Chú ý: hướng dẫn HS làm thí nghiệm và C7: nhận xét, định hướng cho HS thấy được sự 1:biến đổi chuyển động của biến đổi của chuyển động hoặc sự biến 2:biến đổi chuyển động của dạng của vậ[r]
Trang 1Ngày
TuÇn 1
DÀI
A TIÊU
1 !
+
+ , -, / 0 1# 2 # dài /
2 # $%
+ # dài trong 1# 2 tình 52 thông ,7+
+ tính giá 3 trung bình các : ;5<
3 Thái ()
- Rèn -5@ tính A B" ý D .E tác làm F@ trong nhóm
B +,
*-1 Giáo viên:
H# , :IG ' mm, 1# , dây K , mét có ' 0,5 cm
Chép N ra & K FO ) < 1.1 P< : ;5< # dài” ( Có ghi rõ S tên HS )
* Cho :
- Tranh FW to 1# , :I có là 20 cm và ' là 1mm, tranh FW to 9< 1.1 P< :
;5< # dài
2 +1! sinh:
C
I 8 (9 :;< (2p)
II Bài !@
III Bài A; (43p)
1.
GV Cho HS quan sát tranh FW và 3< -7 :
?
Bài S hôm nay W giúp chúng ta 3< -7 câu % này
2.
2 dung
? \ F # dài trong @ 2 \ F
-,7 .E pháp ($ , ta là gì ?
? \ F # dài - \ m là gì ?( Km)
? % \ m là gì ?(dm, cm, mm)
? GV , )^ cho HS tìm 2 thích .E
_ vào ` 32 ($ câu C1
GV cho HS BE , -, # dài 1m trên
?Yêu /5 HS b bàn ;5
)&5 # dài , -, 1m trên mép bàn S
GV cho HS dùng , :c1 tra xem giá
3 , -, ($ em có 0 hay không ?
? Hãy , -, xem # dài ($ gang tay
em là bao nhiêu cm, dùng , :c1 tra
xem , -, ($ có 0 không
GV cho HS quan sát hình 1.1 , S HS S
C - DÀI:
1 Ôn :E A) 2F (G /9 ( () dài :
- \ F # dài trong @ 2 \ F -,7 .E pháp ($ , ta là mét
- Ký @5 : m Câu C1: 1m = 10dm , 1m = 100cm 1cm = 10 mm , 1Km = 1000m
"I;! :JK% () dài :
Câu C2: f -, # dài ($ 1m Câu C3 : f -, _5 dài ($ gang tay
DÀI :
Trang 2và 3< -7 câu C4.
-GV treo tranh FW to , dài 20 cm và có
' 1mm
S HS xác và ' ($ 1#
,
Thông qua G GV @5 cách xác
và ' ($ 1# , c 3<
-7 câu C5
-GV Cho HS < -5B nhóm trong 5 phút
c 3< -7 câu C6
* k,5 ý : trong câu C6 _5 :@ ($ _
bài là 1` , l ,. S 1 -/
GV GĐi HS ĐĐc và trĐ lĐi câu C7: ThĐ may
thĐĐng dùng thĐĐc nào ĐĐ Đo chiĐu dài
cĐa mĐnh vĐi, các sĐ Đo cĐ thĐ cĐa khách
hàng ?
1.Tìm MN HO% !O ( () dài
Câu C4: =V 1# :dùng , dây , 5#!
- S sinh : dùng , :I
- ,7 bán F< : dùng , mét ,
m )
Câu C5: : ;5< tùy theo , ($ S sinh Câu C6:
P !QN R)% !SP !NF sách /T lý 6 :
dùng , 2 có 20cm, ' 1mm
VQN dài !SP !NF sách /T lý 6:
dùng , 3 có 30cm , ' 1mm
!QN dài !SP bàn 1! dùng J;! 1 có
+ 1m và 1cm.
C7: V may ,7 dùng , có 1m
K 0,5m c _5 dài 1< F< và dùng
, dây c 2 \ c ($ khách hàng
2 dung
* Chú ý :
- , )^ * c cách tính giá 3 trung
bình
3
3 2
1 l l
l
" () dài :
o ]pV qro s t DÀI
2 dung
Cho HS < -5B trong nhóm c 3<
* :NT : C6:
a) f -, dài /
b) 'S , có và có 822 thích
.E c) K , 9& theo # dài / sao cho 1#
d)
, O /5 kia ($ FB
e) ĐĐc và ghi kĐt quĐ Đo theo vĐch chia
+ Làm BT 1.-2.4 1.-2.13
Ngày
Trang 3TuÇn 2
A TIÊU
1 ] D
- ]c tên 1 2 )* * ,7 dùng c c tích & -%+
2 # $%
- xác c tích & -% 9z )* * thích .E
- tính giá 3 trung bình các : ;5<
3 Thái ()
- Rèn -5@ tính A B" ý D .E tác làm F@ trong nhóm
B +,
*-1 Giáo viên:
Tranh FW {1 2 &1 và 1 bình - 1 bình chia #
2 Bình ,$ 9 dung tích
2 +1! sinh: + Bài ~
+ '5A 9 bài 1
C
I 8 (9 :;<
II Bài !@
?Phát 9c5 ghi + H52 # dài 0 / E< K 1x và K , , nào?
YS HS làm BT 1-2.7
GV
III Bài A;
Giáo viên treo tranh FW {1 1 &1 và 1 bình
5 dùng &1 và bình trên D$ , làm nào c 9 chính xác bình hay &1 D$ ,. bao nhiêu ,Y c 3< -7 câu % trên hôm nay chúng ta S sang bài S 1
2 dung
HS FB dù - hay % _5 1 1# c
tích trong không gian
Y \ F c tích ,7 dùng là gì
Trong } ,7 ta ,7 dùng _5 \
F khác nhau c c tích H2 quan @ $
các \ F , sau:
1 lít = 1 dm3
1 ml= 1 cm3(1.cc)
Áp )*
C1:Tìm 2 thích .E _ vào ` 32
1m3 = …dm3 = ….cm3
1m3 = …lít = ….ml=….cc
S 2 S sinh lên 9< $
GV B xét cho c1+
I §¬n vÞ ®o thÓ tÝch
\ F c tích ,7 dùng là mét :2 (m3) và lít (l)
C 1 :1m3 = 1000dm3 = 1000000 cm3 1m3 = 1000 l = 1000000 ml
2 dung
C2: Quan sát hình 3.1 và cho 9 tên )* *
" và ' ($ )* * G
C3: nhà , 5 không có ca thì em có
c dùng )* * nào c c tích
II M tích !_ :`% :
1 Tìm MN HO% !O ( M tích C2:Ca to có 1 lít và ' O,5lít
Ca % có và ' 0, 5 lít
Trang 4& -%
Cõu C4: GV Yờu /5 HS quan sỏt hỡnh 3.2 và
cho 9 Và ' ($ b bỡnh :
chia /5 tiờn khụng z1 O bỡnh mà là
? Yờu /5 HS xỏc và ' ($
bỡnh $ cú
'M )* * nào dựng c c tớch
& -%+ _ vào ` 32 ($ cõu C 5
Can }$ cú 5lớt và ' : 1lớt
C3: Dựng: chai, bỡnh … d 9 N dung tớch
C4: '
Bỡnh a : 100 ml 2ml Bỡnh b: 50ml 50ml Bỡnh c: 300ml 50ml C5: )* * c c tớch & -% {1 :chai, -S" ca … cú ghi N dung tớch bỡnh chia # … 2 dung C 6: Quan sỏt hỡnh 3.3 hóy cho 9 cỏch K bỡnh chia # nào cho phộp c tớch & C7:Quan xỏc hỡnh 3.4 cho 9 cỏch K 1x nào nào S 0 c tớch / C 8: Quan xỏc hỡnh 3.5 S c tớch & -% trong bỡnh C9 _ Vào ` 32 yờu /5 HS làm F@ cỏ nhõn Giỏo viờn S b em 3< -7 b cõu % C9 ? Túm 2 Tỡm MN cỏch ( M tớch !_ :`% : C6:Bỡnh b K m D C7: K 1x ngang C8: a)70cm3 b) 50cm3 c)40cm3 C9: !c tớch (2):
