1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần số 32 năm 2013

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 177,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho quan sát tranh và thảo luận nhóm Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của - GV gợi ý kể chuyện theo tranh.. * Chơi trò chơi thi nhìn ảnh, tìm câu văn Học sinh thảo luận và trả lờ[r]

Trang 1

TUẦN 32

Soạn : ngày 20 tháng 4 năm 2013

Giảng : Thứ hai ngày 22 tháng 4 năm 2013

Tiết 1 CHÀO CỜ

Tiết 2 + 3 Tập đọc: HỒ GƯƠM

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê

- Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng

- Học vần ươm - ươp Phát âm đúng các tiếng có vần ươm - ươp

- Học sinh hiểu được nội dung, từ ngữ trong bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Hai chị em

- GV ghi tên bài học

2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

- Gọi học sinh đọc bài

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Cho học sinh đọc tiếng: khổng lồ, long

lanh, lấp ló, xum xuê Đọc tiếng tương tự

với các tiếng còn lại

* Đọc từ:

- Đọc nhẩm từ: lấp

- GV gạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ tương tự với các từ còn lại: khổng

lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê

* Đọc đoạn, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

? Đây là bài văn hay bài thơ

? Em hãy nêu cách đọc

Cho cả lớp đọc bài

Học sinh lắng nghe

Nghe, đọc

Âm l đứng trước vần âp đứng sau, dấu sắc

trên â tạo thành tiếng lấp

Đọc nhẩm

Học sinh quan sát Đọc từng đoạn

Trang 2

3- Ôn vần: ươm - ươp

+ Tìm tiếng chứa vần ươm - ươp

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươm - ươp

- Đọc từ mẫu

- Cho học sinh đọc câu mẫu

- Thi nói câu chứa vần ươm – ươp

Tiết 2:

4- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài : SGK

- GV đọc bài Cho HS đọc nối tiếp bài

Đoạn 1:

+ Hồ gương là cảnh đẹp ở đâu

+ Từ trên cao nhìn xuống mặt hồ gươm

trông như thế nào

Đoạn 2:

* Luyện đọc cả bài

+ Nêu cách đọc

* Luyện nói

- Cho quan sát tranh và thảo luận nhóm

- GV gợi ý kể chuyện theo tranh

* Chơi trò chơi thi nhìn ảnh, tìm câu văn

tả cảnh

- GV nêu đề bài Quan sát ảnh và nêu tên

phía dưới ảnh, tìm câu văn trong bài tả

cảnh

+ Cảnh trong bức tranh 1 là gì?

+ Cảnh trong bức tranh 2 là gì?

+ Cảnh trong bức tranh 3 là gì?

IV Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm

tìm tiếng

gương

Quan sát tranh

Đọc vườn ươm, ướp lạnh, bươm bướm, lườm lượp

Học sinh đọc thầm Đọc bài:

ĐT - CN nối tiếp

- ở thủ đô Hà Nội

- Như chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh

Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên

Học sinh thảo luận và trả lời

- Cầu Thê Húc

- Đền Ngọc Sơn

- Tháp Rùa

Tiết 4 Toán

TIẾT 121: LUYỆN TẬP CHUNG

A MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của học sinh

B CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc giờ hiện tại Học sinh thực hiện

Trang 3

- GV nhận xét, ghi điểm.

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài

Luyện tập.chung

b- Luyện tập

Bài tập 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

+ 37

21 - 4723 + 4920 - 3916 - 4220

Bài tập 2: Tính

23 + 2 + 1 = 26 40 + 20 + 1 = 61

90 – 60 – 20 = 10 45 + 22 + 2 = 69

Bài tập 3: Đo và điền số rồi tính

cm cm

A B C

- GV nhận xét, chữa bài

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

Học sinh lắng nghe

- Cho học sinh làm bài vào vở bài tập

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài vào vở bài tập

Bài giải Đoạn thẳng AC dài là:

5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8 cm

Soạn : Ngày 21 tháng 4 năm 2013

Giảng : Chiều thứ ba ngày 23 tháng 4 năm 2013

Tiết 1 Tự nhiên xã hội

BÀI 32: GIÓ

I MỤC TIÊU

- Biết nhận xét trời gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh Biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi có gió thổi vào người

II.CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng cơ trong lớp.

2 Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét về bầu trời hôm nay

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:

b Giảng bài

*HĐ1: Làm việc với SGK

- Mục tiêu: Biết các dấu hiệu khi trời đang

có gió qua các hình ảnh trong sách giáo

- Học sinh trả lời

Trang 4

khoa và cho biết dấu hiệu của gió mạnh, gió

nhẹ

- Tiến hành: Cho học sinh quan sát tranh

trong sách giáo khoa

Gọi các nhóm lên bảng trả lời

- GV nhận xét, tuyên dương

- Cho học sinh giải thích các hiện tượng do

gió gây lên

+ Khi có gió thổi vào người bạn thấy như

thế nào?

Kết luận: Khi trời lặng gió cây cối đứng im,

khi gió thổi nhẹ làm cho cá cây, ngọn cỏ lay

động, gió mạnh hơn làm cho cành lá ngả

nghiêng

* HĐ2: Quan sát ngoài trời

- Mục tiêu: Biết ngoài trời có gió hay không

có gió, gió mạnh hay gió nhẹ

- Tiến hành: Nêu nhiệm vụ trước khi cho

học sinh ra ngoài trời

+ Em nhìn các lá cây, ngọn cỏ ngoài sân

như thế nào, chúng có lay động không

+ Gió thổi mạnh hay nhẹ

- Tổ chức cho học sinh nhận biết về gió

ngoài trời

- GV đến kiểm tra từng em, giúp đỡ các

nhóm quan sát, nhận xét

Kết luận: Nhờ quan sát cây cối và mọi vật

xung quanh mà ta cảm nhận được gió thổi

mạnh, nhẹ

Khi trời lặng, không có gió cây cối đứng

im Gió thổi nhẹ làm cho lá cây, ngọn cỏ lay

động Gió thổi mạnh làm lá cây ngọn cỏ bị

ngả nghiêng Gió thổi vào người ta cảm

thấy mát

4- Củng cố, dặn dò

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Làm vở bài tập

- Học sinh quan sát

- Học sinh trả lời cho nhau và bức tranh

có gió và không có gió

- Các nhóm khác nhận xét bạn

- nhận xét

- Học sinh quan sát ngoài trời

- Trả lời các câu hỏi gợi ý của giáo viên

- Học sinh nhận xét về gió

Tiết 2 Tập viết

(ÔN) TÔ CHỮ HOA S, T

Củng cố cho HS tô các chữ S, T

- Viết đúng các vần: ươm, ươp, iên, iêng

- Viết đúng các từ ngữ: nườm nượp, tiếng chim, con yểng

- Biết viết chữ thường, cỡ chữ đúng kiểu, đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập vết

Trang 5

- HS khá giỏi viết đúng , đủ số dòng trong vở tập viết

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

3- Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài.

2 GV hướng dẫn quan sát và nhận xét.

- GV treo bảng mẫu chữ hoa?

+ Chữ S gồm mấy nét?

+ Chữ T gồm mấy nét?

+ Các nét được viết như thế nào?

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại

chữ trong khung)

3 Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng

dụng.

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên

bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ

trên

- GV nhận xét

4- Hướng dẫn học sinh tô và tập viết vào

vở.

- Cho học sinh tô các chữ hoa: S, T

- Tập viết các vần: ươm, ươp, iên, iêng

- Tập viết các từ: nườm nượp, tiếng chim,

con yểng

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

III- Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những

em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý

thức tự giác học tập

- Về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

- Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ S có 1 nét, được viết bằng nét cong

- Chữ T có 1 nét được viết bằng nét cong, nét thắt

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Các Vần: ươm, ươp, iên, iêng

- Các Từ: nườm nượp, tiếng chim, con yểng

- Học sinh tô và viết bài vào vở

- Vở tập viết

Tiết 3 Toán

(ÔN) TIẾT 123: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 (TRANG 170)

Trang 6

I MỤC TIÊU

Củng cố cho HS về :

+ So sánh các số có hai chữ số

+ Củng cố về vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

+ Làm vở bài tập, vở ô ly

II NỘI DUNG ÔN

*Bài 1: Viết số thích hợp vào dưới mỗi

vạch của tia số

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

*Bài 2: Điền dấu > < =

8 > 5 2 < 3 1 > 0 3 > 1

5 < 8 3 > 2 0 < 1 5 > 1

9 > 0 8 = 8 5 > 3 0 < 5

10 > 9 10 > 4 2 < 6 0 = 0

*Bài 3: Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 6 7 8 9

b) 2 4 5 6

*Bài 4: Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số đo

- Đoạn thẳng AB :5 cm

- Đoạn thẳng MN : 6 cm

- Đoạn thẳng PQ : 3cm

*Bài 5: Viết số lớn nhất có một chữ số: 9

III Củng cố - dặn dò

- Đếm các số theo thứ tự từ 1 đến 10

- Nêu y/c - thực hiện

- Vở bài tập

- Nêu y/c - thực hiện

- Vở bài tập

- Nêu y/c - thực hiện

- Vở bài tập

- Nêu y/c - thực hiện

- Vở bài tập

Soạn : Ngày 22 tháng 4 năm 2013

Giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 4 năm 2013

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc trơn cả bài, học sinh đọc đúng và hiểu được các từ ngữ: luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm Biết đọc ngắt nghỉ hơi ở cuối mỗi câu thơ

- Tìm được từ, nói được câu có chứa vần ôn iêng - yêng

- Học sinh hiểu được nội dung: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lúc khác nhau trong ngày

- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Luỹ tre

2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

* Luyện đọc tiếng, từ, khó

- luỹ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm

- Giảng từ: luỹ tre, gọng vó

* Luyện đọc câu

- Đọc nối tiếp các câu

* Luyện đọc: Khổ thơ, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng khổ thơ

- Cho cả lớp đọc bài

3- Ôn vần: iêng - yêng

+ Tìm tiếng trong bài có chứa vần iêng yêng

+ Tìm tiếng ngoài bài có vần iêng, yêng

- Nói câu có từ vừa tìm được

- GV nhận xét, tuyên dương

Tiết 2:

4- Tìm đọc bài và luyện nói:

* Tìm hiểu bài: SGK

- GV đọc bài Cho HS đọc khổ thơ 1:

+ Những câu thơ nào tả luỹ tre vào buổi

sáng sớm?

Khổ thơ 2:

+ Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi

trưa?

- Luyện đọc cả bài

* Luyện nói

- Cho quan sát tranh và thảo luận nhóm

- GV gợi ý kể chuyện theo tranh

+ Hình 1 vẽ gì ?

+ Hình 2 vẽ gì ?

+ Hình 3 vẽ gì ?

IV Củng cố, dặn dò

- Cho học sinh đọc lại toàn bài

- Về đọc bài

- Nhiều cá nhân

- Đọc và phân tích một số tiếng, từ

- Nhiều cá nhân

- Nhiều cá nhân, nhóm, lớp

- Bảng cài

- Nêu miệng

Lễ hội cồng chiêng ở Tây Nguyên Chim yểng biết nói tiếng người.

- Nhiều CN

- Luỹ tre xanh rì rào

- Ngọn tre cong gọng vó

- Nhiều CN

- Tre bần thần trước gió

- Chợt về đầy tiếng chim

- Học sinh đọc cả bài theo câu hỏi gợi ý của giáo viên

- Học sinh thảo luận và trả lời

- Vẽ cây chuối

- vẽ cây mít

- Vẽ cây Sen

TIẾT 124: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

(Trang 171)

A MỤC TIÊU:

Trang 8

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10.

- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính cộng, trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Đo độ dài đoạn thẳng

- Làm các bài tập:Bài 1, bài 2 (bỏ ý b dòng 3), bài 3 (bỏ cột 3), bài 4

B CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1- ổn định tổ chức:

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng làm bài

24 + 43 = 55 - 24 =

30 + 20 = 68 - 6 =

- GV nhận xét

3- Bài mới

a - Giới thiệu bài

b - Ôn tập

Bài tập 1: Tính

6 + 1 =

6 + 2 =

6 + 3 =

6 + 4 =

7 + 1 =

7 + 2 =

7 + 3 =

8 + 1 =

8 + 2 =

9 + 1 =

10 - 1 =

10 - 2 =

10 - 3 =

10 - 4 =

10 - 5 =

10 - 6 =

10 - 7 =

10 - 8 =

10 - 9 =

Bài tập 2: Tính

- Điền và nêu kết quả

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 3:

3 + 4 = 7 6 - 5 = 1 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10 9 - 6 = 3 9 - 7 = 2

8 + 1 = 9 5 + 4 = 9 5 - 0 = 5

- Cho học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài vào SGK

Nối các điểm để có hình vuông

-Học sinh thực hiện

- Học sinh làm bài

Điền kết quả:

2 + 1 =

2 + 2 =

2 + 3 =

2 + 4 =

2 + 5 =

2 + 6 =

2 + 7 =

2 + 8 =

3 + 1 =

3 + 2 =

3 + 3 =

3 + 4 =

3 + 5 =

3 + 6 =

3 + 7 =

4 + 1 =

4 + 2 =

4 + 3 =

4 + 4 =

4 + 5 =

4 + 6 =

5 + 1 =

5 + 2 =

5 + 3 =

5 + 4 =

5 + 5 =

- Nối các điểm để có hình tam giác

Trang 9

4- Củng cố, dặn dò

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- Về nhà học bài xem trước bài học sau

Tiết 4 Thủ công

CẮT, DÁN VÀ TRANG TRÍ HÌNH NGÔI NHÀ

(Tiết 1)

I MỤC TIÊU

- Biết vận dụng những kiến thức đã học vào bài “cắt dán và trang trí hình ngôi nhà ” Cắt dán được ngôi nhà mà em biết

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1- Giáo viên: - thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công

2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1- ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3- Bài mới

a- Giới thiệu bài: Cô tiếp tục hướng dẫn

các em cách cắt, dán hình ngôi nhà

b- Bài giảng:

* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- GV treo hình lên bảng

+ Em hãy nêu thân nhà, mái nhà, cửa ra

vào và cửa sổ có hình như thế nào

+ Cách vẽ, cắn, dán hình như thế nào

- GV nhấn mạnh ý trả lời của học sinh

HD thực hành

- GV thực hiện chậm từng bước để học

sinh quan sát và làm theo

c- Thực hành.

- Cho HS lấy giấy, thước, bút chì, kéo ra

thực hành kẻ, cắt hình

- Kẻ cắt hình thân nhà: Cắt hình chữ nhật

có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn dài 5 ô

- Kẻ, cắt mái nhà: Lật giấy ra mặt sau và

cắt hình chữ nhật, có cạnh dài 10 ô, cạnh

ngắn 3 ô và kẻ hai đường xiên sau đó cắt

rời được hình mái nhà

- Cắt cửa sổ, cửa ra vào: Cắt hình chữ nhật

có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô làm cửa chính

- Một hình vuông có cạnh dài 2 ô để làm

cửa sổ

- Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh kẻ cắt hình chữ nhật theo hướng dẫn của giáo viên

- Cắt rời hình chữ nhật tạo thân nhà

- Thực hiện kẻ cắt rời hình tạo mái nhà -Thực hiện cắt cửa sổ và cửa chính

Trang 10

- Cho học sinh trưng bày sản phẩm.

- GV nhận xét, tuyên dương

VI Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh cắt, dán, hoàn thiện ngôi nhà theo ý thích

Soạn : Ngày 23 tháng 4 năm 2013

Giảng : Chiều thứ năm ngày 25 thàng 4 năm 2013

Tiết 1 + 2 Tập đọc

SAU CƠN MƯA

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài, học sinh đọc đúng được các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh vườn

- Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng

- Học vần ây - uây Phát âm đúng các tiếng có vần ây - uây

- Học sinh hiểu được nội dung, từ ngữ trong bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

I- ổn định tổ chức

II- Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H Sinh

III- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học đọc bài Sau cơn mưa

- GV ghi tên bài học

2- Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- GV đọc mẫu 1 lần

- Luyện đọc tiếng, từ, câu:

* Đọc tiếng:

- Cho học sinh đọc tiếng: rào, râm bụt, nhởn

nhơ, rực, quây quanh Đọc tiếng tương tự

với các tiếng còn lại

* Đọc từ:

- Đọc nhẩm từ: quây

- GV ghạch chân từ cần đọc

- Cho học sinh đọc từ

- Đọc từ tương tự với các từ còn lại: mưa

rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng

rực, mặt trời, quây quanh vườn

* Đọc đoạn, bài

- Cho học sinh luyện đọc từng đoạn

+ Đây là bài văn hay bài thơ

+ Em hãy nêu cách đọc

- Học sinh lắng nghe

- Nghe, đọc

- Âm q đứng trước vần uây đứng sau, tạo

thành tiếng quây

- Đọc nhẩm

- Học sinh quan sát

- Đọc từng đoạn

- Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm

tìm tiếng

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w