1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 3 - Trường TH - THCS Bãi Bổn

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 278,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoïc sinh - Saùch giaùo khoa - Bộ thực hành Tiếng Việt C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VAØ HỌC : TL.. Hoạt động của thầy.[r]

Trang 1

NỘI DUNG GIẢNG DẠY TRONG TUẦN

2

25/8

Chào cờ

Học vần

Học vần

Đạo đức

Toán

1 2 3 4 5

Bài 8: L h (T1) Bài 8: L h (T2) Gọn gàng sạch sẽ (T1) Luyện tập

Quyền và giới trẻ em

3

26/8

Mĩ thuật

Học vần

Học vần

TN-XH

Toán

1 2 3 4 5

Màu và vẽ màu vào hình đơn giản Bài 9 : o c (2T)

Nhận biết các vật xung quanh Bé hơn , dấu <

4

27/8

Học vần

Học vần

Âm nhạc

Toán

1 2 3 4

Bài 10 : Ô ơ (2T)

Lớn hơn ,dấu >

Học hát bài : Mời bạn vui múa ca

Quyền và giới trẻ em

tích hợp về Giáo dục bảo vệ mơi trường

5

28/8

Học vần

Học vần

Thủ công

Toán

1 2 3 4

Bài 11: Ôn tập (T1) Bài 11: Ôn tập (T2) Xé dán hình tam giác Luyện tập

Quyền và giới trẻ em

6

29/8

Học vần

Học vần

Thể dục

HĐ TT

1 2 3 4

Bài 12 : i a (T1) Bài 12 : i a (T2 Tập hợp hàng dọc ,dóng hàng ,đứng nghiêm ,đứng nghỉ TC: Diệt các…có hại

Sinh hoạt lớp

Quyền và giới trẻ em

Trang 2

Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013

TiẾT 1,2 Môn: HoÏc vần

Bài8 l – h ( Tiết 1)

I.MUC TIÊU :

-Học sinh đọc được : l, h, lê , hè từ ứng dụng ,bài ứng dụng

-Viết được : l, h, lê , hè( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

-Luyện nói từ 2 ,3 câu theo chủ đề “le le”

* Quyền và giới trẻ emtrẻ em cĩ

- Quyền vui chơi giải trí

- Quyền được học tập trong nhà trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1’-2’

4’-5’

1’-2’

I/ Ổn định

II.Kiểm tra bài cũ :

Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve

Đọc câu ứng dụng Cho học sinh viết ê , v , bê , ve Nhận xét

III.Dạy và học bài mới:

1/Giới thiệu bài :

Giáo viên treo tranh trong sách giáo

khoa trang 18

Tranh vẽ gì ?

Hát tập thể một bài

Học sinh đọc Học sinh đọc Học sinh viết

Học sinh quan sát, thảo luận và nêu nội dung tranh

Vẽ qủa lê, vẽ mùa hè

Trang 3

4’-5’

4’-5’

4’-5’

Trong tiếng lê và hè chữ nào đã học ? Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ và âm còn lại : l h _ giáo viên ghi bảng Giáo viên cho học sinh đọc l – h , lê – hè

2/Giảng bài:

a/Dạy âm:

* Âm l:

Giáo viên đính chữ l lên bảng hỏi đây là chữ gì?

-Chữ l và b giống nhau và khác nhau cái gì ?

-Tìm ghép chữ l?

Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi cong chạm lợi)

-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

-Từ âm l đểû có tiếng lê em làm sao?

Giáo viên viết lê và đọc -Trong tiếng lê chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau ?

-Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê -Giáo viên sửa sai cho học sinh -Cho hs xem tranh và giảng -Hướng dẫn đọc cả bài?

* Âm h:

-Hướng dẫn tương tự -So sánh âm l và h?

Hướng dẫn đọc cả bài?

b/ Hướng dẫn viết chữ : -Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm bắt đầu từ đường kẻ 2 , viết nét khuyết trên, lia bút viết nét móc ngược Giáo viên cho học sinh viết tiếng lê, lưu ý học sinh nối nét chữ l và ê -Cho hs viết bảng con?

