1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 4 - Tuần 20 - Năm học 2010-2011

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nghe b HDHS kÓ chuyÖn: * HDHS tìm hiểu yêu cầu cuả đề bài - Chọn đúng 1 câu chuyện em đã đọc hoặc đã nghe về một người có tài năng ở - Nghe các lĩnh vực khác nhau, ở mặt nào đó trí tuÖ[r]

Trang 1

Tuần 20

Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011

Tập đọc:

Tiết 39: Bốn anh tài (Tiếp) I) Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động chiến đấu của bốn anh tài chống yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện: Hồi hộp ở đoạn đầu, gấp gáp, dồn dập ở đoạn tả cuộc chiến đấu quyết liệt chống yêu tinh, chậm rãi khoan thai ở lời kết

2 Hiểu TN mới: Núc nác, yêu tinh

Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

II) Chuẩn bị:

- Tranh minh họa SGK

III) Các HĐ dạy- học:

A KT bài cũ:

- HS đọc thuộc lòng bài: Chuyện cổ tích người trả lời CH- SGK

B Bài mới:

1 GT bài: Ghi đầu bài

2 Phát triển bài :

*Luyện đọc:

- Bài được chia làm mấy đoạn?

- HDHS đọc bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn

-Sửa lỗi phát âm, kết hợp giảng từ

- GV đọc bài

* Tìm hiểu bài:

- Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu

Khây gặp ai và được giúp đỡ ntn?

- Thấy yêu tinh bà cụ đã làm gì?

- Nêu ý chính của đoạn 1?

- Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?

- Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn

- 2 đoạn

Đ1: Bốn anh em yêu tinh đấy

Đ2: Cẩu Khây đông vui

- Đọc nối tiếp

- Đọc theo cặp

- 1 HS đọc bài

- 1 HS đọc đoạn1, lớp ĐT

- chỉ gặp một bà cụ già được yêu tinh cho sống sót để chăn bò cho nó

Bốn anh em được bà cụ nấu cơm cho

ăn và cho ngủ nhờ

- Thấy yêu tinh về đánh hơi mùi thịt người, bà cụ liền giục bốn anh em chạy trốn

* ý1: Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi yêu tinh ở và được bà cụ giúp đỡ

- 1 HS đọc đoanj 2, lớp đọc thầm - phun nước như mưa làm dâng nước ngập cả cánh đồng, làng mạc

- HS trình bày

Trang 2

anh em chống yêu tinh?

- Vì sao anh em Cẩu Khây chiến

thắng được yêu tinh?

- Nếu để một mình thì ai trong số

bốn anh em sẽ thắng được yêu tinh?

- đoạn 2 của truyện cho biết điều gì?

- Câu chuyện ca ngợi điều gì?

c HDHS đọc diễn cảm:

- Nhận xét bài đọc của bạn? giọng

đọc đã phù hợp chưa?

- HDHS đọc diễn cảm đoạn" Cẩu

Khây hé cửa tối sầm lại"

- GV đọc mẫu

- NX bổ sung - Có SK tài năng phi thường, đoàn kết, đánh nó bị thương, phá phép thần thông của nó Họ dũng cảm, đồng tâm, hiệp lực nên đã thắng yêu tinh, buộc nó quy hàng

- Không ai thắng được

*ý2: Anh em Cẩu Khâychiến thắng

được yêu tinh vì họ có sức mạnh và

đặc biệt là biết đoàn kết hiệp lực trong chiến đấu

- 1 HS đọc toàn bài

* ND: Câu chuyện ca ngợi sức khỏe tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

- 2 HS đọc 2 đoạn

- HS nêu

- Đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- NX bình chon bạn đọc hay nhất 3.Kết luận:

- NX giờ học BTVN: thuật lại câu chuyện: Bốn anh tài cho người thân nghe

CB bài : Trống đồng Đông Sơn

Toán Tiết 96: Phân số

I) Mục tiêu:

- Bước đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, viết phân số

II) Chuẩn bị: Các mô hình dạy phân số Hình vẽ (T106- 107) SGK

III) Các HĐ dạy - học:

1 GT bài:

2 Phát triển bài:

- Giới thiệu phân số

- GV treo hình tròn được chia làm 6

phần bằng nhau, có 5 phần được tô màu

- Hình tròn được chia làm mấy phần

- Quan sát

- 6 phần bằng nhau

Trang 3

bằng nhau?

- Có mấy phần được tô màu?

