1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 Tuần học buổi số 28

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV 1/ Hướng dẫn hoàn thành VBT/59: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Yeâu caàu HS laøm baøi.. - GV theo dõi hướng dẫn thêm cho một số em còn lúng tún[r]

Trang 1

TUẦN 28 :

Tập đọc – Kể chuyện : ( Tiết 82-83) CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

* Tập đọc:

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

- Hiểu nội dung : Làm việc gì cũng phải cẩn thận chu đáo

* Kể chuyện :

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

- Rèn kĩ năng đọc,nghe,kể cho HS

* GDKNS : - Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân.

- Lắng nghe tích cực

- Tư duy phê phán

- Kiểm soát cảm xúc

* GD BVMT : gián tiếp.

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa câu chuyện như SGK

III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

-Trình bày ý kiến cá nhân

- Thảo luận nhóm

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)

- GV nhận xét sơ về chất lượng kiểm tra GKII

2/ Bài mới :

a.Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)

b Luyện đọc: ( 31’)

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo câu

- > Theo dõi,sửa chữa những từ HS đọc sai

+ Hướng dẫn HS đọc từ khó

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

-> Lắng nghe,nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng,đọc đoạn

văn với giọng thích hợp

+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới / 81

-Yêu cầu HS luyện đọc đoạn theo nhóm

- Đọc đồng thanh đoạn 1;3 em đọc nối tiếp đoạn 2,3 và 4

c Tìm hiểu bài : (10’)

Câu 1: * Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào ?

-> GV lắng ,NX,chốt ý đúng : Chú sửa soạn cho cuộc

đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng

suối trong veo để thấy hình ảnh mình hiện lên với bộ đồ

nâu tuyệt đẹp, với cái bờm dài được chải chuốt ra dáng

một nhà vô địch

 Ngựa Con chỉ lo chải chuốt, tô điểm cho vẻ bề ngoài

- HS lắng nghe

- Lắng nghe và nhắc lại đề

- Lắng nghe theo dõi SGK / 80-81

- 1 em / câu ( 2 lượt )

- Lắng nghe,đọc lại

- 1 em/ đoạn (2 lượt)

- Nhóm bàn

- Cả lớp đồng thanh ;3 em đọc nối tiếp3 đoạn

- Đọc thầm,suy nghĩ và TLCH

* Trình bày ý kiến cá nhân

- Lắng nghe

Trang 2

của mình.

Câu 2 : * Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì ?

-> GV lắng ,NX,chốt ý đúng : Ngựa Cha thấy con chỉ

mải ngắm vuốt, khuyên con : Phải đến bác thợ rèn để xem

lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp

Hỏi: Nghe cha nói, Ngựa Con phản ứng thế nào?

-> GV lắng ,NX,chốt ý đúng : Ngựa Con ngúng nguẩy,

đầy tự tin, đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm

Con nhất định sẽ thắng

Câu 3: * Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi

- Gọi các nhóm báo cáo KQ

-> GV lắng ,NX,chốt ý đúng : Ngựa Con chuẩn bị cuộc

thi không chu đáo Để đạt kết quả tốt trong cuộc thi, đáng

lẽ phải lo sửa sang bộ móng sắt thì Ngựa Con chỉ lo chải

chuốt, không nghe lời khuyên của cha Giữa chừng cuộc

đua, một cái móng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở

cuộc đua

Câu 4: Ngựa Con rút ra bài học gì ?

-> GV lắng ,NX,chốt ý đúng : Đừng bao giờ chủ quan,

dù là việc nhỏ nhất

*GDMT : - Em thấy những con vật đua trong rừng có đẹp

và đáng yêu không?

-> Cuộc chạy đua trong rừng của các loài vật thật vui vẻ

,đáng yêu ;câu chuyện giúp chúng ta thêm yêu mến những

loài vật trong rừng

d Luyện đọc lại : (7’)

- GV đọc mẫu đoạn 2

-Hướng dẫn HS đọc đoạn 2 :Cần nhấn giọng ở các từ : xem

lại bộ móng, hơn là, ngúng nguẩy, yên tâm, chắc chắn,

nhất định

- Gọi HS thi đọc đoạn 2

- Gọi HS đọc bài theo vai

- Gv lắng nghe,NX

- Gọi HS đọc nối tiếp cả bài

*Kể chuyện : (15’)

Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện Cuộc chạy

đua trong rừng.

