Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu HS trả lời được 1-2 câu hỏi về ND bài đọc.Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI củ[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2009
Tập đọc.
Tiết 35: Ôn tập cuối học kì 1( tiết 1)
I Mục tiêu
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời ( 1-2 câu hỏi về ND bài đọc).Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS
đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dung văn bản nghệ thuật
2 Hệ thống (ợc 1 số điều kiện cần ghi nhớ về ND, nhân vật của các bài TĐ là truyện kể của hai chủ điểm: Có chí thì nên và Tiếng sao diều
II Chuẩn bị:
- Phiếu viết tên các bài TĐ, HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to kẻ sẵn BT2 để h/s điền vào chỗ trống
III Các HĐ dạy - học:
1 GT bài:
2 Phát triển bài:
* Kiểm tra TĐ và HTL:
- GV h(<! dẫn quy định
- GV nêu câu hỏi về đoạn vừa đọc NX
* Bài 2(T174): ? Nêu y/c?
- Chỉ ghi lại những điều cần nhớ về các
bài TĐ là truyện kể
- KT một số em
- Bốc thăm chọn bài, CB 1-2'
- đọc bài theo y/c trong phiếu
Trả lời câu hỏi
- 1 h/s đọc y/c, lớp đọc thầm
- Trả lời nhóm 4
- GV phát phiếu, bút dạ.3 nhóm làm phiếu
- Lớp NX
Ông
trạng thả
diều
Trinh
7('!
- Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu học Nguyễn
Hiền
Vua tàu
thủy
Bạch
Thái S(c
Từ điển
NVLS
Việt Nam
Bạch Thái S(c từ tay trắng, nhờ có chí
Vẽ trứng Xuân Yến Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi kiên trì khổ luyện
đã trở thành danh họa vĩ đại
Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi
-!('
tìm
('! lên
các vì sao
Lê.Q
Long
Phạm N
Toàn
Xi-ôn-cốp-xki kiên trì theo đuổi (< mơ,
đã tìm ( ('! lê các vì sao Xi-ôn-cốp-xki
Văn hay
chữ tốt
Truyện
đọc 1
(1995)
Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi danh là !(' văn hay chữ tốt
Cao Bá Quát
Trang 2Chú đất
Nung
(phần
1,2)
Nguyễn
Kiên Chú bé Đất dám nung mình trong lửa đã trở thành !(' mạnh mẽ, hữu ích Còn 2
!(' bột yếu ớt gặp (< suýt bị tan ra
Chú Đất Nung
Trong
quán ăn
Ba Cá
Bống
A-lếch-xây
Tôn-xtôi
Bu-ra-ti-nô thông minh, (# trí đã moi
( bí mật về chiếc chìa khóa vàng từ hai
kẻ độc ác
Bu-ra-ti-nô
Rất nhiều
mặt trăng
(phần1-2)
Phơ bơ -Trẻ em nhìn TG, giải thích về TG rất khác
!(' lớn
Công chúa nhỏ
3 Kết luận: - NX giờ học.
- Ôn bài giờ sau KT tiếp
Toán
$ 86: Dấu hiệu chia hết cho 9
I Mục tiêu
HD học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm BT
II Các HĐ dạy - học :
A KT bài cũ: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? cho VD?
B Bài mới:
1 GT bài:
2 Phát triển bài.
a/ HDHS phát hiện ra dấu hiệu chia
hết cho 9
VD: 72 : 9 = 8
Ta có: 7 + 2 = 9
9 : 9 = 1
675 : 9 = 73
Ta có: 6 + 5 + 7 = 18
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
Ta có: 2 + 7 = 9
9 : 9 = 1
? Các số chia hết cho 9 có đặc điểm gì?
? Nêu VD số chia hết cho 9?
? Các số không chia hết cho 9 có đặc
điểm gì?
? Nêu VD số không chia hết cho 9?
182 : 9 = 20 $G( 2)
Ta có: 8 + 1 + 2 = 11
11 : 9 = 1 $G( 2)
451 : 9 = 50 $G( 1) 182:9=20 $G( 2)
Ta có: 4 + 5 + 1 = 10
10 : 9 = 1 $G( 1)
- HS làm nháp, 2 h/s lên bảng
- Các số có tổng chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
- 1422, 3735, 927,
- Các số có tổng chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9
- 19, 58, 465, 1471,
- Căn cứ vào tổng các chữ số tận
Trang 3? Muốn biết 1 số có chia hết cho 2 hay
5 không ta căn cứ vào đâu?
? Muốn biết 1 số có chia hết cho 9
không ta căn cứ vào đâu?
b/ Thực hành:
Bài 1(T97): ? Nêu y/c?
? Nêu cách làm bài?
cùng bên phải
- Căn cứ vào tổng các chữ số của số đó
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9
- Tính tổng các chữ số đó chia hết cho
9 thì chia hết cho 9
Các số chia hết cho 9 là: 99, 108, 5643, 29 385
Bài 2(T97) : ? Nêu y/c?
? Nêu cách thực hiện?
- Chọn số có tổng các chữ số không chia hết cho 9
Các số không chia hết cho 9 là: 96, 7853, 5554, 1097
Bài 3(T97) : ? Nêu y/c?
Bài 4(T97) : ? Nêu y/c?
315, 135, 225
Gợi ý h/s thử, chọn
531, 918, 729
- Làm vào vở, 2 h/s lên bảng
- Làm vào vở, đọc BT
3 Kết luận: ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9?
NX giờ học
Chính tả.
Ôn tập cuối học kì 1 (tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu (HS trả lời ( 1-2 câu hỏi về ND bài đọc).Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS
đọc trôi chảy các bài TĐ đã học từ HKI của lớp 4 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu
120 chữ/phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm biết thể hiện đúng nội dungvăn bản nghệ thuật
2 Ôn luyện kĩ năng đặt câu, KT sự hiểu biết của HS về nhân vật( trong các bài đọc)
qua bài tập đặt câu về nhân vật
3 Ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã học
II) Chuẩn bị:
- Phiếu viết tên các bài TĐ- HTL đã học trong HKI
- 1 số tờ phiếu to viết ND bài tập 3
III) Các HĐ dạy- học :
1 Giới thiệu bài:
2 Phát triển bài.
a/Kiểm tra TĐ- HTL: - Kiểm tra một số em
Trang 4- GV gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi
trong phiếu
b/ Bài 2(T174) : Nêu y/cầu?
- Đọc bài- trả lời câu hỏi
- Làm vào vở , đọc bài, NX
a Nguyễn Hiền rất có chí
b Lê-ô-nác - đô Đa-vin- xi kiên nhẫn, khổ công luyện vẽ mới thành tài
c Xi- ôn - cốp- xki là !(' tài giỏi, kiên trì hiếm có
d Cao Bá Quát rất kì công luyện chữ
e Bạch Thái S(c là nhà kinh doanh tài ba, chí lớn
Bài 3(T174) : ? Nêu y/c?
? Nếu bạn em có quyết tâm học tập,
rèn luyện cao?
? Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó
khăn?
? Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo
!(' khác?
- 1 HS nêu
- Làm vào vở
- Có chí thì nên
- Có công mài sắt có ngày nên kim
- Nguời có chí thì nên Nhà có nền thì vững
- Chớ thấy sóng cả tay chèo
- Lửa thử vàng thử sức
- Thất bại là mẹ thành công
- Thua keo này bày keo khác
- Ai ơi đã quyết thì hành mới thôi
- Hãy lo bền chí câu cua mặc ai
3 Kết luận: - NX giờ học.
- BTVN: Ôn bài giờ sau KT tiếp
Khoa học
$ 35: Không khí cần cho sự cháy
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Làm TN chứng minh: Càng có nhiều không khí càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy ( lâu hơn Muốn sự cháy ( diễn ra liên tục không khí phải
( (# thông
- Nói ( vai trò của khí ni-tơ đối với sự cháy diễn ra trong k2 Tuy không duy trì sự cháy (! nó giữ cho sự cháy xảy ra không quá mạnh quá nhanh
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của k2 đối với sự cháy
II Chuẩn bị:
- Hình vẽ (T70-71) SGK
- CB theo nhóm: 2 lọ thủy tinh (1 to, 1 nhỏ) 2 cây nến bằng nhau, 1 ống thủy tinh, nến, đế kê
III Các HĐ dạy - học:
A/ KT bài cũ: Trả bài KT cuối kì I, NX.
