Nhaän xeùt tuyeân döông 3.Bài mới: -Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới còn lại: ng, ngh -GV vieát leân baûng ng, ngh *Hoạt động 1: + Đọc được :ng, cá ngừ; ngh, nghệ, củ ngheä Hs qua[r]
Trang 1Tuần 6: Từ ngày 20/09/2010 đến ngày 24/09/2010
Thứ Ngày Tiết PP
1 47 Tiếng Việt P- PH-NH ( T 1)
2 48 Tiếng Việt P-PH-NH ( T 2)
4 6 Đạo đức Giữ gìn sách học tập (T 2)
Hai
20/9/2010
2 49 Tiếng Việt G-GH ( T 1)
4 50 Tiếng Việt G-GH (T 2)
Ba
21/9
2 51 Tiếng Việt Q-QU ( T1)
3 52 Tiếng Việt Q-QU ( T2)
Tư
22/9
2 53 Tiếng Việt NG-NGH ( T1)
3 54 Tiếng Việt NG-NGH ( T2)
4 6 Thủ công Xé dán hình quả cam ( T 1)
Năm
23/9
2 55 Tiếng Việt Y-TR (T1)
3 66 Tiếng Việt Y-TR (T1)
Sáu
24/9/2010
Trang 2Nguyễn Thị Loan 1C 2
Ngày soạn: 13/9/2010
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 20/9/2010
Tiết :1&2 Môn: Tiếng Việt
PPCT:47-48 (trang46) Âm P - Ph - Nh
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: -Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
-Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
2.Kỉ năng: -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đe:chợ phố thị xã
3.Thaí độ: -Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Rèn chữ để rèn nết người
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:-Bài soạn.Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 46
2.Học sinh: -Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt
III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/Ổn định:
2/Bài cũ: Ôn tập
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
Cho học sinh viết bảng con: xe chỉ, củ sả
Nhận xét ,ghi điểm
3/Bài mới:
*Giới thiệu bài:
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Giáo viên ghi bảng :
Hôm nay chúng ta học âm: p, ph, nh giáo
viên ghi bảng
*Hoạt động 1:
Mục tiêu: đọc được âm p, ph, phố xá,
Giáo viên ghi “p“ đây là âm p
Aâm p gồm có mấy nét ?
Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm p
*Phát âm
p : khi phát âm ngậm môi, uốn đầu lưỡi về
phía vòm
-Trong tiếng phố có âm và dấu thanh nào đã
học?
- Giáo viên chỉ vào âm ph và nói đây là chữ
ph
_ GV phát âm mẫu: ph (môi trên và răng dưới
tạo thành một khe hẹp, hơi thoát ra xát nhẹ,
không có tiếng thanh)
- Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm ph
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu Học sinh viết
Học sinh quan sát Học sinh nêu
Học sinh quan sát Nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc 2 đầu Học sinh thực hiện
Cá nhân, tổ, lớp phát âm
Aâm ô, dấu sắc
Cá nhân, tổ, lớp phát âm
-Hs thực hiện
Trang 3-Aâm ph gần giống như âm nào đã học?
_Trong tiếng phố vị trí của ph, ô trong phố
như thế nào?
Hướng dẫn hs cài tiếng phố
Nhận xét bảng cài
_GV hướng dẫn đánh vần: phờ –ô- phô- sắc -
phố
GV chỉnh sửa cách đánh vần cho từng HS
*Hoạt động 2:
Mục tiêu:Đọc được chữ nh, nhà ,nhà lá.biết
cách phát âm và đánh vần
Quy trình tương tự như âm ph
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Yêu cầu hs ghép âm ph, nh với các âm và
dấu thanh trước đó để tạo thành tiếng, từ có
nghĩa
-Gv viết các từ ứng dụng lên bảng: phở bò,
nho khô, phá cổ, nhổ cỏ
Giáo viên sữa lỗi phát âm cho học sinh
Nhận xét
*Hoạt động 4:
Mục tiêu: Viết đúng các âm, tiếng p,ph,phố
xá, nh, nhà lá
-GV ướng dẫn viết theo quy trình
Tiết 2
*Hoạt động 1:
Luyện đọc:Câu ứng dụng
Giáo viên treo tranh trang 47 trong sách giáo
khoa Tranh vẽ gì ?
-Dì na đang làm gì?
GDBVMT( liên hệ) ,Dì Na đang chăm sóc cây
cảnh trước nhà để cho ngôi nhà thêm đẹp Ở
nhà Các con nên trồng và chăm sóc cây cảnh
để ngôi nhà mình thêm đẹp
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng: Nhà dì na
ở phố, nhà dì na có chó xù
*Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng quy trình viết chữ p, ph,
nh, phố xá, nhà lá đều nét đúng khoảng cách
Cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Quy trình theo dõi
*Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu: luyện lời nói 2-3 câu theo chủ đề:
Aâm p
-Hs cài bảng Cá nhân ,tở nhóm, lớp
Nh-nhà-nhà lá Cá nhân ,tở nhóm, lớp
-Hs ghép
-Hs đánh vần , đọc trơn
-Hs viết trên không trung trước khi viết vào bảng con
-Nhóm ,cá nhân hs đọc câu ứng dụng
-Học sinh viết vở tập viết
Trang 4Nguyễn Thị Loan 1C 5
chợ phố, thị xã
Tranh vẽ cảnh ở đâu ?
