1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Lớp 3 Tuần 35 - Trần Thị Việt Thu - Trường Tiểu học Cổ Tiết

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 217,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/Bài mới : Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ duøng hoïc taäp *Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập1: -Mục tiêu: Biết được tác dụng của giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập -Hướng dẫn tô [r]

Trang 1

Tuần: 5 Từ ngày 13/9/2010 Đến ngày 17/9/2010

Thứ Ngày Tiết CT PP MÔN TÊN BÀI DẠY

1 37 Tiếng Việt U -Ư ( T 1)

2 38 Tiếng Việt U -Ư ( T 2)

4 5 Đạo đức Giữ gìn sách học tập (T 1)

Hai

13/9/2010

2 39 Tiếng Việt X -CH ( T 1)

4 40 Tiếng Việt X -CH (T 2 )

Ba

14/9

2 43 Tiếng việt S -R ( T1)

3 44 Tiếng việt S -R ( T2)

15/9

2 47 Tiếng Việt K -KH ( T1)

3 48 Tiếng Việt K -KH ( T2)

Năm

16/9

2 45 Tiếng Việt Ôn tập (T1)

3 46 Tiếng Việt Ôn tập (T1)

Sáu

17/9

Trang 2

Ngày soạn :7/9/10

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 13/9/10

Tiết:1&2 Môn : Tiếng Việt

PPCT:37&38 BÀI : U , Ư.

I.MỤC TIÊU :

-Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

-Viết được: u, ư, nụ, thư;

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:thủ đô

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách TV1 tập I, Bộ ghép chữ tiếng Việt

-Một nụ hoa hồng (cúc), một lá thư (gồm cả phong bì ghi địa chỉ)

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: thủ đô

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/Ổn định:

2/KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học

sinh lên bảng viết): tổ cò, lá mạ, da thỏ,

thợ nề

GV nhận xét chung

3.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài

GV cầm nụ hoa (lá thư) hỏi: cô có cái gì ?

Nụ (thư) dùng để làm gì?

Trong chữ nụ, thư có âm và dấu thanh

nào đã học?

Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các em các

con chữ, âm mới: u – ư

2.2.Dạy chữ ghi âm

*Hoạt Động 1: Nhận diện chữ u

GV viết chứ u trên bảng và nói: chữ u in

trên bảng gồm một nét móc ngược và một

nét sổ thẳng Chữ u viết thường gồm nét

xiên phải và hai nét móc ngược

Chữ u gần giống với chữ nào?

So sánh chữ u và chữ i?

Yêu cầu học sinh tìm chữ u trong bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

*Hoạt Động 2: Phát âm và đánh vần

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đọc bài

N1: tổ cò, lá mạ; N2: da thỏ, thợ nề

Nụ (thư)

Trả lời Có âm n, th và dấu nặng

Theo dõi và lắng nghe

Chữ n viết ngược

Giống nhau: Cùng một nét xiên phải và một nét móc ngược

Khác nhau: u có 2 nét móc ngược, i có dấu chấm ở trên

Tìm chữ u đưa lên cho cô giáo kiểm tra

Trang 3

a) Phát âm

GV phát âm mẫu: âm u

Lưu ý học sinh khi phát âm miệng mở

hẹp như i nhưng tròn môi

GV gọi học sinh đọc âm u

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng nụ

Gọi học sinh phân tích tiếng nụ

b) Hướng dẫn đánh vần

-Gv đánh vần : nờ - u- nu- nặng- nụ

Gọi đọc sơ đồ 1.nhận xét

*Hoạt Động 3 : Nhận diện chữ ư

Âm ư (dạy tương tự âm u)

- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm một

dấu râu trên nét sổ thẳng thứ hai

- So sánh chữ “ư và chữ “u”

-Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm I,

u, nhưng thân lưỡi hơi nâng lên

- Đọc lại 2 cột âm

Viết bảng con: u – nụ, ư - thư

* Hoạt động 4: Dạy từ, tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: tiếng, từ ứng dụng

-Gv đọc mẫu

-Gọi học sinh lên gạch chân dưới những

tiếng chứa âm mới học

-GV gọi học sinh đánh vần đọc trơn tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh tìm âm mới học trong câu

Tiết 2

*Hoạt Động 1 : Luyện đọc

a) Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

b) Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu

ghi bảng: thứ tư, bé hà thi vẽ

Gọi đánh vần tiếng thứ, tư, đọc trơn tiếng

còn lại

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Lắng nghe

Quan sát làm mẫu và phát âm nhiều lần (cá nhân, nhóm, lớp)

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Ta thêm âm n trước âm u, dấu nặng dưới âm u

-Hs cài bảng- nhận xét

1 em phân tích

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, -2Hs đọc em

Lớp theo dõi

Giống nhau: Chữ ư như chữ u

Khác nhau: ư có thêm dấu râu

Lớp theo dõi hướng dẫn của GV

- Hs viết bảng con- nhận xét

2 em

Cả lớp

1 em

Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

CN 6 em

CN 6 em, nhóm 1,2,3

Trang 4

*Hoạt Động 2 : Luyện nĩi

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:thủ đô.

(GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi

ý)

 Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi

thăm cảnh gì?

_ Chùa Một Cột ở đâu?

 Hà nội được gọi là gì?

_ Nếu được đi thăm chùa Một cột, em

cảm thấy thế nào?

BVMT (liên hệ)ä:Chùa Một Cột là di tích

văn hóa của nước ta, cảnh chùa rất đẹp

Các em phải lấy làm tự hào và bảo vệ các

di tích lịch sử đó

Giáo dục tư tưởng tình cảm

GV đọc mẫu.Tổng hợp

GV nhận xét cho điểm

*Hoạt Động 3 : Luyện viết:

GV h/d quy trình chohọc sinh viết

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

-Hướng dẫn viết vào vở bài tập Tiếng Việt

5 Dặn dò:chuẩn bị bài sau, nhận xét

Học sinh trả lời theo sự hiểu biết của mình

-Chùa Một Cột

-Hà Nội

-Thủ đô

-Hs viết vào vở tập viết

- 2 Hs đọc bài

- Viết vào vở bài tập

Tiết 4 Môm: Đạo đức

PPCT: 5 Bài: GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T1) I/MUC TIÊU :

-Biết được tác dụng của giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập

-Nêu được lợi ích của giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân(BVMT)

Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập.(HSK/G)

II/ CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: -Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa -Sách vở dụng cụ

2 Học sinh -Vở bài tập.Sách bút

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/Ổn định :

2/Kiểm tra bài cũ : Gọn gàng sạch sẽ

Em hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch

se?õ Em phải làm gì để thể hiện mình là

người ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

Nhận xét

Hát

Học sinh nêu:

Chải đầu, mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt dây giầy, rửa tay chân …

Trang 5

3/Bài mới :

Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ

dùng học tập

*Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập1:

-Mục tiêu: Biết được tác dụng của giữ gìn

sách vở,đồ dùng học tập

-Hướng dẫn tô màu đúng các đồ dùng học

tập

*Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2

-Mục tiêu: Biết gọi tên và nêu công dụng

đúng của đồ dùng học tập

Giới thiệu đồ dùng học tập của mình cho

bạn mghe

-Hướng dẫn làm bài tập: Đánh dấu+ vào

hành động đúng

Kết luận : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp

*Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3

Muc Tiêu : Biết nhận thức hành động

đúng, sai

-Nêu được lợi ích của giữ gìn sách vở,đồ

dùng học tập.

