- Cñng cè b¶ng céng vµ lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 3,4 - TËp biÓu thÞ t×nh huèng trong tranh b»ng mét phÐp tÝnh céng.. Các hoạt động dạy và học:.[r]
Trang 1Tuần 8
Soạn : ngày 20 tháng 9 năm 2012
giảng : Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2012
Tiết 2 + 3 Tiếng việt
Bài 30: ua - ưa
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được vần ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong sgk
- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 - 3 câu) theo chủ đề : giữa trưa
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ thực hành, bảng con, sgk
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
-đọc và viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
Đọc câu ứng dụng:
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Chúng ta học tiếp vần ua - ưa
- Ghi bảng: ua - ưa
b Dạy vần ua
* Nhận diện vần
- PT vần ua được tạo nên từ âm nào?
- So sánh với ia
- HD PT đánh vần : u-a-ua ua
- Tiếng và từ ngữ khoá: cua
cua bể
- Giảng từ
* HD viết
- Viết mẫu, HS quan sát Lưu ý nét nối từ u-a,
từ c-ua
* Dạy vần ưa: tương tự
- Vần ưa được tạo nên từ ư-a Khác ua bắt đầu
bằng ư
- Đánh vần, đọc trơn
* Đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu , giảng từ
- Luyện đọc trơn
Tiết 2
- HS đọc bài: ua - ưa
- HS đọc: cá nhân, tổ
- giống a, khác u, ư
- HS đánh vần Đọc trơn ua
- cua trước, ua sau
- c-ua-cua cua cua bể
- HS viết bảng con: cua, cua bể
Ďa cua χ∫
Ŕa ngựa gỗ
cà chua tre nứa nô đùa xưa kia
- HS đọc nối tiếp từ
Trang 2c Luyện tập
* Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
- HS đọc câu ứng dụng , HS thảo luận tranh
minh hoạ
- HS tìm chữ in hoa trong câu
* Luyện viết:
ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
* Luyện nói: Đọc tên: giữa trưa
- HD QS tranh câu hỏi gợi ý :
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường ở đâu? làm gì?
+ Buổi trưa em thường làm gì?
- GD HS : trẻ em không nên nô đùa vào buổi
trưa Ngủ trưa cho khoẻ và giữ yên lặng cho
mọi người nghỉ ngơi
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc bài trong sgk
- luyện đọc trơn ở nhà
- HS viết vào vở tập viết
- nhóm đôi
Đọc thầm , đọc trơn
Tiết 4 Toán
Tiết 28: Luyện tập
( trang 48 )
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
- Làm các bài tập : Bài 1, 2 ( dòng 1 ), 3
II Chuẩn bị:
- bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng cộng 3, 4.
3 Bài mới:
Hướng dẫn các em thực hành làm bài:
Bài 1: tính
- Hướng dẫn các em nêu cách làm bài rồi
chữa bài (Lưu ý các em viết thẳng cột với
nhau)
Bài 2: Điền số
- Hướng dẫn các em nêu cách làm bài,
viết số thích hợp
Ví dụ: 1 + 1 = 2 (viết 2 vào ô trống)
Bài 3: Tính
- Nêu yêu cầu , thực hiện
- Nêu yêu cầu , thực hiện
Trang 3- GV nêu và hướng dẫn cách làm bài.
Ví dụ: 1 + 1 + 1 = ? ta phải làm thế nào?
(lấy 1 cộng 1 bằng 2, lấy 2 cộng 1 bằng 3,
viết 3 sau dấu bằng) Ta phải tính:
1 + 1 + 1 = 3
2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1 = 4
4 Củng cố dặn dò:
- Tuyên dương những em làm bài đúng,
viết sạch sẽ
- học thuộc lòng các phép cộng trong
phạm vi 3 , 4
- Cho 1 số em đọc: cá nhân, đồng thanh
- (+) HS tự điền phép tính vào ô trống
Tiết 5 Đạo đức
Bài 4: Gia đình em
(tiết 2)
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc; Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị
- Học sinh biết yêu quí gia đình mình, yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, bố mẹ,
B Tài liệu và phương tiện
- Đồ dùng hoá trang đơn giản
2- Học sinh: Thuộc bài hát "Cả nhà thương nhau".
