nhóm với nhau
ĐẠO ĐỨC BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được trẻ em đến tuổi phải đi học
- Biết kể về kết quả học tập
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài hát “ Đi học”
- H: Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy – học:
I-Khởi động: Hát “ đi học”
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
GV: Nêu yêu cầu giờ học
2 Nội dung:
a Kể về kết quả học tập
MT: Kể được những điều mới biết
GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm(đôi), trao đổi và trả
lời câu hỏi SGK
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng
Hát tập thể
HS Lần lượt giới thiệu với các bạn những điều mình đã biết được sau 1 tuần đi học
HS Nhận xét, bổ sung
Trang 5KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã biết đọc , viết chữ, biết
tô màu, tập đếm, vẽ,…
b Kể chuyện theo tranh
MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh
- Trong tranh có những ai?
- Họ đang làm gì?
GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng
c Trò chơi: Làm quen
MT: Củng cố ND 2 bài vừa học
GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò chơi, cách chơi Quan
sát, giúp đỡ
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )
HS Quan sát tranh( VBT )
HS Dựa vào gợi ý trên kể chuyện theo tranh
- HS đặt tên cho bạn nhỏ phù hợp
HS Chia thành 4 nhóm thực hiện trò chơi
- Nhắc lại tên bài
- Nêu được 1 vài ý chính của bài học
- Chuẩn bị đầy đủ sách, vở
- Xem trước bài 2
Ngày soạn: 20/8/2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
HÁT NHẠC Giáo viên bộ môn dạy
TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình
tam giác
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Nhận diện và nêu tên các hình
Nhắc lại
Trang 6Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình
(mỗi loại hình mỗi màu khác nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác mang theo để
ghép thành các hình như SGK
3.Củng cố: Trò chơi: Kết bạn.
Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông Các em đứng
lộn xộn không theo thứ tự
Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một loại hình
nhóm lại với nhau
4.Dặn dò:Làmbài tập ở nhà, chuẩn bịbài sau
Thực hiện ở VBT
Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới
Hình mới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
HOC VẦN BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
- Nhận biết dấu huyền, ngã, ghép được tiếng bè, bẻ
- Biết được dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong cuốc sống.SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng con
Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹ…
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
Trang 72.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Dấu huyền
Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói, các tiếng
này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu ngã
Thực hiên tương tự
2.2 Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và khác nhau
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
4 Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của HS
b) Ghép chữ và đọc tiếng
5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừa
Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Một nét xiên trái
So sánh
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
1 em Đặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âm
nhiều lần tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc
Trang 8c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
6 Viết dấu huyền
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền
HD viết tiếng có dấu thanh huyền.
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết mẫu bẽ Sửa
lỗi cho học sinh
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác dụng của nó
trong đời sống
-Trong tranh vẽ gì?
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Nghỉ 1 phút
Một nét xiên trái
Theo dõi viết bảng con dấu huyền
Viết bảng con: bè
HS theo dõi viết bảng con dấu ngã
Viết bảng con: bẽ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ giải lao
Quan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người, bè không có khoang chứa
Chở hàng hoá và người
Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa
2 nhóm với nhau
Trang 9Ngày soạn: 23/8/2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
Toán: BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3
- Biết đọc viết các số 1;2;3
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật
II.Đồ dùng dạy học
- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3
- Các chữ số 1, 2 , 3
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:Nhận dạng các hình: hình vuông, hình tròn ,
hình tam giác
Nhận xét sữa sai
2.Bài mới:
a)Giới thiệu các số 1, 2, 3
*Số 1:
B1:Thao tác với đồ dùng trực quan
Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô tô
Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm trò, 1 ô tô đều có số lượng là mấy?
Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1
*Giới thiệu chữ số 1
B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Nhận xét sữa sai
*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1
Đọc các số 1, 2, 3
b)Luyện tập:
Bài 1;Thực hành viết số:
Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3
Nối tiếp nhận dạng
Quan sát trả lời
Có 1 chấm tròn, 1 ô tô
đều có số lượng là 1
Theo dõi, luyện viết bảng con
Cá nhân Nhóm , lớp
Luyện viết bảng con Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng
Trang 10Nhận xét sữa sai.
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa vào tranh
Nhận xét sữa sai
Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ
Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng túng
Nhận xét sữa sai
*Trò chơi: Nhận biết số lượng
Gơ tấm bìa có số chấm tròn
Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng
IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng ở nhà.
Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng
Nêu yêu cầu , làm bài tập Cụm 1:Viết số thích hợp vào ô trống Cụm 2:Vẽ chấm tròn tương ứng
Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm tròn Giơ tấm bìa có số tương ứng Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
Học vần : BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ
I.Mục tiêu :
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi, nặng)
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ
-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)
-Các tranh phần luyện nói Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Cho HS viết dấu huyền, ngã
Giơ bảng viết “bè” “bẽ” rồi gọi đọc
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học
Nhắc các tiếng có các âm,ø dấu thanh đã học
Ghi các âm, dấu thanh, tiếng hs đưa ra ở một bên bảng
Thực hiện bảng con
Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng
Trang 11Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ và TLCH
Tranh vẽ ai?
Tranh vẽ cái gì?
Gọi HS đọc những từ cạnh hình vẽ
2.2 Ôn tập
a) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be
Yêu cầu hs tìm trong bộ chữ b, e và ghép thành tiếng be
Gắn bảng mẫu lên bảng
Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng:
Treo bảng lớp đọc tiếng be và các dấu thanh
“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?
Viết lên bảng
Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?
Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh để được các
tiếng bẻ, bẽ, be,
Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau chúng ta sẽ
được các tiếng khác nhau để chỉ các sự vật khác nhau
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh
Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể tạo ra các
từ khác nhau:
“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con
“bè bè” – to, bành ra hai bên
“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học sinh Gọi
một số em nhận xét
Tiết 2
2.3 Luyện tập
em bé, người đang bẻ ngô
Bẹ cau, dừa, bè trên sông
Học sinh đọc
Thực hành tìm và ghép
Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ
Học sinh đọc
Bè
Dấu sắc
Thực hiện trên bảng cài
Học sinh đọc bảng
Nhiều học sinh đọc lại
Nghỉ Quan sát, viết lên không trung
Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Trang 12a) Luyện đọc
Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn trong tiết
1 theo nhóm, bàn, cá nhân
GV sửa âm cho học sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tranh vẽ gì?
Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào?
Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại của thế giới có
thực mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh minh hoạ có
tên: be bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé bé và xinh
xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo
dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc
Tranh thứ nhất vẽ gì?
Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra nhận
xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau bởi dấu
thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
Gợi ý bằng hệ thốngCH, giúp HSnói tốt theo chủ đề
GọiHS nhắc lại những sự vật có trong tranh
Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người tập
võ, … này chưa? Ở đâu?
Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các quả :
Quả dừa dùng để làm gì?
Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa khi bổ
ra sao?
Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào? Tại
sao con thích?
Học sinh đọc
Em bé đang chơi đồ chơi
Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé
Học sinh đọc: be bé
Nghỉ 1 phút Thực hiện trong VTV
Con dê
Con dế Dấu sắc
Công viên, vườn bách thú, …
Ăn, nước để uống
Ngọt, đỏ, …
Trả lời theo ý thích
Trang 13Nhận xét phần luyện nói của học sinh.
3.Củng cố: Hỏi tên bài Gọi đọc bài.
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn học bài, xem bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau ê, v
Đọc bài trên bảng
Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà
MĨ THUẬT Vẽ nét thẳng
I Mục tiêu;
- Giúp hs nhận biết được các loại nét thẳng
- Biết cách vẽ nét thảng
- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo ý thích
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Một số hình có các nét thẳng Bài vẽ minh họa
- HS: Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài day- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra: GV kiểm tra ĐD HT của hs
2 Bài mới: GV yêu cầu hs xem hình ở VTV và nêu tên của chúng
- GV chỉ vào cạnh bàn, bảng cho hs thấy rõ hơn các nét “ thẳng
ngang”, “thẳng đứng” và đồng thời GV vẽ lên bảng các nét đó để
tạo thành cái bảng
- GV tóm tắt : có 4 nét thẳng; thẳng ngang, thẳng nghiêng, thẳng
đứng, nét gấp khúc
- GV vẽ nét thẳng lên bảng
- GV yc hs xem VTV để thấy rõ hơn cách vẽ nét thẳng
- GV vẽ núi, cây, nhà, thước kẻ và đặt câu hỏi các hình trên được
vẽ bằng nét nào?
- Trước khi TH GV cho hs xem bài của hs khóa trước
- GV yêu cầu hs làm bài trong VTV
- GV hướng dẫn hs cách vẽ nhà, vẽ thuyền, vẽ núi GV vẽ mẫu lên
bảng
GV chọn 1 số bài tốt và chưa tốt
GV nhận xét chung các bài đánh giá và xếp loại bài
3 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
HS để ĐD lên bàn
Hs quan sát và TL
HS cho thêm ví dụ
HS quan sát
HS suy nghĩ TL
HS quan sát và ghi nhớ HSTL
HS quan sát và học tập
Hs thực hành
HS quan sát và nhận xét