- Gọi các nhóm nêu ý kiến - HS nêu - GV nhận xét, chốt ý đúng các nhóm 10’ Hoạt động 2: Làm việc cá nhân - Các nhóm cử đại diện nêu ý kiến - Y/c HS vẽ sơ đồ giói thiệu các thành viên tro[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2012
Tiết 1
Chào cờ đầu tuần
Tiết 2
Tập đọc
ễN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu :
- Kiểm tra lấy điểm đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )
-Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học
- Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong nắng –
GD lòng yeu thích môn học
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong Sgk TV tập 1
III Các hoạt động dạy học :
5’
1’
30’
A KTBC:
KT HS đọc bài Anh Đom Đúm
- GV nhận xột và cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1: Kiẻm tra đọc
- Gv gọi HS bốc thăm
- GV gọi HS đọc bài
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV cho điểm
+ HD học sinh đọc và tìm hiểu bài Quê hương
HĐ2: HD nghe viết
a GV HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong nắng
- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng lệ
- GV giúp HS nắm ND bài chính tả
+ Đoạn văn tả cảnh gì ?
- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng lệ,
vươn thẳng …
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b GV đọc
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c Chấm - chữa bài
- GV đọc lại bài
- 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của GV
- HS nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- xem bài khoảng 1 phút
- HS đọc bài theo phiéu bốc thăm
- HS trả lời
- HS đọc- trả lời câu hỏi trong bài
- HS nghe
- 2 HS đọc lại
- Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng
- HS luyện viét vào bảng con
- HS viết vào vở chính tả
- HS dùng bút chì soát lỗi
- HS nghe
Trang 23’
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3 Củng cố dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 3
Kể chuyện
ễN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu :
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu nh tiết 1 )
- Ôn luyện về so sánh ( tìm đợc những hình ảnh so sánh trong câu văn )
- Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV
- Bảng phụ chép BT 2 + 3
III Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
1’
30’
3’
B KTBC:
KTHS đọc bài Mồ Cụi xử kiện
- GV nhận xột và cho điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
HĐ1 + HD học sinh đọc và tìm hiểu bài Chõ
bánh khúc của dì tôi
+ Kiểm tra tập đọc : ( 6 em )
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ2: Bài tập 2
- GV gọi HS nờu yêu cầu
- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật được
so sánh với nhau
- GV chốt lại lời giải đúng
HĐ3: Bài tập 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV chốt lại lời giải đúng
VD: Từ biển trong câu: “ Từ trong biển lá
xanh rờn " … không cón có nghĩa là vùng
n-ước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất mà
chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự
vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên
một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như
đang đứng trước một biển lá
3.Củng cố dặndò :
- 2 HS đọc và trả lời cõu hỏi của GV
- HS nghe
- HS luyện đọc
- HS đọc- trả lời câu hỏi trong bài
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến
a Những thân cây tràm nh những cây nến
b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ phát biểu
- HS nghe
Trang 3- VÒ nhµ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau
* §¸nh gi¸ tiÕt häc
Tiết 4
Toán:
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
II Đồ dùng
- Thước thẳng, phấn màu
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
5’
1’
10’
A Kiểm tra:
- Nêu đặc điểm của HCN ?
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
a Hướng dẫn xây dựng công thức tính
chu vi HCN
* Ôn tập về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ
có độ dài các cạnh lần lượt là 6 cm,
7cm, 8cm, 9 cm
+ Hãy tính chu vi hình này ?
+ Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm thế
nào ?
* Tính chu vi HCN
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD
có chiều dài là 4 cm, chiều rộng là 3 cm
+ Em hãy tính chu vi của hình chữ nhật
này ?
+ Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1
cạnh chiều rộng ?
+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm ?
+ Vậy chu vi của HCN ABCD gấp mấy
lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh
của chiều dài ?
* Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta
có thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng
sau đó nhân với 2 Ta viết là :
- HS nêu đặc điểm của hình chữ nhật
- HS nghe
- HS quan sát + HS thực hiện
6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm + tính tổng độ dài các cạnh của hình
đó
- HS quan sát
- HS tính :
4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm = 14 cm
- HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm
- 14 cm gấp 2 lần 7 cm
- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
+ HS nhắc lại + Nhiều HS nhắc lại qui tắc + HS tính lại chu vi HCN theo công thức
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- 1 HS nhắc lại công thức
- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm
Bài giải:
a.Chu vi hình chữ nhật là : (10 + 5) x 2 = 30 (cm)
b Chu vi hình chữ nhật là : (27 + 13) x 2 = 80 (cm)
Trang 422’
2’
(4 + 3) x 2 = 14
* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng
phải cựng 1 đơn vị đo
b Thực hành
Bài 1 : - GV gọi HS nờu yờu cầu
- GV yờu cầu HS nhắc lại cụng thức
- GV yờu cầu HS làm bài
- GV theo dừi HS làm bài giỳp đỡ HS
yếu
- GV gọi HS nhận xột
- GV nhận xột - ghi điểm
Bài 2: - GV gọi HS nờu yờu cầu BT
- Gọi HS phõn tớch bài toỏn
- GV theo dừi HS làm, giỳp đỡ HS yếu
- GV gọi HS nhận xột
- GV nhận xột ghi điểm
Bài 3:
- GV gọi HS nờu yờu cầu
- GV hướng dẫn HS tớnh chu vi để chọn
cõu trả lời đỳng
- GV nhận xột
3 Củng cố- dặn dũ :
- Nờu cụng thức tớnh chu vi HCN?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS nhận xột
- 2 HS nờu yờu cầu
- 1 HS phõn tớch
- 1HS làm vào bảng nhúm + Cả lớp làm vào nhỏp
Bài giải : Chu vi của mảnh đất đú là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 ( m ) Đỏp số : 110 m
- HS nhận xột
- 2 HS nờu yờu cầu BT + Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là : (63 + 31) x 2 = 188( m )
+ Chu vi hỡnh chữ nhật MNPQ là : (54 + 40) x 2 = 188 ( m)
Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ
- 2 HS nhắc lại
Buổi chiều :
Tiết 1
Đạo đức
Thực hành kĩ năng học kì I
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức đã học trong học kỳ I
- Rèn cho HS có thái độ học tốt
- GD ý thức đạo đức trong giao tiếp hàng ngày
II Thiết bị - ĐDDH
Bảng phụ
II Các HĐ dạy học:
Trang 55’
1’
20’
10’
3’
A KTBC:
Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn các
thương binh, liệt sĩ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới
a Hoạt động 1: Ôn tập theo hệ thống
câu hỏi
* Tiến hành:
- GV đưa ra câu hỏi
+ Em hãy nêu 5 điều Bác Hồ dạy thiếu
niên nhi đồng ?
+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính
yêu Bác Hồ?
+ Thế nào là giữ lời hứa ? Vì sao phải
giữ lời hứa?
+ Thế nào là tự làm lấy việc của mình ?
- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền gì?
- Trong gia đình trẻ em có quyền và
nghĩa vụ gì ?
+ Em đã chia sẻ vui buồn cùng bạn
mình chưa?
+ Em đã làm gì để tham gia việc trường,
việc lớp ?
+ Khi nhà hàng xóm có việc cần nhờ em
giúp đỡ, em có giúp đỡ họ hay không?
Vì sao?
+ Thương binh, liệt sĩ là những người
như thế nào ?
+ Em cần làm gì để tỏ lòng biết ơn … ?
b.Hoạt động 2: Chơi trò chơi phóng
viên
- GV cho HS trong lớp lần lượt đóng vai
phóng viên và phỏng vấn các bạn trong
lớp các câu hỏi có liên quan đến các bài
đạo đức đã học
- GV nhận xét - tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xột giờ học
- HS trả lời
- HS nghe
- HS nêu: Yêu tổ quốc, yêu đồng bào, học tập tốt, lao động tốt…
- Học giỏi, vâng lời cha mẹ, thầy cô…
- Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn với người khác Người biết giữ lời hứa sẽ được người khác quý trọng
- Là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào người khác
- Quyền được quyết định và thực hiện công việc của mình
- Trẻ em có quyền được sống với gia
đình, có quyền được cha mẹ quan tâm…
Trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình
- HS nêu
- HS nêu: Quét lớp, trồng hoa…
- HS nêu
- Là những người đã hi sinh xương máu vì tổ quốc
- HS nêu
- HS chơi trũ chơi
- HS nghe
Trang 6Tiết 2 + 3
Tiếng việt ( BS)
LUYỆN TẬP VỀ SO SÁNH
I Mục tiêu :
- Luyện tập về so sánh
- Rèn kĩ năng đặt câu cho bộ phận gạch chân
- Rèn kĩ năng viết đoạn văn ngắn
II Hướng dẫn ôn tập :
Bài 1 Khoanh tròn vào ý trả lời đúng
1 Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh
a Đàn kiến đông đúc
b Người đông như kiến
c Người đi rất đông
2 Câu “ Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm phấp
phới trong gió” thuộc kiểu câu nào dưới đây
a Kiểu câu Ai làm gì ?
b Kiểu câu Ai thế nào ?
c Kiểu câu Ai là gì ?
3 Đọc câu sau
Một rừng cờ đỏ bay phấp phới trên sân trường
ngày đón chuẩn quốc gia
- Từ rừng trong câu trên có ý nghĩa gì ?
a Chỉ rừng núi nhiều cây cối
b Rừng ở đây ý nói nhiều , cờ rất nhiều
c ý nói rừng cây
Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm để tạo thành câu
có các hình ảnh so sánh
- Gìơ ra chơi , sân trường ồn ào như
- Trưa hè , mặt hồ sáng loá như
- Sóng biển rì rầm như
- Cặp mỏ chích bông bé tí tẹo như
* Yêu cầu học sinh tìm các hình ảnh so sánh
được với các hình ảnh đã cho
* Giáo viên chốt lại
Bài 3 Đặt câu hỏi cho cho bộ phận gạch chân
trong các câu sau
a Đàn cò đang sải cánh trên cao
b Chúng tôi tới chỗ ông cụ lễ phép chào
c Mẹ em là người rất thông minh
d Con lợn này béo núc ních
đ.Người nông dân Việt Nam rất cần cù và dũng
-Học sinh đọc kĩ bài rồi làm bài
- Câu người đông như kiến
- Kiểu câu Ai thế nào ?
- Rừng ở đây ý nói nhiều, cờ rất nhiều
- Học sinh đọc yêu cầu bài ra
- Học sinh tự làm bài
- như chợ
- như gương
- tiếng hát
- như hai mảnh vỏ trấu chắp lại
- Nhiều học sinh đọc câu của mình
- Nhận xét câu của bạn
- Một học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh đặt câu hỏi
- Nhiều học sinh đứng dậy đọc câu của mình
- Nhận xét câu cuả bạn
Trang 7cảm
- Giáo viên chốt lại
Bài 4 Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 5-7 câu
nói về một người hàng xóm mà em yêu quý
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên khen những học sinh có bài viết hay
III Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu
- Sau đó tự làm bài
- Nhiều học sinh đọc bài viết của mình
Thứ ba ngày 1 thỏng 1 năm 2013
Tiết 1
Thể dục:
GV bộ mụn
Tiết 2
Toỏn
I Mục tiờu
- Nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh vuụng (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc để tớnh được chu vi hỡnh vuụng và giải bài toỏn cú nội dung liờn
quan đến chu vi hỡnh vuụng
II Đồ dựng dạy học
- Thước thẳng, phấn mầu
III Cỏc hoạt động dạy học
5’
1’
10’
A Kiểm tra:
- Nờu đặc điểm của hỡnh vuụng?
- HS + GV nhận xột
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy bài mới
a.Hướng dẫn xõy dựng cụng thức
tớnh chu vi hỡnh vuụng.
- GV vẽ lờn bảng 1 HV cú cạnh dài
3dm
+ Em hóy tớnh chu vi hỡnh vuụng
ABCD?
+ Em hóy tớnh theo cỏch khỏc
+ 3 là gỡ của hỡnh vuụng?
+ HV cú mấy cạnh, cỏc cạnh như thế
nào với nhau?
* Vỡ thế ta cú cỏch tớnh chu vi hỡnh
vuụng như thế nào?
- 2 HS nờu đặc điểm của hỡnh vuụng
- HS quan sỏt + HS tớnh 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
+ 3 x 4 = 12 (dm)
- 3 là độ dài cạnh của hỡnh vuụng
- HV cú 4 cạnh bằng nhau
- Lấy độ dài một cạnh nhõn với 4
-> nhiều HS nhắc lại quy tắc
Trang 82’
b.Thực hành.
Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu làm nháp
- GV chữa bài
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS làm nháp
- GV chữa bài
Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu làm vở
- GV theo dõi HS làm bài, giúp đỡ HS
yếu
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu
3 Củng cố- dặn dò.
- Nhắc lại cách tính chu vi HCN?
