1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 1 tuần 14 môn Tiếng Việt

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 121,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H t×m tiÕng cã vÇn võa häc H đọc: cá nhân, nhóm, lớp H l¾ng nghe H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ øng dôngc¸ nh©n, líp Lớp đọc đồng thanh H quan s¸t tranh H th¶o luËn vµ tr¶ lêi theo né du[r]

Trang 1

Học vần: eng iêng

I.Mục tiêu:

- Hs đọc được :eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng

- HS yêu thích học Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học:

ND- T Gian Hoạt động của T Hoạt động của trò.

I.Bài cũ

(4 -5')

II Bài mới

1.Giới thiệu

bài

2.Dạy vần:eng

a.Nhậndiện

vần

(4-5')

b.Đánh vần

(5-7')

c Hướng dẫn

viết (6-7')

T gọi H đọc viết các từ ứng dụng,

và đoạn thơ ứng dụng của bài trước

T nhận xét, ghi điểm

*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp

T giới thiệu bài mới

T viết lên bảng: eng, iêng

T nêu: Vần eng được tạo nên từ : e

và ng

T cho H so sánh eng với ong (nêu

được điểm giống nhau và khác nhau)

T nhận xét kết luận

T y/ c H tìm cài vần eng

T phát âm mẫu

T HD H đánh vần: e - ngờ - eng

T theodõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H

*Tiếng và từ khóa:

T hỏi; Đã có vần eng muốn có tiếng xẻng ta thêm âm gì , và dấu thanh nào?

T y/c H tìm tiếng mới

T y/c H phân tích tiếng xẻng

-T HDH đánh vần và đọc trơn từ khóa:

e - ngờ - eng

xờ - eng - xeng - hỏi- xẻng lưỡi xẻng

T chỉ sửa nhịp đọc cho H

*Dạy vần iêng(quy trình tương tự) Nghỉ giữa tiết

Hình thức: cá nhân (bảng con)

T viết mẫu: eng, iêng, lưỡi xẻng,

2 - 4 H thực hiện

H theo dõi 2H đọc lại đề bài

Một số H nhắc lại

H quan sát rồi so sánh

H nêu được điểm giống nhau và khác nhau giữa vần eng với vần ong

H tìm bộ chữ cài vần eng

H theo dõi

H đánh vần- đọc trơn(cá nhân, lớp)

H : đã có vần eng muốn có tiếng xẻng ta thêm âm x đứng trước vần eng đứng sau và dấu thanh hỏi đặt trên vần eng

H dùng bảng cài ghép tiếng xẻng

H ; tiếng xẻng có âm

x đứng trước, vần eng

đứng sau và dấu thanh hỏi đặt trên vần eng (nhiều H trả lời)

H đọc nối tiếp(cá nhân,

Trang 2

2.Luyện tập

a luyện đọc

(8 - 10')

b.Luyện viết

(12 -15')

c.Luyện nói

(7-8')

III Củng cố

dặn dò (3-4')

T y/c H luyện viết

T nhận xét chỉnh sửa

Hình thức: cá nhân ,nhóm, lớp

T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ gọi

H đọc

T giải nghĩa một số từ(hoặc có các hình vẽ, mẫu vật)

T y/c H tìm những tiếng có vần vừa học

- T gạch chân những tiếng mới

T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)

T chỉnh sửa phát âm cho H

T đọc mẫu

Tiết 2

*PP quan sát , hỏi đáp thực hành

Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp

T hướng H luyện đọc lại vần mới học

ở tiết 1

T theo dõi, chỉnh sửa cho H

T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng

*HD H đọc câu ứng dụng

T cho H quan sát tranh

T nêu câu hỏi, gợi ý

T nhận xét - chốt nội dung

T chỉnh sửa lỗi phát âm

T đọc mẫu câu ứng dụng

T HDH viết vào vở tập viết ; eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

T y/c H luyện viết

T HD điều chỉnh, giúp H yếu(Trung, Tuấn,…)

*Hình thức: nhóm, cá nhân

T HD H luyện nói

T tổ chức cho H luyện nói

T nêu những câu hỏi, gợi ý

T nhận xét bổ sung, chốt nội dung của bài luyện nói

T HDH tìm những tiếng, từ có vần vừa học trong các văn bản mới

T ghi bảng và tiếng, từ mới vừa tìm

được

T nhận xét giờ học, dặn dò

H quan sát, đọc bài viết

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

2,3H K+G đọc

H lắng nghe

H tìm tiếng có vần vừa học

H đọc: cá nhân, nhóm, lớp

H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp)

