1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần dạy 30

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 231,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Kiểm tra bài cũ : 5' - Nhắc lại tên bài học Gv đọc – hs viết : túi kẹo, con cua, vuốt tóc, luộc rau - Lớp viết bc bài mới: * Mở bài - Giới thiệu bài Hđộ[r]

Trang 1

TuÇn 30

Thø hai ngµy 8 th¸ng 4 n¨m 2013

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2+3 : Tập đọc

chuyÖn ë líp 1.Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?

Trả lời câu hỏi 1,2 ( sgk )

2 Đồ dùng dạy học:

Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc

Kiểm tra bài cũ: 5

'- Gọi 2 hs đọc bài : Chú công - Kết hợp

trả lời câu hỏi

bài mới:

Hđộng1: Giới thiệu bài

Hđộng2: Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ khó:

- Gạch chân các từ khó

-Hdẫn cách đọc: cô giáo, trêu, bôi bẩn,

vuốt tóc, ngoan

- Giải nghĩa: trêu

+ Luyện đọc câu:

-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ,

khổ thơ (gạch xiên bằng phấn màu)

- Cho hs tiếp nối nhau đọc

+ Luỵên đọc đoạn, cả bài:

- Bài này có mấy khổ thơ ?

- Thi đọc c/n, nhóm, đ/t

*Nghỉ giữa tiết:

Hđộng3: Ôn vần uôc, uôt

- Cho hs so sánh 2 vần, đọc vần

-Tìm tiếng trong bài có vần uôt (vuốt)

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt

Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk

HS TL-GV NX

- Nhắc lại tên bài học

- Lắng nghe

- Phân tích- đọc c/n- cả lớp

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ

- 3 khổ thơ -Hs thi c/n, nhóm, đ/t

Hát múa

-Vài hs đọc, so sánh -hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- phân tích tiếng

- Quan sát tranh ở sgk

- 2hs nêu từ theo tranh

Trang 2

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

- Thi viết từ trong nhúm 3 hs

- Nhận xột, tuyờn dương

Tiết 2

Hđộng1: Tỡm hiểu bài thơ

- Gọi 2 hs đọc khổ thơ 1 và 2

-Hỏi: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gỡ ở lớp ?

- Gọi 2hs đọc khổ thơ 3

- Hỏi: Mẹ núi gỡ với bạn nhỏ ?

*Túm tắt nội dung: Bộ kể cho mẹ nghe

nhiều chuyện khụng ngoan của cỏc bạn

trong lớp Mẹ em gạt đi Mẹ muốn nghe

kể ở lớp con ngoan thế nào

-Gv đọc mẫu lần 2: Giọng nhẹ nhàng

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

-Cho hs đọc toàn bài

*Nghỉ giữa tiết:

Hđộng2: Luyện núi:

Kể với cha mẹ, hụm nay ở lớp em đó

ngoan thế nào?

- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh

- Đúng vai: mẹ và con

- Nhận xột, tuyờn dương

Hđộng3: Củng cố:

- Hỏi lại nội dung bài

5 Hoạt động nối tiếp:

- Dặn về nhà luyện đọc

- Chuẩn bị bài bài sau : Mốo con đi

học

- Nhận xột tiết dạy, tuyờn dương

- Viết rồi trỡnh bày trước lớp

- Lớp đọc thầm

- Chuyện bạn Hoa khụng thuộc bài, Bạn Hựng trờu con, bạn Mai tay đầy mực

- 2 hs đọc: Khổ thơ 3

- Hs trả lời

- Nghe

- 4 hs cả bài

- Đọc đồng thanh

- Cỏ nhõn

-Quan sỏt tranh

- Mẹ hỏi, con trả lời

- Hỏi-đỏp trước lớp

Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2013

Tiết 30: Bảo vỆ hoa và cây nơi công cộng 1.Mục tiờu: - Kể được một vài lợi ớch của cõy và hoa nơi cụng cộng đối với cuộc sống

của con người

- Nờu được một vài việc cần làm để bảo vệ cõy và hoa nơi cụng cộng

- Yờu thiờn nhiờn, thớch gần gũi với thiờn nhiờn

Trang 3

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

2.Đồ dùng dạy học Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn

Tuấn)

-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em

A Kiểm tra bài cũ 5’

Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi,

tạm biÖt

-GV NX

B.bài mới:

Giới thiệu bài ghi b¶ng

Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn

trường, vườn hoa, công viên (hoặc qua tranh

ảnh)

Cho học sinh quan sát

Đàm thoại các câu hỏi sau:

1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn

hoa, công viên em có thích không?

2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công

viên có đẹp, có mát không?

3 Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công

viên luôn đẹp, luôn mát em phải làm gì?

Kết luận: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm

đẹp, không khí trong lành, mát mẻ

Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các

em có quyền được sống trong môi trường trong

lành, an toàn Các em cần chăm sóc bảo vệ cây

và hoa nơi công cộng

Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:

Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:

a Các bạn nhỏ đang làm gì?

b Những việc làm đó có tác dụng gì?

Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây,

bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ,

chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho

trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong

lành

Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:

Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo cặp

1 Các bạn đang làm gì ?

2 Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?

Cho các em tô màu vào quần áo những bạn có

-HS TL

Vài hs nhắc lại

Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và đàm thoại

Hs trả lời

Hs nhắc lại nhiều em

Hs làm btập 1:

Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây, …

Bảo vệ, chăm sóc cây

Học sinh nhắc lại nhiều em

Q/sát tranh b/tập 2 và th/luận theo cặp

Trèo cây, bẻ cành, … Không tán thành, vì làm hư hại cây

Trang 4

hành động đúng trong tranh.

Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp

Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn

không phá hại cây là hành động đúng.Bẻ cây,

đu cây là hành động sai

Hđộng4: Củng cố

Hỏi lại bài

Nhận xét, tuyên dương

Tô màu 2 bạn có hành động đúng trong tranh

Học sinh nhắc lại nhiều em

Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sóc và bảo vệ cây Tuyên dương các bạn ấy

TiÕt 11:chuyÖn ë líp 1.Mục tiêu: Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài

Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút

- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk )

2 Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ đã chép sẵn bài

Kiểm tra bài cũ :5'

Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe

nhạc , nghỉ mát vào viết bc

Bµi míi

* Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:

-Gv treo bảng phụ có bài tập chép

-Gv đọc mẫu

-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài

H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan

* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút

của học sinh Nhắc học sinh viết tên bài vào

giữa trang Chữ đầu dòng phải viết hoa, viết lùi

vào 3 ô

- Soát lỗi

-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh vần

những chữ khó viết

-Giáo viên thu vở và chấm một số bài

* Nghỉ giữa tiết

Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:

- Nhắc lại tên bài học

- 2 hs đọc

- hs nêu từ khó- p tích,

- Viết bảng con từ khó

- Chép bài vào vở

Đổi chéo vở để k tra

- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai

hs tự sửa sai ra lề vở bằng bút chì

- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm

vở

- Đọc các từ đúng

- Nêu qui tắc :k + e,ê,i

- 4 học sinh

Trang 5

Hoạt động của gv Hoạt động của hs -Bài 2: Điền uụt hay uục

-Bài3: Điền chữ k hay c

-Gọi 2hs sửa bài, nhận xột:

+2 buộc túc, chuột đồng

+3 tỳi kẹo, quả cam

Hđộng3: Củng cố:

-Gọi hs nờu qui tắc : k + i,e,ờ

Tiết 28: Tô chữ hoa: o, ô, ơ, p

1.Mục tiờu: Tụ được cỏc chữ hoa: O, ễ, Ơ, P

-Viết đỳng cỏc vần: uụt, uục, ưu, ươu; cỏc từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất 1 lần )

2 Đồ dựng dạy học:

- Gv: Bảng phụ cú viết sẵn bài viết

- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết

a.Kiểm tra bài cũ: 5'

- Gọi 2 Hs lờn bảng viết con chữ: gỏnh đỡ,

sạch sẽ - Lớp viết bảng con

-Chấm 1 số bài Nhận xột, ghi điểm

b.Bài mới

Giới thiệu bài Ghi đề

Hđộng1: H dẫn tụ chữ hoa O, ễ, Ơ, P

Hs quan sỏt mẫu chũ O, ễ, Ơ, P

O, P

- Chữ O gồm mấy nột: (Gv nờu cỏc nột)

- Tương tự hỏi chữ ễ, Ơ, P

H/dẫn qui trỡnh tụ chữ: O, ễ, Ơ, P

Hđộng2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng

-Treo chữ mẫu cỏc vần, từ: uụt, uục, ưu,

ươu; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc

bươu

+ Giảng nghĩa từ

+ Nờu cao của cỏc con chữ?

+ Khoảng giữa cỏc chữ như thế nào?

+ Lưu ý cho Hs cỏch nối cỏc con chữ, cỏch

đưa bỳt

-Viết mẫu: uụt, uục

chải chuốt thuộc bài

Giỏo viờn nhắc lại cỏch viết 1 lần nữa

-2 học sinh so sỏnh

- Nhắc lại đề bài

- Quan sỏt

- Viết bảng con

- Hs đọc cỏc vần, từ

- Ph/tớch, so sỏnh vần ai, ay

-Hs viết bảng con

Trang 6

Họt động của gv Hoạt động của hs

Hđộng3 : Thực hành

-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?

-Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, giỳp đỡ

- Thu chấm một số bài Sửa chữa, khen

ngợi

Hđộng4 : Củng cố:

- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất

- Viết vào vở

- Trỡnh bày vở theo tổ

Phép trừ các số trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

1, Mục tiờu:

- Biết đặt tớnh và làm tớnh trừ số cú hai chữ số ( khụng nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4 Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )

2 Đồ dựng dạy học:

Gv và hs: Cỏc bú que tớnh chục và rời , cỏc thẻ đỳng, sai

Kiểm tra bài cũ : 5'

Gọi 2 học sinh lờn bảng : Giải bài 1b và bài 3

sgk/158

bài mới:

*Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1 :Gthiệu cỏch làm tớnh trừ khụng nhớ:

* Dạng 65 - 30

Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị

-Gv đớnh bảng - ghi vào cột chục và đơn vị

-Ta tỏch ra 3 bú qtớnh,30 gồm mấy chục? Mấy

đơn vị?

-Gv đớnh bảng - ghi vào cột chục và đơn vị

-Sau khi tỏch 30 que tớnh thỡ cũn lại bao nhiờu

que tớnh? Ta làm tớnh trừ: 60 – 30 Nhỡn vào qtớnh

cũn lại ta được bao nhiờu?

35 que tớnh gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

Gv đớnh bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị

+Hướng dẫn cỏch trừ

Cỏch đặt tớnh và cỏch tớnh

* Cho hs thực hiện vào bảng con

* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )

Làm bài tớnh tương tự:

98 - 60, 76 - 5

Hđộng2: Thực hành:

Bài 1 a , b : Tớnh

HS làm- GV NX

- Nhắc lại tờn bài học

-65gồm 6 chục và 5 đ vị Bú chục đặt bờn trỏi, bú đơn vị đặt bờn phải -30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bú chục đặt bờn trỏi,

-Cũn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị

- Vài hs nờu lại cỏch trừ

- Làm bảng con

- Làm bảng con

- Làm phiếu c/n

Trang 7

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )

Hđộng3: Củng cố:

Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng

vừa học

Đổi chéo để ktra

- Sử dụng thẻ đúng , sai

- Tính nhẩm đôi bạn

- Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình

Thø t­ ngµy 10 th¸ng 4 n¨m 2013

mÌo con ®i häc

1 Mục tiêu:- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải

đi học Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )

2 Đồ dùng dạy học:

Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc

Kiểm tra bài cũ: 5'

- Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp - Kết hợp trả

lời câu

Bài mới:

* Giới thiệu bài

Hđộng1: Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ khó:

H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ, toáng, cừu

- Giải nghĩa: Kiếm cớ

+ Luyện đọc câu:

-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

(gạch xiên bằng phấn màu)

- Cho hs tiếp nối nhau đọc

- Nhận xét cách đọc , tuyên dương

+ Luỵên đọc doạn, bài:

- Thi đọc nhóm - c/n, đ/t

- Đọc theo vai

- H dẫn cách đọc : 1 em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời

Cừu, 1 em đọc lời Mèo

- Thi đọc theo vai- đọc đ/t

- Nhắc lại tên bài học

- Lắng nghe

Tìm tiếng khó ptích- đọc c/n- Đọc

cả lớp

-Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ

- Đọc trong nhóm

- 2hs thi đọc cả bài

- 3 hs hoặc giỏi đọc mẫu

- 2 nhóm đọc- Lớp nh xét

- 2 hs đọc cả bài - đ/t

Trang 8

Hoạt động của gv Hoat động của hs

Hđộng2: ễn vần ưu, ươu

- Cho hs so sỏnh , đọc vần 2 vần

-Tỡm tiếng trong bài cú vần ưu (cừu)

- Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ưu, ươu

+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk

- Thi núi từ nối tiếp

- Núi cõu chứa tiếng cú vần ưu,ươu

- Nhận xột, tuyờn dương

Tiết 2 Hđộng1: Tỡm hiểu bài thơ

- Gọi 2 hs đọc 4 dũng thơ đầu

- Hỏi: Mốo kiếm cớ gỡ để trốn học?

-Gọi 2hs đọc 6 cõu thơ cuối

- Hỏi: Cừu núi gỡ khiến mốo vội xin đi học ngay?

*Túm tắt nội dung: Mốo lấy cớ đuụi ốm muốn

nghỉ học.Cừu be toỏng lờn: sẽ chữa lành cho mốo

bằng cỏch " cắt đuụi" Mốo thấy vậy xin đi học

ngay

-Gv đọc mẫu lần 2:

- Tổ chức thi đọc

-Cho hs đọc toàn bài

*Nghỉ giữa tiết:

Hđộng2 : Luyện núi

- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh

- Gọi vài cặp hỏi đỏp trước lớp

- Nhận xột, tuyờn dương

Hđộng3: Củng cố:

- Hỏi số ngày nghỉ của từng hs

-Tuyờn dương em đi học đều, nhắc nhở em nghỉ

nhiều

- Giỏo dục hs đi học chuyờn cần

-Vài hs đọc, so sỏnh -hs mở sgk: gạch chõn bằng bỳt chỡ- ptớch tiếng

- Quan sỏt tranh ở sgk

- 2hs nờu từ theo tranh

- Qs tranh đọc 2 cõu mẫu

- Thi núi cõu theo 2 nhúm

- hs đọc- Lớp đọc thầm Mốo kờu đuụi ốm, xin nghỉ học

- Cừu núi muốn nghỉ học thỡ hóy cắt đuụi

- 1 hoặc 2 hs kể lại nội dung bài

- Nghe

- 2 hs

- Đọc đồng thanh

- Nhỡn sỏch nờu chủ đề" Hỏi nhau:Vỡ sao bạn thớch đi học"

-2 hs hỏi - đỏp -Hỏi đỏp trong nhúm 2 bạn

- Hỏi-đỏp trước lớp

- Vài hs nờu

Luyện tập

1 Mục tiờu:

- Biết đặt tớnh , làm tớnh trừ, tớnh nhẩm cỏc số trong phạm vi 100 (khụng nhớ)

2 Đồ dựng dạy học:

Trang 9

hs: cỏc thẻ đỳng, sai

Kiểm tra bài cũ : 5'

- Gọi 2 học sinh lờn bảng : Giải bài 1b và bài 3

cột 2 sgk/159

bài mới:

*Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1 Luyện tập

Bài1: Đặt tớnh rồi tớnh

- Yờu cầu hs nhắc lại 3 dạng phộp trừ đó học

( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )

- Gọi hs lờn bảng sửa bài- Nờu cỏch tớnh

Bài 2: Tớnh nhẩm

- Yờu cầu nhẩm trong nhúm

- Sau đú Gv hỏi từng bài

Bài3: > , < , =

- Theo dừi, giỳp đỡ cỏc em yếu

- Sửa bài gọi 4 hs lờn bảng

*Nghỉ giữa tiết

*Bài tập c/n

Bài 1: Đạt tớnh rồi tớnh

70 - 40 66- 25

Bài 2: Tớnh ( cột 3 )

Hđộng2 : Trũ chơi củng cố

Trũ chơi ở bài 5: Nối phộp tớnh với kết quả đỳng

- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs

- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức

HS làm- GV NX

- Nhắc lại tờn bài học

- hs nờu yờu cầu

- 2 hs trả lời

- Lớp làm bảng con

- hs nờu yờu cầu

- Tớnh nhẩm từng cặp

- Cỏ nhõn trả lời

- hs nờu yờu cầu

- Làm bài vào vở

- Nờu số bài sai

-Thực hành trờn phiếu -Đổi chộo bài để kiểm tra

- Chọn bạn chơi

Thứ năm ngày 11 tháng 4 năm 2013

người bạn tốt

1 Mục tiờu

- Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: bỳt chỡ, liền đua, sửa lại, ngay ngắn, ngượng nghịu Bước đầu biết ngắt hơi ở chỗ cú dấu cõu

- Hiểu nội dung bài: Nụ và Hà là những người bạn tốt, luụn giỳp đỡ bạn rất hồn nhiờn

và chõn thành Trả lời được cõu hỏi 1,2 ( sgk)

2 Đồ dựng dạy học:

Trang 10

Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc.

Kiểm tra bài cũ: 5'

- Gọi 2 hs đọc thuộc lòng bài thơ: Mèo con đi

+ Mèo con kiếm cớ gì để định trốn học ?

+ Vì sao Mèo con lại đồng ý đi học ?

D¹y bài mới:

* Giới thiệu bài

Hđộng1: Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ khó:

- Gạch chân- Hdẫn cách đọc: bút, liền, ngắn,

ngượng nghịu, đặt

- Giải nghĩa: ngượng nghịu

+ Luyện đọc câu:

- H dẫn đọc câu : - Cúc ơi, cho với

-Gv lưu ý nghỉ hơi ở chỗ có dấu phẩy:

- Cho hs tiếp nối nhau đọc

+ Luỵên đọc đoạn, cả bài: Có 2 đoạn:

Đoạn1: Trong giờ vẽ cho Hà

Đoạn2: Phần còn lại

- Đọc theo cách phân vai

Hdẫn cách đọc theo vai:1 em đọc lời người dẫn

chuyện,1 em đọc lời của Hà,1 em đọc lời của

Nụ

- Cho hs đọc đ/t

Hđộng2: Ôn vần uc, ut

- So sánh 2 vần, đọc vần

-Tìm tiếng trong bài có vần uc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần uc, ut

- Nói câu chứa tiếng có vần uc hoặc ut

+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk

+ Thi nói câu nối tiếp

Hdông3: Củng cố

Tiết 2

Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ

- Gọi 2 hs đọc đoạn 1

-Hỏi: Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?

- Nhắc lại tên bài học

- Lắng nghe

Tìm tiếng khó đọc, ptích- đọc c/n- Đọc cả lớp

- 4 hs đọc

- 2 hs -Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

2 hs đọc mẫu- Vài cặp đọc

- Cả lớp đọc đ/t

- 3 hs đọc mẫu:

- Đọc trong nhóm 3 hs

- Thi đọc theo nhóm

- 2 hs đọc cả bài- đ/t

-hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- ptích tiếng

- Vài hs nêu trước lớp

- Quan sát tranh ở sgk

- 2hs nêu câu theo tranh

- Thi đua theo 2 nhóm

- Lớp đọc thầm

- Hà hỏi mượn bút, Cúc từ chối, Nụ

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w