a HD học sinh hiểu yêu cầu BT - HS đọc bài – Giáo viên gạch dưới từ trọng tâm “ Kể một câu chuyện em đã được nghe, đã được đọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp vớ[r]
Trang 1TuÇn 23
Thứ 2 ngày 08 tháng 2 năm 2010
Tập đọc : HOA HỌC TRÒ
I MỤC TIÊU : HS đọc trôi chảy lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm với giọng nhẹ nhàng phù hợp với ND bài
- Hiểu : Cảm nhận được vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng qua ngòibút miêu tả của tác giả Hiểu ý nghĩa của hoa phượng – Hoa học trò đối với những HS đang ngồi trên ghế nhà trường
II CHUẨN BỊ : Tranh, cây phượng
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 HS đọc bài thuộc lòng “ Chợ tết”
2 Bài mới :
* HĐ1 : Giới thiệu bài
* HĐ2 : HS luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc :
- HS đọc nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài văn ( Đọc 2 lần )
- HDHS quan sát tranh : Cây phượng, hoa phượng
( Giáo viên HDHS đọc đúng câu hỏi - Những từ dễ sai )
- HS luyện đọc theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài :
Tại sao tác giả gọi hoa phượng là hoa học trò ?
Vẻ đẹp của hoa phượng có gì đặc biệt ?
Màu hoa phượng đổi như thế nào theo thời gian ?
Rút ra ý chính của bài
Nêu cảm nghĩ của em khi đọc bài văn ? (SGV)
c) HD đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn ; Giáo viên HD các em đọc diễn cảm bài văn theo gợi ý (SGK)
- HD HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn “ Phượng không phải là một đoá … đọc khít nhau ”
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xét - Dặn dò
Trang 2
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG ( T1 )
I MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :
- So sánh 2 phân số
- Tính chất cơ bản của phân số
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
* HĐ1 : Củng cố kiến thức
- HS nhắc lại các cách để so sánh các phân số : ( cùng MS, cùng TS,
so sánh phân số với 1… )
- Cách tìm các phân số bằng nhau ( T/C cơ bản của phân số )
* HĐ2 : Luyện tập
- HS nêu yêu cầu ND các BT Giáo viên giải thích cách giải
( Lưu ý HS BT b ( của BT4)
( gợi ý HS để HS tách các số ở tử số và 12 ở mẩu số để tính 16
4
12
32
42
x
x
x
gọn hơn )
16 14
12
32
42
x x
x
16 14 2 2 3
2 16 14 3
x x x x
x x x
2 1
- HS làm BT – Giáo viên theo dõi
- Giáo viên kiểm tra và chấm bài 1 số em - Nhận xét
- Chữa bài ở bảng
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xét - Dặn dò
_
Đạo đức : GIỮ GÌN CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG (T1)
I MỤC TIÊU : Giúp HS hiểu :
- Các công trình công cộng là tài sản chung của mọi người trong xã hội
- Mọi người đều có trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ
- Biết được những việc cần làm để giữ các công trình công cộng
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra:
Trang 3- Vỡ sao phải lịch sự với mọi người?
- Em đó làm gỡ thể hiện mỡnh luụn lịch sự với mọi người?