C Các hoạt động Dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Là con cháu trong gia đình chúng ta phải
có bổn phận gì ?
3-Bài mới
a- Khởi động: Hướng dẫn học sinh chơi trò
chơi "Đổi nhà"
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi
+ Em cảm thấy như thế nào khi luôn có
một ngôi nhà
+ Em sẽ ra sao khi khống có một mái nhà
- GV Kết luận: Gia đình là nơi em được
cha mẹ và người trong gia đình che chở,
yêu thương, chăm sóc, dạy dỗ
b- HĐ1: Đóng tiểu phẩm
- Tiểu phẩm "Chuyện của bạn Long"
+ Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn
Long
- Học sinh trả lời
- Học sinh chơi trò chơi "Đổi nhà"
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận và đóng vai trong tiểu phẩm: Vai Long, mẹ Long, các bạn
Trang 4+ Long đang học bài thì các bạn rủ đi chơi
+ Long lưỡng lự 1 lát rồi đi chơi với bạn
- Gọi các nhóm lên đóng vai tiểu phẩm
- GV nhận xét tuyên dương
+ Em có nhận xét gì về việc làm của bạn
Long ?
+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không
nghe lời mẹ dặn ?
c- HĐ2: Học sinh tự liên hệ
- Học sinh tự liên hệ bản thân mình
+ Sống trong gia đình em được bố mẹ quan
tâm như thế nào?
+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
- GV tuyên dương những em học sinh lễ
phép, vâng lời cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương
4- Củng cố, dặn dò
- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống
cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương chăm sóc, dạy dỗ Trẻ em có bổn
phận phải kính trọng, lễ phép, vâng lời ông
bà, cha mẹ
của Long
- Bạn Long đã đi chơi cùng các bạn khi
đang học bài Như vậy bạn Long chưa nghe lời mẹ
- Không giành thời gian học bài nên chưa làm đủ bài tập cô giáo giao cho Đi đá bóng có thể bị ốm và phải nghỉ học
- Học sinh dưới lớp tự liên hệ bản thân
Tiết 6 Tiếng việt
(Ôn) Bài 30: ua -ưa
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS đọc và viết chắc chắn 2 vần ua-ưa
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II Chuẩn bị:
- Vở ô li, vở bài tập TV, bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
2 Bài mới:
a Ôn đọc sgk
- GV đọc mẫu, HS theo dõi
- HS đọc thầm, đọc cá nhân: nhiều em
- Cả lớp đọc đồng thanh: 1 lần
b Làm bài tập:
- Điền ua hay ưa?:
ca m , bò s , c sổ
Viết đẹp 2 dòng cuối trang: cà chua, tre
- Bảng con
- Nhiều CN nhóm ,lớp
- Vở BTTV
Trang 5*Nối
Quả khế dưa
Bé chưa chua
c Viết vở ô li và làm bài tập tiếng việt
- Vở ô li.:
ua: 1 dòng cà chua: 1 dòng
ưa: 1 dòng mua bia: 1 dòng
- GV quan sát kiểm tra, giúp đỡ uốn nắn
những em viết yếu
3 Củng cố dặn dò:
- Đọc lại bài trong sgk: 1 lần
- Xem lại bài tập đã làm
- Vở BTTV
- Vở ôli
Ďa cà chua
Ŕa mua mớa
Tiết 7 Toán
(Ôn): Luyện tập
(Tiết 48)
I Mục tiêu:
- Củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3,4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng
II Chuẩn bị
- GK, vở bài tập , vở ôli
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài ôn
- Ôn lại các phép cộng trong phạm vi 3, 4 GV
ghi bảng
b HS làm bài tập
Bài 1: Tính
- Khi chữa bài HS nhìn vào dòng in đậm ở
cuối bài
a) 1 + 1 = 2
2 + 1 = 3
3 + 1 = 4
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
+ 1 + 2
Bài 3: Tính
2 + 1 + 1 = 4
1 + 1 + 2 = 4
- Ta thực hiện từ trái sang phải, kết quả ghi
- Nhiều CN nêu
- HS tự n êu cách làm bài tập và chữa bài
- Cho HS tự nêu cách tính
Trang 6sau dấu bằng.
