GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng nước, dãy nuùi,… Gợi ý để học sinh thấy các hình vẽ trên được tạo ra từ nét cong.. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nét cong.[r]
Trang 1TUẦN 5
- -Ngày soạn: / /2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày thỏng năm 2010
Tiếng Việt: Bài 17: u ư
I/Mục tiêu:Giúp HS :
-Đọc và viết được: u ư nụ thư
-Đọc được câu ứng dụng : thứ tư,bé hà thi vẽ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :thủ đô
II/Đồ dùng:Như các tiết trước
III/Các hoạt động dạy-học:
A)KT:2-4 HS đọc và viết :tổ cò,lá mạ,da thỏ,thợ nề 1HS đọccâu ứng dụng.
B)Bài mới:1)Giới thiệu bài:
Chúng ta học các chữ và âm mới:
u ư ;GV viết bảng: u ư
2)Hoạt động 1:Dạy chữ ghi âm.
* u
a)Nhận diện chữ:
+Chữ u gồm những nét nào ?Cao
bao nhiêu?
+So sánh u với i ?
b)Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm mẫu: u
(GV chỉnh sửa phát âm cho HS)
-Đánh vần:
+Có chữ u,muốn có tiếng ‘’nụ” ta làm thế
nào?
+Phân tích tiếng “nụ”?
+ĐV:nờ – u – nu – nặng –nụ
-Ghép chữ trong bộ đồ dùng
c)HDHS viết chữ :
* ư (Quy trình tương tự)
-So sánh u và ư ?
d)Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Gọi HS đọc
-Giải thích từ ngữ ứng dụng
-Đọc mẫu
-Quan sát tranh:nụ,thư
-Đọc u ư
+1 nét xiên trái,2 nét móc ngược, cao 1 đơn vị=2 li
+Giống:1 nét móc ngược và 1 nét xiên
Khác:u có 2 nét móc ngược,i có dấu chấm ở trên
-Đọc: u +Thêm chữ n vào trước và dấu nặng dưới chữ
u
+n đứng trước,u đứng sau,dấu nặng dưới chữ
u
nờ –u-nu-nặng-nụ
-Ghép Đ D: nụ -Theo dõi GV viết
-Nhận xét:n,u đều cao 1 đơn vị=2 li
-Lưu ý nét nối giữa n và u,dấu nặng dưới chữ
u
-Giống:chữ u
-Khác:ư có thêm râu
-Đọc cả lớp,cá nhân,nhóm
-Gạch chân tiếng có chữ mới
-Nghe và giải thích
-Vài HS đọc
Trang 2Tiết 2
3)Hoạt động 3:Luyện tập
a)Luyện đọc:
-Luyện đọc các âm ở tiết 1
-Từ ƯD
-Câu ƯD
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
Đọc mẫu câu ƯD
b)Luyện nói:
-Trong tranh ,cô giáo cho HS đi thăm
cảnh gì?
-Chùa Một Cột ở đâu?
-Hà Nội còn được gọi là gì?
-Mỗi nước có mấy thủ đô?
-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?
……
c)Luyện viết:HDHS viết bài vào vở
Tập viết
-Lưu ý:Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư
thế,cầm bút đúng cách,giữ VSCĐ
d)HDHS làm các BT trong vở BTTV
-Lần lượt phát âm
-Đọc nhóm,cá nhân,cả lớp
-Nhận xét tranh minh hoạ câu ƯD
-Đọc câu ƯD
-Vài HS đọc
+Đọc chủ đề luyện nói
-Chùa Một Cột…
-ở Hà Nội
-Thủ đô
-Có 1 thủ đô
-HS nói…
-Viết bài vào vở Tập viết
u ư nụ thư
-Làm các BT trong vở BTTV(nếu còn thời gian)
C/Củng cố,dặn dò:-Chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo.