2 Bài mới:
* HĐ1 : Thảo luận nhúm ( Tỡnh huống SGK)
- Giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm thảo luận
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả - Lớp nhận xột bổ sung
Giỏo viờn kết luận (SGV)
+ Liên hệ tích luỹ GD BVMT để HS ý thức được việc làm bảo vệ môi trường là rất thiết thực, cần thiết đối với mọi người
* HĐ2 : Thảo luận nhúm BT2 (SGK)
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả - Lớp bổ sung
GV nhận xột, xột từng tranh : Tranh 1, 3 (sai); Tranh 2, 4 ( đỳng )
* HĐ3 : Xử lý tỡnh huống BT2 (SGK)
- Cỏc nhúm thảo luận theo từng ND
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả - Lớp nhận xột - Bổ sung
- Giỏo viờn kết luận về từng tỡnh huống (SGV)
Rỳt ra bài học ( ghi nhớ) ( SGK)
- Gọi HS đọc lại
* HĐ4 : HS làm BT (VBT) nờu cỏc cụng trỡnh cụng cộng cú ở địa phương em về nờu ớch lợi của từng cụng trỡnh
- Giỏo viờn củng cố và KL (SGK)
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xột - Dặn dũ
_
Khoa học : ÁNH SÁNG
I MỤC TIấU : Giỳp HS :
- Phõn biệt được cỏc vật tự phỏt sỏng và cỏc vật được chiếu sỏng
- Xỏc định được cỏc vật cho ỏnh sỏng truyền qua hoặc khụng truyền qua
- Làm TN để CM ỏnh sỏng truyền qua đường thẳng
Hiểu : Mắt chỉ nhỡn thấy một vật khi cú ỏnh sỏng từ vật đú đi tới mắt
II CHUẨN BỊ : Đốn phin
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra:
Nờu tỏc hại của tiếng ồn Cỏc biện phỏp chống tiếng ồn
Trang 42 Bài mới:
* HĐ1 : Tìm hiểu : Các vật tự phát ra ánh sáng và các vật được chiếu sáng
+ HS quan sát H 1, 2 (SGK) và liên hệ từ nhận biết thực tế cuộc sống Nêu được 1 số tự phát sáng và vật được chiếu sáng
* Ban ngày: Mặt trời ( Vật phát sáng )
- Vật được chiếu sáng : Nhà cửa, cây cối, ruộng vườn, gương …
* Ban đêm : Ngọn đèn điện ( khi có dòng điện chạy qua )
- Vật được chiếu sáng : Mặt trăng sáng là do được mặt trời chiếu sáng, cái gương, bàn ghế, nhà cửa …
* HĐ2 : Tìm hiểu về đường truyền của ánh sáng
- Tổ chức cho HS trò chơi và làm thí nghiệm (SGV)
KL : Ánh sáng truyền theo đường thẳng
* HĐ3 : Tìm hiểu sự truyền ánh sáng qua các vật
- HS làm thí nghiệm (SGK)
- Nêu kết quả - Lớp nhận xét – Giáo viên bổ sung
Kết luận : Một số vật mà ánh sáng có thể truyền qua : Nhựa trong, thuỷ tinh …
* HĐ4 : Tìm hiểu mắt nhìn thấy vật khi nào ?
- HS đọc mục 3 ( Tìm hiểu thí nghiệm ) trả lời các câu hỏi
Rút ra KL : Ta chỉ nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền tới mắt ( Lưu ý HS kích thước củat vật và khoảng cách của vật tới mắt )
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xét - Dặn dò
ChiÒu:
Kể chuyện :
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU : Rèn cho HS kỹ năng kể chuyện tự nhiên bằng lời của
mình một câu chuyện, 1 đoạn chuyện ( đã nghe, đã đọc ) có nhân vật có ý nghĩa ca ngợi cái đẹp ( Phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu, cái thiện với các ác )
- Hiểu ND ý nghĩa của chuyện
- Biết lắng nghe bạn kể và nhận xét đúng lời kể của bạn
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài :
2 HD học sinh kế chuyện
Trang 5a) HD học sinh hiểu yêu cầu BT
- HS đọc bài – Giáo viên gạch dưới từ trọng tâm
“ Kể một câu chuyện em đã được nghe, đã được đọc ca ngợi cái đẹp hay phản ánh cuộc đấu tranh giữa cái đẹp với cái xấu , cái thiện với cái ác ”
- HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 2, 3