Bài 4:
Điền dấu : > , < , =
2 + 1 4 2 + 1 1 + 3
2 + 2 3 1 + 3 3 + 1
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- xem tranh rồi ghi phép tính ứng với tình
huống đó
- Đối với HS giỏi cho các em nêu lời bài toán,
sau đó mới ghi phép tính
2 + 2 = 4
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà học thuộc bảng cộng 3 ,4
Có 2 bạn ,thêm 2 bạn Hỏi tất cả có mấy bạn ?
Soạn : Ngày 21 tháng 9 năm 2012
Giảng : Chiều thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Tiết 1 Tự nhiên và xã hội
Bài 8: Ăn uống hàng ngày
I Mục tiêu:
- Kể tên những thức ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh Nói được cần phải ăn uống thế nào để có được sức khoẻ tốt
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân, ăn đủ no, uống đủ nước
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong bài 8 (SGK), tranh vẽ về thực phẩm
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: HS nêu những việc
chuẩn bị đánh răng
3 Bài mới:
Khởi động: chơi trò chơi “con thỏ, ăn cỏ,
uống nước, vào hang”
Mục tiêu: Gây hứng thú khi vào học
* Luật chơi: người quản trò vừa hô vừa
làm động tác, người chơi phải chú ý làm
đúng, nếu làm sai sẽ bị phạt đứng trước
lớp hát 1 bài
a Hoạt động 1: Động não
- Mục tiêu: nhận biết tên những thức ăn,
đồ uống chúng ta thường ăn và uống
Bước 1: GV hướng dẫn và ghi bảng
Bước 2: HS quan sát các hình ở (18) Sau
- Nói con thỏ: 2 bàn tay vẫy trên đầu
- ăn cỏ: 2 tay đưa xuống, chụm đầu ngón tay phải vào lòng bàn tay trái
- Nói uống nước: đưa tay lên gần miệng
- Nói vào hang: đưa tay chụm lên tai
Trang 7đó chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong
mỗi hình
+ Em thích ăn loại nào trong số đó?
Loại thức ăn nào em chưa được ăn hoặc
chưa biết ăn?
- KL: GV khích lệ HS nên ăn nhiều loại
thức ăn sẽ có lợi cho cơ thể
b Hoạt động 2: Làm việc với sgk:
- Mục tiêu: HS giải thíh được tại sao các
em phải ăn, uống hàng ngày?
Bước 1: Quan sát từng nhóm hình ở (19)
trả lời:
+ Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ
thể?
+ Hình nào cho biết các bạn học tập rất
tốt?
+ Hình nào cho biết các bạn có sức
khoẻ?
+Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng
ngày?
* Kết luận: Chúng ta cần ăn, uống hàng
ngày để cơ thể của chúng ta mau lớn và
khoẻ mạnh
c Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp:
- Mục tiêu: Biết được hàng ngày phải ăn
uống thế nào để có sức khoẻ tốt?
+ Khi nào chúng ta cần ăn và uống?
- Hàng ngày em ăn mấy bữa, vào những
lúc nào?
- Tại sao ta không nên ăn bánh kẹo trước
bữa chính?
* Kết luận:
- Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát,
cần ăn ít nhất là 3 bữa: sáng, trưa, tối
Không nên ăn dồ ngọt trước bữa ăn chính
để trong bữa ăn ăn được nhiều và ngon
miệng
4 Củng cố, dặn dò:
- Thực hành ăn đầy đủ như bài đã học
- HS kể: rau, đậu, trứng, cá, thịt, hoa quả, sữa
- HS kể: rau, đậu, trứng, cá, thịt, bánh, kẹo, sữa
- Nhóm đôi
- HS kể
- HS lần lượt trả lời:chiều cao và cân nặng
- HS quan sát hình và trao đổi nhóm đôi
- HS suy nghĩ và trả lời các câu hỏi
Tiết 2 Tiếng việt
(Ôn) Bài 31: Ôn tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS đọc, viết các vần ia, ua, ưa Làm đúng bài tập trong vở bài tập
II Chuẩn bị:
Trang 8- Vở ô li, vở bài tập TV, bảng con.
II Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3 Bài ôn
a đọc sgk:
- GV đọc mẫu 1 lần, HS theo dõi
- HD viết bảng con các từ
b Làm vở bài tập:
* Bài 1:
- Nối tiếng thành từ:
Thỏ thua nhà vua
Mẹ đưa bé rùa
Ngựa tía của về nhà bà
* Bài 2:
- Điền tiếng:
cưa xẻ, bia đá, đĩa cá
* Bài 3:
- Viết đúng ,đẹp 2 dòng cuối trang: ngựa tía,
lúa mùa
c Viết vở ô li và làm bài tập:
Viết vở ô li: ia, ua, ưa: 3 dòng
ngựa tía: 1 dòng
lúa mùa: 1 dòng
- GV quan sát giúp đỡ và chấm bài
4 Củng cố, dặn dò:
Đọc kĩ các bài đã học Chuẩn bị bài sau: oi,
ai
- HS đọc thầm, đọc cá nhân, 1 số em bất
kỳ trong 3 bài
- Vở BTTV
- Vở BTTV
- Vở ôli
Ła Ďa Ŕa ngựa LJớa, lỳa mựa
Tiết 3 Mĩ thuật
(Ôn): Vẽ hình vuông và hình chữ nhật
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nhận biết hình vuông và hình chữ nhật
- Nắm được cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
2 Kỹ năng:
- Biết vẽ các dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý
thích
3 Thái độ: Yêu thích cái đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
1 Giáo viên: - 1 vài đồ vật là hình vuông, HCN
- Hình minh hoạ để HD cách vẽ
2 Học sinh: - Vở tập vẽ 1
Trang 9- Bút chì đen, bút đỏ
II Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật.
+ Treo bảng hình vuông
- Hình vuông có mấy cạnh ?
- 4 cạnh của hình vuông NTN ?
- Hãy kể tên những vật có hình vuông ?
+ Treo bảng hình chữ nhật
- Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
- 4 cạnh có bằng nhau không ?
- Những cạnh nào bằng nhau ?
- Kể tên những đồ vật có dạng hình chữ nhật ?
2 Hướng dẫn HS cách vẽ HV, HCN
Bước 1: Vẽ trước 2 nét ngang hoặc 2 nét dọc
Bước 2: Vẽ tiếp 2 nét dọc và 2 nét ngang còn
lại
- Cho HS nêu lại các bước vẽ
3 Thực hành:
- Giáo viên nêu Yêu cầu của bài tập: Vẽ nét
dọc, nét ngang để tạo thành cửa ra vào, cửa sổ
và lan can của 2 ngôi nhà
- GV theo dõi, HD thêm những học sinh còn
lúng túng
+ HD HS vẽ thêm các hoạ tiết phụ để bài vẽ
phong phú hơn
- Vẽ màu theo ý thích
4 Nhận xét, đánh giá:
- GV chọn 1 số bài vẽ đẹp & chưa đẹp Yêu
cầu HS nhận xét
- Em thích bài vẽ nào ? vì sao ?
- HS quan sát và nhận xét
- 4 cạnh
- 4 cạnh bằng nhau
- Khăn mùi xoa, viên gạch hoa…
- 4 cạnh
- Không
- 2 cạnh dài bằng nhau
- 2 cạnh ngắn bằng nhau
- Cái bảng, bàn, quyển vở
- HS thực hành theo HD
- HS vẽ xong vẽ màu theo ý thích
- HS nhận xét
- HS trả lời
Soạn : Ngày 22 tháng 9 năm 2012
Giảng : Thứ tư ngày 24 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 + 2 Tiếng việt
Bài 32: oi, ai
I Mục tiêu:
- HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc đúng từ và câu ứng dụng trong bài
Trang 10- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 -3câu ) theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le.
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ thực hành
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- đọc và viết: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa
đỗ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV viết bảng : oi - ai
- GV phát âm mẫu: 1 lần
b Dạy vần oi.
* Nhận diện vần
- Vần oi được tạo nên từ âm nào?
- PT - So sánh với ia
- Phát âm mẫu: oi
* HD đánh vần
- Đánh vần: o-i-oi, chỉnh sửa
- Tiếng và từ khoá:
oi
- Đánh vần tiếng ngói
HD đọc: nhà ngói
Vần ai: quy trình tương tự:
- Vần ai tạo nên từ a-i
- So sánh oi-ai
- Đánh vần, đọc trơn, chú ý nét nối, vị trí dấu
thanh
*HD viết : vần , từ
* Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu và giải thích từ
- Phân tích đọc trơn
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc:
- Đọc nội dung tiết 1
- HD QS tranh , thảo luận
- HD đọc tiếng , từ , câu - GD học sinh
* Luyện viết:
- HD viết vào vở tập viết
* Luyện nói: sẻ, ri, bói cá, le le
- HD thảo luận , câu hỏi gợi ý
+ Trong tranh vẽ những con vật gì?
+ Em biết những con vật nào?
- Chim bói cá và le le sống ở đâu? thích ăn gì?
- Đọc bài: oi - ai
- Từ o và i cài vần oi vần oi: i đi sau; vần ia: i đi trước
-HS phát âm nối tiếp
- ng trước, oi sau, dấu sắc trên oi
- đánh vần
- HS đọc lại
- Chú ý cách nối oi, ng-oi
Ρ nhà ngúŁ
ai χď gỏi
ngà voi gà mái cái còi bài vở
- Nhiều CN , nhóm , lớp
- 3 em Tìm tiếng có vần oi, ai
- 5 em Tìm chữ viết in hoa trong câu
oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Vở tập viết
- sẻ, ri, bói cá, le le
- ở hồ, thích ăn cá và tắm ở hồ
- CN nhóm , lớp
Trang 114 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc đồng thanh cả bài
- Chuẩn bị bài sau: ôi, ơi
Tiết 4 Toán
Tiết 30: Luyện tập
( Trang 50 )
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị trongtranh bằng 1 phép tính cộng
- Làm các bài tập : 1 , 2, 3 ( dòng 1 ), 4 (bỏ cột 3 ) , 5
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập toán, SGK toán
III Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng làm
4 + 1= 5 = 3 +…
2 + 3= 5 = 4 +…
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 5
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD làm BT trong SGK.
Bài 1: Miệng
- Cho HS nêu miệng Kq, GV ghi bảng
Bài 2: Bảng con
- GV NX sửa chữa
Bài 3: Sách
- GV hỏi VD phép tính: 2+1+1 thì ta thực
như thế nào?
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì ?
- Phép tính 2 + 3 … 3 + 2 ta phải thực
hiện phép tính , so sánh kết quả rồi mới
điền dấu
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
- Muốn viết được phép tính ta phải dựa
vào đâu ?
- Yêu cầu HS dựa vào tranh, đặt đề toán
rồi ghi phép tính phù hợp
3 Củng cố - dặn dò
- 2 HS lên bảng làm
- 1 vài em
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1+ 3 = 4
- 1 vài em đọc lại
+ 22 + 14 + 32 + 23 + 41
- Cộng từ trái sang phải, lấy
2 + 1 = 3 ; 3 + 1= 4
- Vậy: 2+1+1=4
- Tính
- Ta có thể điền ngay dấu = không cần thực hiện phép tính
-HS làm rồi đổi bài KT chéo sau đó
- Phải dựa vào tranh
a) 3 + 2 = 5 hoặc: 2 + 3 = 5 b) 1 + 4 = 5 hoặc: 4 + 1 = 5