1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 29 - Trường Tiểu học Cần Kiệm

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Cần Kiệm - Thạch Thất - Hà Nội - Nắm được cách cộng số có 2 chữ số.. Biết đặt tính và làm tính cộng không nhớ.[r]

Trang 1

Tuần 29 Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2013

Tập đọc Bài 12 : Đầm Sen A- Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại, Bước đầu biết nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen

- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

B- đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

C- Các hoạt động dạy học: Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài "Vì bây giờ "

- GV nhận xét, cho điểm - 3 HS đọc kết hợp trả lời các câu hỏi

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Luyện đọc:

a- GV đọc diễn cảm bài văn 1 lần: - HS đọc thầm theo lời đọc của GV b- Luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng, từ - HS tìm ,phát hiện từ khó

- HD luyện đọc tiếng, từ khó:

Đài sen, suốt, sáng, xoè ra, xanh thẫm,

trên ,lá, ven làng , thanh khiết

Đài sen: bộ phận ngoài cùng của hoa sen

Nhị (nhuỵ): Bộ phận sinh sản của hoa

- HS đọc CN, nhóm, lớp

Thanh khiết: trong sạch

Ngan ngát:mùi thơm dịu, nhẹ

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

Trang 2

+ Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc đoạn- bài:

- GV phân đoạn : 3đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Thi đọc CN, nhóm, lớp

HS luyện đọc từng đoạn CN - N Thi đọc trong nhóm

- HS đọc cả bài

- GV nhận xét

3- Ôn các vần en, oen: Nêu yêu cầu

- Nêu yêu cầu 2 trong SGK:

- Tìm trong bài tiếng có vần en, oen

- HS tìm: sen, ven, chen

- Tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen en: xe ben, cái kèn, đèn điện

Gv nhận xét - ghi một số tiếng lên bảng

oen : nhoẻn cười , xoèn xoẹt,

HS đọc lại

Tiết 2

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a- Tìm hiểu bài - 1, 2 HS đọc cả bài- lớp đọc thầm

- Khi nở hoa sen trong đẹp như thế nào ? - Cánh hoa đỏ nhạt, xoè ra phô đài

sen và nhị vàng

- Em hãy đọc câu văn tả hương sen ?

- GV đọc mẫu bài lần 2

- Hương sen ngan ngát, thanh khiết 1,2 em đọc cả bài- Cả lớp ĐT

- Nhìn vào mẫu trong SGK và thực hành

nói về sen

- HS thực hành nói về sen

VD : Cây sen mọc trong đầm, lá sen mầu xanh mướt,

- Gv theo dõi , uốn sửa câu từ cho HS

5- Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-VN: ôn lại bài;Chuẩn bị bài: Mời vào

=============================

Toán TIếT 113 : PHéP CộNG TRONG PHạM VI 100

A MụC TIÊU : + Bước đầu học sinh biết :

Trang 3

- Nắm được cỏch cộng số cú 2 chữ số Biết đặt tớnh và làm tớnh cộng ( khụng nhớ ) Số cú 2 chữ số Vận dụng để giải toỏn

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3

B Đồ DùNG DạY HọC:+ mỗi bó có 1 chục que tính và 1 số que tính rời

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Chữa bài 1 - 152 Sách giáo khoa

+ Cả lớp nhận xét Giáo viên sửa sai

chung

3 Bài mới :

Giới thiệu phép cộng dạng 35 +

24.

- GV hướng dẫn HS lấy 35 que ( gồm

3 bó và 5 que )

-Sau đó lấy thêm 24 que ( 2 bó và 4

que )

- GV thực hiện trên bảng ( như SGK )

- Hướng dẫn HS gộp các bó que tính

với nhau và các que rời với nhau

-Hướng dẫn kỹ thuật làm tính

- Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục

thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột

với đơn vị, viết dấu + , kẻ vạch

ngang, rồi tính từ phải sang trái

- 5 cộng 4 bằng 9, viết

9

- 3 cộng 2 bằng 5, viết

5

Như vậy 35 + 24 = 59

b Trường hợp : 35 + 20 ; 35 + 2

( Tiến hành tương tự như trên )

- Hát

- 2 HS lên bảng

-HS để các bó chục bên trái, các que rời bên phải

-Đặt bó chục theo bó chục, que rời thẳng với que rời

-Học sinh thực hành

-Học sinh quan sát lắng nghe và ghi nhớ

-Vài học sinh nêu lại cách cộng

- Học sinh nhận xét, ghi nhớ cách đặt tính của 3 phép tính

- Nhớ nguyên tắc cộng từ phải sang trái,

35

24

+

59

Trang 4

- Lưu ý học sinh :

+ Số có 2 chữ số cộng số có 2 chữ số

(35 + 24 )

+ Số có 2 chữ số cộng số tròn chục

( 35 + 20 )

+ Số có 2 chữ số cộng số có 1 chữ số

( 35 + 2 )

c : Thực hành

* Bài 1 : Đọc yêu cầu bài 1

- Hướng dẫn HS làm bài

-GV nhận xét, sửa bài chung cả lớp

* Bài 2 : Đặt tính rồi tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS tự làm bảng

-Giáo viên nhận xét, sửa sai chung

* Bài 3 : Yêu cầu học sinh tự đọc đề

và giải bài toán

-Giáo viên ghi tóm tắt :

-Lớp 1A : 35 cây

-Lớp 2A : 50 cây

-Cả 2 lớp : … cây

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm các bài tập

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập

đặt số thẳng cột

- Y / c : tính

- Học sinh nêu lại cách tính

- Học sinh làm bài

- 2 học sinh lên bảng sửa bài

- Học sinh nêu cách đặt tính

- 2 học sinh lên bảng ( 2 bài / em )

- lớp làm vào bảng con(2 bài / dãy )

- Học sinh tự giải bài toán

- HS làm bài - chữa bài Bài giải

Hai lớp trồng được số cây cả là :

35 + 50 = 85 ( cây ) Đáp số : 85 cây

- HS nghe

=============================

52 36

+

88

82

14

+

.96

43 15 +

58

76 10 +

86

63 5 +

Trang 5

Thứ ba ngày 2 tháng 4 năm 2013

Tập viết

Tiết 27: Tô chữ hoa L, M, N

A- Mục tiêu:

- Tụ được cỏc chữ hoa: N, M, L

- Viết đỳng cỏc vần: en, oen, ong, oong cỏc từ ngữ: hoa sen, nhoẻn cười, trong

xanh, cải xoong, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ ngữ viết được ớt nhất một lần )

- HS khỏ giỏi viết đều nột, dón đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng, số chữ quy định trong vở tập viết

B- Đồ dùng Dạy - Học:

- Giáo viên: Chữ viết mẫu

- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra phần bài tập ở nhà

II- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa

- Chữ L gồm mấy nét?

- HS giở vở tập viết

Học sinh quan sát, nhận xét chữ mẫu

- Chữ L viết 1 nét,

- Điểm đặt bút , điểm kết thúc?

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô

lại chữ trong khung)

* Các chữ M, N qui trình HD tương tự

3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.

GV viết mẫu - HD viết

- GV nhận xét

4- Hướng dẫn tô và tập viết vào vở.