- Chia hình tròn thành 6 phần bằng

nhau, tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu

năm phần sáu hình tròn

- Năm phần sáu viết là:

6 5

( Viết 5, kẻ ngang dưới 5 , viết 6 dưới

gạch ngang và thẳng với 5)

- Y/ cầu HS viết và đọc năm phần sáu

- Ta gọi là phân số

6

5

- Phân số có tử số là 5, MS là 6

6

5

- Khi viết P/S thì MS được viết ở trên

6 5

hay dưới vạch ngang?

- Mẫu số của P/S cho em biết điều

6 5

gì?

- GV đính hình tròn, hình vuônghình zic

zắc như SGK lên bảng y/ cầu HS đọc

P/S chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình

- GV đưa ra hình tròn

- Đã tô màu bao nhiêu hình tròn? Hãy

giải thích? Nêu TS, MS của phân số?

- GV đưa ra hình vuông

- Đã tô màu bao nhiêu phần hình vuông?

Hãy giải thích?

- Nêu TS và MS của P/S ?

4 3

- GV đưa ra hình zíc zắc

- Đã tô màu bao nhiêu phần của hình zíc

zắc ? Hãy giải thích?

- Nêu TS , MS của phân số ?

7 4

- có 5 phần được tô màu

- HS lên bảng

- Lớp viết nháp

- Viết đọc năm phần sáu

6 5

- Nhắc lại phân số

6 5

- MS được viết ở dưới vạch ngang

- MS của P/S cho biết hình tròn được

6 5

chia làm 6 phần bằng nhau

- HS thực hành

- Quan sát

- Đã tô màu hình tròn ( vì hình tròn

2 1

được chia làm hai phần bằng nhau và tô màu 1 phần)

- Quan sát

- Đã tô màu hình vuông( vì hình

4 3

vuông được chia làm 4 phần bằng nhau

và tô màu 3 phần)

- P/S có TS là 3, MS là 4

4

3

- Quan sát

- Đã tô màu của hình zíc zắc( vì hình

7 4

zíc zắc được chia làm 7 phần bằng nhau

và tô màu 4 phần)

- Phân số có TS là 4, MS là 7

7 4

Trang 4

- HS nhận xét

7

4 , 4

3 , 2

1 , 6 5

* Thưc hành:

Bài 1(T107): - Nêu yêu cầu?

- HS nêu NX là những P/S

7

4 , 4

3 , 2

1 , 6 5

Mỗi P/S có TS và MS TS là số tự nhiên viết trên gạch ngang MS là số TN khác

0 viết dưới gạch ngang

- Tự làm vào vở, 6 HS báo cáo trước lớp Hình 1 : Viết , đọc hai phần năm MS cho biết HCN được chia 5 phần bằng nhau

5 2

TS cho biết có hai phần được tô màu

- Tương tự với các phần còn lại

Bài 2(T107): - Nêu y/cầu?

Phân số Tử số Mẫu số

11

10

12

Bài 3(T107): - Nêu yêu cầu?

- Làm BT vào SGK, 2 HS lên bảng, NX Phân số Tử số Mẫu số

8

25

55

12 12 55

- Làm vào vở, 2 HS lên bảng

a Hai phần năm c Bốn phần chín

5

2

9 4

b Mười một phần hai d Chín phần mười

10

9 12

11

đ Năm mươi hai phần tám mươi tư

84 52

Bài 4(T107): - Nêu yêu cầu? - Làm vào vở, 2 HS lên bảng

- Chấm một số bài

năm phần chín ba phần hai mươi bẩy

9

5

27 3

mười chín phần ba mươi ba tám phần mười bẩy

33

19

17 8

tám mươi phần một trăm

100

80

3.Kết luận:

- Nhận xét giờ học

Trang 5

chính tả: Nghe - viết

Tiết 20: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

I) Mục tiêu:

1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

2 Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: Ch/tr, uôt/ uôc

II) ) Chuẩn bị

- 4 tờ phiếu ghi ND bài tập 2, 3a

- Tranh minh họa SGK

III) Các HĐ dạy- học:

A KT bài cũ:

- GV đọc: Sinh sản, sắp xếp, thân thiết, nhiệt tình 2HS lên bảng, lớp viết nháp

B Bài mới:

1 GT bài:

2 Phát triển bài:

* HDHS nghe viết:

- GV đọc bài viết

- Trước đây bánh xe đạp được làm bằng

gì?

- Sự kiện nào làm cho Đân- lớp nảy sinh

ý nghĩ làm lốp xe đạp?