Nhận xét

Học sinh nêu : ê , e

Học sinh nhắc lại tựa bài

Học sinh đọc đồng thanh

Chữ l

Hs nói

Hs ghép

CN-N-ĐT

Ghép thêm âm ê CN-N-ĐT CN-N-ĐT

Giống nét khuyết trên Khác h có nét móc hai đầu

CN-N-ĐT

Chú ý Viết bảng

Trang 4

7’-8’

4’-5’

c/ Đọc tiếng ứng dụng:

-Đính các từ ứng dụng lên bảng

-Tìm các tiếng có âm mới học?

-Phân tích các tiếng vừa tìm?

-Hướng dẫn đọc?

Gv giảng từ

-Hướng dẫn đọc cả bài?

IV.Củng cố ,dặn dò::

-Gọi hs đọc bài

Chuẩn bị chuyển sang tiết 2

lê ,lề ,lễ he, hè ,hẹ Phân tích

CN-N-ĐT

CN

Môn: HoÏc vần

Bài8 l – h ( Tiết 2)

I.MUC TIÊU :

-Học sinh đọc được : l, h, lê , hè từ ứng dụng ,bài ứng dụng

-Viết được : l, h, lê , hè( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

-Luyện nói từ 2 ,3 câu theo chủ đề “le le”

* Quyền và giới trẻ emtrẻ em cĩ

- Quyền vui chơi giải trí

- Quyền được học tập trong nhà trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

( tiết 2)

chú

Trang 5

4’-5’

7’-8’

6’-7’

I Ổn định : II.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi hs đọc bài tiết 1 Nhận xét

1/Giới thiệu : Chúng ta sẽ vào tiết 2 2/ Bài mới/

a) Luyện đọc -Luyện đọc từ khoá?

-Luyện đọc từ ứng dụng?

-Luyện đọc bài ứng dụng?

Giới thiệu câu ứng dụng và cho học sinh xem tranh

-Trong tranh em thấy gì ? (TB) -Tìm tiếng có âm vừa học? (K) -Phân tích tiếng le? (G)

-Hướng dẫn đọc ? -Giáo viên đọc mẫu : ve ve ve , hè về Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

-Luyện đọc cả bài trên bảng? (TB) -Lyện đọc bài sgk? (TB_K)

* Giải lao b/ Luyện viết Yêu cầu học sinh nêu lại tư thế ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh từng chữ và tiếng theo qui trình

Chữ l : Điểm đầu tiên ở đường kẻ 2, viết nét khuyết trên lia bút viết nét móc ngược, điểm kết thúc trên đường kẻ 1

Chữ h : Sau khi viết nét khuyết trên rê bút viết nét móc hai đầu, điểm dừng bút trên đường kẻ 1

Tiếng lê :

Hát tập thể một bài

CN đọc

CN-N-ĐT CN-N-ĐT CN-N-ĐT Theo dõi

Theo dõi Theo dõi

Theo dõi

Trang 6

4’-5’

Viết l nối với e sau đó nhấc bút viết dấu mũ trên e

Tiếng hè :

Viết h lia bút nối với e, sau đó nhấc bút viết dấu huyền

Giáo viên theo dõi các em chậm

c/ Luyện nói

-Gọi hs đọc chủ đề luyện nói? (K)

Giáo viên treo tranh le le

-Trong tranh vẽ gì ? (TB)

-Con vịt, con ngan được người ta

nuôi,nhưng cũng có loại vịt sống không

có người nuôi gọi là vịt trời

-Trong tranh là con le le, có hình dáng

giống vịt trời nhưng nhỏ hơn

IV.Củng cố ,dặn dò :

-Gọi hs đọc bài?