- GV hướng dẫn tô , viết

- HS nêu

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- HS viết vào bảng con một số tiếng từ

- Học sinh tô và viết bài vào vở

- Tô các chữ hoa: L, M, N

Trang 6

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi

viết

* GV thu một số bài chấm, nhận xét

III- Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học- HD về nhà hoàn

thành bài tập viết

- Tập viết các vần,từ theo mẫu

- HS nộp vở

- HS lắng nghe

=============================

Chính tả

Tiết 11: Hoa sen

A- Mục tiêu:

- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài thơ lục bỏt Hoa Sen 28 chữ trong khoảng

12 – 15 phỳt

- Điền đỳng vần en, oen, g, gh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

B- Đồ dùng dạy - học: - Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và BT 2,3

C- Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm lại BT 2a, 2b

- KT 1 số bài ở nhà của HS phải viết lại

- 2 HS lên bảng mỗi em 1 phần

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài - HS nhìn và đọc bài thơ

- Bài viết nói về loài hoa gì?

- Em thấy hoa sen có đẹp không?

GDMT:hoa sen là một loài hoa vừa

đẹp ,vừa có ý nghĩa( gần bùn mà chẳng

hôi tanh mùi bùn): do vậy ai cũng thích

và muốn giữ gìn để hoa đẹp mãi

- Hoa sen

- HS trả lời

Trang 7

2- Hướng dẫn HS tập chép

- Tìm tiếng từ khó viết

- HD viết tiếng từ khó

- GV nhận xét - sửa sai

- HS tìm nêu miệng

- HS đánh vần và viết lại

+ Cho HS chép bài vào vở - HS chép bài vào vở

- Lưu ý tư thế ngồi, cách cầm bút , trình

bày

* GV chấm bài một số HS

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

3- HD làm bài tập

- Bài yêu cầu gì? Phần a : Điền vần en hay oen

- Hướng dẫn và giao việc

- Theo dõi, nhận xét và chữa bài

- HS làm bài -2 HS lên bảng chữa

Đèn bàn, cưa xoèn xoẹt HS đọc lại

Phần b : Điền chữ g hay gh

+ Nêu lại quy tắc chính tả viết g- gh

- Hướng dẫn và giao việc

- Âm đầu gh đứng trước i, ê, e

- HS làm BT trong vở và chữa bài

đường gồ ghề chiếc ghim áo con ghẹ tủ gỗ lim

III- Củng cố - dặn dò:

- Khen ngợi những HS học tốt, chép bài

chính tả đúng đẹp

- Học thuộc quy tắc chính tả, chép lại

bài chính tả (VBT)

- HS nghe

=============================

Toán TIếT 114 : LUYệN TậP

A MụC TIÊU :

+ Học sinh biết :

Trang 8

- Biết làm tớnh cộng ( khụng nhớ) trong phạm vi 100 Tập đặt tớnh rồi tớnh Biết tớnh nhẩm

- Vẽ được đoạn thẳng cú độ dài cho trước

- Bài tập cần làm: 1( khụng làm cột 3), 2( khụng làm cột 2, 4), 3, 4

B Đồ DùNG DạY HọC :

Nội dung các bài tập 1, 2, 3, 4 / 156

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài

B:Thực hành

* Bài 1(bỏ cột 3) :

-Cho HS nêu yêu cầu bài 1

- GV ghi đầu bài

-Giáo viên nhận xét, sửa sai chung

* Bài 2( bỏ cột 2,4) : Tính nhẩm

-Gọi HS nêu lại cách cộng nhẩm

-HD bước đầu nhận biết về tính chất giao

hoán của phép cộng

* Bài 3 :- Cho học sinh tự nêu đề toán

rồi tự tóm tắt

- Giải bài toán

- Hát

- 2 HS lên bảng làm tính

- HS nhắc lại đầu bài

- Đặt tính rồi tính

- 2 HS lên bảng ( 2 phép tính / 1 em ) Cả lớp làm vào bảng con Mỗi dãy bàn thực hiện 2 phép tính

- Cả lớp nhận xét bài 2 bạn trên bảng

- Học sinh nêu yêu cầu của bài -HS làm bài ; 2 HS chữa bài

30 + 6 = 36 82 + 3 - 85

40 + 5 = 45 3 + 82 = 85

- 1 - 2 HS đọc đề bài

- Học sinh nêu đề toán tự tóm tắt

- Tóm tắt : Bạn gái : 21 bạn Bạn trai : 14 bạn Tất cả : … bạn ?

- HS làm bài - chữa bài

42

24

+ + 2036 +36 2 + 32 5

Trang 9

-Giáo viên nhận xét, sửa sai chung.

* Bài 4 : - Gọi đọc y / c bài

-Giáo viên yêu cầu học sinh : dùng thước

đo để xác định độ dài 8cm Sau đó vẽ

đoạn thẳng có độ dài là 8 cm

4.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm các bài tập

trong vở bài tập toán

Bài giải : Lớp em có tất cả là :

21 + 14 = 35 ( bạn )

Đáp số : 35 bạn

- 1 , 2 em đọc

- Học sinh tự đo và vẽ vào vở

- HS nghe

=============================

Đạo đức

Tiết 29: Chào hỏi và tạm biệt(T 2) A- Mục tiêu:HS hiểu

- Nờu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong cỏc tỡnh huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày

- Cú thỏi độ tụn trọng, lễ độ với người lớn tuổi Thõn ỏi với bạn bố và em nhỏ

- Biết nhắc nhở bạn bố thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cỏch phự hợp

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Bài hát "Con chim vành khuyên"

C- Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cần cảm ơn, xin lỗi khi nào ?

- Cảm ơn, xin lỗi thể hiện điều gì ? - HS trả lời

- GV nhận xét

II- Dạy - học bài mới:

Trang 10

Khởi động: hát tập thể"Con chim vành

khuyên"

- Cả lớp hát một lần

* Hoạt động 1: HS làm BT2 + HS quan sát tranh BT2

- Tranh 1 vẽ gì ? - Tranh 1 vẽ 3 bạn đang khoanh tay

chào cô giáo

-Trong trường hợp này các bạn nhỏ cần

nói gì ?

- Chúng cháu chào cô ạ

- Tranh 2 vẽ gì ? - Vẽ 1 người khách vẫy tay chào

- Vậy bạn nhỏ trong hình cần nói gì ?

GV: Tranh 1 :các bạn cần chào hỏi thầy

cô giáo

Tranh 2 các bạn cần chào tạm biệt

khách

- Cháu chào bác và chào cô ạ!

* Hoạt động 2: Thảo luận BT3

- GV chia nhóm và giao việc

- Trình bày KQ thảo luận

- HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm nêu Kq'

KL: Khi gặp người quen trong bệnh viện

không nên chào hỏi một cách ồn ào Khi

gặp bạn ở nhà hát lúc đang giờ biểu diễn có

thể chào bằng cách gật đầu và vẫy tay

* Hoạt động 3: Đóng vai theo BT1

- Chia lớp thành 4 nhóm và giao việc

- HS đóng vai theo nhóm

- Tình huống 1: Nhóm 1+2

- Tình huống 2: Nhóm 3+4

* Hoạt động 4: liên hệ

+ GV NX và khen ngợi HS đã thực hiện

tốt ,

5- Củng cố - dặn dò:

- Tuyên dương những HS học tốt

HDVN Thực hiện Nội dung của bài

- HS nghe

=============================

Tự nhiên xã hội

Trang 11

Tiết 29: Nhận biết cây cối và con vật

I Mục tiêu:

- Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật

- Nêu điểm giống ( hoặc khác) nhau giữa một số cây hoặc giữa một số con vật

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Các hình ảnh trong bài 29

2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

-Em cần làm gì để không bị muỗi đốt?

- GV nhận xét

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài:

b- Giảng bài

*HĐ1:làm việc với vật mẫu và tranh ảnh

- GV theo dõi, hướng dẫn học sinh

- Tìm sự giống nhau ,khác nhau giữa những

con vật ( cây cối)

KL: Có nhiều loại cây như cây rau, cây

hoa, cây gỗ Các loại cây khác nhau về đặc

điểm, hình dáng nhưng giống nhau là

chúng đều có rễ, thân, lá, hoa

Có nhiều loại động vật khác nhau về hình

dáng, kích thước, đặc điểm nhưng chúng

đều giống nhau là có mắt,, chân, đầu, bụng

- GDMT:Dẫn dắt ,hướng dẫn giúp HS hiểu

- Cây cối ,con vật là thành phần của MT

- Biết ích lợi của một số loài cây quen

- Hát

- HS trả lời

-HS quan sát tranh ảnh thảo luận trả lời

- Đại diện các nhóm đã thảo luận lên trình bày bài làm của nhóm mình: Nói tên con vật , cây cối… -Giống nhau là chúng đều có rễ, thân, lá, hoa .( đều có đầu ,mình

và các cơ quan di chuyển)

- HS lắng nghe

- HS nghe làm theo HD

Trang 12

- Phân biệt loại vật có ích - có hại

- Yêu thích ,chăm sóc cây cối và các con

vật nuôi trong nhà

* HĐ2: Trò chơi “Đố bạn là cây gì ( con gì)

- Một học sinh được giáo viên treo vào lưng

một tấm bìa có hình vẽ của cây gì hoặc con

gì ,bạn đó không biết-cả lớp đều biết rõ và

đặt các câu hỏi

- Cây đó có thân gỗ phải không?

- Cây đó là cây rau phải không?

- Con đó có 4 chân phải không ?

- GV nhận xét, tuyên dương

4- Củng cố, dặn dò

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Cho học sinh chơi thử

- Học sinh chơi trò chơi theo nhóm

- Lớp học bài , xem trước bài học sau

=============================

Thứ tư ngày 3 tháng 4 năm 2013

Tập đọc Bài 13: Mời vào A- Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ có tiếng vùng phương ngữ dễ phát âm sai Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng 2 khổ thơ dầu

- HS khá, giỏi học thuộc lòng bài thơ

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

C- Các hoạt động dạy - học: Tiết 1

Trang 13

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài "Đầm sen" - 3 HS đọc và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Đọc mẫu: GV đọc mẫu lần 1 - HS theo dõi và đọc thầm

* Luyện đọc:

+ Luyện đọc tiếng, TN HS phát hiện tiếng từ khó

- GV gạch chân các từ: Kiễng chân, soạn

sửa, buồm thuyền, trăng lên - HS đọc, CN, ĐT

- GV giúp HS hiểu nghĩa những từ trên

+ Luyện đọc câu thơ - HS đọc từng dòng thơ

Đọc nối tiếp các câu thơ trong bài

+ Luyện đọc đoạn, bài thơ

- Bài thơ có mấy khổ thơ?

GV hướng dẫn đọc

-Có 3 khổ thơ

- HS đọc từng khổ thơ CN, N

- HS nối tiếp các khổ thơ

- HD đọc cả bài thơ HS đọc CN- Lớp đọc ĐT cả bài

3- Ôn các vần ong, oong:

- Hãy tìm trong bài tiếng có vần ong ?

-Tìm tiếng ngoài bài có vần ong ?

- HS tìm phân tích : Trong

- HS tìm , nêu: Bóng đá, long lanh

- Hãy tìm tiếng, từ có chứa vần oong ? - Boong tàu, cải xoong , ba toong

- Gv ghi bảng - HS đọc lại các từ vừa tìm được

- Cả lớp đọc ĐT lại bài

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài và luyện nói:

a- Tìm hiểu bài:

+ GV đọc mẫu cả bài 1 lần

- Những ai đã gõ cửa ngôi nhà ?

HS đọc thầm

- Người gõ cửa là: Thỏ, Nai, Gió

HS đọc 2 khổ thơ cuối -Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm

gì ?

- Gió được mời vào để cùng soạn sửa

đón trăng lên

- HD đọc từng khổ thơ theo cách phân vai + Chủ nhà ,thỏ

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w