-Tìm tiếng có chữ vừa học
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
Đạo đức
Giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập (Tiết 1 ) I.Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân
HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II.Đồ dùng:
Vở BTĐ Đ,bút,tranh BT1,BT3 phóng to
III.Các hoạt động dạy-học:
A)Kiểm tra: KT sách vở,đồ dùng học tập.
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
Trang 3Hoạt động 1: HS làm BT 1.
-Giải thích yêu cầu BT 1(Treo tranh)
-Cho HS nhận xét kết quả 1 vài bài và rút ra kết
luận
Hoạt động 2: HS làm BT 2:
-Nêu yêu cầu BT(nêu thêm 1 số câu hỏi bổ
sung cho HS)
+Tên đồ dùng học tập?
+Đồ dùng đó được dùng để làm gì?
+Cách giữ gìn đồ dùng học tập?
KL:Được đi học là quyền lợi của trẻ em.Giữ
gìn đồ dùng học tập là giúp các em thực hiện
tốt quyền được học của mình
4)Hoạt động 3:HS làm BT 3.
-Nêu yêu cầu BT 3
-Hành động của những bạn trong những bức
tranh 1,2,6 là đúng.3,4,5 là sai
-Tìm và tô màu các đồ dùng học tập trong tranh BT1
-Trao đổi từng đôi một
-Nhận xét,rút ra kết luận
+Từng đôi một giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình
+1 số HS trình bày trước lớp
+Cả lớp nhận xét
-Giải thích yêu cầu BT
-Làm BT
-Chữa BT.Giải thích nội dung tranh
C/Kết luận:Cần phải giữ gìn sách,vở,đồ dùng học tập:
-Không làm dây mực bẩn,viết,vẽ bậy ra sách,vở.Không gập gãy sách,vở,
không xé sách vở.Không dùng thước,bút,cặp để nghịch.
-Cất gọn đồ dùng học tập vào nơi quy định.Tuần sau thi sách vở ai đẹp nhất./
Thứ ba ngày 21 thỏng9 năm 2010
Toán
Số 7 I.Mục tiêu:
- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7 ; đọc , đếm được từ 1 – 7 , biết si sánh các số trong phạm vi 7, Biết vị
trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II Đồ dùng :
Bộ đồ dùng D-H toán 1
Vở BT Toán lớp 1
III,Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 7
a) Lập số 7
- Có 6 đang chơi cầu trượt , một em khác
chạy tới Tất cả có mấy em ?
Yêu cầu HS lấy bộ Đ D Toán: Lấy ra 6 HV
sau đó lấy ra 1 HV nữa “ Tất cả có mấy HV ?
( Tương tự với 7 chấm tròn ; 7 que tính
…… )
KL: 7HS ,7 chấm tròn :7 HV đều có số lượng
Hoạt động của trò -Q/S Tranh và trả lời
- Sáu em thêm một em là bảy em
Tất cả có 7 em
- HS lấy 6 HV và 1 HV
- Tất cae có 7 HV
- Có 7 HS
- Có 7 chấm tròn ( vài HS nhắc lại )
Trang 4là 7
b) Giới thiệu số 7 in , số 7 viết :
c) Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số
tự nhiên từ 1 đến 7
- Số 7 đứng liền sau số nào ?
HĐ 2 :Thực hành
Bài 1: viết số 7
HDHS viết số 7 đúng quy định
Bài 2 : HDHS viết số thích hợp vào ô trống
- Có mấy con bướm trắng ? mấy con bướm
xanh? Tất cả có mấy con bướm?
