của cơ thể động vật GDMT - Cho HS quan saùt caùc con vaät coù trong hình, và trả lời một số câu hỏi: + Keå teân caùc boä phaän treân cô theå caùc con vaät?. - Cho HS so saùnh ñieåm gioá[r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 01 thỏng 3 năm 2010
TIẾT 1: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
………
TIẾT 2+3 : TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Hội vật
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ
- Hiểu ND ; ý nghĩa : Chử Đồng Tử là người cú hiếu , chăm chỉ, cú cụng với dõn, với nước Nhõn dõn kớnh yờu và ghi nhớ cụng ơn Chử Đồng Tử Lễ hội được tổ chức hàng năm ở nhiều nơi bờn sụng Hồng là sự thể hiện lũng biết ơn đú ( Trả lời được các
CH trong SGK )
b Kể chuyện
Kể lại được từng đoạn câu chuyện
HS KG đặt được tờn và kể lại từng đoạn của cõu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK Thêm tranh, ảnh thi vật (nếu có)
- Bảng lớp viết 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc bài Tiếng đàn và TLCH
B Bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc
trong tuần: Như SGV tr 122
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
Gợi ý cách đọc: SGV tr 122
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng
các từ ngữ dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS
đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với
giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn và TLCH về nội dung mỗi đoạn
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
- Theo dõi GV đọc và SGK
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lượt)
- Đọc nối tiếp 5 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng
đoạn: đọc chú giải SGK tr 59
Trang 2- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi,
hướng dẫn các nhóm
- Lưu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải)
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi
về nội dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.59
Câu hỏi 2 - SGK tr 59
Câu hỏi 3 - SGK tr.59
Câu hỏi bổ sung SGV tr 123
Câu hỏi 4 - SGK tr.41
Câu hỏi 4 - SGK tr.41
4 Luyện đọc lại
- Hướng dẫn HS đọc đúng một, hai đoạn
văn như SGV tr 123, 124
- Nhận xét
- Đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn
- HS đọc thầm đoạn 1 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 2 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 3 TLCH
- HS đọc thầm đoạn 4, 5 TLCH
- Vài HS thi đọc đoạn văn
- 1 HS đọc cả bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ : như SGV tr 124
2 Hướng dẫn HS kể theo từng gợi ý
- Nhắc HS chú ý như SGV tr 124
- Hướng dẫn HS tập kể từng đoạn
- Theo dõi, nhận xét, khen những HS có
lời kể sáng tạo
c Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu
chuyện cho người thân nghe
- HS đọc yêu cầu và 5 gọi ý
- Từng cặp HS tập kể 1 đoạn câu chuyện
- 5 HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn câu chuyện theo gợi ý
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn
kể chuyện hấp dẫn nhất
………
TIẾT 4 : TOÁN
Thực hành xem đồng hồ (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian) Bài 1, 2, 3
- Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút (cả trường hợp mặt đồng hồ có chữ
số La Mã)
- Biết thời điểm làm các công việc hàng ngày của hs
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 3- GV vặn kim đồng hồ có số La Mã: 6
giờ 8 phút
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi tên bài
b HD thực hành
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau cùng quan
sát tranh, sau đó 1 hs hỏi, 1 hs trả lời
và kiểm tra xem bạn trả lời đúng hay
sai
Bài 2:
- Yêu cầu hs quan sát đồng hồ A và
hỏi: Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
- 1 giờ 25 phút chiều còn được gọi là
mấy giờ?
- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ
nào?
- Y/c hs tiếp tục làm bài
- GV gọi hs chữa bài
- Gv nhận xét cho điểm hs
Bài 3:
- Y/c hs quan sát 2 tranh trong phần a
- Hỏi: Bạn Hà bắt đầu đánh răng và
rửa mặt lúc mấy giờ?