Lớp đọc đồng thanh

H quan sát tranh

H thảo luận và trả lời theo nộ dung của tranh

H đọc câu ứng dụng

H lắng nghe

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

H viết vào vở

H đọc tên bài luyện nói:

Ao, hồ, giếng

H quan sát tranh, thảo luận

H trả lời(dưới hình thức luyện nói)

H luyện nói (nhóm, cá nhân)

H tìm và nêu nối tiếp Lớp đọc.H lắng nghe

Trang 3

Học vần: uông ương

I Mục tiêu:

- Hs đọc được :uông, ương, quả chuông, con đường; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng

- HS yêu thích học Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học:

I.Bài cũ

(4 -5')

II.bài mới

1.Giới

thiệu bài

2 Dạy

vần:

uông

a.Nhận

diện vần

(4-5')

b.Đánh vần

(5-7')

c.Hướng

dẫn viết

(6-7')

T gọi H đọc viết các từ ứng dụng,

và đoạn thơ ứng dụng của bài trước

T nhận xét, ghi điểm

*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp

T giới thiệu bài mới

T viết lên bảng: uông, ương

T nêu: Vần eng được tạo nên từ : uô và ng

T cho H so sánh uông với iêng (nêu được điểm giống nhau và khác nhau)

T nhận xét kết luận

T y\ c H tìm cài vần uông

T phát âm mẫu

T HD H đánh vần: u - ô - ngờ - uông

T theo dõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H

*Tiếng và từ khóa:

T hỏi; Đã có vần uông muốn có tiếng chuông ta thêm âm gì ?

T y/c H tìm tiếng mới: chuông

T y/c H phân tích tiếng chuông -T HDH đánh vần và đọc trơn từ khóa:

u - ô - ngờ - uông chờ - uông - chuông quả chuông

T chỉ sửa nhịp đọc cho H

*Dạy vần ương(quy trình tương tự) Nghỉ giữa tiết

Hình thức: cá nhân (bảng con)

2 - 4 H thực hiện

H theo dõi 2H đọc lại đề bài

Một số H nhắc lại

H quan sát rồi so sánh

H nêu được điểm giống nhau

và khác nhau giữa vần uông với vần iêng

H tìm bộ chữ cài vần uông

H theo dõi

H đánh vần- đọc trơn(cá nhân, lớp)

H : đã có vần uông muốn có tiếng chuông ta thêm âm ch

đứng trước vần uông đứng sau

H dùng bảng cài ghép tiếng chuông

H ; tiếng chuông có âm ch

đứng trước, vần uông đứng sau (nhiều H trả lời)

H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm , lớp)

Trang 4

d.Đọc

tiếng ứng

dụng (5 -

6')

2.Luyện

tập

a.luyện

đọc

(8 - 10')

b.Luyện

viết

(12 -15')

c.Luyện

nói

(7-8')

III Củng

cố dặn dò

(3-4')

T y/c H luyện viết

T nhận xét chỉnh sửa

Hình thức: cá nhân ,nhóm, lớp

T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ gọi

H đọc

T giải nghĩa một số từ(hoặc có các hình vẽ, mẫu vật)

T y/c H tìm những tiếng có vần vừa học

- T gạch chân những tiếng mới

T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)

T chỉnh sửa phát âm cho H

T đọc mẫu

Tiết 2

*PP quan sát , hỏi đáp thực hành

Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp

T hướng H luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

T theo dõi, chỉnh sửa cho H

T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng

*HD H đọc câu ứng dụng

T cho H quan sát tranh

T nêu câu hỏi, gợi ý

T nhận xét - chốt nội dung

T chỉnh sửa lỗi phát âm

T đọc mẫu câu ứng dụng

T HDH viết vào vở tập viết : uông,

ương, quả chuông, con đường

T y/c H luyện viết

T HD điều chỉnh, giúp H yếu

*Hình thức: nhóm, cá nhân

T HD H luyện nói

T tổ chức cho H luyện nói

T nêu những câu hỏi, gợi ý

T nhận xét bổ sung, chốt nội dung của bài luyện nói

T HDH tìm những tiếng, từ có vần vừa học trong các văn bản mới

T ghi bảng và tiếng, từ mới vừa tìm

được

T nhận xét giờ học, dặn dò

H quan sát, đọc bài viết

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

2,3H K+G đọc

H lắng nghe

H tìm tiếng có vần vừa học

H đọc: cá nhân, nhóm, lớp

H lắng nghe

H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp) Lớp đọc đồng thanh

H quan sát tranh

H thảo luận và trả lời theo nộ dung của tranh

H đọc câu ứng dụng

H lắng nghe

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

H viết vào vở

H đọc tên bài luyện nói:

Đồng ruộng

H quan sát tranh, thảo luận

H trả lời(dưới hình thức luyện nói)

H luyện nói (nhóm, cá nhân)

H tìm và nêu nối tiếp Lớp đọc

H lắng nghe

Trang 5

Học vần: ang anh

I Mục tiêu:

- Hs đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: : ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Buổi sáng

- HS yêu thích học Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài

cũ (4 -5')

II.Dạy bài mới

1.Giới thiệu

bài

2 Dạy vần:ang

a.Nhậndiện

vần

(4-5')

b.Đánh vần

(5-7')

c Hướng dẫn

viết

(6-7')

T gọi H đọc viết các từ ứng dụng, và

đoạn thơ ứng dụng của bài trước

T nhận xét, ghi điểm

*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp

T giới thiệu bài mới

T viết lên bảng: ang, anh

T nêu: Vần eng được tạo nên từ :a và ng

T cho H so sánh ang với ong (nêu được

điểm giống nhau và khác nhau)

T nhận xét kết luận

T y/c H tìm cài vần ang

T phát âm mẫu

T HD H đánh vần: a - ngờ - ang

T theo dõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H

*Tiếng và từ khóa:

T hỏi; Đã có vần ang muốn có tiếng bàng ta thêm âm gì ? và dấu thanh nào?

T y/c H tìm tiếng mới: bàng

T y/c H phân tích tiếng bàng -T HDH đánh vần và đọc trơn từ khóa:

a - ngờ - ang

bờ - ang - bang - huyền - bàng cây bàng

T chỉ sửa nhịp đọc cho H

*Dạy vần anh (quy trình tương tự) Nghỉ giữa tiết

Hình thức: cá nhân (bảng con)

T viết mẫu: ang, anh, cây bàng, cành chanh

T HD quy trình viết

T y/c H luyện viết

T nhận xét chỉnh sửa

Hình thức: cá nhân ,nhóm, lớp

2 - 4 H thực hiện

H theo dõi 2H đọc lại đề bài

Một số H nhắc lại

H quan sát rồi so sánh

H nêu được điểm giống nhau và khác nhau giữa vần ang với vần ong

H tìm bộ chữ cài vần ang

H theo dõi

H đánh vần- đọc trơn(cá nhân, lớp)

H : đã có vần ang muốn

có tiếng bàng ta thêm âm b

đứng trước vần ang đứng sau và dấu thanh huyền đặt trên vần ang

H dùng bảng cài ghép tiếng Bàng

H ; tiếng bàng có âm b

đứng trước, vần ang đứng sau và dấu thanh huyền đặt trên vần ang (nhiều H trả lời)

H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm , lớp)

H thực hiện

H quan sát, đọc bài viết

Trang 6

2.Luyện tập

a luyện đọc

(8 - 10')

b.Luyện viết

(12 -15')

c.Luyện nói

(7-8')

III Củng cố

dặn dò (3-4')

T giải nghĩa một số từ(hoặc có các hình

vẽ, mẫu vật)

T y/c H tìm những tiếng có vần vừa học

- T gạch chân những tiếng mới

T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)

T chỉnh sửa phát âm cho H

T đọc mẫu

Tiết 2

*PP quan sát , hỏi đáp thực hành

Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp

T hướng H luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

T theo dõi, chỉnh sửa cho H

T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng

*HD H đọc câu ứng dụng

T cho H quan sát tranh

T nêu câu hỏi, gợi ý

T nhận xét - chốt nội dung

T chỉnh sửa lỗi phát âm

T đọc mẫu câu ứng dụng

T HDH viết vào vở tập viết : ang, anh, cây bàng, cành chanh

T y/c H luyện viết

T HD điều chỉnh, giúp H yếu(Tiến, Anh, Thuận

*Hình thức: nhóm, cá nhân

T HD H luyện nói

T tổ chức cho H luyện nói

T nêu những câu hỏi, gợi ý

T nhận xét bổ sung, chốt nội dung của bài luyện nói

T HDH tìm những tiếng, từ có vần vừa học trong các văn bản mới

T ghi bảng và tiếng, từ mới vừa tìm

được

T nhận xét giờ học, dặn dò

H viết bảng con

2,3H K+G đọc

H lắng nghe

H tìm tiếng có vần vừa học

H đọc: cá nhân, nhóm, lớp

H lắng nghe

H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp) Lớp đọc đồng thanh

H quan sát tranh

H thảo luận và trả lời theo

nộ dung của tranh

H đọc câu ứng dụng

H lắng nghe

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

H viết vào vở

H đọc tên bài luyện nói: Buổi sáng

H quan sát tranh, thảo luận

H trả lời(dưới hình thức luyện nói)

