1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Thủ công 02 tuần 13: Gấp, cắt, dán hình tròn

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D¹y häc bµi míi: 2’ GV giíi thiÖu bµi trùc tiÕp: HS theo dâi HĐ17’ Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét GV giới thiệu mẫu chữ biển báo giao thông cấm đỗ xe, nhận xét sự giống và khác nhau v[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

Đạo đức:

Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng ( tiết 1)

( Phương thức tích hợp GD BVMT : toàn phần)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng

- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng ngõ xóm

- HS có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ gìn trật tự , vệ sinh nơi công cộng là làm cho môi trường nơi công cộng trong lành sạch đẹp văn minh góp phầnBVMT

II Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(4’) Kiểm tra kĩ năng : Nêu tác dụng giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(7’) Tham gia giữ vệ sinh nơi công cộng

MT: Giúp HS thực hiện được hành vi giữ vệ sinh nơi công cộng bằng chính việc làm của bản thân

GV phát phiếu học tập theo 4 nhóm trong phiếu ghi các câu hỏi về giữ vệ sinh nơi công cộng, HS thảo luận Đại diện nhóm trả lời, GV nhận xét

HĐ2(14’) Quan sát tình hình trật tự, vệ sinh nơi công cộng

MT: Giúp HS thấy được tình hình trật tự vệ sinh ở một nơi công cộng thân quen và nêu ra các biện pháp cải thiện thực trạng đó

GV cho HS quan sát thực tế sân trường, ngoài sân trường, GV nêu một số câu hỏi, HS trả lời, GV kết luận về hiện tượng trật tự , vệ sinh nơi công cộng, nguyên nhân và giải pháp

HĐ3(5’) Bài hát: Điều đó tùy thuộc vào bạn

HS trình bày bài hát về chủ đề giữ gìn vệ sinh nơi công cộng

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị tiết sau.

Trang 2

Tập đọc:

Tìm ngọc ( tiết 1 )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu ND : Câu chuyện kể về những con vật nuôi quen thuộc trong nhà rất tình nghĩa , thông minh, thực sự là bạn của con người.( trả lời được CH 1,2,3)

HS khả ,giỏi trả lời được CH4

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn các câu luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài : Thời gian biểu

GV gọi 2 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) Luyện đọc đoạn 1, 2, 3

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu lần 1, 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: rắn nước, liền, Long Vương,

5 HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh, GV nhận xét

c Luyện ngắt giọng:GV đọc mẫu, HS luyện đọc, GV nhận xét, sửa sai

d Đọc từng đoạn: HS nối tiếp nhau đọc đoạn 1, 2, 3

e Thi đọc giữa các nhóm: HS thi đọc cá nhân, nhóm thi đọc

g Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc

HĐ2(13’) Tìm hiểu bài ( đoạn 1, 2, 3)

3 HS đọc 3 đoạn trong bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Gặp bọn trẻ định giết con rắn chàng trai đã làm gì?

Trang 3

HĐ2(18’) Luyện đọc đoạn 4, 5, 6

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu lần 1, 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: Ngậm, bỏ tiền, thả rắn, đánh tráo,

HS luyện đọc các từ khó, GV nhận xét, sửa sai

c Luyện ngắt giọng:

Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/ chạy biến.// nào ngờ,/

HS luyện đọc câu dài, khó ngắt giọng, GV nhận xét, sửa sai

d Đọc cả đoạn: GV chia nhóm, HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm: Cá nhân thi đọc, nhóm thi đọc

g Đọc đồng thanh cả lớp: Cả lớp đọc

HĐ3(15’) Tìm hiểu bài

GV gọi 3 HS đọc đoạn 4, 5, 6

GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc mang về?

Khi bị cá đớp mất ngọc, chó, mèo đã làm gì?

Lần này con mèo sẽ mang ngọc về, chúng có mang được về không?

CH4 gọi HS khá giỏi TL

C.(5’) Củng cố- dặn dò: 2 HS đọc nối tiếp nhau hết bài

Em hiểu điều gì qua câu chuyện này?

Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Tiết 81: ÔN tập về phép cộng và phép trừ

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20

- Biết giải toán về nhiều hơn

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(4’) Kiểm tra VBT của HS : GV kiểm tra, nhận xét 1 số bài

B Dạy học bài mới:

GV Giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(29’) Nội dung ôn tập

Bài1: Củng cố kĩ năng tính nhẩm

HS tự làm bài, GV gọi lần lượt từng HS nêu miệng kết quả, GV nhận xét Bài2: Củng cố kĩ năng đặt tính rồi tính

38 + 42 81 – 27 47 + 35 100 – 42 …

GV gọi 1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 4 HS lên bảng làm, nêu cách đặt tính rồi tính, lớp làm vào vở, GV nhận xét

Bài3: (a,c) Củng cố kĩ năng điền số

Trò chơi: Ghi nhanh kết quả

GV gọi 1 HS đọc đề, GV chia lớp 2 đội, mỗi đội cử đại diện 2 bạn lên điền, ở dưới HS theo dõi, GV khuyến khích đội điền nhanh đúng kết quả

Bài4: Củng cố kĩ năng giải toán nhiều hơn

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên giải, lớp làm vào vở

Bài 5 : Dành cho HS khá giỏi

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 5

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

Toán:

Tiết 82: ôn tập về phép cộng và phép trừ ( tiếp )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- - Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20

- Biết giải toán về ít hơn

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(4’) Kiểm tra VBT của HS: GV kiểm tra việc học và làm bài ở nhà của HS

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(30’) Luyện tập- thực hành:

Bài1: Củng cố kĩ năng tính nhẩm

12 – 6 = 6 8 + 8 = 16 14 – 7 = 7 16 – 8 = 8,

HS tự làm bài, HS nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nhận xét, HS làm vào vở Bài2: Củng cố kĩ năng đặt tính rồi tính

68 + 27 100 – 7 82 – 48 56 + 44 ……

3 HS lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét, HS làm bài vào vở

Bài3: ( a,c) Củng cố kĩ năng điền số

HS thi nối tiếp nhau giữa các đội lên điền số, đội nào điền đúng, nhanh là đội thắng cuộc

Bài4: Củng cố kĩ năng giải toán ít hơn

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên giải, lớp nhận xét, làm vở Chấm bài nhận xét

Bài5: Dành cho HS khá ,giỏi

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 6

Âm nhạc:

Học hát : Dành cho địa phương tự chọn

i.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

II chuẩn bị: Một số bài hát

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ: (3’)

2 HS lên bảng hát lại bài Chiến sĩ tí hon– HS , Gv nhận xét , đánh giá

B- Bài mới : (2’) GV giới thiệu bài ghi bảng

HĐ1(20’) Tập bài hát “ Đi cấy ” Dân ca Thanh Hoá

*GV hát mẫu bài hát cho HS lắng nghe

- HS đọc lời ca của bài hát theo tốc độ vừa phải

HĐ2 :( 10’) Trò chơi:

Tổ chúc cho HS chơi trò chơi : Hát nhanh hát chậm và hát to hát nhỏ

GV hướng dẫn cho HS cách chơi , cho HS chơi thử sau đó chơi thật nếu em nào phạm luật thì sẽ bị phạt

C Củng cố dặn dò :

- Nhạn xét tiết học

- Dặn HS về học bài

Dạy hát : Giáo viên tiến hành tập cho học sinh theo từng câu một theo hình

thức nối tiếp cho đến hết bài

* Hát kết hợp với vỗ tay theo phách hoặc tiết tấu của bài hát của bài hát Lên chùa bẻ một cành sen , lên chùa bẻ một cành sen

x x x x x x

* Dạy hát kết hợp với múa phụ họa theo nội dung của bài hát

Trang 7

Chính tả:

Nghe – viết : tìm ngọc

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm

ngọc

- Làm đúng BT2; BT(3) a / b, hoặc BT CT phương nhữ do GV soạn

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn cần chép

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết các từ : Trâu, ra ngoài, ruộng,

GV gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV Giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

Trang 8

HĐ1(20’) Hướng dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết

1 HS đọc đoạn viết, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b Hướng dẫn cách trình bày: GV hướng dẫn cách trình bày

c Hướng dẫn viết từ khó: Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa,

3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Viết chính tả: GV đọc bài, HS viết bài

e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ2(10’) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài2: Rèn kĩ năng điền vào chỗ trống vần ui hay uy

1 HS đọc đề, 3 HS lên bảng làm, lớp làm vòa vở, GV nhận xét

Bài3: Rèn kĩ năng điền vào chỗ trống phụ âm đầu r/ d/ gi, vần et/ ec

1 HS đọc đề, GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 9

Tự nhiên – xã hội:

Phòng tránh ngã khi ở trường

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường

- Biết cách xử lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra bài cũ: Khởi động Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê”

GV tổ chức cho HS chơi trò chơi, GV nhận xét

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(13’) Làm việc với SGK để nhận biết được các hoạt động nguy hiểm cần tránh

Bước1: Động não:GV nêu câu hỏi, HS trả lời kể tên những hoạt động dễ nguy hiểm ở trường, mỗi HS nói 1 câu

Bước2: Làm việc theo cặp

HS quan sát hình 1 , 2, 3, 4 trong SGK theo gợi ý

GV gọi 1 số HS trình bày, GV phân tích mức độ nguy hiểm mỗi hoạt động

và kết luận

HĐ2( 12’) Thảo luận Lựa chọn trò chơi bổ ích

HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm tự chọn 1 trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm, GV đưa ra các câu hỏi, HS thảo luận theo các câu hỏi

Yêu cầu các nhóm thi đua xem trong cùng 1 thời gian nhóm nào viết được nhiều ý trong phiếu là nhóm thắng cuộc

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 10

Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2009

Tập đọc:

gà “ tỉ tê” với gà.

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu ND : Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người ( Trả lời được các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Tìm ngọc”

3 HS lên bảng đọc, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) Luyện đọc :

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu 1 lần, 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: Gấp gáp, roóc roóc, nguy hiểm, nũng nịu,

HS đọc các từ khó, GV nhận xét, sửa sai

c Luyện ngắt giọng: GV đọc mẫu, HS luyện đọc các câu, GV sửa sai

d Đọc cả bài: 2 HS đọc chú giải trong SGK

4 HS nối tiếp nhau đọc theo từng đoạn, từng HS đọc bài trong nhóm

e Thi đọc giữa các nhóm: Các nhóm thi đọc, cá nhân thi đọc

g Cả lớp đọc đồng thanh: Lớp đọc đồng thanh

HĐ2(10’) Tìm hiểu bài

1 HS đọc bài , GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 11

Chính tả:

Tập chép : gà “ tỉ tê” với gà

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu

- Làm được BT2 hoặc BT(3) a / b

II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi quy tắc chính tả

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết các từ : Rừng núi, dừng lại, mùi khét

GV gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(20’) Hướng dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết:

1 HS đọc đoạn viết, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b Hướng dẫn cách trình bày:GV hướng dẫn HS cách trình bày

c Hướng dẫn viết từ khó: Thong thả, miệng, nguy hiểm,

GV đọc , 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Viết chính tả: GV đọc bài, HS viết bài

e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm GV nhận xét

HĐ2(10) Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài2: Rèn kĩ năng điền vào chỗ trống ao hay au

1 HS đọc đề, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

Bài3: Rèn kĩ năng tìm từ : 2 HS hoạt động theo cặp làm từng câu, 1 HS hỏi,

HS khác trả lời theo câu hỏi, GV nhận xét

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Trang 12

Tiết 83 : ôn tập về phép cộng và phép trừ ( tiếp theo )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 20

- Biết giải toán về nhiều hơn , tìm số bị trừ ,số trừ, số hạng của một tổng

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tính: 82- 48 ; 68 + 27

GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(30’) Luyện tập- thực hành

Bài1: ( cột 1,2,3 ) Củng cốkĩ năng tính nhẩm

HS tự làm bài, HS nối tiếp nhau đọc kết quả, GV nhận xét, HS tự kiểm tra bài nhau 5 + 9 = 14; 8 + 6 = 12; 3 + 9 = 12 ; 9 + 5 = 14

Bài2: Củng cố kĩ năng đặt tính rồi tính

1 HS đọc đề, GV gọi 2 HS lên làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

Bài3: Củng cố kĩ năng tìm số hạng trong 1 tổng, tìm số bị trừ, số trừ

a x + 16 = 20 ; b x – 28 = 14 ; c 35 – x = 15

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 3 HS lên làm, lớp nêu kết quả

Bài4: Củng cố kĩ năng giải toán về ít hơn

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên giải, lớp làm vào vở

Bài5: Dành cho HS khá giỏi

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 13

Mĩ thuật:

Thường thức mĩ thuật : xem tranh dân gian Đông hồ

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Hiểu một vài nét về đặc điểm của tranh dân gian Việt Nam

HS khá ,giỏi: Chỉ ra các hình ảnh màu sắc trên tranh mà em yêu thích.

II Đồ dùng dạy học: GV: Sưu tầm tranh dân gian

HS: Sưu tầm tranh dân gian

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Trả bài : Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật

GV trả bài , HS nhận bài, GV nhận xét 1 số bài

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: theo dõi

HĐ2(21’) Xem tranh: Tranh Đông Hồ

GV cho HS xem tranh mẫu hoặc tranh trong bộ đồ dùng dạy học và đặt câu hỏi gợi ý GV gợi ý để HS thấy được những hình ảnh khác nhau

GV đưa ra các câu hỏi, HS trả lời: Tranh có những hình ảnh nào?

Hình ảnh chính trong bức tranh?

Hình em bé được vẽ như thế nào?

GV phân tích thêm các hình ảnh trong tranh để HS nhận biết được

b Tranh “ gà mái”

GV cho HS xem tranh và nêu câu hỏi gợi ý, gọi HS khá giỏi chỉ ra các hình

ảnh và màu sắc trên tranh HS nhấn mạnh, chốt những ý chính, GV hệ thống lại nội dung bài đọc và nhấn mạnh vẻ đẹp của tranh dân gian

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Sưu tầm tranh dân gian

Sưu tầm tranh thiếu nhi

Trang 14

Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2009

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về vật nuôi câu kiểu Ai thế nào?

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1); bước

đầu thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói câu có hình ảnh

so sánh (BT2,BT3)

II.Đồ dùng dạy học: Thẻ từ ở bài tập 1.Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2,3

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A(5’)Kiểm tra kĩ năng đặt câu có từ chỉ đặc điểm

Gọi 3 HS lên đặt câu , HS làm miệng bài tập 2, GV nhận xét ghi điểm

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp:HS chú ý theo dõi

HĐ1(28’) Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài1: Rèn kĩ năng tìm từ

1.Trâu khỏe 2 rùa chậm, HS quan sát tranh trong SGK , GV phát thẻ

từ, hs nhận thẻ , GV chia nhóm, đại diện nhóm lên gắn trên bảng , nhóm khác nhận xét , GV nhận xét, kết luận

Bài2: Rèn kĩ năng thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ dưới đây:

VD : Đẹp như tiên; cao như sếu; khỏe như trâu;

HS đọc đề, đọc cả mẫu, HS nối tiếp nhau nói miệng, nhận xét lớp tự làm bài vào vở sau đó nêu kết quả bài làm

Bài3: Rèn kĩ năng tìm cách nói trên để viết tiếp các câu

Trò chơi:Thi điền nhanh , đúng kết quả

GV gọi HS đọc đề, chia lớp thành 2 đội mỗi đội cử đại diện 3 HS lên điền nhanh , đúng là đội thắng cuộc, GV khuyến khích điểm

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w