- Cho HS quan các tranh và nêu nội dung của từng tranh

+ Nội dung tranh 1 là gì ?

+ Tranh 2 mô tả việc gì ?

+ Tranh 3 nói về điều gì ?

+ Tranh 4 có nội dung gì ?

- Cho lớp luyện kể theo nhóm

- Gọi HS lần lượt kể nối tiếp theo đoạn

- Yêu cầu cả lớp NX

- Lắng nghe

* Trình bày ý kiến cá nhân

- Lắng nghe

- TLCH

- Lắng nghe

* Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm

- Lắng nghe

* Trình bày ý kiến cá nhân

- Lắng nghe

- TLCH

- Lắng nghe

- Theo dõi SGK

- Lắng nghe

- HS thi đọc

- HS đọc bài theo vai

- Lắng nghe

- 4 em

- QS tranh và nêu nội dung của từng tranh

(cá nhân)

- Ngựa Con mải mê soi bóng mình dưới nước

- Ngựa Cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn

- Cuộc thi / Các đối thủ đang ngắm nhau

- Ngựa Con phải bỏ dở cuộc đua vì hỏng móng

Trang 3

- GV lắng nghe,NX

đ.Củng cố – dặn dò : (3’)

+ Em hãy cho biết ý nghĩa của câu chuyện.

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- NX tiết học

- Nhóm bàn

- HS lần lượt kể

- Lắng nghe,NX

- Kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của Ngựa Con.

- Lắng nghe

- TLCH

- HS lắng nghe và thực hiện

Toán : (Tiết 136)

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100000

I / MỤC TIÊU :

- + Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

+ Biết tìm số lớn nhất ,số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm chữ số

- Giáo dục HS yêu thích môn học

- Rèn tính cẩn thận ,nhanh nhẹn cho HS

II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS gải bài 4/146

- KT vở của HS

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

a.Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)

b.Hướng dẫn: (13’)

*Củng cố quy tắc so sánh các số trong phạm vi

100000.

- Viết bảng : 999 1012

- Gọi HS so sánh và giải thích

- Viết : 9790 9786

- Gọi HS so sánh , giải thích

- Tiếp tục yêu cầu HS so sánh :

3772 3605 ; 4597 5974

8513 8502 ; 655 1032

*Luyện tập so sánh các số trong phạm vi 100000.

- Viết : So sánh các số :

100000 99999

- Yêu cầu HS so sánh :

937 20351 ; 97366 100000 ;

- 1 em

- Cả lớp trình vở để GV kiểm tra

- Lắng nghe

- Lắng nghe và nhắc lại đề

999 < 1012

- Vì số 999 có số chữ số ít hơn số 1012 nên

999 < 1012

9790 > 9798

- Hai số có số chữ số bằng nhau nhưng số

9790 có chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng chục của số 9780 (9 > 8) nên :

9790 > 9780 (Vì chữ số hàng nghìn, hàng trăm của hai số cũng bằng nhau.)

- HS lần lượt so sánh các số

- Số 100000 > 99999 vì 10000 có 6 chữ số, số 99999 có 5 chữ số

- HS lần lượt so sánh

Trang 4

98087 9999 ; 76200 76199

+ Hai số có cùng số chữ số, Ta phải so sánh thế nào ?

- Yêu cầu HS so sánh :

73250 71699 ; 93273 93267

c.Luyện tập : (15’))

Bài 1 /147: So sánh >,<,=

- GV ghi bài lên bảng, gọi HS nêu KQ

- GV lắng nghe,NX ,ghi bảng :

4589 < 10001 ; 8000 = 7999 + 1

3527 > 3519 ; 35276 > 35275

99999 < 10000 ; 86573 < 96573

Bài 2/147 : So sánh >,<,=

- Cho HS làm bài

- GV theo dõi, nhận xét

Bài 3/147 : Tìm số lớn nhất, số bé nhất.