- HD học sinh quan sát tranh (SGK)
- HS tìm 1 số câu chuyện đã nghe, đã đọc
* HS nối tiếp giới thiệu câu chuyện mùnh định kể
b) HS thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- HS kể chuyện theo cặp : ( Giáo viên theo dõi - Bổ sung )
- Thi kể chuyện trước lớp
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xét - Dặn dò
Luyện Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : Giúp HS luyện tập củng cố kiến thức về dấu hiệu chia hết; phân số ; các phép tính với các số tự nhiên; diện tích hình vuông, hình bình hành
HS hoàn thành bài tập bài 113 (VBT)
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
* HĐ1 : Hoàn thành bài tập
HS làm bài tập ở vở bài tập
Giáo viên theo dõi, hướng dẫn
* HĐ2: Chấm bài : Giáo viên chấm bài một số em
* HĐ3: Chữa bài : Giáo viên cùng HS lần lượt chữa từng bài tập và chỉ rõ cho HS biết những sai sót mà cô bắt gặp khi chấm bài
Phần 1:
Bài 1: Khoanh vào đáp án B
Bài 2: Khoanh vào đáp án D
Bài 3 Khoanh vào đáp án C
Bài 4: Khoanh vào đáp án D
Phần 2:
Bài 1: Đáp án đúng: 159 347 ; 445 738 ; 107 830 ; 235
Bài 2:
Trang 6Diện tớch hỡnh bỡnh hành là :
3 x 3 = 9 (cm2 ) Đỏp số : 9 cm2
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xột - Dặn dũ
TH:Khoa học : ÁNH SÁNG
I MỤC TIấU : Giỳp HS củng cố:
- Phõn biệt được cỏc vật tự phỏt sỏng và cỏc vật được chiếu sỏng
- Xỏc định được cỏc vật cho ỏnh sỏng truyền qua hoặc khụng truyền qua
- Làm TN để CM ỏnh sỏng truyền qua đường thẳng
Hiểu : Mắt chỉ nhỡn thấy một vật khi cú ỏnh sỏng từ vật đú đi tới mắt
II CHUẨN BỊ : Đốn phin
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra:
Nờu tỏc hại của tiếng ồn Cỏc biện phỏp chống tiếng ồn
* HĐ1 : Tỡm hiểu : Cỏc vật tự phỏt ra ỏnh sỏng và cỏc vật được chiếu sỏng
+ HS quan sỏt H 1, 2 (SGK) và liờn hệ từ nhận biết thực tế cuộc sống Nờu được 1 số tự phỏt sỏng và vật được chiếu sỏng
* Ban ngày: Mặt trời ( Vật phỏt sỏng )
- Vật được chiếu sỏng : Nhà cửa, cõy cối, ruộng vườn, gương …
* Ban đờm : Ngọn đốn điện ( khi cú dũng điện chạy qua )
- Vật được chiếu sỏng : Mặt trăng sỏng là do được mặt trời chiếu sỏng, cỏi gương, bàn ghế, nhà cửa …
* HĐ2 : Trò chơi
- Tổ chức cho HS trũ chơi và làm thớ nghiệm (SGV)
KL : Ánh sỏng truyền theo đường thẳng
* HĐ3 : Hoạt động nhóm 4
- HS làm thớ nghiệm (SGK)
- Nờu kết quả - Lớp nhận xột – Giỏo viờn bổ sung
Kết luận : Một số vật mà ỏnh sỏng cú thể truyền qua : Nhựa trong, thuỷ tinh …
* HĐ4 : Tỡm hiểu mắt nhỡn thấy vật khi nào ?
- HS đọc mục 3 ( Tỡm hiểu thớ nghiệm ) trả lời cỏc cõu hỏi
Trang 7Rỳt ra KL : Ta chỉ nhỡn thấy vật khi cú ỏnh sỏng từ vật đú truyền tới mắt ( Lưu ý HS kớch thước củat vật và khoảng cỏch của vật tới mắt )
- Hướng dẫn HS hoàn thành BT 2,3 sgk
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xột - Dặn dũ
Luyện Tiếng Việt Luyện viết: Hoa học trò
I Mục tiêu:
- Hs viết đúng chính tả, đúng mẫu chữ bài ,vở luyện viết in
- Giáo dục hs ý thức trau dồi chữ viết
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt đông 1: Hướng dẫn hs viết bài
-Gv yêu cầu hs mở vở luyện viết ra đọc bài
?Nội dung bài này nói lên điều gì?
- Bài thơ này được trình bày như thế nào?
- Nét chữ đứng hay chữ nghiêng?
Hoạt đọng 2: Luyện viết vào vở.
- Hs luyện viết, gv theo dõi giúp đỡ, uốn nắn những hs viết cẩu thả
- Hs lưu ạ ý viết đúng mẫu của bài
Hoạt động3: GV chấm bài, nhận xét tiết học.
Dặn dò: Hs về nhà luyện viết thêm
_
Thứ 3 ngày 09 thỏng 2 năm 2010
Thể dục : BẬT XA – TRề CHƠI “ CON SÂU ĐO ”
I MỤC TIấU : Học kỹ thuật bật xa yờu cầu HS biết cỏch thực hiện
động tỏc
- Tổ chức trũ chơi “ Con sõu đo ” HS biết cỏch chơi
II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP :
Trang 81 Phần mở đầu : HS ra sân tập hợp – Giáo viên nêu yêu cầu giờ học
- Khởi động tay, chân : Chạy chậm quanh sân tập bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản :
* HĐ1 : Bài tập RLTT cơ bản
- Học KT bật xa
- Giáo viên nêu tên BT - Hướng dẫn giải thích kết hợp làm mẫu cách tạo đà ( tại chổ ) cách bật xa ( Giáo viên làm mẫu 2 – 3 lần )
- Gọi 1 số HS khá lên thực hiện ( Bật thử )
- HD học sinh luyện tập
- HD học sinh thao tác tập lấy đà và bật nhảy ( từ gần xa )
( HS luyện tập lần lượt từng người theo thứ tự hàng theo tổ )
- Giáo viên quan sát sửa sai
* HĐ2: Tổ chức trò chơi “ Con sâu đo ”
( Giáo viên nêu tên trò chơi – HD cách chơi )
- Tổ chức cho HS chơi
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xét - Dặn dò
_
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG (T2)
I MỤC TIÊU : Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; khái niệm ban đầu của phân số; tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số Quy đồng MS 2 phân số,so sánh các phân số
- Một số đặc điểm hình bình hành, hình chữ nhật
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Kiểm tra : HS lên bảng chữaBT4 (SGK)
( Lưu ý HS : Có thể phải tách các thừa số ở tử số hoặc mẫu số để được kết quả = 1 )
2 HD luyện tập :
* HĐ1 : Củng cố kiến thức
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9
- Cách rút gọn phân số; Các cách để so sánh các phân số ; qui đông
MS
- Cách tính diện tích hình CN, hình bình hành
Trang 9* HĐ2 : Luyện tập
- HS nêu yêu cầu BT – HD cách làm
( Lưu ý HS từng bước làm BT4 : So sánh 2phân số cùng tử số Sau đó lấy 1 trong 2 phân số có cùng TS qui đồng MS với phân số còn lại để so sánh tiếp sau đó xếp theo thứ tự )
- HS làm BT – Giáo viên theo dõi
- Kiểm tra và chấm bài 1 số em - Nhận xét
- Chữa BT
3 Tổng kết : Củng cố - Nhận xét - Dặn dò
_
Luyện từ và câu : DẤU GẠCH NGANG
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang
- Sử dụng đúng dấu gạch ngang khi viết
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài :
2 Phần nhận xét :
a) HS đọc ND bài tập 1 – Tìm những câu văn có chứa dấu gạch ngang
- Giáo viên ghi vắn tắt lên bảng
b) HS đọc đọc yêu cầu BT2
- Yêu cầu suy nghĩ nêu tác dụng của dấu gạch ngang trong từng câu
- HS nêu kết quả - Lớp nhận xét – Giáo viên bổ sung kết luận (SGV) Rút ra phần ghi nhớ (SGK)
- Gọi HS nhắc lại
3 Luyện tập :
- HS nêu yêu cầu ND các BT – HD học sinh làm bài
- HS làm BT – Giáo viên theo dõi
- Gọi HS nêu kết quả - Lớp nhận xét
Giáo viên bổ sung và KL (SGV)
4 Củng cố bài :
Nhận xét - Dặn dò
Trang 10
Lịch sử : VĂN HỌC VÀ KHOA HỌC THỜI HẬU LÊ.