- Tương tự các tranh còn lại ta rút ra ;
Giải thích cho HS nhắc lại nhiều lần
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống HDHS
khắc sâu kiến thức
- Số 7 đứng liền sau trong dãy số tự nhiên từ
1 đến 7
- HDHS so sánh từng cặp hai số tiếp liền
trong các số từ 1 đến 7 để biết số 7 lớn nhất
*BT4 Điền số thích hợp vào ô trống
Trò chơi thi điền số thích hợp
-HD cách chơi
- Làm trọng tài cho HS chơi
- Chấm bài,chữa bài
Củng cố – Dặn dò :
Nhận xét tiết học
- Đếm từ 1 đến 7 ; đếm từ 7 về 1
Về nhà học lại bài và xem trước bài số 8 /
7 que tính,…
Nhận biết số 7 in và số 7 viết
- Đọc : bảy
- Đếm từ 1 đến 7 và đếm từ 7 về 1
- Số 7 đứng sau số 6 Nhắc lại nhiều lần
Q/S cách viết số 7
- Viết một dòng số 7 đúng quy định
-sáu con bướm trắng ghi 6
-một con bướm xanh ghi 1 -Tất cả có 7 con bướm ghi 7
- Nêu rồi nhắc lại nhiều lần 7 gồm sáu và 1 :
7 gồm 1 và 6 ; 7 gồm 5 và 2 ;7 gồm 2 và 5
;7 gồm 3 và 4,7 gồm 4 và 3
- Đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp vào ô trống để có
1 2 3 4 5 6 7 -Trong dãy số từ 1 đến 7 ;số 7 lớn nhất
-HS điền
Chia làm hai tổ thi nối nhanh ,đúng, đẹp
Tiếng Việt
Bài 18 : x - ch I.Mục đích yêu cầu :
-Đọc và viết được : x , ch , xe , chó
-Đọc được từ ứng dụng : thợ xẻ , xa xa, chì đỏ , chả cá ; câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : xe bò , xe lu , xe ô tô
- HS khá , giỏi biết đọc trơn
II.Đồ dùng:Bộ đồ dùng dạy –học Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy-học:
A)Kỉêm tra: Viết : u ư nụ thư
2 HS đọc cả bài
B)Bài mới:
Trang 51)Giới thiệu bài:
Chúng ta học các chữ và âm mới:
x - ch
GV viết lên bảng: x - ch
2)Hoạt động 2:Dạy chữ ghi âm
Âm x
a)Nhận diện chữ:
-Cấu tạo chữ x ?
-So sánh x với c ?
b)Phát âm và đánh vần tiếng:
-phát âm:xờ ( x )
-Có chữ x ,muốn có tiếng “xe”ta làm thế
nào?
-Đánh vần :xờ – e – xe
-Phân tích tiếng “xe” ?
ch
(Quy trình tương tự.)
ch gồm 2 con chữ :cvà h
Lưu ý nét nối giữa c và h
c)Hướng dẫn viết chữ:
GV viết mẫu,HDQT viết
d)Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Giải thích từ ngữ ứng dụng
-Đọc mẫu
GV cho HS thi tìm các từ , tiếng có âm vừa
học
Tiết 2 3)Hoạt động 3:Luỵên tập :
a)Luyện đọc:
-Các âm ở tiết 1
-Từ ứng dụng
-Câu ứng dụng
Chỉnh sửa phát âm
b)Luyện nói:
-Có những loại xe nào trong tranh?
Em hãy chỉ và nói tên từng loại
-Xe bò dùng để làm gì?
Quê em có những loại xe nào?
-Xe lu dùng để làm gì? Xe lu còn gọi là xe
gì ?
-Có những loại ô tô nào nữa?
Chúng được dùng để làm gì ?
-Q/S tranh,TLCH:
- x ch -Đọc : x ch
-x gồm 1 nét cong hở phải,1 nét cong hở trái
-Giống:nét cong hở phải
-Khác: x có thêm nét cong hở trái
-xờ -Thêm âm e vào sau chữ x
-ĐV:xờ –e-xe
-xđứng trước,e đứng sau
-Ghép đồ dùng.x xe -Ghép đồ dùng: ch chó
-Q/S GV viết mẫu
-nêu cấu tạo chữ,độ cao,nét nối
-Viết bảng con
Nhận xét,rút kinh nghiệm
-Đọc các từ ứng dụng
-Tìm và gạch chân các tiếng có âm mới học
-Đọc trơn tiếng,từ
HS làm theo sự chỉ đạo của GV
-Lần lượt phát âm
-Đọc nhóm,cá nhân,cả lớp
-Đọc nhóm,cá nhân,cả lớp
-Đọc chủ đề Luyện nói
-xe bò,xe lu,xe ô tô
-HS chỉ và nói tên từng loại ,dùng để làm gì?