* Trò chơi thi đua

Giáo viên cho học sinh cử đại diện

lên gạch chân tiếng có âm vừa học : cá

he , lê thê, lá hẹ , qủa lê

Về nhà tìm thêm trên sách báo các

chữ vừa học

Xem trước bài mới”o –c”

Nhận xét tiết học

le le

le le

Chú ý

Tiết 4 Môn: Đạo đức

Gọn gàng sạch sẽ (Tiết1)

I) Muc tiêu :

-Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

-Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng ,sạch sẽ

-HS (K-G) biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ

II) Chuẩn bị :

III)Các hoạt động dạy và học:

chú

Trang 7

4’-5’

6’-9’

10’-11’

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh

lớp 1

Gọi lần lược 3 HS trả lời câu

hỏi

 Em cảm thấy thế nào khi em là học sinh lớp 1

 Ba mẹ chuẩn bị cho em những

gì khi vào lớp 1

 Trẻ em có những quyền gì ?

 Giáo viên nhận xét

3.Hoạt động dạy-học:

+Hoạt động 1 : - Học sinh thảo luận

- Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được

thế nào là gọn gàng sạch sẽ.

 Cách tiến hành :

 Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng sạch sẽ ở trong lớp

 Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?

GV kết luận : Các em phải ăn mặc

gọn gàng sạch sẽ khi đến lớp

+Hoạt Động 2 : Thực hành (Bài

tập1 tr 7)

- Mục tiêu : Học sinh biết cách ăn

mặc gọn gàng sạch sẽ

 Cách tiến hành : -Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng

sạch sẽ ?

- Vì sao em cho rằng bạn chưa gọn

gàng sạch sẽ?

GV kết luận: Các em phải sửa để

mặc gọn gàng sạch sẽ, ví dụ :

 Aùo bẩn : giặt sạch

 Quần rách : nhờ mẹ vá lại

- Hát

- 3 HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

- Quyền có họ tên, có quyền đi học

-Quan sát , thảo luận , đàm thoại ,

Vở bài tập

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu theo cách nghĩ của mình

- Cá nhân trình bày

- Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng ( bạn số 4 và bạn số 8 )

- Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống thấp ống cao …

Trang 8

4’-5’

 Caøi cuùc aùo leôch: caøi lái ngay ngaĩn

 Quaăn oâng thaâp oẫng cao : söûa lái oâng

 Dađy giaøy khođng buoôc : thaĩt lái dađy giaøy

 Ñaău toùc buø xuø : chại lái toùc

+Hoát Ñoông 3 : HS laøm Baøi taôp2 tr 8

- Múc tieđu : Hóc sinh bieât chón ñoă

phuø hôïp cho bán nam hoaịc nöõ

 Caùch tieân haønh :

 Giaùo vieđn cho hóc sinh chón boô ñoă ñi hóc phuø hôïp cho bán nam hoaịc cho bán nöõ roăi noâi lái

GV keât luaôn: - Quaăn aùo ñi hóc caăn

phaúng phiu, laønh laịn sách seõ , gón

gaøng

-Khođng maịc quaăn aùo nhaøu naùt, raùch,

tuoôt chư, ñöùt khuy, baơn hođi, xoôc xeôch

ñeân lôùp

4.Cụng coâ - Daịn doø :

 Thöïc hieôn toât caùc ñieău ñaõ ñöôïc hóc

 Chuaơn bò : Gón gaøng, sách seõ (tieât 2)

- Hóc sinh laøm baøi taôp

- Hóc sinh trình baøy söï löïa chón cụa mình

- Hóc sinh nhaôn xeùt

Tiết 5 Mođn: Toaùn

Luyeôn taôp

I) Múc tieđu:

Nhaôn bieât caùc soâ trong phám vi 5; bieât ñóc, vieât, ñeâm caùc soâ trong phám vi 5 Laøm caùc baøi taôp 1,2,3 Baøi 4 daønh cho HS K

II) Chuaơn bò:

1/ Giaùo vieđn

- Saùch giaùo khoa toaùn

- Boô thöïc haønh toaùn

2/ Hóc sinh

Trang 9

- Sách giáo khoa toán

- Bộ thực hành toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

chú

1’-2’

4’-5’

1’-2’

7’-8’

7’-8’

7’-8’

4’-5’

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS đọc viết các số 1,2,3,4,5

Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới :

a Giới thiệu bài: Luyện tập

b Hướng dẫn hs luyện tập làm toán.

* Bài 1: Xem tranh viết số :

- GV cho HS xem tranh ở SGK GV

nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn làm bài

Nhận xét ghi điểm

* Bài 2 : Điền số tương ứng

- GV nêu yêu cầu của bài

Nhận xét ghi điểm

* Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.

- GV cho HS đọc thầm và nêu kết quả

* Bài 4 Viết số :

- GV cho HS viết số 1,2,3,4,5

4 Củng cố, dặn dò.

- Gọi HS đếm xuôi đếm ngược từ 1-5

- Chuẩn bị bài hôm sau : Bé hơn Dấu (

< )

- Nhận xét tiết học

Hát tập thể một bài

- HS đọc và viết vào bảng con các số 1,2,3,4,5

- HS đọc số và viết số vào tranh

- HS làm bài rồi chữa bài

Theo dõi Nhận xét bài làm của bạn -HS điền số vào ô trôùng rồi nêu kết quả

Nhận xét bài làm của bạn

- HS viết vào vở bài tập

HS (K)

HS đếm

HS theo dõi

Trang 10

Thứ ba ngày 27 tháng 8năm 2013

Tiết 1 Môn: Mỹ thuật

Màu và vẽ màu vào hình đơn giản

GV bộ mơn dạy

-Tiết 2,3 Môn: HoÏc vần

O - C (Tiết 1)

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được o, c , bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

Viết được :o,c,bò ,cỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó ,bè HS K,G nhận biết được một số từ ngữ thông dụng

II.Đồ dùng dạy học:

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

Tiết 1

chú

1’-2’

4’-5’

1’- 2’

I.Ổn định:

II.Bài cũ: l – h

- Gọi 2 HS đọc bài 8

- Cho HS viết bảng con

III Bài mới

1 Giới thiệu bài: O , C

- GV cho HS xem tranh để rút ra âm

O, C

- GV phát âm O

2 Dạy chữ ghi âm.

O

Hát tập thể một bài

- 2 HS đọc bài

- HS viết bảng con; Lê , hè

- HS đọc lần lượt

Trang 11

4’-5’

4’-5’

7’-8’

7’- 8’

4’-5’

a) Nhận diện chữ

- GV cho hs nhận diện chữ O

- So sánh các vật xung quanh

b) Phát âm và đánh vần tiếng.

- GV phát âm mẫu O

- GV ghi bảng chữ : Bò , đọc bò

- Vị trí của các chữ trong tiếng bò

- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng bò:

Bò; bờ – o – bo - huyền – bò

c) Hướng dẫn hs viết chữ O, bò.

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

viết O ,bò

- GV nhận xét chữa lỗi

C ( Qui trình tương tự)

- GV cho HS nhận diện chữ C

- So sánh chữ C với chữ O

Phát âm và đánh vần tiếng.

- GV phát âm mẫu C ( cờ )

- GV ghi bảng chữ : Cỏ , đọc cỏ

- Vị trí của các chữ trong tiếng

- Hướng dẫn hs đánh vần tiếng cỏ :

Cỏ : cờ – o – co – hỏi – cỏ

Hướng dẫn hs viết chữ C, cỏ.

- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình

viết C cỏ

- GV chữa lỗi

d) Đọc tiếng ứng dụng.

- GV hướng dẫn và đọc mẫu

Bo bò bó

Co cò có

IV Củng cố, dặn dò :

Vừa rồi học âm gì?

