1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án giảng dạy khối 1 - Trường Tiểu Học Thạnh Phú A - Tuần 5

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 122,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các bạn viết các soá  Đọc câu ứng dụng  Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh b Hoạt động 2: Luyện viết  Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều n[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 06 tháng 10 năm 2003

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM S - R

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viết được s, r, rẻ, rể và các tiếng ứng dụng

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa

2 Học sinh:

 Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: x – ch

 Đọc bài ở sách giáo khoa

 Đọc trang trái, trang phải

 Viết bảng con: x, ch, xe, chó

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

 Mục tiêu : học sinh nhận ra được âm s, r từ tiếng

khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ con gì?

 Từ từ chim sẻ có tiếng sẻ ( ghi : sẻ)

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì?

 Giáo viên viết: rể

 Trong tiếng sẻ, rể có âm nào mà ta đã học

 Hát

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

 Vẽ chim sẻ đậu ở cây

 Học sinh quan sát

 Củ hành có rể

 âm e, ê đã học

Trang 2

 Còn lại s, r hôm nay ta sẽ học

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm s

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ s, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm s

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 ĐDDH : Chữ o mẫu, bộ đồ dùng học tiếng Việt

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ s

 Chữ s gồm có mấy nét ?

 Chữ s giống chữ gì đã học ?

 Em hãy so sánh: s- x

 Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ s

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên phát âm “sờ “: Khi phát âm uốn đầu

lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có

tiếng thanh

 Có âm s cô thêm âm e, dấu hỏi được tiếng gì?

 Sơ – e – se – hỏi –sẻ

 Phân tích tiếng sẻ

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ s mẫu lên bảng

 Chữ s gồm có nét gì ?

 Chữ s cao mấy đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm r

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ r, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm r

 Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm s

 Rờ: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát, có

tiếng thanh(rung)

 So sánh chữ r và s có gì khác nhau

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng ứng dụng

 Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có

 Học sinh nhắc tựa bài

 Gồm 2 nét

 Giống chữ x

 Học sinh nêu

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

 Tiếng sẻ

 Học sinh đọc cá nhân

 Nét cong kín

 Nét xiêng phải,nét thắt, nét cong hở trái

 Cao 1,25 đơn vị

 học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh nêu

Trang 3

các âm đã học

 Phương pháp : Thực hành , trực quan

 Hình thức học: lớp, cá nhân

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng Việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép s, r với các âm đã học để

tạo thành tiếng mới

 Yêu cầu học sinh nêu từ ghép được

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: su su,

rổ cá, chữ số, cá rô

 Yêu cầu học sinh đọc toàn bài

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh làm viêc ở nhóm

4 em Ghép từ không giống nhau, đọc ở nhóm

 Học sinh nêu

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

 Học sinh đọc toàn bài

Tiếng việt Tiết 2 : ÂM S - R

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

 Nói được thành câu theo chù đề: rổ , rá

 Nắm được cấu tạo nét của chữ s, r

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, đúng

 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề

 Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ s, r, sẻ, rễ

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu s, r

 Tranh vẽ câu ứng dụng và phần luyện nói

2 Học sinh:

 Vở viết in

 Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2

Trang 4

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được

bài ở sách giáo khoa

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa , tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên đọc mẫu

 Trang trái

 Đọc tựa bài và từ dưới tranh

 Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?

 Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn các bạn viết các

số

 Đọc câu ứng dụng

 Giáo viên sữ lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét,

con chữ s, r, sẻ, rễ

 Phương pháp: Trực quan, giảng giải , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, bảng kẻ ô li

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Aâm s được biết bằng conchữ s Đặt bút từ đường

kẻ 1…

 Hướng dẫn khoảng cách viết chữ thứ 2: cách 1

đường kẻ dọc

 Gắn mẫu chữ r : tương tự

 Chữ sẻ: viết con chữ s rê bú viết tiếp con chữ e,

dấu đặt trên e

 Chữ rể : tương tự

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

e) Hoạt động 3: Luyện nói

 Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc cá nhân, lớp, nhóm

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

Trang 5

theo chủ đề: rổ , rá

 Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Sách giáo khoa, tranh vẽ vó bè

 Em nêu tên bài luyện nói

 Giáo viên treo tranh

 Trong tranh em thấy gì?

 Rổ, rá khác nhau thế nào?

 Ngoài rổ, rá còn có các loại nào đan bằng mây

tre?

 Chổ em ở có ai đan rổ, rá không?

3 Củng cố-Tổng kết

 Phương pháp: trò chơi, thi đua

 Giáo viên cho học sinh lên nối câu ở cột 1 và 2

ở chợ có ở bể vỏ sò có ở rổ rá

 Nhận xét lớp học

4 Dặn dò:

 Tập viết s, r vào bảng

 Đọc lại bài , xem trươc bài kế tiếp

 Học sinh nêu

 Học sinh quan sát

 Rổ, rá

 Học sinh nêu

 Học sinh cử đại diện lên nối và đọc

 Lớp hát 1 bài

Toán

SỐ 7

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Có khái niệm ban đầu về số 7

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

2.Kỹ năng:

 Biết đọc , biết viết số 7

 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

3.Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

Trang 6

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1 Khởi động :

2 Bài cũ : số 6

 Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 6

 Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất, bé

nhất

 Viết số 6

3 Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7

 Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 7, nhận

biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong

dãy số từ 1 đến 7

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

 Bước 1 : Lập số

 Có 6 em đang ngồi chơi cầu trượt, 1 em khác

chạy tới có tất cả là mấy em?

 6 em thêm 1 em là 7 em Tất cả có 7 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy chấm

tròn… đều có số lượng là 7

 Bước 2 : giới thiệu số 7

 Số 7 được viết bằng chữ số 7

 Giới thiệu số 7 in và số 7 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

 Bước 3 : nhận biết thứ tự số 7

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

 Số 7 được nằm ở vị trí nào ?

c) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh

 Hát

 6 bóng đèn, 6 chậu hoa

 Số lớn nhất: 6

 Số bé nhất: 1

 Học sinh nêu

 Học sinh nhắc lại: có 7 em

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1

 Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7

Trang 7

cac số trong phạm vi 7

 Phương pháp : Luyện tập , trực quan

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

 Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

 Bài 2 : cho học sinh nêu  rút ra cấu tạo số 7

7 gồm 6 và 1, 1 và 6

7 gồm 5 và 2, 2 và 5

7 gồm 4 và 3, 3 và 4

 Bài 3 : Viết số thích hợp

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

4 Củng cố:

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

 Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm mẫu

vật có số lượng là 7

5 Dặn dò:

 Viết 1 trang số 7 ở vở 2

 Xem trước bài số 8

 Học sinh viết số 7

 Học sinh đọc cấu tạo số 7

 Học sinh đếm và điền:

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

 Học sinh đính và nêu

 Rút kinh nghiệm :

Giáo viên chủ nhiệm

Thứ ba ngày 07 tháng 10 năm 2003

Tiếng Việt

Tiết 1: ÂM K - KH

II) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Học sinh đọc và viét được k, kh, kẻ khế và các tiếng thông dụng

2 Kỹ năng:

Trang 8

 Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

3 Thái độ:

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

III) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 42

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

IV) Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: âm s, r

 Học sinh đọc bài sách giáo khoa

 Cho học sinh viết bảng con

 Nhận xét

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

 Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm k, kh từ tiếng

khoá

 Phương pháp: trực quan, đàm thoại

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Giáo viên treo tranh

 Tranh vẽ gì ?

 Từ qủa khế có tiếng khế  ghi bảng: khế

 Tiếp tục treo tranh trong sách giáo khoa:Tranh vẽ

gì?

 Có tiếng kẻ  ghi bảng: kẻ

 Trong tiếng kẻ, khế có âm nào đã học?

 Hôm nay chúng ta học bài k, kh,  ghi tựa

b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm k

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ k, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có âm k

 Phương pháp: Thực hành , đàm thoại, giảng giải

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ k

 Hát

 Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

 Học sinh viết s, r, sẻ , rễ

 Học sinh quan sát

 Tranh vẽ qủa khế

 Bé kẻ vở

 Có âm e đã học rồi

 Học sinh nhắc lại tựa bài

 Học sinh quan sát

Trang 9

 Đây là chữ gì ?

 Chữ k gốm có mấy nét ?

 Tìm chữ k trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm k

 k có thêm âm e được tiếng gì?

 Giáo viên ghi: cô

 Nêu vị trí của các chữ có trong tiếng kẻ

 Đánh vần: ca-e-ke-hỏi-kẻ

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên viết mẫu Lưu ý nét thắt cho rơi vào vị

trí phù hợp trong chữ k

 Giáo viên viết mẫu

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm kh

 Mục tiêu: Nhận diện được chữ kh, biết phát âm và

đánh vần tiếng có âm kh

 Quy trình tương tự như âm k

 Lưu ý: kh ghép từ k và h

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung

 Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có k, kh và đọc trơn

nhanh tiếng vừa ghép

 Phương pháp: thực hành, luyện tập

 Hình thức học: Cá nhân, lớp

 ĐDDH: bộ đồ dùng tiếng việt

 Lấy bộ đồ dùng ghép k, kh với các âm đã học

 Giáo viên chọn ghi từ luyện đọc: kẻ hở , khe đá ,

kì cọ , cá kho

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Chữ k

 k nét khuyết trên…

 Học sinh thực hiện

 Học sinh phát âm

 Tiếng kẻ

 k đứng trước , e đứng sau

 Học sinh đọc cá nhân , lớp

 Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

Tiếng Việt

Tiết 2 : ÂM K - KH

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Đọc được câu ứng dụng : chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

 Luyện nói được thành câu theo chù đề: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

Trang 10

 Nắm được cách cấu tạo k, kh

2 Kỹ năng:

 Đọc trơn, nhanh, dúng câu

 Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề

3 Thái độ:

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

II) II/Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Chữ mẫu k, kh

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 43

2 Học sinh:

 Vở tập viết , sách giáo khoa

III) III/ hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

 Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

 Phương pháp: Trực quan, luyện tập

 Hình thức học: cá nhân, lớp

 ĐDDH: Tranh vẽ ở SGK

 Giáo viên cho học sinh nêu cách đọc

+ Đọc tựa bài

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

 Tranhvẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

b) Hoạt động 2: Luyện viết

 Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ,

đều

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải, thực hành

 Hình thức học : Lớp , cá nhân

 ĐDDH: Bảng kẻ ô li, sách giáo khoa

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 k: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét khuyết trên, rê

bút viết nét thắt giữa, nối nét móc ngược

 Học sinh nêu cách đọc

 Học sinh đọc

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu theo cảm nhận

 Học sinh luyện đọc

 Học sinh nêu

 Học sinh viết

Trang 11

 kh: viết k nối với h

 kẻ: viết k nối với e, nhấc bút đặc dấu hỏi trên e

c) Hoạt động 3: Luyên nói

 Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề

 Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

 Hình thức học: cá nhân

 ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa

 Học sinh nêu tên bài

 Tranh vẽ gì ? các con vật có tiếng kêu như thế

nào ?

 Em còn biết tiếng kêu của các con vật nào khác

không?

 Nghe tiếng kêu nào mà người ta phải chạy vào

nhà?

 Em thử bắt trước tiếng kêu của các con vật mà

em biết

 Cho học sinh đọc toàn bài

3 Củng cố:

 Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn

 Cử đại diện lên nói câu thích hợp

chú khỉ cho chú gà bó kê ở sở thú

4 Dặn dò:

 Về nhà đọc lại bài

 Tập viết k, kh vào bảng con

 Học sinh nêu: ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

 Các con vật có tiếng kêu vo

vo, ù u

 Tiếng sấm

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc

 Học sinh thi đua

Toán

SỐ 8

I) Mục tiêu:

1.Kiến thức:

 Có khái niệm ban đầu về số 8

 Nhận biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

2.Kỹ năng:

 Biết đọc , biết viết số 8

 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 8

Trang 12

3.Thái độ:

 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

 Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 8, sách giáo khoa

2.Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1) Khởi động :

2) Bài cũ : số 7

 Đếm từ 1 đến 7

 Đếm từ 7 đến 1

 So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5

 Viết bảng con số 7

 Nhận xét

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

 Học bài số 8  giáo viên ghi tựa

b) Hoạt động 1: giới thiệu số 7

 Mục tiêu: Có khái niệm ban đầu về số 8, nhận

biết số lượng trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong

dãy số từ 1 đến 8

 Phương pháp : Trực quan , giảng giải

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH :Tranh vẽ trong sách giáo khoa , mẫu vật

bông hoa , hình vuông

 Bước 1 : Lập số

 Giáo viên treo tranh SGK/30

 Có 7 em đang chơi nhảy dây, thêm 1 tới chơi

tất cả là mấy em?

 7 em thêm 1 em là 8 em Tất cả có 8 em

 Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: tám học sinh, tám hình vuông, tám

chấm tròn… đều có số lượng là 8

 Bước 2 : giới thiệu số 8

 Số 8 được viết bằng chữ số 8

 Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 8 viết

 Hát

 6 học sinh đếm

 Học sinh so sánh

 Học sinh viết

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Học sinh nhắc lại: có 8 em

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết bảng con

Trang 13

 Bước 3 : nhận biết thứ tự số 8

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

 Số 8 được nằm ở vị trí nào ?

d) Hoạt động 2: Thực hành

 Mục tiêu : Biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh

cac số trong phạm vi 8

 Phương pháp : Luyện tập , trực quan

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

 Bài 1 : Viết số 8 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

 Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu rút ra cấu

tạo số 8

 Bài 3 : điền dấu >, <, =

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

 Bài 4 : viết số thích hợp

4) Củng cố:

 Mục tiêu: củng cố lại cho học sinh kỹ năng đọc

,viết số trong phạm vi 8

 Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

 Giáo viên cho 2 dãy thi đua điền nhanh đúng

các số còn thiếu vào ô trống

1 , … , … , … , 5 , … , … , … ,

… , … , … , … , 4 , 3 , … , … ,

 Nhận xét

5) Dặn dò:

 Viết 1 trang số 8 ở vở 2

 Xem trước bài số 9

 Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1

 Số 8 liền sau số 7 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8

 Học sinh viết số 8

 Học sinh đọc cấu tạo số 8

 Học sinh điền dấu vào ô trống

 Học sinh viết

 Học sinh cử đại diện thi đua

Đạo Đức GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1)

I) Muc Tiêu :

1 Kiến Thức :

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm