1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy khối 1 - Trường tiểu học Quỳnh Lập A - Tuần 2

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời Bước 2:Hoạt động cả lớp -Gv treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì các em đã quan sát được *Kết luận: -Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng ngày,[r]

Trang 2

TUẦN 2

- -Ngày soạn: 19/8/2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

HỌC VẦN BÀI: DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I.Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được dấu ?, biết ghép tiến bẻ, bẹ

- Biết được dấu thanh chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề, hoạt động bẻ của bài

II.Đồ dùng dạy học:

-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng

-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ

-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 3 em lên chỉ dấu sắc trong các tiếng:ù, lá tre, vé, bói

cá, cá trê

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Dấu hỏi

Treo tranh để HS QS và thảo luận

Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này giống

nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi

Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi

Dấu nặng

thực hiện tương tự

2.2 Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu sắc

Học sinh trả lời:

Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏ chim

Dấu hỏi

Giống 1 nét móc, móc câu để ngược

Trang 3

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

Dấu nặng thực hiện tương tự

b) Ghép chữ và đọc tiếng

1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bẻ

HS tl và nói : tìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ

 Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

So sánh tiếng bẹ và bẻ

Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

HD viết dấu thanh trên bảng con:

2 Viết dấu hỏi

Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi

HD viết tiếng có dấu thanh hỏi.

Viết mẫu bẻ Sửa lỗi cho học sinh.

3 Viết dấu nặng

Dấu nặng giống vật gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu nặng

HD viết tiếng có dấu thanh nặng.

Viết mẫu bẹ

Sửa lỗi cho học sinh.Nx , khen những HS viết đúng , đẹp

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

Thực hiện trên bảng cài

HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

1 em Đặt trên đầu âm e

Đọc lại

Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,

HS So sánh tiếng bẹ và bẻ

Học sinh đọc

Nghỉ giữa tiết

Giống một nét móc

Học sinh theo dõi viết bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Giống hòn bi, giống dấu chấm,…

Viết bảng con dấu nặng

Viết bảng con: bẹ

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Trang 4

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh.

c) Luyện nói :

Treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ

-Trong tranh vẽ gì?

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố :Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo… bọ, lọ, cỏ,

nỏ, lạ

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà.

Nghỉ giữa tiết

Quan sát và thảo luận

Các người trong tranh khác nhau: me, bác nông dân, bạn gái

Hoạt động bẻ

Học sinh tự trả lời theo ý thích

Bẻ gãy, bẻ ngón tay,…

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa

2 nhóm với nhau

ĐẠO ĐỨC BÀI : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1( tiết 2)

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được trẻ em đến tuổi phải đi học

- Biết kể về kết quả học tập

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài hát “ Đi học”

- H: Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy – học:

I-Khởi động: Hát “ đi học”

II- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV: Nêu yêu cầu giờ học

2 Nội dung:

a Kể về kết quả học tập

MT: Kể được những điều mới biết

GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm(đôi), trao đổi và trả

lời câu hỏi SGK

GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

Hát tập thể

HS Lần lượt giới thiệu với các bạn những điều mình đã biết được sau 1 tuần đi học

HS Nhận xét, bổ sung

Trang 5

KL: Sau hơn 1 tuần đi học, em đã biết đọc , viết chữ, biết

tô màu, tập đếm, vẽ,…

b Kể chuyện theo tranh

MT: Biết đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

GV: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng

c Trò chơi: Làm quen

MT: Củng cố ND 2 bài vừa học

GV: Hướng dẫn, nêu yêu cầu trò chơi, cách chơi Quan

sát, giúp đỡ

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút )

HS Quan sát tranh( VBT )

HS Dựa vào gợi ý trên kể chuyện theo tranh

- HS đặt tên cho bạn nhỏ phù hợp

HS Chia thành 4 nhóm thực hiện trò chơi

- Nhắc lại tên bài

- Nêu được 1 vài ý chính của bài học

- Chuẩn bị đầy đủ sách, vở

- Xem trước bài 2

Ngày soạn: 20/8/2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

HÁT NHẠC Giáo viên bộ môn dạy

TOÁN BÀI : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :SGV

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình

tam giác

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Nhận diện và nêu tên các hình

Nhắc lại

Trang 6

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình

(mỗi loại hình mỗi màu khác nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác mang theo để

ghép thành các hình như SGK

3.Củng cố: Trò chơi: Kết bạn.

Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông Các em đứng

lộn xộn không theo thứ tự

Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một loại hình

nhóm lại với nhau

4.Dặn dò:Làmbài tập ở nhà, chuẩn bịbài sau

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới

Hình mới Chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5em Nhắc lại

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

HOC VẦN BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I.Mục tiêu:

- Nhận biết dấu huyền, ngã, ghép được tiếng bè, bẻ

- Biết được dấu huyền, ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: nói về bè( bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong cuốc sống.SGV

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng

-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng con

Gọi 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹ…

Học sinh nêu tên bài trước

HS đọc bài, viết bài

Viết bảng con dấu hỏi, nặng

Trang 7

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Dấu huyền

Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

Các tranh này vẽ những gì?

Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói, các tiếng

này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

Dấu ngã

Thực hiên tương tự

2.2 Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và khác nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

4 Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

b) Ghép chữ và đọc tiếng

5 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Viết tiếng bè lên bảng

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

 Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ.

quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừa

Đọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

1 em Đặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát âm

nhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ Học sinh đọc

Trang 8

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

6 Viết dấu huyền

Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

 HD viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

 Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết mẫu bẽ Sửa

lỗi cho học sinh

Tiết 2

2.3 Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác dụng của nó

trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà

Nghỉ 1 phút

Một nét xiên trái

Theo dõi viết bảng con dấu huyền

Viết bảng con: bè

HS theo dõi viết bảng con dấu ngã

Viết bảng con: bẽ

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Nghỉ giải lao

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người, bè không có khoang chứa

Chở hàng hoá và người

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếng giữa

2 nhóm với nhau

Trang 9

Ngày soạn: 23/8/2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010

Toán: BÀI: CÁC SỐ 1, 2, 3

I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3

- Biết đọc viết các số 1;2;3

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1;2;3 đồ vật

II.Đồ dùng dạy học

- Các nhóm đồ vật có số lượng 1, 2, 3

- Các chữ số 1, 2 , 3

III.Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:Nhận dạng các hình: hình vuông, hình tròn ,

hình tam giác

Nhận xét sữa sai

2.Bài mới:

a)Giới thiệu các số 1, 2, 3

*Số 1:

B1:Thao tác với đồ dùng trực quan

Đưa ra các nhóm đồ vật 1 chấm tròn, 1 ô tô

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm trò, 1 ô tô đều có số lượng là mấy?

Để chỉ số lượng là 1 ta dùng số 1

*Giới thiệu chữ số 1

B3 Hướng dẫn viết : Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Nhận xét sữa sai

*Số 2,3 giới thiệu tương tự số 1

Đọc các số 1, 2, 3

b)Luyện tập:

Bài 1;Thực hành viết số:

Hướng dẫn viết các số 1, 2, 3

Nối tiếp nhận dạng

Quan sát trả lời

Có 1 chấm tròn, 1 ô tô

đều có số lượng là 1

Theo dõi, luyện viết bảng con

Cá nhân Nhóm , lớp

Luyện viết bảng con Viết vở ô li , mỗi số 1 dòng

Trang 10

Nhận xét sữa sai.

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống dựa vào tranh

Nhận xét sữa sai

Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ

Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng túng

Nhận xét sữa sai

*Trò chơi: Nhận biết số lượng

Gơ tấm bìa có số chấm tròn

Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng

IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng ở nhà.

Làm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng

Nêu yêu cầu , làm bài tập Cụm 1:Viết số thích hợp vào ô trống Cụm 2:Vẽ chấm tròn tương ứng

Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm tròn Giơ tấm bìa có số tương ứng Đọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

Học vần : BÀI: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẸ – BẼ

I.Mục tiêu :

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)

-Các tranh phần luyện nói Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Cho HS viết dấu huyền, ngã

Giơ bảng viết “bè” “bẽ” rồi gọi đọc

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa

Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học

Nhắc các tiếng có các âm,ø dấu thanh đã học

Ghi các âm, dấu thanh, tiếng hs đưa ra ở một bên bảng

Thực hiện bảng con

Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng

Trang 11

Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ và TLCH

Tranh vẽ ai?

Tranh vẽ cái gì?

Gọi HS đọc những từ cạnh hình vẽ

2.2 Ôn tập

a) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be

Yêu cầu hs tìm trong bộ chữ b, e và ghép thành tiếng be

Gắn bảng mẫu lên bảng

Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa

b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng:

Treo bảng lớp đọc tiếng be và các dấu thanh

“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?

Viết lên bảng

Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?

Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh để được các

tiếng bẻ, bẽ, be,

Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau chúng ta sẽ

được các tiếng khác nhau để chỉ các sự vật khác nhau

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể tạo ra các

từ khác nhau:

“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con

“bè bè” – to, bành ra hai bên

“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học sinh Gọi

một số em nhận xét

Tiết 2

2.3 Luyện tập

em bé, người đang bẻ ngô

Bẹ cau, dừa, bè trên sông

Học sinh đọc

Thực hành tìm và ghép

Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ

Học sinh đọc

Dấu sắc

Thực hiện trên bảng cài

Học sinh đọc bảng

Nhiều học sinh đọc lại

Nghỉ Quan sát, viết lên không trung

Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Trang 12

a) Luyện đọc

Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn trong tiết

1 theo nhóm, bàn, cá nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

 Tranh vẽ gì?

 Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào?

Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại của thế giới có

thực mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh minh hoạ có

tên: be bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé bé và xinh

xinh

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo

dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc

 Tranh thứ nhất vẽ gì?

 Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

 “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra nhận

xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau bởi dấu

thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thốngCH, giúp HSnói tốt theo chủ đề

GọiHS nhắc lại những sự vật có trong tranh

 Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người tập

võ, … này chưa? Ở đâu?

Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các quả :

 Quả dừa dùng để làm gì?

 Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa khi bổ

ra sao?

 Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào? Tại

sao con thích?

Học sinh đọc

Em bé đang chơi đồ chơi

Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Học sinh đọc: be bé

Nghỉ 1 phút Thực hiện trong VTV

Con dê

Con dế Dấu sắc

Công viên, vườn bách thú, …

Ăn, nước để uống

Ngọt, đỏ, …

Trả lời theo ý thích

Trang 13

Nhận xét phần luyện nói của học sinh.

3.Củng cố: Hỏi tên bài Gọi đọc bài.

4.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà

Chuẩn bị bài sau ê, v

Đọc bài trên bảng

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

MĨ THUẬT Vẽ nét thẳng

I Mục tiêu;

- Giúp hs nhận biết được các loại nét thẳng

- Biết cách vẽ nét thảng

- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo ý thích

II Đồ dùng dạy- học

- GV: Một số hình có các nét thẳng Bài vẽ minh họa

- HS: Đồ dùng học tập

III: Tiến trình bài day- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: GV kiểm tra ĐD HT của hs

2 Bài mới: GV yêu cầu hs xem hình ở VTV và nêu tên của chúng

- GV chỉ vào cạnh bàn, bảng cho hs thấy rõ hơn các nét “ thẳng

ngang”, “thẳng đứng” và đồng thời GV vẽ lên bảng các nét đó để

tạo thành cái bảng

- GV tóm tắt : có 4 nét thẳng; thẳng ngang, thẳng nghiêng, thẳng

đứng, nét gấp khúc

- GV vẽ nét thẳng lên bảng

- GV yc hs xem VTV để thấy rõ hơn cách vẽ nét thẳng

- GV vẽ núi, cây, nhà, thước kẻ và đặt câu hỏi các hình trên được

vẽ bằng nét nào?

- Trước khi TH GV cho hs xem bài của hs khóa trước

- GV yêu cầu hs làm bài trong VTV

- GV hướng dẫn hs cách vẽ nhà, vẽ thuyền, vẽ núi GV vẽ mẫu lên

bảng

GV chọn 1 số bài tốt và chưa tốt

GV nhận xét chung các bài đánh giá và xếp loại bài

3 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

HS để ĐD lên bàn

Hs quan sát và TL

HS cho thêm ví dụ

HS quan sát

HS suy nghĩ TL

HS quan sát và ghi nhớ HSTL

HS quan sát và học tập

Hs thực hành

HS quan sát và nhận xét

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w