- Phát minh của Đân -lớp được đăng kí

chính thức vào năm nào?

- Nêu ND chính của đoạn văn?

- Nêu từ khó dễ viết sai chính tả?

- GV đọc từ khó

Đân- lớp, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt

ngã, lốp, săm

- GV đọc bài cho HS viết

- GV soát bài

- Chấm một số bài

- NX sửa sai

* HDHS làm bài tập:

Bài 2(T14): - nêu Y/C?

a, Điền: ch, tr, ch,tr

b, Điền: uôc, uôc, uôc, uôt

Bài 3 (T14):- Nêu Y/ C ?

Thứ tự các từ cần điền:

a, Đãng trí, chẳng thấy, xuất trình

b, Thuốc bổ, cuộc đi bộ, bắt buộc

- Mở SGK (T 14) theo dõi

- bàng gỗ, nẹp sắt

- Một hôm ông suýt ngã vì vấp phải ống cao su dẫn nước Sau đó ông nghĩ cuọon ống cao su cho vừa bánh xẻồi bơm hơi căng lên thay cho gỗ và nẹp sắt

- năm 1880

- Đoạn văn nói về Đân - lớp, người phát minh ra lốp xe đạp bằng cao su

- HS nêu

- Viết nháp, 2 HS lên bảng

- Hs viết bài

- Soát bài( đổi vở)

- Điền vào vở, 2 hs lên bảng

-NX 1HS đọc bài tập

- Làm vào SGK, 2 HS làm phiếu

Tổ 1: phần a Tổ 2,3: phần b

- NX, sửa sai

- -2 HS đọc bài tập

Trang 6

- NX chốt ý kiến đúng.

3.Kết luận:

- Ai là cha đẻ của chiếc lốp xe đạp?

- CB bài chính tả trí nhớ: Chuyện cổ tích về loài người

Khoa học:

KHễNG KHÍ BỊ ễ NHIỄM.

I/ Mục tiờu:

- HS nờu được một số nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ

- Giỏo dụng HS cố ý thức bảo vệ bầu khụng khớ trong sạch

II/ Đồ dựng dạy học:

- Hỡnh trang 78, 79 SGK

- Sưu tầm cỏc hỡnh vẽ tranh ảnh về cảnh thể hiện bầu khụng khớ trong sạch, bầu khụng khớ bị ụ nhiễm

III/ Phương phỏp dạy học: Quan sỏt, hỏi đỏp, thảo luận.

IV/ Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Y/c 4 HS trả lời cỏc cõu hỏi của bài 38

- Nhận xột cõu trả lời của HS, ghi điểm

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài.

HĐ1: Tỡm hiểu khụng khớ ụ nhiễm và

khụng khớ trong sạch:

- Kiểm tra việc hoàn thành phiếu điều

tra của HS

- Y/c HS quan sỏt hỡnh trang 78,79 SGK

và thảo luận theo nhúm đụi cỏc cõu hỏi:

+ Hỡnh nào thể hiện bầu khụng khớ trong

sạch?

+ Hỡnh nào thể hiện bầu khụng khớ bị ụ

nhiễm?

- Gọi đại diện cỏc cặp trao đổi trước lớp

- Gọi cỏc cặp khỏc nhận xột, bổ sung ý

kiến

- GV nhận xột, kết luận

HĐ2: Thảo luận về những nguyờn

nhõn gõy ụ nhiễm:

- Y/c HS liờn hệ thực tế và phỏt biểu:

+ Nguyờn nhõn làm khụng khớ bị ụ

nhiễm núi chung và nguyờn nhõn làm

khụng khớ ở địa phương bị ụ nhiễm núi

- 4HS trả lời cõu hỏi GV nờu

- HS khỏc nhận xột

- Lắng nghe

- Chuẩn bị phiếu điều tra

- Quan sỏt cỏc hỡnh 78, 79 SGK và thảo luận theo nhúm đụi cỏc cõu hỏi GV đưa ra

- Cỏc cặp trao đổi trước lớp

- Cỏc cặp khỏc nhận xột

- HS tự liờn hệ thực tế và trả lời cõu hỏi

- HS nối tiếp phỏt biểu ý kiến

- 4HS đọc mục Bạn cần biết

- Lắng nghe

Trang 7

- Gọi HS nối tiếp phỏt biểu

- GV nhận xột, chốt lại

HĐ3: Củng cố, dặn dũ:

- Gọi HS đọc mục bạn cần biết.

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà học bài ở nhà và chuẩn

bị bài sau

Sáng Thứ tư ngày 5 tháng 1 năm 2011

Toán:

Tiết 97: Phân số và phép chia số tự nhiên ( T1)

I Mục tiêu:

Giúp HS nhận ra rằng:

- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ( khác 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên

- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (# 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu là số chia

II Chuẩn bị:

- Hình vẽ phục vụ bài học như SGK

III Các HĐ dạy -học:

1 KT bài cũ :

- GV đọc HS viết phân số

Sáu phần chín

Tám mươi lăm phần một trăm

- HS viết nháp, 1 HS lên bảng

9 6

100 85

2 Phát triển bài:

- GVnêu vấn đề HS tự giải quyết

a, Trường hợp có thương là một số tự nhiên:

- Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì

mỗi bạn được mấy quả cam?

- Các số 2, 4, 8 được gọi là số gì?

- GV tiểu kết, chuyển ý

8 : 4 = 2 (quả cam)

- Số tự nhiên

b, Trường hợp thương số là phân số:

- Có 3 cái bánh chia đều cho 4 em Hỏi

mỗi em được bao nhiêu phần của cái

bánh?

- Em có thể thực hịên phép chia 3 : 4

tương tự như thực hiện 8 : 4 được

không?

- Nghe tìm cách giải quyết vấn đề

- HS trả lời

Trang 8

- Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho 4

bạn ?

- Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì

mỗi bạn nhận được cái bánh Vậy

4 3

3 : 4 = ?

- GV ghi bảng 3 : 4 =

4 3

* Thương trong phép chia 3 : 4 = có

4 3

gì khác so với thương trong phép chia

trong phép chia 8 : 4 = 2

- Như vậy khi chia một số TN cho một

số TN khác không ta có thể tìm được

thương là một phân số

- Em có nhận xét gì về TS và MS của

thương và SBC, số chia trong phép

4

3

chia 3 : 4?

* KL: Thương số của phép chia số TN

cho số TN ( khác không) có thể viết

thành một phân số, TS là SBC và mẫu số

là số chia

* Thực hành:

Bài 1(T108): - Nêu y/c?

7 : 9 = ; 5 : 8 =

9

7

8 5

Bài 2 (T108) : - Nêu y/c?

- Chấm một số bài

Bài 3 (T108): - Nêu y/c?

- Qua bài tập a em thấy mọi số TN đều

có thể viết dưới dạng phân số NTN?

- HS thảo luận

Chia đều mỗi cái bánh thành 4 phần bằng nhau sau đó chia cho 4 bạn, mỗi bạn nhận được 3 phần bằng nhau của cái bánh Vậy mỗi bạn nhận được cái

4 3

bánh

3 : 4 =

4 3

- HS đọc: 3 chia 4 bằng

4 3

- Thương trong phép chia 8 : 4 = 2 là

1 số tự nhiên còn thương trong phép chia

3 : 4 = là 1 phân số

4 3

- SBC là TS của thương và số chia là MS của thương

- Làm vào vở, 2 HS lê bảng

6 : 9 = ; 1 : 3 =

19

6

3 1

- NX

- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vỏa

36 : 9 = = 4

9 36

88 : 11 = = 8

11 88

0 : 5 = = 0 ; 7 : 7 = = 1

5

0

7 7

- NX, sửa sai

- Làm vào vở, 2 HS lên bảng a) 6 = ; 1 = ; 0 = ; 3 =

1

6

1

1

1

0

1 3

- Mọi số TN đều có thể viết thành một

số có mẫu số là 1

- 1 HS nhắc lại

- HS nêu

Trang 9

3.Kết luận:

- Nêu mối liên hệ giữa số TN và phân

số?

- NX giờ học

Luyện từ và câu:

Tiết 39: luyện tập về Câu kể Ai làm gì?

I) Mục tiêu:

1 Củng cố KT và KN sử dụng câu kể Ai làm gì? Tìm được câu kể ai làm gì ? trong

đoạn văn Xác định được CN – VN trong câu

2 Thực hành viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu kể Ai làm gì ?

II) ) Chuẩn bị:

- Bảng phụ viết sẵn BT I 1

- 3 tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT I 2 và 3

- 3 băng giấy - mỗi băng viết 1 câu kể Ai làm gì?

III) Các HĐ dậy và học:

A KT bài cũ:

KT HS đọc thuộc 3 câu TN ở BT3 tiết trước

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Phát triển bài

Bài1 : - Nêu y/c?

HD làm bài - Làm vào VBT 1 HS lên Bảng

- NX, sửa sai

Bài 2 : - Nêu y/c?

HD làm bài

GV cho điểm

- Làm vào VBT

1 HS đọc bài làm

- NX, sửa sai

Bài3: Nêu y/c?

HD viết một đoạn văn

GV chấm một số bài viết

- HS viết vào VBT 2- 3 HS đọc bài viết

- Lớp NXét

3 Kết luận

- Câu kể ai làm gì chủ ngữ trả lời cho câu hỏi như thế nào?

- NX giờ học HD CB bài sau

Trang 10

Thể dục:

$ 39: Đi chuyển hướng phải, trái Trò chơi " Thăng bằng"

I Mục tiêu:

- Ôn đi chuyển hướng phải, trái Y/c thực hiện được ĐT tương đối chính xác Trò chơi "Thăng bằng" Y/c biết được cách chơi và tham gia trò chơi tương đối chủ

động

II Địa điểm, phương tiện:

- Sân trường, 1 cái còi, kẻ sẵn vạch

III ND và phương pháp lên lớp:

Nội dung

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp và phổ biến ND và y/c giờ

học

- Tập bài TDPTC

- Trò chơi "Có chúng em"

2 Phần cơ bản:

a) ĐHĐN và bài tập LTTCB

- Ôn tập hợp hàng ngang , dóng hàng,

đi đều

- Ôn di chuyển theo hướng phải trái

- Thi đua tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, đi đều theo 1 hàng dọc và di

chuyển hướng phải, trái khen tổ TH

tốt, tổ nào kém phải chạy 1 vòng

xung quanh các tổ thắng

b) Trò chơi vận động:

- Trò chơi: "Thăng bằng" y/c chơi

phải nghiêm túc không để xảy ra

chấn thương

3 Phần kết thúc:

- Đi thường theo nhịp và hát

- Đứng tại chỗ thả lỏng, hít thở sâu

- Hệ thống bài NX: Ôn ĐT đi đều

Đ/ lượng

10'

1 lần

22'

6'

P2 và T/C

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x GV

- Thực hành

x x x

x x x

x x x

x x x

x x x Cán sự đ/k

- Tập theo tổ tổ trưởng đ/k

- Thực hành

- Khởi động các khớp

- Thực hành chơi

- Thực hành

* DHKT

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x GV

Trang 11

Kể chuyện:

Tiết 20: Kể chuyện đã nghe đã học

*Đề bài: Kể lại 1 câu chuyện mà em đã được nghe hoặc được đọc về một người có

tài

I Mục tiêu:

1.Rèn KN nói: - HS biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện) các em đã nghe, đã đọc nói về 1 người có tài

- Hiểu truyện, trao đổi được với bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện

2 Rèn KN nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, NX đúng lời kể của bạn II.Chuẩn bị:

-Một số truyện viết về những người có tài: Truyện cổ tích, thần thoại, truyền thuyết, truyện danh nhân

- Giấy khổ to viết dàn ý kể chuyện

- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá câu chuyện

III Các HĐ dạy - học:

1 KT bài cũ:

- 2 HS kể lại truyện, Bác đánh cá và gãhung thần

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

2 Bài mới:

a) GT bài:

- KT truyện HS đã CB, GT truyện em

mang đến lớp

b) HDHS kể chuyện:

* HDHS tìm hiểu yêu cầu cuả đề bài

- Chọn đúng 1 câu chuyện em đã đọc

hoặc đã nghe về một người có tài năng ở

các lĩnh vực khác nhau, ở mặt nào đó (trí

tuệ, sức khỏe)

- Những nhân vật có tài được nêu làm

VD trong SGK là những nhân vật các em

đã biết qua các bài TĐ Nếu không tìm

được câu chuyện ngoài SGK em có thể

chọn kể về một trong những nhân vật ấy

Khi đó, em sẽ không được điểm cao

bằng bạn chọn được truyện ngoài SGK

- GT tên câu chuyện của mình?

- HS giới thiệu

- 1 HS đọc đề + gợi ý 1, 2

- Nghe

- Nghe

c, Thực hành KC, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:

- GV dán dàn ý bài KC

Lưu ý truyện dài chọn kể 1-2 đoạn có sự

kiện

- Dán tiêu chuẩn đánh giá

- HS dọc dàn ý bài KC

- Kể theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Thi kể trước lớp Nêu ý nghĩa câu

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w