Tranh vẽ to bài tập 3, vở bài tập

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

Vì sao em cho rằng hành động của bạn là

đúng

 Kết luận : Cần phải giữ gìn đồ dùng

học tập của mình.Không làm dơ bẩn vẽ

bậy ra sách vở.Không xé sách vở.Học

xong phải cất gọn gàng

 Được đi học là một quyền lợi của các

em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp

các em thực hiện tốt quyền được học tập

của mình

4/Củng cố :BVMT+Gdtt HCM giữ gìn

sách vở,đồ dùng học tập cẩn thận sạch

đẹp là một việác làm góp phần làm cho

môi trườngluôn sạch đẹp và cũng chính là

thự hiện tiết kiệm theo gương Bác Hồ

Nhắc lại cách giữ gìn đồ dùng

- Vở bài tập

Học sinh làm bài tập trong vở Học sinh trao đổi kết quả cho nhau theo cặp

Bổ sung kết quả cho nhau

- 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ dùng của mình

- Hs làm bài -Đổi bài sửa sai

Học sinh trả lời

Lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo

Trang 6

5/Dặn dò:

Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của

mình để tiết sau thi “ sách vở ai đẹp

nhất“

cặp đúng nơi quy định Học sinh nghe

Ngày soạn : 9/9/2010

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 15/9/09

TIẾT4 Môn: Toán

Trang 28 SỐ 7

I/MỤC TIÊU:

-Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc đéâm được từ 1 đến 7;

-biết so sánh các số trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7 -Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II/CHUẨN BỊ:

-Giáo viên: Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 7

-Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III/CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/Khởi động :

2/Bài cũ : số 6

Tìm nhóm đồ vật có số lượng là 6

Trong dãy số từ 1-6, số nào là số lớn nhất,số

nào là số bé nhất Viết số 6

3/Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu:

*Hoạt động 1: giới thiệu số 7

Mục tiêu: -Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc

đéâm được từ 1 đến 7;

Bước 1 : Lập số

+Có 6 bạn đang ngồi chơi cầu trượt, 1 bạn khác

chạy tới có tất cả là mấy bạn?

 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn Tất cả có 7 bạn

+Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm tròn

 Kết luận: bảy học sinh, bảy hình vuông, bảy

chấm tròn… đều có số lượng là 7

 Bước 2 : giới thiệu số 7

 Số 7 được viết bằng chữ số 7

 Hát

 6 bóng đèn, 6 chậu hoa

 Số lớn nhất: 6

 Số bé nhất: 1

Hình thức học : Lớp, cá nhân Học sinh nêu

Học sinh nhắc lại: có 7 em Học sinh quan sát

Học sinh quan sát

Trang 7

 Giới thiệu số 7 in và số 7 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 7 viết

Bước 3 : Đọc đếm thứ tự từ 1 đến 7

-Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7

Số 7 được nằm ở vị trí nào ?

*Hoạt động 2: Thực hành

-Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh cac số trong

phạm vi 7-biết so sánh các số trong phạm vi 7,

vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.

-Nhận biết số lượng trong phạm vi 7, vị trí của

số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

Bài 1 : Viết số 7 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

Bài 2 : cho học sinh nêu  rút ra cấu tạo số

7; 7 gồm 6 và 1, 1 và 6;7 gồm 5 và 2, 2 và 5

7 gồm 4 và 3, 3 và 4

Bài 3 : Viết số thích hợp

 Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn

nhất?

Bài 4: Điền dấu

4/Củng cố:

Trò chơi thi đua : trò chơi thi đua ai nhanh hơn

Cho 3 tổ cử đại diện lên thi đua đính nhóm mẫu

vật có số lượng là 7

5/Dặn dò:

Viết 5 trang số 7 ở vở trắng Xem trước bài số 8

Học sinh viết bảng con Học sinh đếm từ 1 đến 7 và đếm ngược lại từ 7 đến 1

Số 7 liền sau số 6 trong dãy số 1 2

3 4 5 6 7

Học sinh viết số 7 Viết số tương ứng Cá nhân, lớp Học sinh đọc cấu tạo số 7

Học sinh đếm và điền:

1 2 3 4 5 6 7

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

- Dành cho hs khá giỏi

Học sinh đính và nêu Thi đua

TIẾT 2&4 Môn : Tiếng Việt

PPCT:39+40 (trang38) BÀI : X , CH

I.MỤC TIÊU :

-Đọc được: x, xe, ch, chó từ và câu ứng dụng.

-Viết được: x, xe, ch, chó.

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đe:xe bò, xe lu, xe ôtô

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Một chiếc ô tô đồ chơi, một bức tranh vẽ một con chó

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phầân luyện nói “xe bò, xe lu, xe ô tô”

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/Ổn định:

2/KTBC : Hỏi bài trước. Học sinh nêu tên bài trước

Trang 8

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học sinh

lên bảng viết): u – nụ, ư – thư

GV nhận xét chung

3/Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

GV cầm ô tô đồ chơi hỏi: Cô có cái gì?

Bức tranh kia vẽ gì?

Trong tiếng xe, chó có âm và dấu thanh

nào đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn

lại: x, ch

GV viết bảng x, ch

2.2 Dạy chữ ghi âm.

Đọc viết được x,xe,thợ xẻ,xa xa.

GV viết bằng phấn màu lên bảng chữ x và

nói: Chữ x in gồm một nét xiên phải và

một nét xiên trái Chữ x thường gồm một

nét cong hở trái và một nét cong hở phải

So sánh chữ x với chữ c

Yêu cầu học sinh tìm chữ x trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

+ Phát âm và đánh vần tiếng:

GV phát âm mẫu: âm x

Lưu ý học sinh khi phát âm x, đầu lưỡi tạo

với môi răng một khe hẹp, hơi thoát ra xát

nhẹ, không có tiếng thanh

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm x muốn có tiếng xe ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng xe.nhận xét

Gọi học sinh phân tích

GV hướng dẫn đánh vần : xờ- e- xe

Gọi đọc sơ đồ1.Nhận xét sửa sai

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm ch (dạy tương tự âm x)

- Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con chữ c

đứng trước, h đứng sau

- So sánh chữ “ch” và chữ “th”

-Phát âm: Lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ,

không có tiếng thanh

Học sinh đọc bài

N1: u – nụ, N2: ư – thư

Xe (ô tô)

Chó

Âm e, o và thanh sắc

Theo dõi và lắng nghe

Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải Khác nhau: Chữ x có thêm một nét cong hở trái

Tìm chữ x và đưa lên cho GV kiểm tra

Lắng nghe

CN, nhóm

Ta thêm âm e sau âm x

Cả lớp

1 em

Hs đánh vần cá nhân, nhóm

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: chữ h đứng sau

Khác nhau: ch bắt đầu bằng c, còn th bắt đầu bằng t

Theo dõi và lắng nghe

Trang 9

- Đọc lại 2 cột âm.

-Viết bảng con: x – xe, ch – chó

GV nhận xét và sửa sai

*Dạy tiếng ứng dụng:

Gọi học sinh lên gạch dưới những tiếng

chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng,từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

-Tìm tiếng mang âm mới học

Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

Câu ứng dụng

Tranh vẽ gì?

Xe đó đang đi về hướng nào? Có phải

nông thôn không?

Câu ứng dụng của chúng ta là: xe ô tô chở

cá về thị xã

BVMT: (liên hệ) Biển đã cho chúng ta

nhiều cá ngoài ra biển còn là nơi nghỉ mát

Vậy chúng ta phải biết yêu quý biển, cần

giữ gìn cảnh đẹp của biển để biển lúc nào

cũng đẹp.

Gọi đánh vần tiếng xe, chở, xã, đọc trơn

tiếng còn lại

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đe:xe bò, xe

lu, xe ôtô

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

trong tranh? Hãy chỉ từng loại xe?

Xe lu dùng làm gì?? Nó dùng để làm gì?

Còn những loại xe nào nữa?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ

GV nhận xét cho điểm

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vơ tập viết

GV hướng dẫn học sinh viết

2 hs đọc Toàn lớp ,bảng con

1 em đọc, 1 em gạch chân: xẻ, xa xa, chỉ, chả

Cá nhân, nhóm

Đại diện 2 nhóm 2 em

Tìm tiếng mới

CN, nhóm

Vẽ xe chở đầy cá

Xe đi về phía thành phố, thị xã

Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng xe, chở, xã)

Cá nhân

Cá nhân

“xe bò, xe lu, xe ô tô”