Trang 6c)Luỵên viết :
-HDHS viết vào vở Tập viết
-Lưu ý:ngồi viết đúng tư thế
-Chấm bài
d)HDHS làm các BT trong vở BTTV.
4)Củng cố,dặn dò :
-Chỉ bảng cho HS đọc
-Tìm chữ vừa học trong SGK và các văn
bản in khác
-Về nhà học lại bài và xem trước bài sau./
-Viết vào vở Tập viết
-Lưu ý ngồi viết đúng tư thế,rèn giữ VSCĐ
-Làm các BT trong vở BTTV
-Đọc lại bài
Ngày soạn: / /2010 Ngày giảng:Sỏng thứ tư ngày thỏng năm 2010
luyện toán:
luyện viết số 7, so sánh 2 số.
I/ Mục tiêu.
- HS đọc, viết được số 7, 8
- HS biết sử dụng dấu>, <, = để so sánh các số đã học
II/ các hoạt động dạy học.
1 Luyện đọc số
- GV viết số 6,7 vào bảng con( hoặc giơ số 6,7 )
- HS đọc: CN- Lớp HS đếm xuôi từ 1 đến 7; đọc ngược từ 7 đến 1
- GV đọc số 6,7 HS viết bảng con
2 Luyện viết số vào vở
- GV viết mẫu HS quan sát
- HS viết từng dòng theo hiệu lệnh của GV
3 Luyện so sánh 2 số
Bài 1 Điền dấu >, < = ?
7… 6 5… 7 7… 6… 5
7… 7 6… 5 4… 5… 6
7… 6 6… 6 5… 6… 7
Trang 7Bài 2 Số?
6 < > 6 5 =
7 = 4 < > 6
> 5 = 6 6 <
Bài 3 Khoanh vào chữ trước đáp án đúng, rồi điền dấu vào ô trống
6 7 5 6
A: <, < B: >, >
C: <, > D: >, <
- GV cho HS làm bài rồi chữa bài.- GV chấm bài Nhận xét
4 Nhận xét giờ học
Luyện viết : Tuần 5
I/Mục tiêu:Giúp HS:
-Viết dúng mẫu chữ,đưa bút theo đúng quy trình viết,giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
chữ trong vở Luyện viết Bài 9,Bài 10
-Ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng cách,giữ VSCĐ
II/Đồ dùng:Vở Luyện viết,bảng con,phấn,bútviết.
III/Các hoạt động dạy-học:
1)Giới thiệu bài:
2)Hoạt động 1:HD viết chữ:
-Quan sát cấu tạo chữ,độ cao các con chữ,cách viết các nét nối
Trang 83)Hoạt động 2:HS thực hành viết bài:
-HDHS viết bảng con
-Nhận xét
-HDHS viết vào vở Tập viết
-Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng
cách,giữ VSCĐ
4)Chấm bài:
5)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương em viết đẹp
-Viết bảng con
-Nhận xét,rút kinh nghiệm
-Viết vào vở Luyện viết
T1 Bài 9;T2 Bài 10
-Về nhà viết phần còn lại./
HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy
Ngày soạn: / /2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày thỏng năm 2010
Toán : Số 8
I, Mục tiêu : Giúp HS ;
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Biết đọc , viết số 8 , đến và so sánh các số trong phạm vi , nhận biết số lượng trong phạm vi 8 , Vị trí
cuả số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
II, Đồ dùng : Các nhóm có 8 đồ vật cùng loại ; chữ số 8 in ; 8 viết
III, Các hoạt động dạy -học
A-KT : Đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1.
- Trong các số từ 1 đến 7 số nào lớn nhất ?
B- Bài mới : 1, H/Đ1 Giới thiệu số 8
- Bước 1 : Lập số 8 ( tt số 7 )
- Qua các tranh giúp HS biết được ; 8 HS 8
chấm tròn ; 8 que tính đều có số lượng là
8
- Bước 2 : Giới thiệu chữ số 8 in ,8 viết
- Bước 3 : Nhận biết thứ tự của số 8 trong
dãy số từ 1 đến 8
- Số 8 đứng liền sau số nào ?
2, H/Đ2: Thực hành
- Bài 1: Viết số 8
+GV viết mẫu – HDQT viết :
- HS xem tranh và nhận ra
“ có bảy thêm một thì được tám ’’
- Đọc tám
- Đọc số 8 , chỉ 8 in , 8 viết
- Đếm từ 1 đến 8 và làm ngược lại 1,2,3,4,5,6,7,8; 8,7,6,5,4,3,2,1
- Số tám liền sau số 7 trong dãy số từ một
đến 8
- Theo dõi GV viết mẫu
- Nêu cấu tạo của số 8 , nét cong tạo dáng
Trang 9- Bài 2 : HDHS nêu yêu cầu của bài
+Bằng các đồ dùng , giúp học sinh rút ra
được :
8 gồm 1 và 7 ; 8 gồm 7 và một
8 gồm 2 và 6 ; 8 gồm 6 và 2
8 gồm 3 và 5 ; 8 gồm 5 và 3
8 gồm 4 và 4
- Bài 3 :Yêu cầu chúng ta phải làm gì?
- Trong dãy số từ 1 đến 8 số nào lớn nhất ?
3, HĐ/3 Trò chơi ; “ ai nhanh, ai đúng’’
cao 2 li
- Viết hai dòng số tám theo quy định
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Thực hiện bài tập
- Nhắc lại nhiều lần
- Viết số thích hợp vào ô trống ( Điền số thứ tự từ 1- 8 ; và 8- 1 )
- Số tám lớn nhất
- Phổ biến cáh chơi Mỗi nhóm 4 người chơi
- Nhận xét , phân thắng bại Người điền một cột trong bài tập 4
C- Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học Đếm từ 1 đến 8và đọc ừ 8 về một
- Về nhà học lại bài./
Tiếng Việt Bài 19 : s - r
I, Mục tiêu : HS Viết đọc và viết được : s , r , sẻ , rễ
- Đọc được câu ƯD : Bé tô cho rõ chữ và số
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : rổ rá
II, Đồ dùng
Như các tiết trước
III, Các hoạt động dạy học :
A-KT Bài cũ : Viết bảng con x ch xe chó
2HS đọc cả bài 18 , nhận xét ,cho điểm
B,Bài mới :
1) Giới thiệu bài :
Chúng ta học các chữ và âm mới : s r Đọc : s r
2) H/Đ 1 : Dạy chữ ghi âm
* s ; a, nhận diện chữ :
- Chữ s gồm những nét nào ?
- So sánh x với s ?
b, Phát âm và đánh vần tiếng
-Phát âm mẫu :
Chỉnh sửa cho HS
- Vị trí cuả các chữ trong tiếng “ sẻ ’’
- Đ/V sờ- e – se – hỏi – sẻ
-( Tương tự với r rễ)
c, HD viết chữ : viết mẫu – HDQT viết.
d, Đọc từ ngữ ƯD
- giải thích từ ƯD
-1 Nét xiên phải, một nét thắt , một nét cong
hở trái
- Giống : nét cong
- phát âm : sờ s
- s đứng trước , e đứng sau dấu ’ trên e
- Đ/V : sờ- e –se- hỏi – sẻ -Ghép chữ và bộ đồ dùng : sẻ
- Viết bảng con s,r,sẻ,rễ
- Nhận xét
- Đọc nhóm , cá nhân , cả lớp
- 2,3 HS đọc các từ ƯD
Trang 10- đọc mẫu
Tiết 2 : 3 H/Đ2 : Luyện tập
a, Luyện đọc :- Các âm ở tiết một
- Đọc các tiếng từ ƯD
- Câu ƯD :
- Chỉnh sửa lỗi đọc cho HS
- Đọc mẫu
b, Luyện nói : rổ rá
- Trong tranh vẽ những gì ?