H luyện nói (nhóm, cá

nhân)

H tìm và nêu nối tiếp Lớp đọc

H lắng nghe

Trang 7

Học vần: inh ênh

I Mục tiêu:

- Hs đọc được:inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

- HS yêu thích học Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra bài

cũ (4 -5')

II.Dạy bài mới

1.Giới thiệu

bài

2 Dạy vần:inh

a.Nhận diện

vần

(4-5')

b.Đánh vần

(5-7')

c Hướng dẫn

viết

(6-7')

T gọi H đọc viết các từ ứng dụng, và

đoạn thơ ứng dụng của bài trước

T nhận xét, ghi điểm

*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp

T giới thiệu bài mới

T viết lên bảng: inh, ênh

T nêu: Vần eng được tạo nên từ :i và nh

T cho H so sánh inh với anh(nêu được

điểm giống nhau và khác nhau)

T nhận xét kết luận

T y/c H tìm cài vần inh

T phát âm mẫu

T HD H đánh vần: i - nhờ - inh

T theo dõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H

*Tiếng và từ khóa:

T hỏi; Đã có vần inh muốn có tiếng tính ta thêm âm gì ? và dấu thanh nào?

T y/c H tìm tiếng mới: tính

T y/c H phân tích tiếng tính

-T HDH đánh vần và đọc trơn từ khóa:

i - nhờ - inh

tờ - inh - tinh - sắc - tính máy vi tính

T chỉ sửa nhịp đọc cho H

*Dạy vần ênh (quy trình tương tự) Nghỉ giữa tiết

Hình thức: cá nhân (bảng con)

T viết mẫu: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênhT HD quy trình viết

T y/c H luyện viết

T nhận xét chỉnh sửa

2 - 4 H thực hiện

H theo dõi 2H đọc lại đề bài

Một số H nhắc lại

H quan sát rồi so sánh

H nêu được điểm giống nhau

và khác nhau giữa vần inh với vần anh

H tìm bộ chữ cài vần inh

H theo dõi

H đánh vần- đọc trơn(cá nhân, lớp)

H : đã có vần inh muốn có tiếng tính ta thêm âm t đứng trước vần inh đứng sau và dấu thanh sắc đặt trên vần inh

H dùng bảng cài ghép tiếng tính

H ; tiếng tính có âm t

đứng trước, vần inh đứng sau và dấu thanh sắc đặt trên vần inh (nhiều H trả lời)

H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm lớp)

H thực hiện

H quan sát, đọc bài viết

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

Trang 8

2.Luyện tập

a luyện đọc

(8 - 10')

b.Luyện viết

(12 -15')

c.Luyện nói

(7-8')

III Củng cố

dặn dò (3-4')

đọc

T giải nghĩa một số từ(hoặc có các hình

vẽ, mẫu vật)

T y/c H tìm những tiếng có vần vừa học

- T gạch chân những tiếng mới

T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)

T chỉnh sửa phát âm cho H

T đọc mẫu

Tiết 2

*PP quan sát , hỏi đáp thực hành

Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp

T hướng H luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

T theo dõi, chỉnh sửa cho H

T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng

*HD H đọc câu ứng dụng

T cho H quan sát tranh

T nêu câu hỏi, gợi ý

T nhận xét - chốt nội dung

T chỉnh sửa lỗi phát âm

T đọc mẫu câu ứng dụng

T HDH viết vào vở tập viết : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

T y/c H luyện viết

T HD điều chỉnh, giúp H yếu(Tiến, Thuận, ánh,…)

*Hình thức: nhóm, cá nhân

T HD H luyện nói

T tổ chức cho H luyện nói

T nêu những câu hỏi, gợi ý

T nhận xét bổ sung, chốt nội dung của bài luyện nói

T HDH tìm những tiếng, từ có vần vừa học trong các văn bản mới

T ghi bảng và tiếng, từ mới vừa tìm

được

T nhận xét giờ học, dặn dò

H lắng nghe

H tìm tiếng có vần vừa học

H đọc: cá nhân, nhóm, lớp

H lắng nghe

H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp) Lớp đọc đồng thanh

H quan sát tranh

H thảo luận và trả lời theo nộ dung của tranh

H đọc câu ứng dụng

H lắng nghe

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

H viết vào vởH đọc tên bài

luyện nói:

Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

H quan sát tranh, thảo luận

H trả lời(dưới hình thức luyện nói)

H luyện nói (nhóm, cá nhân)

H tìm và nêu nối tiếp Lớp đọc

H lắng nghe

I Mục tiêu:

- Giúp Hđọc được các vần kết thúc bằng ng và nh, các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài đến bài

- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công

Trang 9

- HSKG: kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II Chuẩn bị:

Bảng ôn ( tr 120SGK )

Tranh, ảnh minh họa cho câu ứng dụng

Tranh , ảnh minh họa cho truyện kể Quạ và Công

III.Các hoạt động dạy học:

ND- T G Hoạt động của T Hoạt động của trò.

I.Kiểm

tra bài cũ

(4-5')

II.Dạy

bài mới

1.Giới

thiệu bài

2 Ôn tập

a.Ôn các

vần vừa

học

(4-5')

b Ghép

âm thành

vần

(5-7')

c Đọc từ

ứng dụng

(7-8')

d Hướng

dẫn viết

(6-7')

T gọi H đọc viết các từ ứng dụng,

và câu ứng dụng của bài trước

T nhận xét, ghi điểm

*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp

T giới thiệu bài mới

T viết lên bảng: Bài ôn

T gọi H đọc bài

T theo dõi chỉnh sữa

T đọc H chỉ

T y/ c H chỉ âm và đọc vần

T chỉnh sữa giúp H yếu đọc đúng

T y / c H ghép âm cột dọc với âm ở các dòng ngang

T theo dõi chỉnh sửa cách đọc vần cho H

trình tương tự) Nghĩ giữa tiết

T gọi H đọc các từ ứng dụng

T giải nghĩa một số từ

T gọi H đọc

T theo dõi chỉnh sửa phát âm cho H (giúp H yếu đọc đúng)

Hình thức: cá nhân (bảng con)

T viết mẫu: bình minh

T HD quy trình viết

T y/c H luyện viết

T nhận xét chỉnh sửa, lưu ý H về cách đánh dấu thanh

Tiết 2

*PP quan sát , hỏi đáp thực hành

Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp

T hướng H luyện đọc các vần trong bảng ôn và các từ ứng dụng

T theo dõi, chỉnh sửa cho H

2 - 4 H thực hiện

H theo dõi 2H đọc lại đề bài

H lên bảng đọc các vần đã học trong tuần

H chỉ

H đọc ( lớp , nhóm , cá nhân )

H đọc trơn(cá nhân, lớp)

H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm , lớp)

3H K+G đọc(lần 1) Lớp lắng nghe

H đọc: nhóm, cá nhân, lớp (đọc không theo thứ tự)

H quan sát, đọc bài viết

H theo dõi

H viết bóng

H viết bảng con

H đọc : vần, tiếng, từ ứng dụng(theo nhóm)

Lớp đọc đồng thanh

H quan sát tranh

H thảo luận và trả lời theo nộ

Trang 10

a.luyện

đọc

(8 - 10')

b.Luyện

viết

(12 -15')

c.Kể

chuyện

(7-8')

III Củng

cố dặn dò

(3-4')

*HD H đọc câu ứng dụng

T cho H quan sát tranh

T nêu câu hỏi, gợi ý

T nhận xét - chốt nội dung

T chỉnh sửa lỗi phát âm

T đọc mẫu câu ứng dụng

T HDH viết vào vở tập viết bình minh, nhà rông

T y/c H luyện viết

T HD điều chỉnh, giúp H yếu

*Hình thức: nhóm, cá nhân

T gọi H đọc tên chuyện kể

T kể nội dung câu chuyện lần 1

T kể lần 2 kết hợp tranh minh họa

T HDH kể chuyện, nêu ý nghĩa câu chuyện

T gọi H kể chuyện trước lớp

T nhận xét gợi ý H nêu ý nghĩa câu chuyện

T nhận xét giờ học, dặn H ôn bài

Trên trời mây trăng như bông

ở dưới cánh đồng bông trắng như mây

Mấy cô má đổ hây hây

Đội bông như thể đội mây về làng.

H viết bảng con

H viết vào vở

H đọc tên chuyện kể: Quạ và Công

H lắng nghe

H lắng nghe kết hợp với quan sát tranh

H kể chuyện theo nhóm đôi

Đại các nhóm kể chuyện theo

đoạn, kể toàn câu chuyện 1,2H kể toàn bộ câu chuyện kèm

động tác

H lắng nghe

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w