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong
- Yêu cầu vài hs đọc thời gian trên đồng hồ
6 giờ 8 phút
- hs lắng nghe, nhắc lại tên bài
- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp trả lời câu hỏi;
a Bạn An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút
b Bạn An đi đến trường lúc 7 giờ 13 phút
c An đang học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút
d An ăn cơm chiều lúc 5 giờ 45 phút (6 giờ kém 15 phút )
e An xem truyền hình lúc 8 giờ 8 phút
g An đi ngủ lúc 9 giờ 55 phút (10 giờ kém
5 phú )
- Đồng hồ A chỉ 1 giờ 25 phút
- Còn được gọi là 13 giờ 25 phút
- Nối đồng hồ A với đồng hồ I
- Hs làm bài vào vở bài tập
B nối với H E nối với N C nối với K
G nối với L D nối với M
- Hs chữa bài VD: đồng hồ B chỉ 7 giờ 3 phút, 7 giờ 3 phút tối còn gọi là 19 giờ 3 phút Vậy nối B với H
- Hs quan sát theo yêu cầu
- Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc
6 giờ
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc 6
Trang 4lúc mấy giờ?
- Vậy bạn Hà đánh răng và rửa mặt
trong bao nhiêu phút?
- Tiến hành tương tự với các tranh còn
lại
4 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Tổng kết giờ học, tuyên dương
những hs tích cực Về nhà luyện tập và
chuẩn bị bài sau
giờ 10 phút
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt trong 10 phút
b Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút
c Chương trình phim hoạt hình bắt đầu từ
8 giờ và kết thúc lúc 8 giờ 30 phút, vậy chương trình này kéo dài 30 phút
………
TIẾT 5: ÂM NHẠC
………
Thứ ba ngày 02 thỏng 3 năm 2010
TIẾT 1: THỂ DỤC
………
TIẾT 2 : Chính tả : Nghe - viết
Hội vật
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2a/b hoặc BT CT do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- GV mời 1 HS đọc cho 2, 3 bạn viết bảng
lớp các từ ngữ sau : xúng xích, san sát, dễ
dãi, bãi bỏ, sặc sỡ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn HS nghe - viết
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc một lần đoạn văn
- GV yêu cầu HS tập viết những chữ các
- 2, 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- HS cả lớp tập viết những chữ dễ mắc
Trang 5em dễ viết sai chính tả.
b GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- GV đọc đoạn viết một lần
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ
(mỗi câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì
ra lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình
bày từng bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2
- GV chọn bài tập 2b: Tìm và ghi vào chỗ
trống các từ chứa các tiếng có vần ưt hoặc
ưc
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 4 HS lên thi làm bài trên bảng
lớp, đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu
dương những HS viết bài và làm bài tập tốt
- Yêu cầu HS về nhà xem lại bài để nghi
nhớ chính tả
- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết :
Hội đua voi ở Tây Nguyên
lỗi: Cản ngũ, Quắm Đen, giục dã, loay hoay, nghiêng mình
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi
và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
………
TIẾT 3 : TẬP ĐỌC
Hội đua voi ở Tây Nguyên
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nết độc đáo, sự thú vị và bổ ích của hội đua voi (Trả lời được các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm tranh, ảnh voi hoặc hội đua voi, (nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra đọc truyện Hội vật và TLCH
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 126
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng vui , sôi nổi
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu, hướng dẫn phát âm đúng
- Đọc từng đoạn trước lớp: Chia bài làm 2
đoạn, kết hợp giải nghĩa từ ngữ được chú giải ở
SGK tr 61
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc
- Đọc cả bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr 61
Câu hỏi 2 - SGK tr 61
Câu hỏi 3 - SGK tr 61
4 Luyện đọc lại
- Đọc diễn cảm bài văn
- Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn văn như SGV
tr 127
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
2HS tiếp nối nhau đọc và TLCH về nội dung các đoạn đọc
- Theo dõi GV đọc
- Nối tiếp đọc từng câu (2 lượt)
- Đọc nối tiếp từng đoạn (2 lượt)
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đồng thanh cả bài
- HS đọc thầm đoạn 1, TLCH
- HS đọc thầm đoạn 2, TLCH
- Vài HS thi đọc đoạn văn
- 2 HS thi đọc cả bài
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
………
TIẾT 4 : TOÁN
Bài toán có liên quan đến rút Vũ đơn Vỵ
I Mục tiêu:
- Biết cách giải các bài toán có liên quan đến việc rút Vũ đơn Vỵ Bài 1, 2
II Đồ dùng dạy học
- Mỗi hs chuẩn Bỵ 8 hình tam giác vuông
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
- GV kiểm tra các bài tập: Hãy dùng
mặt đồng hồ để quay kim đến lúc em
- Hs thực hành quay kim đồng hồ
VD: Đánh răng rửa mặt lúc 6 giờ 30 phút
Trang 7đánh răng rửa mặt
Em ăn cơm trưa?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi tên bài
b HD giảI bài toán
- Gọi hs đọc bài toán 1
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính số mật ong có trong mỗi
can ta làm ntn?