B/ Bài mới :
1/ GT bài : 2/ Phát triển bài.
* HĐ1: Tìm hiểu vai trò của ô-xi đối với sự cháy.
Trang 5Mục tiêu: Làm TN chứng minh: Càng có nhiều k2 thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy ( lâu hơn
B 1: Tổ chức và HD
- Chia nhóm 4
B 2: Các nhóm làm TN ( SGK và
quan sát sự cháy của các ngọn nến
bị của nhóm
- Đọc mục TH (T70) SGK
- ( kí ghi kết quả làm TN theo mẫu Kích (< lọ thủy tinh Thời gian cháy Giải thích
1 Lọ thủy tinh to
2 Lọ thủy tinh nhỏ
B 3: Đại diện nhóm trình bày
* GV: Khí ni-tơ không duy trì sự
cháy (! nó giúp cho sự cháy
không xảy ra quá nhanh, quá mạnh
- Càng có nhiều k2 càng cónhiều
ô-xi để duy trì sự cháy lâu hơn Hay k2
có ô-xi nên cần k2 có ô-xi nên cần k2
đẻ duy trì sự chay
- Báo cáo kết quả của
- Nghe
* HĐ2: Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và ứng dụng trong cuộc sống.
Mục tiêu: - Làm TN chứng minh: Muốn sự cháy diễn ra liên tục, k2 phải ( (# thông
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của k2 đối với sự cháy
B 1: Tổ chức và HD:
B 2: HS làm TN
? Vì sao ngọn nến cháy liên tục?
B 3: Đại diện nhóm báo cáo
? Nêu ứng dụng làm tắt ngọn lửa?
* GV: Để duy trì sự cháy, k2 cần
( (# thông
3 Kết luận.:
? Làm thế nào để ngọn lửa ở trong
bếp than và bếp củi không bị tắt?
- Chia nhóm 4, báo cáo sự CB
- Đọc mục thực hành (T71)
- Lamg TN, nhận xét kết quả
- Khi cây nến cháy, khí ô-xi sẽ bị mất đi, vì vậy liên tục cung cấp k2 có chứa ô-xi
để sự cháy ( tiếp tục
- Khí ô-xi và khí các-bo-níc nóng lên bay lên cao K2 ở ngoài tràn vào, tiếp tục cung cấp ô-xi đẻ duy trì ngọn lửa
- Trùm trăn kín thiếu k2 lửa sẽ tắt
- 4 HS đọc mục bóng đèn tỏa sáng
- (# thông k2
Trang 6Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
Toán
$ 87: Dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu:
HD học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và không chia hết cho 3
II Các HĐ dạy - học:
A/ KT bài cũ : ? Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? Nêu 2 ví dụ về số có 3 chữ số
chia hết cho 9
B/ Bài mới:
1- Giới thiệu bài.
2- Phát triển bài.
GVHDHS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 3:
- GV ghi bảng HS nêu kết quả
63 : 3 = 21 91 : 3 = 30 $G( 1)
Ta có: 6 + 3 = 9 Ta có 9 + 1 = 10
9 : 9 = 1 10 : 3 = 3 $G( 1)
123 : 3 = 41 125 : 3 = 41 $G( 2)
Ta có: 1 + 2 + 3 = 6 Ta có: 1 +2 + 3 = 8
6 : 3 = 3 8 : 3 = 2 $G( 2)
? Các số chia hết cho 3 có đặc điểm
gì?
? Các số không chia hết cho 3 có đặc
điểm gì?
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3? Cho
ví dụ
- Các số có tổng các chữ số chiahết cho 3 thì chia hết cho 3
- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
- Nhiều em nêu
* Thực hành:
Bài 1(T98) : ? Nêu y/c? - Làm vào vở Đọc bài tập
a) Số chia hết cho 3 là: 231, 1872, 92313
b) Số chia hết cho 9 là: 1872, 92313
c) Số chia hết cho 3 (! không chia hết cho 9 là: 231
? Làm thế nào để em biết ( số chia chia hết cho 3 và không chia hết cho 3?
Bài 2(T98) : ? Nêu y/c?
? Muốn biết số không chia hết cho 3
em làm thế nào?
- Làm vào vở, đọc BT
- Lấy tổng các chữ số chia cho 3 mà không chia hết là số không chia hết cho 3
- Các số không chia hết cho 3 là: 502, 6823, 55553, 641311
Bài 3(98) : ? Nêu yêu cầu? - Làm vào vở, 3 h/s lên bảng
- NX sửa sai
Số có 3 chữ số chia hết cho 3 là: 243, 204, 162
Trang 7Bài 4(T98) : ? Nêu y/c?
- Chấm 1 số bài
? Nêu cách thực hiện?
- Làm vào vở
- 1 HS lên bảng, NX
3 Kết luận :
? Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
- Nhận xét, dặn dò
Luyện từ và câu.
Ôn tập cuối học kì 1( tiết 3)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu
- Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài trong văn kể chuyện
II Chuẩn bị :
Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
Bảng phụ viết sẵn ND hai cách mở bài, kết bài
III Các HĐ dạy - học :
1 GT bài:
2.Phát triển bài
a/Kiểm tra tập đọc và HTL:
? GV nêu câu hỏi về ND bài HS đọc?
- NX cho điểm
b/ Bài 2(T175): ? Nêu yêu cầu?
- GV treo bảng phụ
- KT 7 em
- Bốc thăm đọc bài + TL câu hỏi về nội dung bài
- " Kể chuyện ông Nguyễn Hiền"
Em hãy viết:
a) Mở bài theo kiểu gián tiếp
b) Kết bài theo kiểu mở rộng
- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều (T104)
- 1 HS nêu 2 cách mở bài (T112)
- 1 HS nêu 2 cách kết bài (T122)
- HS viết bài vào nháp - vở
- Nối tiếp nhau đọc các mở bài
- Nối tiếp nhau đọc các kết bài
- NX, bổ sung
3/ Kết luận: - NX tiết học.
- Ghi nhớ ND của BT 2 hoàn chỉnh bài tập 2 vào vở
Trang 8Thể dục
$ 35: Đi nhanh chuyển sang chạy.
Trò chơi " Chạy theo hình tam giác"
I Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hành, đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác (k! đối chính xác
- Học trò chơi "Chạy theo hình tam giác" Yêu cầu biết cách chơi và chơi (k! đối chủ động
II Địa điểm - phương tiện :
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến NV và
yêu cầu
- Chạy chậm 1 hàng dọc
- Trò chơi "Tìm !(' chỉ
huy"
- Xoay các khớp cổ chân, cổ
tay, đầu gối, vai, hông
2 Phần cơ bản:
a) Đội hình đội ngũ và bài
tập RLTTCB
- Tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, đi nhanh trên vạch kẻ
thẳng và chuyển sang chạy
b) Trò chơi " Chạy theo hình
tam giác"
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Hệ thống bài
Đ/ lượng
6'
22'
14'
8'
P 2 và tổ ch ức
GV
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
- HS thực hành
- Cán sự điều khiển lớp TH
- Tập theo tổ
- Thi đua giữa các tổ
- Khởi động các khớp
- Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, chơi thử
- Chơi chính thức
Kể chuyện.
Ôn tập cuối học kì 1 ( tiết 4)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục KT lấy điểm TĐ và HTL, kết hợp KT kĩ năng đọc - hiểu
2 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ: Đôi que đan
Trang 9II Chuẩn bị:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL
III Các HĐ dạy học :
1 GT bài :
2.Phát triển bài
a/ KT tập đọc và HTL:
- GV gọi HS bốc thăm
- Nêu câu hỏi về nội dung báo đọc
b/ Bài 2(T175) : ? Nêu y/c?
- GV đọc bài
? Hai chị em làm gì?
? Từ đôi que đan và bàn tay của chị
em những gì hiện ra?
? Nêu TN khó viết?