- Chữ O gồm một nét cong kín

- Chữ O giống quả bóng bàn, quả trứng

HS phát âm theo

- HS đọc bò lần lượt

- B đứng trước O đứng sau

- HS đánh vần lần lượt: từng em

- HS viết vào bảng con

- Giống nét cong

- Khác C cong hở, O cong kín

- HS phát âm theo

- HS đọc cỏ

- C đứng trước, O đứng sau,

- HS đánh vần lần lượt

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân , nhóm, tập thể

HS trả lời

Trang 12

Môn: HoÏc vần

O - C (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

Học sinh đọc được o, c , bò, cỏ; từ và câu ứng dụng

Viết được :o,c,bò ,cỏ

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó ,bè HS K,G nhận biết được một số từ ngữ thông dụng

II.Đồ dùng dạy học:

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Tranh minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III.Hoạt động dạy và học:

9’-10’

9’-10’

9’-10’

4’-5’

3 Luyện tập.

a Luyện đọc lại âm , vần,tiếng,từ ở

tiết1

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

+ Hướng dẫn hs thảo luận về bức tranh

minh họa câu ứng dụng

- GV nêu nhận xét chung

b Luyện viết

- GV cho hs tập viết ù vào vở

c Luyện nói theo chủ đề vó bè:

- Trong tranh em thấy những gì?

- Vó bè dùng để làm gì?

- Vó bè thường đặt ở đâu?

- Quê hương em có vó bè không?

- Vó bè thường có ở đâu?

* Trò chơi ghép chữ;

4 Củng cố,dặn dò.

- HS đọc lần lượt và nhắc lại cấu tạo tiếng

- HS thảo luận

- HS viết vào vở : O , bò ,

C , cỏ

- Vó, bè

- Dùng để bắt cá

- Thường đặt ở ao, hồ, đầm

- Quê hương em không có vó bè

- Ở ao, hồ, đầm

HS thi nhau ghép

Trang 13

- GV chỉ bảng cho HS đọc bài ở SGK.

- Cho HS tìm tiếng mới có âm vừa học

Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 10

-HS theo dõi và đọc bài

Tiết 4 Môn: Tự nhiên và Xã hội

Nhận biết các vật xung quanh

I) Muc tiêu :

Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

* GDKNS:

+ Kĩ năng nhận thức

+ Kĩ năng giao tiếp

+ Phát triển kĩ năng hợp tác thơng qua thảo luận nhĩm

II) Đồ dùng dạy học :

1/ Giáo viên :

Hình vẽ trong sách giáo khoa , SGK TNXH

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa TNXH

IIICác hoạt động dạy và học:

chú

1’-2’

4’-5’

1’-2’

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ : Chúng ta đang

lớn

 Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên có giống nhau không ?

 Điều đó có gì đáng lo không

?

 Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu bài :

 Hát

 Học sinh nêu

 3 học sinh lên đoán

Học sinh chia nhóm, quan sát

Trang 14

11’-12’

 Cho học sinh chơi trò chơi

 Các em sẽ được bịt mắt và sờ, đoán xem vật em sờ là vật

gì ?

 Ngoài mắt chúng ta có thể nhận

biết được các vật xung quanh

b) Hoạt động 1 : Mô tả được các vật xung quanh

 Cách tiến hành : Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh

 Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà em biết

Bước 2 :

 Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên chỉ nói về từng vật trong tranh

 Các vật này đều có hình dáng và

đặc điểm khác nhau

c) Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm

 Cách tiến hành : Bước 1 : Giáo viên cho 2 học sinh thảo luận theo các câu hỏi Nhờ đâu bạn biết đựơc màu

sắc của một vật ?

 Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một vật ? hoặc 1 con vật ?

 Nhờ đâu bạn biết được mùi này hay mùi khác ?

 Nhờ đâu bạn nghe được tiếng động ?

Bước 2 :

 Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt bị

sách giáo khoa thảo luận và nêu

 Nước đá : lạnh

 Nước nóng : nóng

 Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và các đặc điểm khác

2 em ngồi cùng bàn thảo luận theo các câu hỏi gợi ý của GV

 Nhờ mắt nhìn

 Nhờ mắt nhìn

 Nhờ mũi

 Nhờ tai nghe

Không nhìn thấy được

 Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động …

 Học sinh nhắc lại ghi nhớ

HS trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w