I MỤC TIÊU :
HS biết :
- Các tác phẩm thơ văn, công trình khoa học của những tác giả tiêu biểu dưới thời Hậu Lê, nhất là Nguyễn Trãi, Lê Thánh Tông Nội dung khái quát của các tác phẩm, các công trình đó
- Đến thời Hậu Lê, văn học và khoa học phát triển hơn các giai đoạn trước
- Dưới thời Hậu Lê, văn học và khoa học được phát triển rực rỡ
II ĐỔ DÙNG DẠY HỌC:
Hình vẽ trong SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1. Kiểm tra:
- Tổ chức dạy học thời Hậu Lê
- Nội dung dạy học thời Hậu Lê
- Chế độ thi cử thời Hậu Lê
2 Bài mới:
* HĐ1 : Tìm hiểu và thống kê một số tác phẩm thơ văn tiêu biểu ở thời Hậu Lê.GV hướng dẫn, giúp đỡ HS hoàn thành bảng sau :
- Nguyễn Trãi
- Lý Tử Tấn
Nguyễn Mộng
Tuân
- Hội Tao Đàn
- Nguyễn Trãi
- Lý Tử Tấn
- Nguyễn Húc
- Bình Ngô đại cáo
- Các tác phẩm thơ
- Ức tra thi tập
- Phản ánh khí phách anh hùng
và niềm tự hào chân chính của dân tộc
- Ca ngợi công đức của nhà Vua
- Tâm sự của những người không được đem hết tài năng
để phụng sự đất nước
- Giáo viên giới thiệu 1 số đoạn thơ văn tiêu biểu của một số tác giả thời Hậu Lê
* HĐ2 : Tìm hiểu các công trình khoa học thời Hậu Lê
Trang 11- Giỏo viờn nờu ND , HS nờu tờn cụng trỡnh KH, tờn tỏc giả hoặc ngược lại để hoàn thành bảng sau :
Tỏc giả Cụng trỡnh khoa
học
Nội Dung
- Ngụ sĩ Liờn
- Nguyễn Trói
- Nguyễn Trói
- Lương Thế
Vinh
- Đại Việt sử kớ toàn thư
- Lam Sơn thực lục
- Dư địa chớ
- Đại thành toỏn phỏp
- Lịch sử nước ta từ thời Hựng Vương đến đầu thời Hậu Lờ
- Lịch sử cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
- Xỏc định lónh thổ, giới thiệu tài nguyờn, phong tục tập quỏn của nước ta
- Kiến thức toỏn học
Dựa vào bảng thống kờ , HS mụ tả lại sự phỏt triển của khoa học ở thời Hậu Lờ
Giỏo viờn hỏi : Dưới thời Hậu Lờ, ai là nhà văn, nhà thơ, nhà KH tiờu biểu nhất ? ( Nguyễn Trói, Lờ Thỏnh Tụng, )
1 Tổng kết : Củng cố - Nhận xột - Dặn dũ
Chiều:
Anh Văn
( GV chuyên trách )
_
Luyện Tiếng Việt:
DẤU GẠCH NGANG
I MỤC TIấU : Giỳp HS củng cố và:
- Nắm được tỏc dụng của dấu gạch ngang
- Sử dụng đỳng dấu gạch ngang khi viết
I. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HĐ1: Hoạt động cả lớp
Trang 12? Dấu gạch ngang dùng để làm gì?
HS nối tiếp trình bày, GV nhận xét kết luận
Hướng dẫn HS hoàn thành BT2 SGK
Luyện tập thêm:
1, Tìm dấu gạch ngang trong đoạn trích dưới đây và nêu tác dụng
của mỗi dấu
Tuần trước vào một buổi tối, có hai người bạn học cũ đến thăm tôi: Châu - hoạ sĩ và Hiền – kĩ sư một nhà máycơ khí Châu hỏi tôi:
- Cậu có nhớ thầy bản không
- Nhớ chứ ! Thầy bản dạy võ bọn mình hồi nhỏ phải không?
- HS làm BT – Giỏo viờn theo dừi
- Gọi HS nờu kết quả - Lớp nhận xột
Giỏo viờn bổ sung và KL GV thu bài chấm
4 Củng cố bài :
Nhận xột - Dặn dũ _ _
Luyện Toỏn : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIấU : Giỳp HS luyện tập củng cố kiến thức về dấu hiệu chia hết; phõn số ; cỏc phộp tớnh với cỏc số tự nhiờn; diện tớch hỡnh vuụng, hỡnh bỡnh hành
HS hoàn thành bài tập bài 113 (VBT)
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn luyện tập
HĐ1: Gọi hs nối tiếp nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
- Nêu cách rút gọn phân số, cách quy đồng mẫu số các phân số?
- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẩu số , khác mẫu số, cùng tử số?
- HS nôí tiếp trình bày, GV nhận xét kết luận
* HĐ2 : Hoàn thành bài tập2,3,4, SGK
3 HS nối tiếp đọc yêu 3 bài tập và làm bài vào vở ô li
Bài tập thêm:
1, a, Viết 5 số có 5 chữ sốvà chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9
b, Viết năm số có 5 chữ số chia hết cho các số2,3,5