- GV đọc TN khó viết
- GV đọc bài cho HS viết
- GV đọc bài cho HS soát
- Chấm, chữa bài
- KT một vài em
- Bốc thăm đọc bài + trả lời câu hỏi
- Nghe viết bài thơ: Đôi que diêm
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm bài thơ
- Hai chị em bạn nhỏ tập đan
- Từ hai bàn tay của chị của em, những
mũ, khăn, áo của bà, của bé, của mẹ cha dần dần hiện ra
- Viết nháp, 2 HS viết bảng
- NX, sửa sai
- Viết bài
- Soát bài
3 Kết luận:
- NX giờ dạy
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức
$ 18: Thực hành kĩ năng cuối kì I
I Mục tiêu:
- Củng cố KT về: Biết bày tỏ ý kiến , tiết kiệm tiền của, tiết kiệm thời gian, hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Biết ơn thầy giáo cô giáo, yêu lao động
II Các HĐ dạy - học :
A/ KT bài cũ :
B/ Bài mới:
1/ Giới thiệu bài.
2/ Phát triển bài.
a Trả lời CH
? Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến NTN?
? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
? Vì sao phải tiết kiệm thời gian?
? Vì sao phải hiếu thảo với ông bà, cha
mẹ:
? Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?
? Vì sao phải yêu lao động?
- HS trả lời
- NX, bổ sung
Trang 10b Trả lời câu hỏi và làm BT tình
huống
? Em sẽ làm gì khi ( phân công làm
một việc không phù hợp với khả năng?
? Em muốn tham gia vào một HĐ nào
( phân công em sẽ làm gì?
? Những việc làm nào G(< đây là thể
hiện tiết kiệm tiền của
a) Ăn hết suất cơm của mình
b) Không xin tiền ăn quà vặt
c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng
d) Làm, mất sách vở, đồ dùng HT
e) Giữ gìn sách vở, đồ dùng, đồ chơi
g) Xé sách vở gấp máy bay
- GV treo phiếu HT lên bảng GV
khoanh vào ý đúng
? Bạn đã biết tiết kiệm thời giờ (]
Nêu VD cụ thể?
? Em đã làm gì để ông bà, cha mẹ vui
lòng?
? Cách ứng xử của các bạn tình huống
sau là đúng hay sai? Vì sao?
a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm muộn
Quân dỗi không ăn cơm S
b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi
chơi xa, Lan quanh quẩn ở trong nhà
khi thì lấy (< cho bà uống, lấy cháo
cho bà ăn, bóp chân tay, đấm (! cho
bà Đ
? Nêu những việc làm để thể hiện lòng
biết ơn đối với các thầy giáo cô giáo?
? Em sẽ làm gì khi?
a Em đang học bài có bạn gọi điện
thoại rủ đi chơi?
b Em đang nấu cơm có bạn rủ đi chơi
điện tử?
? Nêu những câu ca dao, câu tục ngữ,
thành ngữ nói về ý nghĩa, TD của lao
động?
3 Kết luận: - NX giờ học.
- Em sẽ nêu lí do để mọi !(' hiểu và thông cảm
- Nêu ý kiến
- HS nêu
- TL nhóm 2
- Báo cáo, NX
- Thảo luận nhóm 2
- Báo cáo, NX
- Chăm chỉ HT
- Lễ phép, vâng lời thầy cô
- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu
ý kiến XD bài
- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo VN
- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị ốm
đau, gặp phải chuyện buồn
- HS trả lời
- Có làm thì mới có ăn Không G(! ai đẽ mang phần đến cho
... luận: - NX học.- Em nêu lí để !('' hiểu thơng cảm
- Nêu ý kiến
- HS nêu
- TL nhóm
- Báo cáo, NX
- Thảo luận nhóm
- Báo cáo, NX
- Chăm... x x
- HS thực hành
- Cán điều khiển lớp TH
- Tập theo tổ
- Thi đua tổ
- Khởi động khớp
- Nêu tên trò chơi, HD cách chơi, chơi thử
- Chơi thức... rộng
- Đọc thầm truyện: Ông trạng thả diều (T1 04)
- HS nêu cách mở (T112)
- HS nêu cách kết (T122)
- HS viết vào nháp -
- Nối tiếp đọc mở
- Nối tiếp đọc