g! ' (4): Vm D (5):Ngang (6): / & * :NT c c tớch & -% ta cú c dựng bỡnh chia # , ca … 2 dung GV @5 )* * thớ @1 @5 cỏch làm _ Chia nhúm S sinh } hành ghi : ;5< vào 9< 3 c tớch , trong hai bỡnh Bỡnh 1 D$ / , , bỡnh 2 D$ 1 ớt , Tớnh c tớch ( cm3 ) Ghi : ;5< vào 9< V,\ } bỡnh 2: ` , b bỡnh 2 ra bỡnh chia # B c tớch , D$ trong bỡnh (cm3) 3 Yờu /5 HS 1O sỏch BT XB Lý 6 trang 6 Làm bài BE 3.1 và 3.2 GV B xột bài làm và 2 & cõu 3< -7 - S HS phỏt 9c5 ghi + - S HS S to E/ cú c em ,$ 9+ ý kiến của người kiểm tra
Tuần 3
Trang 5A TIÊU
1 !
+
không &1 ,+
2 # $%
+ x1 F các cách và trung } F các : ;5< ,.+
3 Thái ()
+ Hình thành tinh thành .E tác làm F@ theo nhóm
B 7+IC PHÁP: Quan sát, } @1" .E tác nhóm
C +,
*-+ '5A 9 cho nhóm HS:
• Hòn " 2+
• Bình chia #" ca, bình tràn, khay D$ ,+
• H` nhóm :I N < 4.1 P] ;5< c tích FB 3xQ+
+ '5A 9 cho < -E
H# xô ,+
D
I 8 (9 :;< (1p)
II Bài !@ (4p)
1) Khi c tích & -% 9z bình chia # / E< làm gì?
2) U$ bài BE F_ nhà
III Bài A;
2 dung
c tích ($ FB 3x trong 2 3,7 .E
- % FB -S bình chia #+
- Không 9% -S bình chia #+
GV treo tranh minh S$ H4.2 và H4.3 trên
9<+
C1: Cho S sinh hành c tích ($
hòn 9% -S bình chia #+
Em hãy xác c tích ($ hòn +
C2: Cho S sinh hành c tích ($
hòn 9z E,\ pháp bình tràn
Cho S sinh _ b thích .E vào `
32 trong SGK
I Cách ( M tích /T Rg không _A J;! 1) Dùng bình chia ()
V3,7 .E FB 9% -S bình chia #
Chia toàn 9# S sinh thành 2 dãy
- Dãy S sinh làm F@ F H4.2 SGK
- Dãy S sinh làm F@ F H4.3 SGK
C1:
- c tích , ban /5 V1 =150cm3
- V< chìm hòn vào bình chia #"
c tích dâng lên V2 = 200cm3
- Vc tích hòn
V = V1 – V2 = 200cm3 –150cm3 = 50cm3
2) Dùng bình tràn:
V3,7 .E FB không 9% -S bình chia #+
C2:
S sinh } @ , / bình tràn, < chìm hòn vào bình tràn, D
Trang 6C3: Rút ra : -5B+
B¶ng 4.1
Dông cô ®o
VËt
cÇn
®o
ThÓ tÝch
"#
$"%
cm 3
ThÓ tÝch
®o
"%
cm 3
, tràn ra vào bình D$+ c tích , tràn ra 9z bình chia #" G là c tích hòn +
C3:
_ b thích .E vào ` 32
chìm FB G vào trong & -% }
trong bình chia #+ Vc tích E/ & -%
dâng lên 9z c tích ($ FB+ Khi FB 3x không 9% -S bình chia # thì FB G vào
trong bình tràn Vc tích ($ E/ & -%
tràn ra 9z c tích ($ FB+
3)
c tích FB 3x+
- f -, c tích FB 3x (cm3)
- c tích FB và ghi : ;5< vào 9< 4.1 (SGK)
2 dung
C4: V3< -7 câu % SGK
, )^ S sinh làm C5 và C6 II :
C4:
- Lau khô bát to 3, khi )*+
- Khi & ca ra, không làm K sánh ,
ra bát
- , vào bình chia #"
tránh làm , ra ngoài
3
4
+ S 5# E/ ghi và câu 3< -7 C3 (SGK)
+ Làm bài BE 4.1 và 4.2 trong sách bài BE+
+ '5A 9 bài :2 -, - :2 -,
TuÇn 4 +j Ik – +j Ik
A TIÊU
1 !