Trả lời theo hướng dẫn của GV

1 em lên chỉ xe bò, xe lu, xe ô tô -Để lu đường, San đường

-Xe con dùng để chở người Còn có ô tô tải, ô tô khách, ô tô buýt,

-Toàn lớp thực hiện

Trang 10

-Nhắc nhở tư thế ngồi viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

-Viết trong vở bài tập Tiếng Việt

5.Nhận xét, dặn dò:chuẩn bị bài sau:s,r

-Hs viết trong vở bài tập Tiếng Việt

Ngày giảng:8/9/09

Ngày soạn:Thứ tư, ngày 15/9/09

Tiết:1 Môn:Toán

PPCT: 18 trang30 SỐ 8

I)MỤC TIÊU:

-Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc đéâm được từ 1 đến 8;

biết so sánh các số trong phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8 -Học sinh yêu thích học Toán

II/CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 8, sách giáo khoa 2.Học sinh:Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa

III/CÁC HOẠT DỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1) Khởi động :

2) Bài cũ : số 7

- Đếm từ 1 đến 7 Đếm từ 7 đến 1

- So sánh số 7 với các số 1, 2, 3, 4, 5

- Viết bảng con số 7 Nhận xét

3) Dạy và học bài mới:

Giới thiệu:

Học bài số 8  giáo viên ghi tựa

*Hoạt động 1: giới thiệu số 8

-Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc đếm được

từ 1 đến 8

 Bước 1 : Lập số

 Giáo viên treo tranh SGK/30

 Có 7 bạn đang chơi nhảy dây, thêm 1bạn

đang tới Hỏi có tất cả là mấy bạn ?

 7bạn thêm 1 bạn là 8 bạn Tất cả có 8 bạn

Tương tự với bông hoa, hình vuông, chấm

-Hát

- Hs sinh đếm -Học sinh so sánh

- Học sinh viết

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu -Học sinh nhắc lại: có 8 em

- Học sinh quan sát

Trang 11

 Kết luận: Tám học sinh, tám hình vuông,

tám chấm tròn… đều có số lượng là 8

 Bước 2 : giới thiệu số 8

 Số 8 được viết bằng chữ số 8

 Giới thiệu số 8 in và số 8 viết

 Giáo viên hướng dẫn viết số 8

*Bước 3 : Biết đếm thứ tự số 8

 Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8

-Số 8 được nằm ở vị trí nào ?

*Hoạt động 2: Thực hành :

Biết đọc, viết số 8, biết so sánh các số trong

phạm vi 8, vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến

8.

Bài 1 : Viết số 8 (giáo viên giúp học sinh viết

đúng theo quy định)

Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu rút ra cấu

tạo số 8

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống

+Trong dãy số từ 1 đến 7 số nào là số lớn nhất?

Bài 4: Điền dấu >, <, =

4) Củng cố: lại cho học sinh kỹ năng đọc ,viết

số trong phạm vi 8

Trò chơi thi đua : Trò chơi thi đua ai nhanh hơn

viết số còn thiếu vào ô trống

1 , … , … , … , 5 , … , … , … ,

 … , … , … , … , 4 , 3 , … , … , Nhận xét

5/Dặn dò: Viết 5 dòng số 8 ở vở tập trắng Xem

trước bài số 9

Học sinh viết bảng con Học sinh đếm từ 1 đến 8 và đếm ngược lại từ 8 đến 1

 Số 8 liền sau số 7 trong dãy số

1 2 3 4 5 6 7 8 Cá nhân, lớp

-Học sinh viết số 8 -Học sinh đọc cấu tạo số 8 -Học sinh số thích hợp vào ô trống -Dành cho hs khá giỏi

-Học sinh cử đại diện thi đua Thực hiện

TIẾT:2&3 Môn: Tiếng việt

PPCT:41+42 Trang40 Bài: S - R

I) MỤC TIÊU:

-Đọc được s, r, rẻ, rể; từ và câu ứng dụng

-Viết được s, r, rẻ, rể

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đe: rổ rá

II/CHUẨN BỊ:

-Giáo viên:-Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa

-Học sinh: -Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w