-Rổ dùng để làm gì ?
- Rá dùng để làm gì ?
- Rổ khác rá như thế nào
- Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan bằng
mây, tre?
c, Luyện viết : HDHS Viết trong vở tập viết
d, HDHS làm các bài tập trong vở bài tậ
Tiếng Việt
C- Củng cố – Dặn dò :
- Đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà ôn bài và xem trước bài sau
- Lần lượt phát âm
- Cá nhân , nhóm , lớp
- Nhận xét tranh MH câu ƯD
- Đọc câu ƯD , lớp nhóm , cá nhân Vài HS đọc câu ƯD
- Rổ ,rá…
-rửa rau …
- Vo gạo …
- Rỏ đan thưa , rá đan dày nan hơn
- Thúng , mủng , giần , sàng , nia
- HS viết bài trong vở BTTV
Mể THUAÄT
VEế NEÙT CONG I.MUẽC TIEÂU :
-Nhaọn bieỏt ủửụùc neựt cong
-Bieỏt caựch veừ neựt cong
-veừ ủửụùc hỡnh coự neựt cong vaứ veừ maứu theo yự thớch
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
GV: -Moọt soỏ ủoà vaọt coự daùng hỡnh troứn
-Moọt vaứi hỡnh veừ hay aỷnh coự hỡnh laứ neựt cong
HS: -Vụỷ taọp veừ 1
-Buựt chỡ ủen, chỡ maứu hoaởc buựt daù, saựp maứu
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1KTBC: Kieồm tra duùng cuù hoùc moõn mú thuaọt
cuỷa hoùc sinh
2 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu hỡnh tam giaực.
GV veừ leõn baỷng moọt soỏ neựt cong, neựt lửụùn
soựng, neựt cong kheựp kớn… vaứ ủaởt caõu hoỷi ủeồ hoùc
sinh traỷ lụứi
Hoùc sinh ủeồ ủoà duứng hoùc taọp leõn baứn ủeồ GV kieồm tra
Hoùc sinh quan saựt vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuỷa GV
Trang 11GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng nước, dãy
núi,…
Gợi ý để học sinh thấy các hình vẽ trên được
tạo ra từ nét cong
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ nét
cong.
GV vẽ lên bảng để học sinh nhận ra:
Cách vẽ nét cong
Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong
Hoạt động 3: Thực hành.
Gợi ý học sinh làm bài tập:
Giúp học sinh làm bài, cụ thể:
+ Gợi ý để học sinh tìm hình định vẽ
+ Yêu cầu học sinh vẽ hình to vừa với phần
giấy ở Vở Tập vẽ 1
+ Vẽ thêm hình khác có liên quan
+ Vẽ màu theo ý thích
3.Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung bài
học, về ý thức học tập của các em
GV cùng học sinh nhận xét một số bài vẽ
Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà mình
thích
4.Dặn dò:
Quan sát hình dáng, màu sắc của cây, hoa,
quả
Chuẩn bị cho bài học sau
Lắng nghe gợi ý của GV
Quan sát những hình vẽ trên bảng để nhận ra:
Cách vẽ nét cong
Các hình hoa, quả được vẽ từ nét cong
Vẽ vào phần giấy ở Vở Tập vẽ 1 những gì học sinh thích nhất như:
Vườn hoa;
Vườn cây ăn quả;
Thuyền và biển;
Núi và biển
Lắng nghe
Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác
Tuỳ ý thích của mỗi học sinh
Thực hiện ở nhà
Ngày soạn: / /2010 Ngày giảng:Thứ năm ngày tháng năm 2010
To¸n : Sè 9