+ ]c tên 1 2 )* * :2 -, ,7 dùng
2 # $%
+ Trình bày ,. cách _5 l 2 cho cân Rôbécvan và cách cân 1# F# 9z cân Rôbécvan + 'l ra ,. ' và ($ 1# cái cân
3 Thái ()
+ Rèn -5@ tính A B , ý D .E tác làm F@ trong nhóm
B 7+IC PHÁP: Quan sát, } @1" .E tác nhóm
C +,
*-1 Giáo viên:
+ '5A 9 cho nhóm HS:
H# cái cân Rôbécvan và 1 #E ;5< cân
Trang 7 XB c cõn
+ '5A 9 cho < -E
H# cỏi cõn Rụbộcvan và 1 #E ;5< cõn
XB c cõn
Tranh
2 +1! sinh:
+ Bài ~
+ '5A 9 bài 1
D
I 8 (9 :;< (1P)
II KT Bài !@ +) Khối lượng có đơn vị đo là gì ? dụng cụ nào dùng để đo khối lượng ?
III Bài 1
K F& _ ( " SGK)
2 dung
-GV D cho HS < -5B theo nhúm
1HS trong nhúm 3< -7!+ V3, khi cho
HS 3< -7 cõu C1, C2, C3, C4, C5, C6 GV
- HS FB dự to hay % _5 cú :2 -, +
- ]2 -, ($ 1 FB làm 9z & nào
l -, & G D$ trong FB+
I F :JK% - (G /9 hF :JK%
1.K F :JK%
C1: 397 g : l -, $ D$ trong #E+
C2: 500 g : l -, 9# K trong tỳi C3: (1): 500 g
C4: (2) : 397 g C5: (3) : :2 -, C6: (4) : -,
2 dung
- \ F :2 -, là gỡ ?
GV cho HS xem hỡnh 5.1 SGK c
@5 Kg 1^5 :
Kilụgam 1^5 là :2 -, ($ 1 :2
hỡnh 3* trũn xoay cú ,7 kớnh và _5
cao
pha 3" K O F@ -,7 ;52 O
Phỏp
HS cỏc \ F sau:
1g = ? Kg
1
1 t =? Kg
1mg= ?g
1
2 G /9 hF :JK%
a)
Kg)
- Kilụgam là :2 -, ($ 1 ;5< cõn 1^5" K
O F@ -,7 ;52 O Phỏp
b) Cỏc
1000 1
1 & (ký @5 : t) 1 t =1000 Kg
1000 1
1
2 dung
,7 ta :2 -, 9z cõn Trong
phũng thớ @1 ,7 ta ,7 dựng
cõn Rụbộcvan c :2 -,
V D cho HS làm F@ sau c
3< -7 cõu C7,C8:
-Tỡm c5 cỏc 9# EB , ' ,
($ cõn Rụbộcvan
- Cỏch
II hF :JK%
1 Tỡm MN cõn Rụbộcvan:(Hoặc cân đông hồ )
C7 : Cỏc 9# EB ($ cõn Rụbộcvan: {1 cú :
cõn , $ cõn,kim cõn và #E ;5< cõn C8 : 2 Kg
'1
2 Cỏch dựng cõn Rụbộcvan (M cõn A) /T :
Trang 8GV S HS S b thớch .E trong khung
c _ vào ` 32 trong cỏc cõu C9
GV phỏt 1` nhúm 1 cõn Rụbộcvan , #E
;5< cõn và FB / cõn sau G , )^
HS 3< -7 cõu C10,C11,C12
C9: ! _5 l 2 0
(2): XB [1 cõn (3): q5< cõn (4) : 9z (5) : 0 $
(6): q5< cõn (7): XB [1 cõn
3 Cỏc :.E cõn:
C11: Hỡnh 5.3 : cõn
Hỡnh 5.4 : cõn y
Hỡnh 5.5 : cõn
Hỡnh 5.6 : cõn { {
2 dung
C13 : V3, 1 /5 cú 1 9c bỏo giao
thụng , trờn cú ghi 5T (Hỡnh 5.7 U]!+U2
5t cú ý $ gỡ ?
III T HO% :
C12: HS } làm C13 : U2 5T l )^ 3z xe cú :2 -, trờn M& khụng ,. qua /5
3
GV
Dựng )* * nào c :2 -, Y+ \ F :2 -, là gỡ ? và ' ($ 1 cõn là
gỡ ?
*) Chú ý : Em có thể chưa biết : 1 chỉ vàng có khối lượng bằng 3,75g ,1 lượng = 10 chỉ = 37,5g
ý kiến của người kiểm tra
A TIấU
1 !
Trang 9- Nêu ,. các thí )* F_ -} A" -} kéo và l ra ,. E, và _5 ($ các -} G+
- Nêu ,. thí )* F_ 2 -} cân 9z+
2 # $%
- Nêu ,. các B xét sau khi quan sát các thí @1
- U )* ,. 0 các 5B -} A" -} kéo, E,\" _5" -} cân 9z+
3 Thái ()
- Rèn -5@ tính A B" ý D .E tác làm F@ trong nhóm
B 7+IC PHÁP: Quan sát, } @1" .E tác nhóm
C +,
*-1 Giáo viên:
+ '5A 9 cho nhóm HS:
1 ' xe -+
1 Lò xo lá tròn
1 Lò xo 1_1" dài : < 10 cm
1 Thanh nam châm m+
1 q5< gia 3S 9z x" có móc treo
H# cái giá có : E c các lò xo và c treo ;5< gia 3S
2 +1! sinh:
+ Bài ~
+ '5A 9 bài 1
D
I 8 (9 :;< (1p)
II Bài !@ ( 4p)
III Bài A; (35 p )
1
)* -} kéo lên cái (+ c 3< -7 câu % trên, hôm nay chúng ta vào S bài 1 G là :
“ k' - HAI k' CÂN ”
2 Bµi míi
2 dung
, )^ HS làm thí @1 và quan sát
@ , + Chú ý làm sao cho HS &
,. } kéo, A" hút ++($ -}
$+2 trí thí @1 , O hình 6.1
Trong thí @1 1: F_ tác )* $ lò xo
lá tròn và xe -" GV , )^ HS <1
B 9z tay ($ mình } A ($ lò xo
lên xe -" { 7 quan sát } méo )/
9+2 trí thí @1 , O hình 6.2
HS quan sát và 3< -7 câu C2
/ 1 ;5< K 9z x (Hình 6.3 )
C3: B xét F_ tác )* ($ nam châm
lên ;5< K
C4: Dùng b thích .E trong khung c
_ vào ` 32 trong các câu sau :
S 2,3 HS S : -5B
I e!
1 Thí %sA
C1: Qua quan sát thí @1 1, rút ra B xét:
- Lò xo lá tròn tác )* 1 -} A lên xe - ( vì
lò xò lá tròn
, dãn ra, A ra )
- Xe - tác )* vào lò xo lá tròn 1 -} ép (hay
C2: Qua quan sát thí @1 2, rút ra B xét:
- Lò xo tác )* -} kéo lên xe - (vì lò xo 9 kéo ra nên có khuynh
- Xe - tác )* -} kéo lên lò xo làm cho lò xo
C3: Thanh nam châm d tác )* 1 -} hút lên
;5< K
C4: a (1): k} A
(2): k} ép
b (3): k} kéo
(4): k} kéo
c (5): k} hút
Trang 102 :NT Khi FB này A K kéo FB kia,
ta nói FB này tác / 0 lên FB kia
2 dung
Làm
? k} do lò xo tác )* lên xe - có
E,\ và _5 , nào ?
XB 1` -} có E,\ và _5 xác
C5: Hãy xác E,\ và _5 ($ -}
do nam châm tác )* lên ;5< K trong
thí @1 O hình 6.3
II 7JG% và !QN !SP :e!
k} do lò xo tác )* lên xe - có E,\ )S theo lò xo và có _5 , b xe - cái cäc
C5: k} do nam châm tác )* lên ;5< K có E,\ xiên và có _5 b trái sang E< (theo
_5 làm TN)
2 dung
Quan sát hình 6.4 + xem: . dây W
5c # , nào, 5 # kéo co
bên trái
GV ví )* # A O bên trái
# B O bên E<
GV S câu C6: và S HS 3< -7
C7: Nêu B xét F_ E,\ và _5 ($
2 -} mà hai # tác )* vào . dây
C8: Dùng b thích .E trong khung c
_ vào ` 32 trong các câu sau:
III Hai :e! cân Vt%
C6:
- 5 # A x thì dây W 5c # F_ phía bên trái
- 5 # B x thì dây W 5c # F_ phía bên E<
- yên O $+
C7: ,\ ($ 2 -} mà 2 # tác )* vào . dây là E,\ ngang
'_5 ($ 2 -}
+ # A: '_5 b E< sang trái
+ # B: '_5 b trái sang E<
C8: (1):cân 9z (2): D yên
(3): _5 (4): E,\ (5): _5
* :NT Hai 0 cân 1 là hai 0 cïng
t¸c dông vµo mét vËt, 2 * nhau, có cùng
*$ * *+ )56
2 dung
% HS và 52 x câu 3< -7 ($ các em
C9: Tìm b thích .E c _ vào `
32 trong các câu sau:
Qua quan sát các thí @1
IV T HO%
C9: (a): -} A
(b): -} kéo
C10: HS } làm
3
GV
GV @5 E/ có c em ,$ 9 cho HS
4
- X_ nhà làm bài BE b 6.1 6.5 O sách bài BE
- '5A 9 xem 3, bài “TÌM wr ]pV qro TÁC u ' k' ”
A TIÊU
1 !
+ Nêu ,. 1# 2 thí )* F_ -} tác )* lên 1 1# FB làm 9 5c # ($ FB G+
... G+- Nêu ,. thí )* F_ -} cân 9z+
2 # $%
- Nêu ,. B xét sau quan sát thí @1
- U )* ,. 0 5B -} A& #34; -} kéo, E,\& #34; _5& #34; -} ... sau:
1g = ? Kg
1
1 t =? Kg
1mg= ?g
1
2 G /9 hF :JK%
a)
Kg)
- Kilụgam :2 -, ($ ;5< cõn 1^ 5& #34; K
O... & #34; SGK)
2 dung
-GV D cho HS < -5 B theo nhúm
1HS nhúm 3< -7 !+ V3, cho
HS 3< -7 cõu C1, C2, C3, C4, C5, C6 GV
-