Hướng dẫn ôn tập: Kiểm tra tập đọc : - Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu Lần lựơt từng HS lên bốc thăm về chuẩn Người thực hiện: LÂM THỊ MAI PHƯƠNG Lop2.net... Trường tiểu học H[r]
Trang 1TUẦN 27 Ngày soạn: 20 / 3 / 2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
Toán: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Yêu cầu:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- GD HS ý thức tự giác, tính cẩn thận khi làm toán
*(Ghi chú: Bài 1, 2)
II Chuẩn bị: bảng phụ BT2
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ :
- Tìm y : y + 15 = 29 32 – y = 17
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- Nêu phép nhân 1 x 2
- Yêu cầu hs chuyển thành phép cộng tương
ứng?
? Vậy 1 x 2 = ?
- Tiến hành tương tự với 1 x 3 và 1 x 4
? Em có nhận xét gì về kết quả của phép nhân
1 với 1 số?
- Yêu cầu hs nêu miệng kết quả phép nhân: 2 x
1 ;
3 x 1 ; 4 x 1
- Yêu cầu hs rút ra nhận xét
3 Giới thiệu phép chia cho 1
- Nêu phép tính: 1 x 2 = 2
- Yêu cầu hs tính 2 : 1 =
- Tiến hành tương tự để rút ra: 3 : 1 =3 ; 4 : 1 =
4
- Yêu cầu hs nhận xét thương của phép chia khi
số chia bằng 1
Kết luận: (sgk)
4 Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs nêu miệng phép tính và kết quả
- 2hs
- Nghe
- Quan sát
- 1 x 2 = 1 + 1 = 2
- 1 x 2 = 2
- Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- 2 x 1 = 2; 3 x 1 = 3 ; 4 x 1 = 4
- Nêu nhận xét
- Quan sát
- 2 : 1 = 2
- Thương bằng số bị chia
- Đọc
- Nối tiếp nêu miệng theo cột
Trang 2- Nhận xét
Bài 2: Số ?
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi 3 em lên bảng làm, lớp làm bảng
- Hỏi hs vì sao điền số đó
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu hs nêu lại 3 kết luận ở sgk
- Nhận xét giờ học
- Dặn: Học thuộc 3 kết luận đó
- Đọc
- Làm bài
- Trả lời
- Lắng nghe, ghi nhớ
******************************
Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 1)
I Yêu cầu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các BT đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời CH với khi nào? (BT 2, BT 3); Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao
tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4)
- Dựa vào hiểu biết và vốn từ ngữ để thi kể chuyện về các con vật mà em biết
II Chuẩn bị :
-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy - học :
A Ổn định:
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc :
- GV để các thăm ghi sẵn các bài tập đọc
- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi về nội dung bài vừa đọc
- Nhận xét,ghi điểm
* Ôn luyện cách đặt và TLCH “ Khi nào”:
Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
? Câu hỏi “Khi nào ?” dùng để hỏi về ND gì?
+ Hãy đọc câu văn trong phần a
? Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
? Vậy bộ phận nào TLCH “Khi nào ?”
- Yêu cầu HS làm bài phần b
- Hát
- Nghe
- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị
- HS đọc và trả lời câu hỏi
-Tìm bộ phận của mỗi câu dưới đây trả lời cho câu hỏi “Khi nào ?”
- Hỏi về thời gian
- Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực
-Mùa hè -Mùa hè
- HS suy nghĩ và trả lời : Khi hè về
Trang 3- Nhận xét sửa sai
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc câu văn phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm ?
+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì ?
+Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này ntn?
-Tương tự trên hướng dẫn HS làm phần b
b Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè
-GV nhận xét, sửa sai
* Ôn cách đáp lời cảm ơn của người khác :
Bài 4 : Nói lời đáp của em.Thảo luận N2
a Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một việc
tốt cho bạn
b Khi một cụ già cảm ơn em vì em đã chỉ
đường cho cụ
c Khi bác hàng xóm cảm ơn em vì em đã trông
giúp em bé cho bác một lúc
- Gọi hs lên đóng vai thể hiện lại từng tình
huống
- Nhận xét sửa sai
3 Củng cố,dặn dò
+ Câu hỏi “Khi nào” dùng để hỏi về nd gì ?
+ Khi đáp lại lời cảm ơn của người khác,
chúng ta cần phải có thái độ như thế nào ?
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Đặt CH cho bộ phận câu được in đậm
- Những đêm trăng sáng, dòng sông … một đường trăng lung linh dát vàng
- “ Những đêm trăng sáng”
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng ?
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vở
- Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?
- 1 hs đọc yêu cầu.Hoạt động N2
a Có gì đâu./ Không có gì./
b Thưa bác không có gì đâu ạ!/ Bà đi đường cẩn thận bà nhé./…
- Từng cặp lần lượt lên đóng vai
- Hỏi về thời gian
-Thể hiện thái độ sự lịch sự, đúng mực
- Lắng nghe
******************************
Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 2)
I Yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)
II Chuẩn bị : -Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy-học:
A Ổn định:
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn ôn tập:
Kiểm tra tập đọc :
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu
- Hát
Lần lựơt từng HS lên bốc thăm về chuẩn
Trang 4hỏi về nội dung bài vừa đọc.
- Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa
- Phân chia nhóm và phát phiếu học tập
+ Nhóm 1 :Mùa xuân có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
+ Nhóm2 :Mùa hạ có những loại hoa quả nào ?
Thời tiết như thế nào ?
+ Nhóm 3 :Mua thu có những loại hoa quả nào
? Thời tiết như thế nào ?
+ Nhóm 4 :Mùa đông có những loại hoa quả
nào ? Thời tiết như thế nào ?
-Gọi đại diện các nhóm báo cáo
- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng
Bài 3 :Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép vào
vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu
-YC lớp làm vào vở
- Chấm, nhận xét sửa sai
? Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải làm gì ?
3 Củng cố,dặn dò
+ Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ đặc điểm
từng mùa ?
+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết ntn?
-Nhận xét đánh giá tiết học
bị 2 phút
HS đọc bài rồi TLCH theo yêu cầu
- Thảo luận nhóm cử thư ký ghi vào phiếu học tập
- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thược dược Quả co ùmận, quýt, xoài, vải, bưởi, … Thời tiết ấm áp có mưa phùn
- Mùa hạ có hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn … Quả có nhãn, vải, xoài, chôm chôm… Thời tiết oi nồng, nóng bức có mưa to
- Mùa thu có loài hoa cúc Quả có bưởi, hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắng nhẹ màu vàng
- Mùa đông có hoa mận có quả sấu, lê
… Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc
- Các nhóm lần lượt lên báo cáo
- Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dân lên
- Phải nghỉ hơi
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
******************************
Ngày soạn: 20 / 3 / 2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Toán: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Yêu cầu:
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Trang 5- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0.
- Biết không có phép chia cho 0
- GD HS ý thức tự giác, tính cẩn thận khi làm toán
*(Ghi chú: Bài 1, 2, 3)
II Các hoạt động dạy học:
Khởi động
A Bài cũ:
- Tính: 4 x 4 x 1 =
5 : 5 x 5 =
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Nêu phép nhân: 0 x 2 =
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân, GV hướng dẫn
HS viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau:
? vậy 0 x 2 = ?
- Tiến hành tương tự 0 x 3 =
- Yêu cầu hs nhận xét kết quả phép nhân của 0
với 1 số?
- Gọi 2 hs tính 2 x 0 ; 3 x 0 để từ đó hướng dẫn
hs rút nhận xét:
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
3 Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- Nêu phép tính : 0 x 2 = 0
- Yêu cầu hs tính 0 : 2
- Tiến hành tương tự để có : 0 : 5 = 0
- Yêu cầu hs nhận xét thương khi số bị chia bằng
0
- KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên, số chia
phải khác 0
chú ý : Không có phép chia cho 0
4 Luyện tập - Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu hs nối tiếp nêu kết quả
Bài 2: Tính nhẩm
( Củng cố phép chia có SBC =0 )
- Tiến hành tương tự như bài 1
Bài 3: Củng cố số 0 trong phép chia, phép nhân
- Hát
- 2HS lên bảng làm
- Nghe
- 0 x 2 = 0 + 0 = 0
- 0 x 2 = 0 + Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Nhắc lại
- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)
- Thương bằng 0 khi số bị chia bằng 0
- Nhắc lại
- Đọc yêu cầu
- Nối tiếp nêu -HS tính 0 : 4 = 0 ; 0 : 2 = 0 ,…
Trang 6thông qua bài điền số
- Yêu cầu hs làm vào vở
- Gọi 1 em lên bảng chữa bài
5 Củng cố – Dặn dò :
- Yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức vừa học
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Làm bài
0 x 5 = 0 ……
0 : 5 = 0 ……
- 2 – 3 em
- Nghe
******************************
Đạo đức: LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC
(T 2)
I Yêu cầu:
- Biết được cách giao tiếp đơn giản hgi đến nhà ngươừi khác
- Biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè hoặc người quen
- GD HS có thái độ đồng tình với những cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
II Chuẩn bị:
- Phiếu thảo luận
III Các hoạt động dạy học:
Khởi động
A Bài cũ :
? Đến nhà người khác phải cư xử ntn?
- Trò chơi Đ, S (BT 2 / 39)
- Nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi đến chơi
nhà người khác?
- Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo luận
tìm các việc nên làm và không nên làm khi đến
chơi nhà người khác
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Hát
- 1 HS trả lời
- Chơi
- Nghe
- Chia nhóm, phân công nhóm trưởng, thư kí, và tiến hành thảo luận theo yêu cầu
- Lần lượt các nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi để nhận xét và bổ sung nếu thấy nhóm bạn còn thiếu
VD:
- Các việc nên làm:
+ Gõ cửa hoặc bấm chuông trước khi vào nhà
+ Lễ phép chào hỏi mọi người trong nhà
+ Nói năng, nhẹ nhàng, rõ ràng
Trang 7=> Nhắc hs ghi nhớ các việc nên làm và không
nên làm khi đến chơi nhà người khác để cư xử
cho lịch sư
Hoạt động 2: Xử lí tình huống
- Phát phiếu học tập và yêu cầu HS làm bài
trong phiếu
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
Đưa ra kết luận về bài làm của HS và đáp án
đúng của phiếu
4 Củng cố – Dặn dò :
- Đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật
+ Xin phép chủ nhà trước khi muốn sử dụng hoặc xem đồ dùng trong nhà
- Các việc không nên làm:
+ Đập cửa ầm ĩ
+ Không chào hỏi mọi người trong nhà + Chạy lung tung trong nhà
+ Nói cười ầm ĩ
+ Tự ý sử dụng đồ dùng trong nhà
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Nhận phiếu và làm bài cá nhân
- 4-5 em đọc bài làm, cả lớp theo dõi và nhận xét
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Nghe
******************************
Chính tả: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 3)
I Yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Biết đặt và TLCH với ở đâu? (BT2, BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ
thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4)
II Chuẩn bị :
-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học :
A Ổn định :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc :
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc
- Nhận xét – ghi điểm
* Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : Ở đâu ?
- Hát
- Nghe
- Lần lượt lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 8Bài 2
? Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?
? Câu hỏi “ Ở đâu ?” dùng để hỏi về nội dung gì?
- Yêu cầu HS đọc câu văn ở phần a
+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu ?
+Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi ở
đâu ?
-Tương tự trên yêu cầu HS làm phần b
+ Vậy bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Ở đâu ?”là
bộ phận nào ?
- Nhận xét sửa sai
Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+Bài tập yêu vầu làm gì ?
a Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sơng
+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm ?
+ Bộ phận này dùng để làm gì ?
+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này như
thế nào ?
b Trong vườn trăm hoa khoe sắc thắm
- Nhận xét sửa sai
Bài 4 Nói lời đáp của em :
a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn quần áo em
+ Cần nói lời xin lỗi trong các trường trên với
thái độ như thế nào?
- Gọi nhiều HS thực hành đối đáp tình huống a
Nhận xét sửa sai
b Khi chị xin lỗi em vì trách mắng nhầm em
c Khi bác hàng xóm xin lỗi vì trách mắng lầm
em
- Gọi HS thực hành đối đáp trong tình huống b,
c
- Nhận xét sửa sai
3 Củng cố :
+ Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ như thế nào?
- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi :
“ Ở đâu ?”
- Câu hỏi “ Ở đâu ? “ dùng để hỏi về địa điểm ( nơi chốn )
a Hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở
đỏ rực
- Hai bên bờ sơng
- Trả lời
-Trên những cành cây
- 1 HS đọc yêu cầu
-Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
- Hai bên bờ sông
- Chỉ địa điểm
-Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ? -Ở đâu trăm hoa khoe sắc
-Với thái độ lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì người gây lỗi làm phiền em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em
VD: HS1 ; Xin lỗi bạn nhé ! Mình trĩt làm bẩn quần áo của bạn
HS2 : Thơi khơng sao mình sẽ giặt ngay./ Lần sau bạn đừng cĩ chạy qua vũng nước khi cĩ người đi bên cạnh nhé
- HS thực hành hỏi đáp theo cặp
b Thơi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờ chị hiểu em là được
c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, không
có gì
- 4 - 5 cặp
HS trả lời
Trang 94 Nhận xét, dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài
tập ở vở bài tập
******************************
Kể chuyện: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 4 )
I Yêu cầu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2); Viết được đoạn văn ngắn về loài chim hoặc gia cầm (BT 3)
II Chuẩn bị :
-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
-Các câu hỏi về chim chĩc để chơi trị chơi
4 lá cờ
III Các hoạt động dạy - học :
A Ổn định :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn ôn tập:
* Kiểm tra tập đọc :
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi
về nội dung bài vừa đọc
- Nhận xét ghi điểm
*Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc:
- Chia lớp thành 4 nhóm – phát cho mỗi nhóm 1
lá cờ
- Phổ biến luật chơi : Trò chơi diễn ra 2 vòng
+ Vòng 1: GV đọc lần lựơt từng câu đố về các
loài chim Mỗi lần GV đọc các nhóm phất cờ
giành quyền trả lời, đội nào nhanh, trả lời đúng
được 1 điểm, nếu sai không được điểm
+ Vòng 2 GV yêu cầu các nhóm đọc câu đố
nhau nhóm 1 đọc câu đố, 3 nhóm kia giành
quyền trả lời và đổi lại Nếu nhóm trả lời được
câu đố thì được 3 điểm, nếu không …thì đội ra
câu đố bị trừ 2 điểm
- Theo dõi các nhóm chơi
- GV tổng kết, đội nào giành được nhiều điểm
thì đội đó thắng cuộc
* Viết một đoạn văn ngắn về một lồi chim hay
- Hát
- HS lần lượt lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi
VD:
1.Con gì biết đánh thức mọi người vào mỗi buổi sáng ? ( con gà trống )
2 Con chim có mỏ vàng biết nói tiếng người ? ( vẹt )
3.Con chim này còn gọi là chim chiền chiện ( sơn ca )
4.Con chim được nhắc đến trong bài hát có câu : “ luống rau xanh sâu đang phá, có thích không …( chích bông )
5 Chim gì bơi rất giỏi sống ở Bắc Cực
? ( cánh cụt)
6 Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo ? ( cú mèo)
7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất ? (công )
- 1 HS đọc yêu cầu
Trang 10gia cầm mà em biết.
+ Em định viết về con chim gì ?
+ Hình dáng của con chim đó thế nào ( lông nó
có màu gì ? To hay nhỏ ? …)
+ Em biết những hoạt động nào của con chim
đó?
- Gọi vài HS làm miệng trước lớp
- Nhận xét sửa sai
4 Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài
- Nối tiếp trả lời
- HS trình bày
- Lắng nghe, ghi nhớ
******************************
Ngày soạn: 21/ 3 / 2010
Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010
Toán: LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
- GD hs tính chính xác trong làm toán
*(Ghi chú: Bài 1, Bài 2)
II Các hoạt động dạy học:
Khởi động
A Bài cũ:
- Yêu cầu hs làm vào bảng: 4 x 0 =
0 : 4 =
0 x 4 =
- Nhận xét
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: Lập bảng nhân, chia 1
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi hs lần lượt nêu phép tính và kết quả
- Yêu cầu hs nhận xét thừa số thứ nhất ở phép
nhân?
- Yêu cầu hs nhận xét số chia ở phép chia?
- Cho cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 1, bảng
- Hát
- Làm
- Đọc
- Nôi tiếp nêu
- Đều bằng 1
- Đều bằng 1
- Đọc