1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án buổi sáng Lớp 2 tuần 27 - Trường tiểu học Hồ Chơn Nhơn

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn ôn tập: Kiểm tra tập đọc : - Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu Lần lựơt từng HS lên bốc thăm về chuẩn Người thực hiện: LÂM THỊ MAI PHƯƠNG Lop2.net... Trường tiểu học H[r]

Trang 1

TUẦN 27 Ngày soạn: 20 / 3 / 2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010

Toán: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Yêu cầu:

- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- GD HS ý thức tự giác, tính cẩn thận khi làm toán

*(Ghi chú: Bài 1, 2)

II Chuẩn bị: bảng phụ BT2

III Các hoạt động dạy - học:

A Bài cũ :

- Tìm y : y + 15 = 29 32 – y = 17

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép nhân có thừa số 1

- Nêu phép nhân 1 x 2

- Yêu cầu hs chuyển thành phép cộng tương

ứng?

? Vậy 1 x 2 = ?

- Tiến hành tương tự với 1 x 3 và 1 x 4

? Em có nhận xét gì về kết quả của phép nhân

1 với 1 số?

- Yêu cầu hs nêu miệng kết quả phép nhân: 2 x

1 ;

3 x 1 ; 4 x 1

- Yêu cầu hs rút ra nhận xét

3 Giới thiệu phép chia cho 1

- Nêu phép tính: 1 x 2 = 2

- Yêu cầu hs tính 2 : 1 =

- Tiến hành tương tự để rút ra: 3 : 1 =3 ; 4 : 1 =

4

- Yêu cầu hs nhận xét thương của phép chia khi

số chia bằng 1

Kết luận: (sgk)

4 Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs nêu miệng phép tính và kết quả

- 2hs

- Nghe

- Quan sát

- 1 x 2 = 1 + 1 = 2

- 1 x 2 = 2

- Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- 2 x 1 = 2; 3 x 1 = 3 ; 4 x 1 = 4

- Nêu nhận xét

- Quan sát

- 2 : 1 = 2

- Thương bằng số bị chia

- Đọc

- Nối tiếp nêu miệng theo cột

Trang 2

- Nhận xét

Bài 2: Số ?

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Gọi 3 em lên bảng làm, lớp làm bảng

- Hỏi hs vì sao điền số đó

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu hs nêu lại 3 kết luận ở sgk

- Nhận xét giờ học

- Dặn: Học thuộc 3 kết luận đó

- Đọc

- Làm bài

- Trả lời

- Lắng nghe, ghi nhớ

******************************

Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 1)

I Yêu cầu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch các BT đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu ND của đoạn, bài (trả lời được câu hỏi về ND đoạn đọc)

- Biết đặt và trả lời CH với khi nào? (BT 2, BT 3); Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao

tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4)

- Dựa vào hiểu biết và vốn từ ngữ để thi kể chuyện về các con vật mà em biết

II Chuẩn bị :

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy - học :

A Ổn định:

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn ôn tập:

* Kiểm tra tập đọc :

- GV để các thăm ghi sẵn các bài tập đọc

- GV gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời

câu hỏi về nội dung bài vừa đọc

- Nhận xét,ghi điểm

* Ôn luyện cách đặt và TLCH “ Khi nào”:

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

? Câu hỏi “Khi nào ?” dùng để hỏi về ND gì?

+ Hãy đọc câu văn trong phần a

? Khi nào hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?

? Vậy bộ phận nào TLCH “Khi nào ?”

- Yêu cầu HS làm bài phần b

- Hát

- Nghe

- HS lần lượt lên bốc thăm và về chỗ chuẩn bị

- HS đọc và trả lời câu hỏi

-Tìm bộ phận của mỗi câu dưới đây trả lời cho câu hỏi “Khi nào ?”

- Hỏi về thời gian

- Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực

-Mùa hè -Mùa hè

- HS suy nghĩ và trả lời : Khi hè về

Trang 3

- Nhận xét sửa sai

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

- Gọi HS đọc câu văn phần a

+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm ?

+ Bộ phận này dùng để chỉ điều gì ?

+Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này ntn?

-Tương tự trên hướng dẫn HS làm phần b

b Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè

-GV nhận xét, sửa sai

* Ôn cách đáp lời cảm ơn của người khác :

Bài 4 : Nói lời đáp của em.Thảo luận N2

a Khi bạn cảm ơn em vì em đã làm một việc

tốt cho bạn

b Khi một cụ già cảm ơn em vì em đã chỉ

đường cho cụ

c Khi bác hàng xóm cảm ơn em vì em đã trông

giúp em bé cho bác một lúc

- Gọi hs lên đóng vai thể hiện lại từng tình

huống

- Nhận xét sửa sai

3 Củng cố,dặn dò

+ Câu hỏi “Khi nào” dùng để hỏi về nd gì ?