- Đánh giá tiết học
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm nháp, 3 HS lên bảng thực hiện
12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS trả lời
Bài giải:
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm
- HS nêu yêu cầu
- HS trả lời
Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là:
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là
( 60 + 20) x 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài
Bài giải Cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm Chu vi của hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm
- 2 HS nhắc lại
Tiết 3
Tự nhiên và xã hội :
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục tiêu
- Kể được một số hoạt động nông nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em
II Đồ dùng dạy học
- Giấy A4, phiếu
III Các hoạt động dạy học
Trang 95’
1’
20’
10’
3’
A Kiểm tra bài cũ:
- Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật
giao thông ?
- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếu
gặp đèn vàng làm gì ? Đèn đỏ làm gì ?
Đèn xanh làm gì ?
* Giáo viên nhận xét tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập
Hoạt động1:Quan sát hình theo nhóm.
- Cách tiến hành:
* Chia lớp 6 nhóm phát phiếu, giao
nhiệm vụ
+ N1: Quan sát hình 1/67 ( H1 ) tranh
vẽ gì ? Thuộc hoạt động gì ?
+ N2,3: Quan sát ( H2 ) tranh vẽ gì ?
Thuộc hoạt động nào ?
+ N 4,5: Quan sát ( H3 ) tranh vẽ gì ?
Thuộc hoạt động nào ?
+ N6: Quan sát ( H4 ) tranh vẽ gì ? Họ
đang làm gì ? Thuộc lĩnh vực nào ?
- Gọi các nhóm nêu ý kiến
- GV nhận xét, chốt ý đúng các nhóm
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- Y/c HS vẽ sơ đồ giói thiệu các thành
viên trong gia đình vào giấy A4
- Gọi HS trình bày
- Giáo viên theo dõi nhận xét, xem học
sinh vẽ giới thiệu có đúng không căn cứ
vào đó đánh giá học sinh
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Vệ sinh môi trường
- Khi đi xe đạp cần phải đi bên phải, đúng phần đường dành cho người đi xe đạp Không đi vào đường ngược chiều
- Khi xe đạp lưu thông trên đường nếu gặp đèn vàng bắt đầu hãm phanh đi chậm lại Đèn đỏ dừng ngay vạch quy định không được đạp xe lên Đèn xanh thì xe chạy
- Các nhóm trưởng nhận phiếu, hướng dẫn các bạn quan sát tranh SGK trả lời câu hỏi
- Hình vẽ trung tâm thông tin quốc tế của Việt Nam Thuộc hoạt động thông tin liên lạc
- Tranh vẽ các nhân viên bán vải, nệm
và khách hàng đang mua vải Thuộc hoạt động thương mại
- Tranh vẽ các bác nông dân đang thu hoạch lúa Thuộc hoạt động nông nghiệp
- HS nêu
- Các nhóm cử đại diện nêu ý kiến
- Tất cả học sinh trong lớp vẽ sơ đồ và giới thiệu các thành viên trong gia đình mình
- Từng cá nhân xung phong trình bày
- Các bạn khác nhận xét bổ sung
Tiết 4
Trang 10Chính tả
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (T 3)
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu kỹ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng nội dung vào giấy mời, theo mẫu (BT2)
II Đồ dùng
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- Mẫu giấy mời
III Các hoạt động dạy học
3’
1’
30’
2’
A Kiểm tra:
HS thực hiện theo yêu cầu của gv
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Dạy bài mới
* Kiểm tra tập đọc
- GV gọi HS bốc thăm
- GV gọi HS đọc bài
- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc
- GV cho điểm
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của bài và mẫu giấy
mời
- GV nhắc HS
+ Mỗi em đều phải đóng vai lớp
trưởng để viết giấy mời
+ Khi viết phải viết những lời kính
trọng, ngắn gọn …
- GV mời HS làm mẫu
- GV yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài
- GV nhận xét chấm điểm
3 Củng cố, dặn dò.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
- HS thực hiện theo yêu cầu của gv
- HS nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- Xem bài khoảng 1 phút
- HS đọc bài theo phiếu bốc thăm
- HS trả lời
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS nghe
- HS điền miệng ND VD: Giấy mời Kính gửi: Cô hiệu trưởng trường TH… Trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan … Vào hồi: ……giờ …… phút …, ngày tháng năm 200
Tại: Phòng học lớp 3A Chúng em rất mong được đón cô
Ngày 23/12/2012 T.M lớp Lớp trưởng
- HS làm vào VBT
- Vài HS đọc bài
- HS nhận xét
- HS nghe
Buổi chiều
Tiết 1
Tự học
Tiết 2
Bồi dưỡng phụ đạo ( toán):
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I.Muïc tieâu: