1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 14 năm 2012

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 177,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi 2: TÝnh: - áp dụng các bảng cộng đã học để tính ra kết quả đúng.. Bài 3: Tính: Hướng dẫn các em tính từ trái sang ph¶i råi viÕt kÕt qu¶.[r]

Trang 1

Tuần 14

Soạn : ngày 1 tháng 12 năm 2012

giảng : Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 + 3 Tiếng việt

Bài 55: eng - iêng

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được vần eng, iêng, xẻng, chiêng Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên (2 - 3 câu )theo chủ đề: ao, hồ, giếng

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ thực hành, sgk

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng

Đọc câu ứng dụng sgk: 1 số em

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Ghi bảng, đọc mẫu

b Dạy vần.

* Vần eng: được tạo nên từ âm nào?

- So sánh với ung

- Đánh vần mẫu: e-ng-eng

- Muốn có tiếng: xẻng em làm thế nào?

-xẻng (x trước, eng sau)

- Đánh vần:

- Quan sát tranh đưa từ mới: lưỡi xẻng

- HS đọc lại: eng, xẻng, lưỡi xẻng

* Vần iêng: tương tự

- Được ghép từ âm đôi iê-ng

- Đưa tranh: trống, chiêng - giải thích

- Hướng dẫn viết bảng con:

* Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc, GV ghi bảng

- HS đọc cá nhân, tìm tiếng có chứa vần

eng, iêng vừa học

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc: HS lần lượt đọc lại bài trên

bảng

- HS viết bảng

- HS lắng nghe, quan sát GV ghi vần

- HS đọc lại: cá nhân, tổ, lớp

- từ e và ng

- Giống nhau: ng, khác: o, u, e

- HS đọc cá nhân, nối tiếp

- thêm âm x, dấu hỏi

- x-eng-xeng-hỏi-xẻng

- HS đọc lại: lưỡi xẻng

- HS viết bảng con

eng lưǫ xẻng Θłng LJrống, chΘłng

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

Trang 2

- HS đọc từ ứng dụng

- Hãy QS và thảo luận tranh minh hoạ ?

+ Ba bạn rủ 1 bạn đang học bài đi chơi đá

bóng, đá cầu nhưng bạn này nhất quyết

không đi và kiên trì ngồi học bài, cuối cùng

bạn ấy đạt điểm 10 còn 3 bạn kia thì bị

điểm kém

Kiên trì và vững vàng, dù ai nói ngả nói

nghiêng chính là nội dung câu ứng dụng

trong bài

* Luyện viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống,

chiêng

- Lưu ý nét nối trong các từ này

- GV uốn nắn, sửa chữ

* Luyện nói: ao, hồ, giếng

Gợi ý:

+ Chỉ xem đâu là ao, hồ, giếng?

+ Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

+ Theo em lấy nước ăn ở đâu là hợp vệ

sinh?

+ Để giữ sạch nguồn nước ăn, em và các

bạn phải làm gì?

+ Có nên chơi ở ao, hồ, giếng không, vì

sao?

4 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài trong sgk

- Tìm trong bài các tiếng có chứa vần eng,

iêng

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc tên bài luyện nói:

Tiết 4 Toán

Tiết 51: Phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép trừ Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8, áp dụng bảng trừ, làm tính đúng

- Làm các bài tập sau : Bài 1, bài 2, bài 3 ( giảm cột 2), bài 4 (viết 1 phộp tớnh)

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học toán, sgk, bảng con

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng cộng 8: 1 số em

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ

Trang 3

bảng trừ trong phạm vi 8.

Bước 1: HDHS thành lập công thức

- Tìm phép tính tương ứng

- Mỗi tranh xây dựng một tình huống khác

nhau để xây dựng bảng trừ 8

Bước 2: Học thuộc bảng trừ

c Thực hành:

Bài 1: HS đọc yêu cầu:

- Thực hiện phép tính theo cột dọc, lưu ý

các em viết kết quả thẳng cột

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài toán rồi làm

bài: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS quan sát từng cặp tính để

thấy mối quan hệ giữa phép cộng, trừ

Bài 3: ( giảm cột 2)

- Hướng dẫn các em tính nhẩm và viết kết

quả cuối cùng vào sau dấu bằng

Chẳng hạn: 8 - 4 = 4

8 - 1 - 3 = 4

8 - 2 - 2 = 4

Bài 4: GV hướng dẫn HS tính nhẩm

- HS nêu yêu cầu của bài: quan sát tranh và

nêu toán, sau đó viết phép tính tương ứng

với bài toán

Bài toán 1:

Có : 5 quả cam

Ăn hết : 2 quả cam

Còn lại : quả cam ?

4 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại bảng trừ 8

- Dặn HS học thuộc bảng cộng, trừ đã học

- Quan sát tranh vẽ và đưa ra bài toán (tình huống theo tranh)

- HS làm bài, đọc lại kết quả

- HS làm bài, lần lượt HS chữa bài

- Cả lớp làm bài sau đó chữa bài tập thể

5 - 2 = 3 (quả)

Tiết 5 Đạo đức

Bài 7: Đi học đều và đúng giờ (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Giúp các em hiểu: đi học đều và đúng giờ giúp các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn Để đi học đều và đúng giờ, các em không được nghỉ tự do, tuỳ tiện, không la cà trên đường khi đi học

- HS có thái độ đi học tự giác, đi học đều và đúng giờ

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập đạo đức, 1 số đồ vật để sắm vai

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi chào cờ các em cần đứng thế nào?

Trang 4

- Chào cờ xong em hát bài gì?

2 Bài mới:

a Hoạt động 1:

- Hướng dẫn các cặp HS quan sát tranh ở bài

tập 1 và thảo luận:

+ Trong tranh vẽ những sự việc gì?

+ Có những con vật nào?

+ Từng con vật đó đang làm gì?

+ Rùa và Thỏ, con vật nào tiếp thu bài tốt

hơn?

+ Các em cần học tập bạn nào? vì sao?

* GV kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên đến

lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đến đúng giờ,

bạn Rùa tiếp thu bài tốt hơn, kết quả học

tập sẽ tiến bộ hơn Các em cần noi theo bạn

Rùa đi học đúng giờ

b Hoạt động 2:

- GV lần lượt nêu câu hỏi thảo luận:

+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?

+ Nếu đi học không đúng giờ có hại gì?

+ Làm thế nào để đi học đúng giờ?

Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp em

học tập tốt hơn, thực hiện đúng nội quy của

nhà trường Nếu đi học không đúng giờ, tiếp

thu bài không đầy đủ, kết quả học tập sẽ

không được tốt

- Để đi học đúng giờ, trước khi đi ngủ cần

chuẩn bị sẵn quần áo, sách vở, đồ dùng học

tập, đi học không la cà dọc đường

c Hoạt động 3

- Giới thiệu tình huống tranh bài tập 2 và

yêu cầu các cặp HS thảo luận cách ứng xử

để đóng vai

- Tổng kết: Khi mẹ gọi dậy đi học, em cần

nhanh nhẹn ra khỏi giường để đi học

4 Củng cố, dặn dò:

- Thực hiện tốt việc đi học đều và đúng giờ

- Thảo luận cặp đôi bài tập 1

- HS thảo luận

- Trình bày kết quả trước lớp, các nhóm

bổ xung ý kiến cho nhau

- Thảo luận cả lớp

- HS thảo luận trả lời các câu hỏi

- Đóng vai theo bài tập 2

- Từng cặp HS thảo luận phân vai

- Một vài cặp đóng vai

Tiết 6 Tiếng việt

(Ôn): eng - iêng

I Mục tiêu:

Củng cố HS đọc và viết chắc chắn được vần eng, iêng trong bài, trong sách báo Đọc

được bài trong sgk Làm đúng, đủ các bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, sgk, vở bài tập TV

Trang 5

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Ôn đọc sgk:

- GV đọc mẫu, HS quan sát chỉ tay theo

- GV kèm những HS yếu

- Thi đua học theo nhóm

- Đọc đồng thanh: 1, 2 lần không đánh vần

b Luyện viết: vở ô li.

- GV nhắc lại cách viết, độ cao, độ dài của

các con chữ, khoảng cách nối chữ, từ

- HS viết bài vào vở:

eng: 1 dòng cái kẻng : 1 dòng

iêng: 1 dòng bay liệng : 1 dòng

c Làm bài tập:

- Nối :

Đàn chim cái xẻng

Mẹ mua ba chân

Cái kiềng bay liệng

- Điền vần eng hay iêng:

Cái k , xà b , bay l

- Viết đúng ,đẹp 2 dòng cuối trang

4 Củng cố, dặn dò:

- Đọc lại toàn bài đã học trong sgk Chuẩn

bị bài ôn tập

- HS đọc cá nhân, nhiều em

eng cỏi Γ˞ng Θłng bay lΘİng

(Ôn) phép trừ trong phạm vi 8

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS phép tính trừ trong phạm vi 8 áp dụng bảng cộng 8 để làm đúng các

bài tập

II Chuẩn bị:

- Vở ô li, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Ôn tập bảng cộng:

- GV hỏi và ghi lại bảng cộng 8

- HS đọc cá nhân, đồng thanh bảng

Trang 6

7 + 1 = 8

1 + 7 = 8

6 + 2 = 8

2 + 6 = 8

5 + 3 = 8

3 + 5 = 8

4 + 4 = 8

8 + 0 = 8

0 + 8 = 8

b Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1: Tính (hàng dọc)

- Nhắc các em điền kết quả thẳng hàng

Bài 2: Tính:

- áp dụng các bảng cộng đã học để tính ra

kết quả đúng

Bài 3: Tính: Hướng dẫn các em tính từ trái

sang phải rồi viết kết quả

1 + 3 + 4 = 8

1 + 2 + 5 = 8

2 + 3 + 3 = 8

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh để ghi phép

tính

8 - 4 = 4 8 - 3 = 5

8 - 6 = 2 8 - 2 = 6

4 Củng cố, dặn dò:

- Học thuộc bảng cộng 8

cộng 8

- HS nêu yêu cầu

- Thực hiện

- Thực hiện

Soạn : Ngày 2 tháng 12 năm 2012

Giảng : Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012

Tiết 1+ 2 Tiếng việt

Bài 57: ang - anh

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được vần ang, anh, cây bàng, cành chanh Đọc được câu ứng dụng sgk

- Phát triển lời nói tự nhiên ( 2 - 3 câu ) theo chủ đề: Buổi sáng

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ ghép vần, sgk

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

rau muống, luống cày nhà trường

a Giới thiệu bài

- Chúng ta học tiếp vần mới: ang, anh

b Dạy vần.

* Vằn ang: được ghi từ âm nào?

- So sánh: ong - ang

- Đánh vần, đọc trơn ang

bàng

- Quan sát tranh đưa từ mới: cây bàng

- Bảng con

- 2 em viết:

- HS đọc lại: cá nhân , tổ, lớp

- a, ng

- Giống nhau: ng, khác: o, a

- Cài vần ang

- HS thực hành viết bảng con

Trang 7

- Đọc lại: ang, bàng, cây bàng.

- Vần anh: tương tự

* HD viết

- QS uốn nắn

* Đọc từ ứng dụng

- Đọc mẫu , giảng từ

- Phân tích đọc trơn

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc: HS đọc lại bài ở tiết 1

- Đọc từ, câu ứng dụng:

- Quan sát tranh, HS thảo luận tranh minh

hoạ:

+ Tranh vẽ gì? (con sông và cánh diều bay

trong gió)

- Đọc từ ứng dụng dưới tranh:

* Luyện viết:

ang, anh, cây bàng, cành chanh

- HS luyện viết, GV giúp đỡ các em viết

yếu, tuyên dương em viết đẹp

* Luyện nói:

- Gợi ý:

+ Trong tranh mọi người đanglàm gì?

+ Buổi sáng có gì đặc biệt?

+ Em thích buổi sáng mùa đông hay mùa

hè? mùa xuân hay mùa thu? Vì sao?

4 Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại toàn bộ bài trong sgk

ang cõy bàng anh cành chanh

buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành

- cá nhân, đồng thanh

- HS đọc trơn nhanh

- HS viết vào vở tập viết

- HS đọc tên bài luyện nói

Tiết 3 Toán

Tiết 53: Phép cộng trong phạm vi 9

A Mục tiêu:

Học sinh:

- Khắc sâu được khái niệm phép cộng

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 9

- Làm các bài tập : Bài 1, bài 2 ( giảm cột 3), bài 3 (cột 1), bài 4

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh phóng to hình vẽ trong SGK

- Sử dụng bộ đồ dùng toán lớp 1

C Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS làm tính theo tổ - Mỗi tổ làm 1 phép tính vào bảng

7 + 1 ; 8 - 5 ; 8 + 0

Trang 8

- Cho HS đọc thuộc bảng +; - trong phạm vi 8

(3 HS)

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn học sinh lập bảng cộng trong

phạm vi 9

- Giáo viên gắn các mô hình phù hợp với

hình vẽ trong SGK cho học sinh quan sát đặt

đề toán và gài phép tính tương ứng - Học sinh thực hiện theo hướng dẫn

1 + 8 = 9

8 + 1 = 9

2 + 7 = 9

7 + 2 = 9

3 + 6 = 9

6 + 3 = 9

5 + 4 = 9

4 + 5 = 9

- Học sinh đọc thuộc bảng cộng

3 Thực hành:

Bài 1: Bảng con:

- Mỗi tổ làm 1 phép tính

+ 1

8 + 35 + 45 + 09 + 27

- Chọn một số bài tốt và chưa tốt cho HS

nhận xét về kết quả, cách đặt tính

Bài 2:

- Cho HS làm bài trong sách và nêu miệng

kết quả và cách tính - HS tính nhẩm theo HD.2 + 7 = 9; 0 + 9 = 9; 8 - 5 = 3

Bài 3: Tính nhẩm

- Cách tính: Thực hiện từ trái sang phải - Tính nhẩm và ghi kết quả

- Cho HS nhận xét về kết quả cột tính 4 + 5 = 9 4 + 1 + 4 = 9

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toàn và ghi

phép tính tương ứng

a) Chồng gạch có 8 viên đặt thêm 1 viên

nữa Hỏi chồng gạch có mấy viên? 8 + 1 = 9

b) Có 7 bạn đang chơi, thêm hai bạn nữa

chạy tới Hỏi có tất cả có mấy bạn chơi?

7 + 2 = 9

4 Củng cố dặn dò.

- Cho HS học thuộc bảng cộng

- Làm BT về nhà

Tiết 4 Thủ công

Bài 14 : Gấp các đoạn thẳng cách đều

I- Mục tiêu:

- Biết cách gấp và gấp được đoạn thẳng cách đều

- Phát triển tư duy, tính sáng tạo

II- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Bài gấp mẫu dán hình đoạn thẳng cách đều, giấy thủ công

2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán

III- Các hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 9

1- ổn định tổ chức

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3- Bài mới

a-Giới thiệu bài:

Hôm nay cô hướng dẫn các em gấp các đoạn

thẳng cách đều

b- Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu.

- GV cầm quạt mẫu

+ Trên tay cô cầm gì

+ Con có nhận xét gì về các nếp gấp

c- Hướng dẫn mẫu.

* Gấp nếp gấp thứ nhất:

- GV ghim tờ giấy mầu lên bảng áp sát mặt

mầu lên bảng, gấp mép giấy vào một ô theo

đường dấu

* Nếp gấp thứ hai:

- GV ghim lại tờ giấy, mặt mầu phía ngoài

để gấp nếp gấp thứ hai

* Nếp gấp thứ ba:

- GV lật lại tờ giấy và ghim lại mẫu gấp lên

bảng, gấp lại một ô

* Các nếp gấp tiếp theo tương tự, mỗi lần

gấp nhớ lật mặt giấy

d- Thực hành

- GV nhắc lại cách gấp

- Cho học sinh gấp các nếp gấp

- GV quan sát và hướng dẫn học sinh

- Cho học sinh dán sản phẩm

- GV nhận xét, tuyên dương

VI- Củng cố, dặn dò

- GV Nhấn mạnh nội dung bài học

Học sinh quan sát mẫu

Cái quạt đoạn thẳng

Chúng cách đều nhau, có thể chồng khít lên nhau khi xếp chúng lại

Học sinh theo dõi

Học sinh tập gấp nhiều lần

Gấp các nếp gấp trên giấy kẻ ô giấy mầu Học sinh dán sản phẩm

Soạn : ngày 4 tháng 1 năm 2012

Giảng : Chiều thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012

Tiết 1 + 2 Tiếng việt

(Ôn): inh - ênh

I Mục tiêu:

Củng cố HS đọc và viết chắc chắn được vần inh, ênh trong bài, trong sách báo Đọc

được bài trong sgk Làm đúng, đủ các bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, sgk, vở bài tập TV

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

3 Bài mới:

a Ôn đọc sgk:

- GV đọc mẫu, HS quan sát chỉ tay theo

- GV kèm những HS yếu

- Thi đua học theo nhóm

- Đọc đồng thanh: 1, 2 lần không đánh vần

b Luyện viết: vở ô li.

- GV nhắc lại cách viết, độ cao, độ dài của

các con chữ, khoảng cách nối chữ, từ

- HS viết bài vào vở:

inh: 1 dòng máy vi tính: 1 dòng

ênh: 1 dòng dòng kênh: 1 dòng

c Làm bài tập:

- Nối :

Sáng lênh khênh

- Điền vần inh hay ênh:

Mái đ , gọng k , b viện

- Viết đẹp 2 dòng cuối trang: thông minh,

ễnh ương

4 Củng cố, dặn dò:

- Đọc lại toàn bài đã học trong sgk Chuẩn

bị bài ôn tập

- HS đọc cá nhân, nhiều em

Łnh mỏy ν΅ LJớnh łnh dũng Γłnh

(Ôn) phép cộng trong phạm vi 9

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS phép tính cộng trong phạm vi 9 áp dụng bảng cộng 9 để làm đúng các bài tập

II Chuẩn bị:

- Vở ô li, vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Ôn tập bảng cộng:

8 + 1 = 9

1 + 8 = 9

0 + 9 = 9

2 + 7 = 9

7 + 2 = 9

5 + 4 = 9

4 + 5 = 9

3 + 6 = 9

3 + 6 = 9

b Hướng dẫn luyện tập.

- Hướng dẫn HS đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 11

Bài 1: Tính (hàng dọc)

+ 1

8 + 27 + 45 + 09 + 36

Bài 2: Tính:

Bài 3: Tính:

- Hướng dẫn các em tính từ trái sang phải

rồi viết kết quả

5 + 4 = 9

5 + 3 + 1 = 9

5 + 2 + 2 = 9

Bài 4 :Nối theo mẫu

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh nêu bài toán

và ghi phép tính

7 + 2 = 9 6 + 3 = 9

4 Củng cố, dặn dò:

- Học thuộc bảng cộng 9

- HS nêu yêu cầu

- Điền kết quả thẳng hàng

- áp dụng các bảng cộng đã học để tính

ra kết quả đúng

- Nêu yêu cầu và thực hiện

Soạn : Ngày 5 tháng 11 năm 2012

Giảng : Thứ sáu ngày 7 tháng 11 năm 2012

Tiết 1 Tiếng việt

(Ôn): Bài 59 - Ôn tập

I Mục tiêu:

Củng cố HS đọc và viết chắc chắn được các vần có âm ng làm âm cuối Đọc được bài

trong sgk Làm đúng, đủ các bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng con, sgk, vở bài tập TV

III.Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Ôn đọc sgk:

- GV đọc mẫu, HS quan sát chỉ tay theo

- GV kèm những HS yếu

- Thi đua học theo nhóm

- Đọc đồng thanh: 1, 2 lần không đánh vần

b Luyện viết: vở ô li.

- GV nhắc lại cách viết, độ cao, độ dài của

các con chữ, khoảng cách nối chữ, từ

- HS viết bài vào vở:

- Mỗi vần một dòng

c Làm bài tập:

- Nối :

- HS đọc cá nhân, nhiều em

ǕΜ΄ Γ΄m, cỏi chΘłng, dũng Γłnh, ǟừng nỳi

bụng ǧǼng, lỏ chanh

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w