- Yêu cầu hs nêu tóm tắt và bài giải
- Giới thiệu : Để tìm được số lít mật
ong trong 1 can chúng ta thực hiện
phép tính chia Bước này gọi là rút
Vũ đơn Vỵ, tức là tìm giá trị của một
phần trong các phần bằng nhau
Bài toán 2:
- Gv gọi hs đọc đề bài toán
- Bài toán cho ta biết gì? bài toán hỏi
gì?
- Muốn tính được số mật ong có
trong 2 can, trước hết chúng ta phảI
tính được gì?
- Yêu cầu hs nêu tóm tắt và trình bày
bài giải
- Theo dõi hs làm bài
HD hs yếu
- Trong bài toán trước nào gọi là
bước rút Vũ đơn Vỵ?
- Vậy để giải bài toán này ta phải
thực hiện 2 bước đó là bước nào?
c Luyện tập, thực hành
Bài 1:
- Gọi 1 hs đọc đề bài toán
ăn cơm trưa: 11 giờ
- Hs nhận xét
- hs lắng nghe, nhắc lại tên bài
- 1 hs đọc bài toán
- HS nêu
- 1 hs lên tóm tắt, 1 hs giải, lớp làm vở
- Tóm tắt: Bài giải
7 can: 35 l Số l mật ong có trong mỗi can là:
1 can: ….l? 35:7 = 5 (l) Đáp số: 5 lít
- 1 hs đọc bài toán
- Hs nêu
- Tính được số lít mật ong có trong 1 can
- 1 hs lên bảng tóm tắt, 1 hs giảI, lớp làm vở
Tóm tắt Bài giải
7 can: 35 l Số lít mật ong có trong mỗi can là:
2 can:… l? 35:7=5 ( l )
Số lít mật ong có trong 2 can là:
5 x 2 = 10 ( l )
- Vài hs nhắc lại Đáp số:
10 lít
- 1 hs đọc
- Hs nêu
- Ta phảI tính được số viên thuốc có trong 1
Trang 8- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Muốn tính 3 Vứ có bao nhiêu viên
thuốc ta phảI tìm được gì trước?
- Yêu cầu hs tóm tắt và giảI bài toán
Tóm tắt
4 Vứ: 24 viên
3 Vứ: …viên?
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2:
- Yêu cầu hs tự làm bài
Tóm tắt : 7 bao : 28 kg
5 bao : … kg ?
- Chữa bài, ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
- GiảI bài tập có liên quan đến việc
rút Vũ đơn Vỵ phảI thực hiện mấy
bước?
- Về nhà làm thêm bài tập, chuẩn Bỵ
bài sau
- Nhận xét tiết học
Vứ
- 1 hs tóm tắt, 1 hs giảI, cả lớp làm vào vở Bài giải
Số viên thuốc có trong1Vứ là: 24: 4=6 (viên)
Số viên thuốc có trong 3Vứ là:6x 3
=18(viên)
- Hs nhận xét Đáp số: 18 viên
- Hs đọc chữa bài
Bài giải
Số kg gạo có trong 1 bao là: 28 : 7 = 4 (kg)
Số kg gạo có trong 5 bao là: 5 x 4 = 20 (kg)
- Hs xếp hình vào vở, đổi vở kiểm tra bài của nhau
- Thực hiện 2 bước
+ Bước 1: Tìm giá trị trong các phần bằng nhau
+ Bước 2: Tìm giá trị nhiều phần bằng nhau
………
TIẾT 5: ĐẠO ĐỨC
………
Thứ tư ngày 03 thỏng 3 năm 2010 TIẾT 1 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Nhân hoá Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : Vì sao ?