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- GV theo dõi nhận xét

Bài 4/147 : Viết số theo thứ tự.

a) Các số : 30620 ; 8258 ; 31855 ; 16999 theo thứ tự

từ bé đến lớn

b) Các số : 65372 ; 56372 ; 76253 ; 56327 theo thứ tự

từ lớn đến bé

- Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS làm bài a)

- GV theo dõi,NX

d Củng cố – dặn dò : (3,)

- Dặn HS làm bài ở vở ; chuẩn bị bài tiếp theo

- NX tiết học,tuyên dương

- So sánh các hàng, bắt đầu từ hàng lớn nhất

- HS lần lượt so sánh số

- Nêu miệng (cá nhân)

- Theo dõi,ở bảng

- 1 em bảng,lớp vở ,đổi vở KT

85156 < 98516 ; 67628 < 67728

69731 > 69713 ; 89999 < 90000

79650 = 79650 ; 78659 > 76860

- Lắng nghe

- 1 em

- 1 em bảng,lớp bảng con

a) Số lớn nhất : 92368 b) Số bé nhất : 54307

- Lắng nghe

- 1 em

- 1 em bảng,lớp vở

- Làm được cả bài.

- Lắng nghe

- HS lắng nghe và thực hiện

Chính tả : (Tiết 55) Nghe viết : CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG Phân biệt : dấu hỏi / dấu ngã.

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- + Nghe – viết đúng bài chính tả ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

+ Làm đúng bài tập phân biệt các dấu thanh dễ viết sai : hỏi / ngã.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

- Rèn tính cẩn thận,sáng tạo cho HS

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết bài chính tả

Trang 5

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Đọc cho HS viết bảng con các từ :ổi chín,mâm cỗ,rồi,

dùng,giải

- KT phần sửa lỗi

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)

b.Hướng dẫn ,viết chính tả: (22’)

- GV đọc bài viết

- Gọi HS đọc lại đoạn viết

- Hỏi :

+ Đoạn văn trên có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài viết hoa ?

-Luyện viết từ khó:

+ GV hướng dẫn viết

+ Luyện viết lại từ khó

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc đoạn viết, yêu cầu HS soát lỗi

- Thu bài chấm

- Nhận xét,đánh giá

c Hướng dẫn làm bài tập : (6’)

Bài 2b /83: Đặt dấu hỏi / ngã trên những chữ in đậm:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- GV theo dõi,NX

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

d.Củng cố – dặn dò : (3’)

- Dặn HS về sửa lỗi, hoàn thành bài tập, chuẩn bị bài mới

- NX tiết học

- 1 em viết bảng,lớp bảng con

- Trình bày vở để GV kiểm tra

- Lắng nghe

- Lắng nghe và nhắc lại đề

- Lắng nghe theo dõiû SGK / 83

- 1 em đọc ,cả lớp theo dõi SGK

- TLCH : + Đoạn văn có 3 câu

+ Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật Ngựa Con

- HS chọn nêu ,ghi bảng

- Lắng nghe

- 1 em bảng,lớp bảng con

- Lắng nghe viết vào vở

- Soát lỗi (bút mực,bút chì)

- Nộp bài

- Lắng nghe

- 1 em nêu

- 1 em bảng,lớp VBT/47

- Hạng A Cháng đẹp người thật

Mười tám tuổi ngực nở vòng cung,

da đỏ như lim, bắp tay, bắp chân rắn như trắc gụ Vóc cao, vai rộng,

người đứng thẳng như cái cột đá

trời trồng

Nhưng phải nhìn A Cháng cày

ruộng mới thấy hết vẻ đẹp của anh Trông anh hùng dũng như một

chàng hiệp sĩ đeo cung ra trận

- Lắng nghe

- 1 em

- HS lắng nghe và thực hiện

Tập đọc : (Tiết 84) CÙNG VUI CHƠI

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- + Biết ngắt nhịp ở các dòng thơ ,đọc lưu loát từng khổ thơ