+ Khi đáp lại lời cảm ơn của người khác,

chúng ta cần phải có thái độ như thế nào ?

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Đặt CH cho bộ phận câu được in đậm

- Những đêm trăng sáng, dòng sông … một đường trăng lung linh dát vàng

- “ Những đêm trăng sáng”

- Chỉ thời gian

- Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng ?

-1 HS lên bảng làm, lớp làm vở

- Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ?

- 1 hs đọc yêu cầu.Hoạt động N2

a Có gì đâu./ Không có gì./

b Thưa bác không có gì đâu ạ!/ Bà đi đường cẩn thận bà nhé./…

- Từng cặp lần lượt lên đóng vai

- Hỏi về thời gian

-Thể hiện thái độ sự lịch sự, đúng mực

- Lắng nghe

******************************

Tập đọc: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 2)

I Yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2); biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn (BT3)

II Chuẩn bị : -Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26

III Các hoạt động dạy-học:

A Ổn định:

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn ôn tập:

Kiểm tra tập đọc :

- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu

- Hát

Lần lựơt từng HS lên bốc thăm về chuẩn

Trang 4

hỏi về nội dung bài vừa đọc.

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 2 : Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa

- Phân chia nhóm và phát phiếu học tập

+ Nhóm 1 :Mùa xuân có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

+ Nhóm2 :Mùa hạ có những loại hoa quả nào ?

Thời tiết như thế nào ?

+ Nhóm 3 :Mua thu có những loại hoa quả nào

? Thời tiết như thế nào ?

+ Nhóm 4 :Mùa đông có những loại hoa quả

nào ? Thời tiết như thế nào ?

-Gọi đại diện các nhóm báo cáo

- Nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng

Bài 3 :Ngắt đoạn trích thành 5 câu và chép vào

vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu

-YC lớp làm vào vở

- Chấm, nhận xét sửa sai

? Khi đọc gặp dấu chấm chúng ta phải làm gì ?

3 Củng cố,dặn dò

+ Một năm có mấy mùa ? Nêu rõ đặc điểm

từng mùa ?

+ Khi viết chữ cái đầu câu phải viết ntn?

-Nhận xét đánh giá tiết học

bị 2 phút

HS đọc bài rồi TLCH theo yêu cầu

- Thảo luận nhóm cử thư ký ghi vào phiếu học tập

- Mùa xuân có hoa mai, đào, hoa thược dược Quả co ùmận, quýt, xoài, vải, bưởi, … Thời tiết ấm áp có mưa phùn

- Mùa hạ có hoa phượng, hoa bằng lăng, hoa loa kèn … Quả có nhãn, vải, xoài, chôm chôm… Thời tiết oi nồng, nóng bức có mưa to

- Mùa thu có loài hoa cúc Quả có bưởi, hồng, cam, na Thời tiết mát mẻ nắng nhẹ màu vàng

- Mùa đông có hoa mận có quả sấu, lê

… Thời tiết lạnh giá, có gió mùa đông bắc

- Các nhóm lần lượt lên báo cáo

- Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dân lên

- Phải nghỉ hơi

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

******************************

Ngày soạn: 20 / 3 / 2010

Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010

Toán: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

I Yêu cầu:

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Trang 5

- Biết số 0 chia cho số nào khác không cũng bằng 0.

- Biết không có phép chia cho 0

- GD HS ý thức tự giác, tính cẩn thận khi làm toán

*(Ghi chú: Bài 1, 2, 3)

II Các hoạt động dạy học:

Khởi động

A Bài cũ:

- Tính: 4 x 4 x 1 =

5 : 5 x 5 =

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Nêu phép nhân: 0 x 2 =

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân, GV hướng dẫn

HS viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng

nhau:

? vậy 0 x 2 = ?

- Tiến hành tương tự 0 x 3 =

- Yêu cầu hs nhận xét kết quả phép nhân của 0

với 1 số?

- Gọi 2 hs tính 2 x 0 ; 3 x 0 để từ đó hướng dẫn

hs rút nhận xét:

+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

3 Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

- Nêu phép tính : 0 x 2 = 0

- Yêu cầu hs tính 0 : 2

- Tiến hành tương tự để có : 0 : 5 = 0

- Yêu cầu hs nhận xét thương khi số bị chia bằng

0

- KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên, số chia

phải khác 0

chú ý : Không có phép chia cho 0

4 Luyện tập - Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu hs nối tiếp nêu kết quả

Bài 2: Tính nhẩm

( Củng cố phép chia có SBC =0 )

- Tiến hành tương tự như bài 1

Bài 3: Củng cố số 0 trong phép chia, phép nhân

- Hát

- 2HS lên bảng làm

- Nghe

- 0 x 2 = 0 + 0 = 0

- 0 x 2 = 0 + Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Nhắc lại

- 0 : 2 = 0, vì 0 x 2 = 0 (thương nhân với số chia bằng số bị chia)

- Thương bằng 0 khi số bị chia bằng 0

- Nhắc lại

- Đọc yêu cầu

- Nối tiếp nêu -HS tính 0 : 4 = 0 ; 0 : 2 = 0 ,…

Trang 6

thông qua bài điền số

- Yêu cầu hs làm vào vở

- Gọi 1 em lên bảng chữa bài

5 Củng cố – Dặn dò :

- Yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức vừa học

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Làm bài

0 x 5 = 0 ……

0 : 5 = 0 ……

- 2 – 3 em

- Nghe

******************************

Đạo đức: LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC

(T 2)

I Yêu cầu:

- Biết được cách giao tiếp đơn giản hgi đến nhà ngươừi khác

- Biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè hoặc người quen

- GD HS có thái độ đồng tình với những cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

II Chuẩn bị:

- Phiếu thảo luận

III Các hoạt động dạy học:

Khởi động

A Bài cũ :

? Đến nhà người khác phải cư xử ntn?

- Trò chơi Đ, S (BT 2 / 39)

- Nhận xét

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

 Hoạt động 1: Thế nào là lịch sự khi đến chơi

nhà người khác?

- Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo luận

tìm các việc nên làm và không nên làm khi đến

chơi nhà người khác

- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Hát

- 1 HS trả lời

- Chơi

- Nghe

- Chia nhóm, phân công nhóm trưởng, thư kí, và tiến hành thảo luận theo yêu cầu

- Lần lượt các nhóm trình bày, các nhóm khác theo dõi để nhận xét và bổ sung nếu thấy nhóm bạn còn thiếu

VD:

- Các việc nên làm:

+ Gõ cửa hoặc bấm chuông trước khi vào nhà

+ Lễ phép chào hỏi mọi người trong nhà

+ Nói năng, nhẹ nhàng, rõ ràng

Trang 7

=> Nhắc hs ghi nhớ các việc nên làm và không

nên làm khi đến chơi nhà người khác để cư xử

cho lịch sư

 Hoạt động 2: Xử lí tình huống

- Phát phiếu học tập và yêu cầu HS làm bài

trong phiếu

- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình

Đưa ra kết luận về bài làm của HS và đáp án

đúng của phiếu

4 Củng cố – Dặn dò :

- Đọc ghi nhớ

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật

+ Xin phép chủ nhà trước khi muốn sử dụng hoặc xem đồ dùng trong nhà

- Các việc không nên làm:

+ Đập cửa ầm ĩ

+ Không chào hỏi mọi người trong nhà + Chạy lung tung trong nhà

+ Nói cười ầm ĩ

+ Tự ý sử dụng đồ dùng trong nhà

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Nhận phiếu và làm bài cá nhân

- 4-5 em đọc bài làm, cả lớp theo dõi và nhận xét

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Nghe

******************************

Chính tả: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 3)

I Yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Biết đặt và TLCH với ở đâu? (BT2, BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ

thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4)

II Chuẩn bị :

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy - học :

A Ổn định :

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn ôn tập:

* Kiểm tra tập đọc :

- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi

về nội dung bài vừa đọc

- Nhận xét – ghi điểm

* Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi : Ở đâu ?

- Hát

- Nghe

- Lần lượt lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 8

Bài 2

? Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?

? Câu hỏi “ Ở đâu ?” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Yêu cầu HS đọc câu văn ở phần a

+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu ?

+Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi ở

đâu ?

-Tương tự trên yêu cầu HS làm phần b

+ Vậy bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Ở đâu ?”là

bộ phận nào ?

- Nhận xét sửa sai

Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+Bài tập yêu vầu làm gì ?

a Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sơng

+ Bộ phận nào trong câu trên được in đậm ?

+ Bộ phận này dùng để làm gì ?

+ Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này như

thế nào ?

b Trong vườn trăm hoa khoe sắc thắm

- Nhận xét sửa sai

Bài 4 Nói lời đáp của em :

a Khi bạn xin lỗi vì bạn đã làm bẩn quần áo em

+ Cần nói lời xin lỗi trong các trường trên với

thái độ như thế nào?

- Gọi nhiều HS thực hành đối đáp tình huống a

Nhận xét sửa sai

b Khi chị xin lỗi em vì trách mắng nhầm em

c Khi bác hàng xóm xin lỗi vì trách mắng lầm

em

- Gọi HS thực hành đối đáp trong tình huống b,

c

- Nhận xét sửa sai

3 Củng cố :

+ Cần đáp lại lời xin lỗi với thái độ như thế nào?

- Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi :

“ Ở đâu ?”

- Câu hỏi “ Ở đâu ? “ dùng để hỏi về địa điểm ( nơi chốn )

a Hai bên bờ sông hoa phượng vĩ nở

đỏ rực

- Hai bên bờ sơng

- Trả lời

-Trên những cành cây

- 1 HS đọc yêu cầu

-Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm

- Hai bên bờ sông

- Chỉ địa điểm

-Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ? -Ở đâu trăm hoa khoe sắc

-Với thái độ lịch sự, nhẹ nhàng, không chê trách nặng lời vì người gây lỗi làm phiền em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em

VD: HS1 ; Xin lỗi bạn nhé ! Mình trĩt làm bẩn quần áo của bạn

HS2 : Thơi khơng sao mình sẽ giặt ngay./ Lần sau bạn đừng cĩ chạy qua vũng nước khi cĩ người đi bên cạnh nhé

- HS thực hành hỏi đáp theo cặp

b Thơi, cũng không sao chị ạ./ Bây giờ chị hiểu em là được

c Dạ, không sao đâu bác ạ./Dạ, không

có gì

- 4 - 5 cặp

HS trả lời

Trang 9

4 Nhận xét, dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài

tập ở vở bài tập

******************************

Kể chuyện: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II ( T 4 )

I Yêu cầu:

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2); Viết được đoạn văn ngắn về loài chim hoặc gia cầm (BT 3)

II Chuẩn bị :

-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

-Các câu hỏi về chim chĩc để chơi trị chơi

4 lá cờ

III Các hoạt động dạy - học :

A Ổn định :

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn ôn tập:

* Kiểm tra tập đọc :

- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc và trả lời câu hỏi

về nội dung bài vừa đọc

- Nhận xét ghi điểm

*Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc:

- Chia lớp thành 4 nhóm – phát cho mỗi nhóm 1

lá cờ

- Phổ biến luật chơi : Trò chơi diễn ra 2 vòng

+ Vòng 1: GV đọc lần lựơt từng câu đố về các

loài chim Mỗi lần GV đọc các nhóm phất cờ

giành quyền trả lời, đội nào nhanh, trả lời đúng

được 1 điểm, nếu sai không được điểm

+ Vòng 2 GV yêu cầu các nhóm đọc câu đố

nhau nhóm 1 đọc câu đố, 3 nhóm kia giành

quyền trả lời và đổi lại Nếu nhóm trả lời được

câu đố thì được 3 điểm, nếu không …thì đội ra

câu đố bị trừ 2 điểm

- Theo dõi các nhóm chơi

- GV tổng kết, đội nào giành được nhiều điểm

thì đội đó thắng cuộc

* Viết một đoạn văn ngắn về một lồi chim hay

- Hát

- HS lần lượt lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

VD:

1.Con gì biết đánh thức mọi người vào mỗi buổi sáng ? ( con gà trống )

2 Con chim có mỏ vàng biết nói tiếng người ? ( vẹt )

3.Con chim này còn gọi là chim chiền chiện ( sơn ca )

4.Con chim được nhắc đến trong bài hát có câu : “ luống rau xanh sâu đang phá, có thích không …( chích bông )

5 Chim gì bơi rất giỏi sống ở Bắc Cực

? ( cánh cụt)

6 Chim gì có khuôn mặt giống với con mèo ? ( cú mèo)

7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất ? (công )

- 1 HS đọc yêu cầu

Trang 10

gia cầm mà em biết.

+ Em định viết về con chim gì ?

+ Hình dáng của con chim đó thế nào ( lông nó

có màu gì ? To hay nhỏ ? …)

+ Em biết những hoạt động nào của con chim

đó?

- Gọi vài HS làm miệng trước lớp

- Nhận xét sửa sai

4 Củng cố - dặn dò:

- Hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

- Nối tiếp trả lời

- HS trình bày

- Lắng nghe, ghi nhớ

******************************

Ngày soạn: 21/ 3 / 2010

Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010

Toán: LUYỆN TẬP

I Yêu cầu:

- Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0

- GD hs tính chính xác trong làm toán

*(Ghi chú: Bài 1, Bài 2)

II Các hoạt động dạy học:

Khởi động

A Bài cũ:

- Yêu cầu hs làm vào bảng: 4 x 0 =

0 : 4 =

0 x 4 =

- Nhận xét

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Lập bảng nhân, chia 1

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Gọi hs lần lượt nêu phép tính và kết quả

- Yêu cầu hs nhận xét thừa số thứ nhất ở phép

nhân?

- Yêu cầu hs nhận xét số chia ở phép chia?

- Cho cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 1, bảng

- Hát

- Làm

- Đọc

- Nôi tiếp nêu

- Đều bằng 1

- Đều bằng 1

- Đọc

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w