I Mục tiêu:
- Nhận ra hiện tượng nhân hoá, bước đầu nêu được cảm nhận về cái hay của những hình ảnh nhân hoá (BT1)
- Xác định được bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi Vì sao? (BT2).
Trang 9- Trả lời đúng 2 - 3 câu hỏi Vì sao? Trong BT3.
II Đồ dùng dạy học:
- 4 phiếu khổ to kẻ bảng giải BT1
- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT2, BT3
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A KIểM TRA BàI Cũ:
- GV gọi 2 HS làm bài tập
- HS1 làm BT1b( Tìm những tữ ngữ chỉ hoạt
động nghệ thuật)
- HS2 làm BT1c (Tìm các từ ngữ chỉ các
m”n nghệ thuật )
- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS
- Nhận xét giờ KTBC
B BàI MớI:
1.Giới thiệu :
- H”m nay chúng ta học tiếp về cách nhân
hoá Sau đó “n luyện cách đặt và trả lời câu
hỏi :Vì sao?
- C” ghi tựa bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
a) Bài tập 1( T 61):
- GV yêu cầu
- Bài tập h”m nay yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Tiếp tục làm việc theo nhóm để TL các câu
hỏi
- GV dán 4 tờ phiếu khổ to, gọi 4 nhóm HS
lên bảng thi làm tiếp sức HS cuối cùng trình
bày lại toàn bộ kết quả của nhóm mình GV
cho HS trả lời miệng câu hỏi : Cách gọi và
tả các sự vật và con vật có gì hay?
- C” c”ng bố đội thắng cuộc
b) Bài tập 2( T 62):
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS lấy VBT làm bài
- GV theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- GV gọi 1 số HS đọc bài làm
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- HS lắng gnhe
- 2 HS nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Đoạn thơ dưới đây tả những con vật nào, cách gọi và tả chúng có gì hay
- HS làm việc cá nhân trong 2’
- HS làm việc trong nhóm
- 4 nhóm mỗi nhóm 5 em lên bảng làm bài
- HS vỗ tay
- 1 HS đọc đề bài ,lớp đọc thầm
- Tìm bộ phận câuTLCH: Vì sao?
- Cả lớp lấy vở BT làm bài tập
- 1 số HS đọc bài,c ác bạn khác
Trang 10- GV nhận xét, bổ sung
c) Bài tập 3 (T 62):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tâùp yêu cầu gì?
- Gọi 1 HS đọc lại bài : Hội vật
- GV yêu cầu cả lớp lấy VBT làm bài Gọi 1
HS lên làm bảng phụ
- Nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà các em đọc lại các bài tập vừa
làm
- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ :lễ hội Dấu
phẩy
- Nhận xét , tuyên dương những HS học tốt
nhận xét, bổ sung ý kiến
- HS sửa sai nếu có
- 1 HS đọc Cả lớp đọc thầm
- Hãy trả lời các câu hỏi sau
- Cả lớp làm bài 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn
………
TIẾT 2: THỂ DỤC
………
TIẾT 3 : TẬP VIẾT
Ôn chữ hoa: S I.Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa S (1 dòng), C, T (1 dòng); viết đúng tên
riêng: Sầm Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng: Côn Sơn suối chảy rì rầm bên tai (1 lần)
bằng cỡ chữ nhỏ
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu các chữ viết hoa S, C, T
- Câu, từ ứng dụng được viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ.
-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài
-Yêu cầu viết bảng: Phan Rang, Rủ, Xem
- Giáo viên nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn viết bảng con.
a.Luyện viết chữ hoa.
- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết
25
-GV đưa chữ mẫu S
-Chữ S gồm mấy nét? Cao mấy ô li?
-1 HS nêu lại ND bài trước đã học
-3 HS viết bảng lớp, -HS khác viết bảng con
-HS : Chữ S, C, T -HS quan sát
- Chữ S gồm 1 nét, cao 2,5 ô li