Trang 6

+ Hiểu nội ý nghĩa : Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi, để có sức khỏe, để vui hơn và học tốt hơn

+ Học thuộc lòng bài thơ

- Rèn kĩ năng đọc cho HS

- Giáo HS yêu thích môn học

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc ở SGK

III / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS kể lại chuyện :“Cuộc chạy đua trong rừng”

và TLCH

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)

b Luyện đọc : (13’)

- GV đọc mẫu toàn bài

- Gọi HS đọc nối tiếp theo dòng thơ

+ GV theo dõi sửa chữa những từ HS phát âm sai

- Gọi HS đọc nối tiếp theo khổ thơ

+Lắng nghe nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi đúng giữa

các dòng thơ và khổ thơ

+ Giúp HS hiểu nghĩa 1 số từ mới/84

- HS đọc nối tiếp khổ thơ theo nhóm

- Gọi HS đọc cả bài

c.Tìm hiểu bài : (10’)

Câu 1 : Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh ?

-> GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng : HS chơi đá

cầu trong giờ ra chơi

Câu 2 : Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo như

thế nào ?

-GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng :

+ Trò chơi rất vui mắt : quả cầu giấy màu xanh, bay

lên rồi bay xuống, đi từng vòng từ chân bạn này sang

chân bạn kia HS vừa chơi vừa cười, hát

+ Các bạn chơi khéo léo : nhìn rất tinh, đá rất dẻo, cố

gắng để quả cầu luôn bay trên sân, không bị rơi

xuống đất

Câu 3 : Vì sao nói“Chơi vui học càng vui là thế

nào”?

-> GV lắng nghe,NX,chốt ý đúng : Chơi vui làm

hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, tăng thêm tình

đoàn kết, học tập sẽ tốt hơn

d Luyện đọc thuộc lòng: (5’-7’)

- Gọi HS đọc bài thơ

- Cả lớp đọc đồng thanh, GV xóa dần để HS khôi

- 4 em

- Lắng nghe

- Lắng nghe và nhắc lại đề

- HS theo dõi ở SGK/83-84

- 2 dòng/em (2 lượt)

- Lắng nghe và đọc lại

- 1 khổ/em (2 lượt)

- Lắng nghe

- Nhómbàn

- 1 em

- Đọc thầm,suy nghĩ và TLCH

- TLCH

- Lắng nghe

- TLCH :

- Lắng nghe

-TLCH

- Lắng nghe

- 1 em

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thi đọc

- Đọc được bài thơ với giọng diễn cảm.

Trang 7

phục lại và đọc

- HS thi đọc thuộc khổ thơ, bài thơ

đ Củng cố – dặn dò : (3’)

- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- NX tiết học

- HS lắng nghe và thực hiện

Bài : LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu :

- Đọc và biết thứ tự các số trịn nghìn, trịn trăm cĩ năm chữ số

- Biết so sánh các số

- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm)

*ĐC:BT4: Khơng y/c viết số, chỉ y/c trả lời.

II/ Đồ dùng dạy học :

*GV:- Bảng phụ

*HS:-Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/ Bài cũ : 5’ So sánh các số trong phạm vi 100000

- Gọi HS lên bảng làm bài tập

- Nhận xét

2/ Bài mới : 25 – 30’

a/ Giới thiệu bài : GV ghi đề - HS nhắc đề

b/ Hướng dẫn luyện tập :

BT 1/148 :

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm miệng

- Nhận xét

BT 2 : câu b dành cho HS khá, giỏi

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đĩ giải thích

cách điền dấu so sánh trong một số trường

hợp

- Nhận xét

BT 3 :

- Yêu cầu HS tự nhẩm và viết kết quả vào

nháp

- Gọi vài hs đọc kết quả

- Nhận xét

BT 4 :

- Yêu cầu HS suy nghĩ và nêu số cần tìm

+ Vì sao số 99999 là số cĩ 5 chữ số lớn nhất ?

+ Vì sao số 10000 là số cĩ 5 chữ số bé nhất ?

BT 5 : - Cho HS thảo luận theo nhĩm

- Gọi đại diện nhĩm trình bày

- Nhận xét

- 1 HS đọc

- Làm miệng

- Nhận xét

- Tự làm bài vào vở

- Tính nhẩm vào nháp và đọc kết quả

+ Vì tất cả các số cĩ 5 chữ số đều bé hơn số 99999

+ Vì tất cả các số cĩ 5 chữ số đều lớn hơn số 10000

- Thảo luận theo nhĩm

- Đại diện nhĩm trình bày

- Nhận xét 3/ Củng cố - dặn dị : 5’

- 2 HS thi làm bài nhanh (Khoanh vào số lớn nhất trong dãy số cĩ 4 số)

- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài : Luyện tập

Nhận xét tiết học

Bài : LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN I/ Mục tiêu :

Trang 8

- Biết cách làm đồng hồ để bàn

- Làm được đồng hồ để bàn Đồng hồ tương đối cân đối

* Với HS khéo tay : Làm được đồng hồ để bàn cân đối đồng hồ trang trí đẹp

II/ Đồ dùng dạy học :

*GV:- Mẫu đồng hồ để bàn

- Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn

*HS:- Giấy thủ công, hồ dán, kéo

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/ Bài cũ : 3’ Làm lọ hoa gắn tường

- Nhận xét cách làm của HS

2/ Bài mới :27 – 32’

a/ Giới thiệu bài : GV ghi đề - HS nhắc đề

b/ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Giới thiệu đồng hồ để bàn mẫu được làm

bằng giấy thủ công

- Em hãy nhận xét hình dáng, màu sắc của

đồng hồ

- Chỉ từng bộ phận trên đồng hồ, các số trên

mặt đồng hồ

- Nêu tác dụng của từng bộ phận trên mặt

đồng hồ

c/ Hướng dẫn mẫu

Bước 1 : Cắt giấy

- Cắt tờ bìa cứng có chiều dài 16 ô, rộng 12 ô

- Cắt tờ giấy màu hình vuông có cạnh 10 ô để

làm chân đồng hồ

- Cắt tờ giấy trắng để làm mặt đồng hồ có

chiều dài 14 ô, rộng 8 ô

Bước 2 : Làm các bộ phận của đồng hồ

- Làm khung đồng hồ

- Làm mặt đồng hồ

- Làm đế đồng hồ

- Làm chân đỡ đồng hồ

Bước 3 : Làm thành đồng hồ để bàn

- Dán mặt đồng hồ vào khung đồng hồ

- Dán khung đồng hồ vào phần đế

- Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ

- Quan sát đồng hồ mẫu và trả lời câu hỏi

Quan sát GV hướng dẫn quy trình cắt đồng hồ

Chú ý vào quy trình mà GV hướng dẫn

Quan sát

3/ Củng cố - dặn dò :5’

- Gọi 1 HS nêu lại quy trình làm đồng hồ để bàn

- Về nhà chuẩn bị dụng cụ để tiết sau thực hành

Nhận xét tiết học

Bài : ÔN TẬP CHỮ HOA T (tt) I/ Mục tiêu :

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T (1 dòng chữ Th), L (1 dòng); viết đúng tên riêng Thăng Long

(1 dòng) và câu ứng dụng : Thể dục … nghìn viên thuốc bổ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ

II/ Đồ dùng dạy học :

*GV:- Mẫu chữ viết hoa

*HS:- Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/ Bài cũ : 4’ Ôn tập

- Nhận xét cách viết của HS

2/ Bài mới : 25 – 30’

a/ Giới thiệu bài : GV ghi đề - HS nhắc đề

Trang 9

b/ Hướng dẫn viết chữ hoa :

+ Trong tên riêng và câu ứng dụng cĩ những

chữ hoa nào ?

- Yêu cầu HS viết chữ hoa T vào bảng con

- Nhận xét

+ Em viết chữ hoa T như thế nào ?

+ Khi viết chữ hoa T muốn cĩ chữ Th ta làm

thế nào ?

- Cho HS viết bảng con chữ Th, L

- Nhận xét

c/ Hướng dẫn viết từ ứng dụng :

- Gọi HS đọc từ ứng dụng

+ Thăng Long là tên cũ của địa danh nào ?

+ Trong từ ứng dụng các chữ cĩ chiều cao

ntn ?

- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng

d/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng :

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

+ Câu ứng dụng khuyên ta điều gì ?

+ Trong câu ứng dụng các chữ cĩ chiều cao

ntn ?

- Cho HS viết bảng con từ thể dục

- Nhận xét

đ/ Hướng dẫn viết vào vở bài tập :

- Cho HS xem bài viết mẫu

- Cho HS viết bài vào vở

- Thu vở chấm bài 6 – 8 em

+ Trong tên riêng và câu ứng dụng cĩ những chữ hoa T, Th

- Viết bảng con

+ 1 HS nêu quy trình viết chữ hoa T + Khi viết chữ hoa T muốn cĩ chữ Th ta nối chữ h giữa chữ viết hoa T và h

- Viết bảng con

- 1 HS đọc + Thăng Long là tên cũ của thủ đơ Hà Nội + Trong từ ứng dụng các chữ T, L, h, g cao 2

li rưỡi, các chữ cịn lại cao 1 li

- Viết bảng con

- 1HS đọc + Câu ứng dụng khuyên ta phải chăm tập thể dục

+ Trong câu ứng dụng các chữ T, h, g, y, b cao 2 li rưỡi, chữ d, t cao 2 li các chữ cịn lại cao 1 li

- Viết bảng con

- Quan sát

- Viết bài vào vở

3/ Củng cố - dặn dị :4’

- Về nhà hồn thành bài viết và chuẩn bị bài tiếp theo

Nhận xét tiết học

Toán : (Tiết 138) LUYỆN TẬP

I / MỤC TIÊU :

- + Đọc, viết số átrong phạm vi 100 000

+ Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000

+ Giải toán tìm thành phần chưa biết của phép tính và giải bài toán có lời văn

- Rèn tính cẩn thận cho HS

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II / CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS làm bài 5 ở bảng

- KT vở của HS

- GV nhậïn xét, đánh giá

2/ Bài mới :

a Giới thiệu và ghi đề bài : (1’)

b.Hướng dẫn HS làm bài tập : (28’)

- 2 em

- Cả lớp trình vở để GV kiểm tra

- Lắng nghe

- Lắng nghe và nhắc lại đề

Trang 10

Bài 1/149 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- GV theo dõi NX

Bài 2/149 : Tìm x :

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Nêu cách tìm số hạng,số bị trừ,thừa số,số bị chia ?

- Cho HS làm bài

- GV theo dõi, nhận xét

Bài 3/149 : Giải toán có lời văn.

- Gọi HS đọc đề

- Tóm tắt :

3 ngày : 315 m

8 ngày : m ?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Cho HS làm bài

Bài 4 /149: Xếp hình.

- Cho HS làm bài

- GV theo dõi,NX

c.Củng cố – dặn dò : (2’)

- Dặn HS làm bài ở vở và chuẩn bị bài tiếp theo

- NX tiết học

- 1 em

- 3 em bảng ,lớp vở :

a) 3897 ; 3898 ; 3899 ; 3900 ; 3901 ; 3902.

b) 24686 ; 24687 ; 24688 ; 24689 ; 24690.

c) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ;

99999 ; 100000.

- Lắng nghe

- 1 em

- 3 em nêu

- 2 em bảng,lớp bảng con

- Lắng nghe

- 1 em

- Theo dõi ở bảng

- Rút về đơn vị

- 1 HS làm bài ở bảng ,lớp vở ,đổi vở KT

Giải :

Số mét mương đội đào trong 1 ngày

là :

315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đội đào được trong 8

ngày là

105 8 = 840 (m) Đáp số : 840 m

- Xếp được hình theo yêu cầu của bài.

- Lắng nghe

- HS lắng nghe và thực hiện

* Buổi chiều : Luyện toán : (Tiết 83)

DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH.

I/ MỤC TIÊU :

- Hoàn thành VBT/59

- Luyện tìm diện tích của một hình

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w