Cảnh vật mỗi nơi như thế nào?
Người ta đến chợ để làm gì?
Hãy kể những điều em biết về phố hay thị
xã?
Nhận xét
4/Củng cố:
-Gv hướng dẫn làm vào vở bài tập Tiếng
Việt
5/Dặn dò:Về nhà đọc lại toàn bài.Chuẩn bị
bài âm : g-gh
Học sinh nêu Cá nhân trả lời
-Hs làm trong vở bài tập Tiếng Việt
Tiết:4 Môn : Đạo đức:
PPCT:6 trang BÀI : GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:-Biết tác dụng của giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập
-Nêu được lợi ích của giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập
2.Kỉ năng:-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân(BVMT)
-Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập.(HSK/G)
3.Thaí độ: -Nắm được nội dung bài học và thực hành
II.CHUẨN BỊ : Tranh minh hoạ như SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/Ổn định:
2/KTBC : Hỏi bài trước : Giữ gìn sách vở
đồ dùng học tập
GV nêu câu hỏi : Em thường làm gì để giữ
gìn sách vở đồ dùng học tập?
Giữ gìn đồ dùng học tập có lợi hay hại cho
việc học tập của em?
GV nhận xét
3/Bài mơÙi :
*Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất?
GV yêu cầu học sinh bầu BGK chấm thi
GV yêu cầu có 2 vòng thi: Thi ở tổ, thi ở
lớp
Tiêu chuẩn chấm Thi: phải có đầy đủ sách
vở đồ dùng học tập, tất cả đều sạch sẻ gọn
gàng
BGK khảo chấm và công bố kết quả
Trật tự
HS trả lời
HS trả lời
BGK gồm: Lớp trưởng, lớp phó học tập
Chọn 1 -> 2 bạn có đồ dùng học tập sạch đẹp nhất để thi vòng 2
Học sinh hát và vỗ tay
Trang 5*Hoạt động 2: Cả lớp cùng hát bài: Sách
bút thân yêu ơi!
*Hoạt động 3: GV hướng dẫn học sinh đọc
câu thơ cuối bài
+Kết luận chung:
Cần giữ sách vở đồ dùng học tập giúp cho
các em thực hiện tốt quyền được học của
chính bản thân mình
BVMT(liên hệ) giữ gìn sách vở,đồ dùng học
tập cẩn thận sạch đẹp là một việác làm góp
phần làm cho môi trườngluôn sạch đẹp.
4/Củng cố: Nêu lại nội dung bài học, đọc
câu thơ cuối bài
5/Dặn dò :
Học bài, xem bài mới.gia đình em
Học sinh đọc
Nhắc lại
4 -> 6 em
Ngày soạn : 13 /09/2010
Ngày giảng: Thứ ba, ngày 21/09/201
Tiết :1 Môn :TOÁN
PPCT:21 (trang36) BÀI: Số10
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:-Biết 9 thêm được 10,viết số 10; đọc đếm được từ 0 đến 10
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10,
2 Kỉ năng:-Vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
3.Thaí độ: Yêu thích môn học biết tính toán
II/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên:các mẫu vật cùng loại 10 ,vuông ,tròn ,10 que tính…
-11 tấm bìa có viết sẵn,viết số từ 0-10
Học sinh:bảng con,que tính,…
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: > ,< =
0…3 4….4 0…2 0…0 -Đọc số từ 0 đến 9
Gv nhận xét và ghi điểm
2 BÀI MỚI
Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
Học sinh làm và bảng con
Học sinh đoc 5 cá nhân +mười
Trang 6Nguyễn Thị Loan 1C 7
Biết 9 thêm 1được 10,viết số 10; đọc
đếm được từ 0 đến 10
_Hướng dẫn HS có 9 hình vuông, thêm 1
hình vuông nữa GV hỏi:
+Tất cả có bao nhiêu hình vuông?
_GV nêu và cho HS nhắc lại:
+Chín hình vuông thêm một hình vuông là
10 hình vuông
_ GV hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ:
Các bạn nhỏ đang chơi trò chơi “ Rồng
rắn lên mây” GV lần lượt hỏi:
+Có bao nhiêu bạn làm rắn?
+Có mấy bạn làm thầy thuốc?
+Có tất cả bao nhiêu bạn?
_GV nói: “Chín bạn thêm một bạn là mười
bạn”
_Cho HS quan sát các hình vẽ còn lại
trong SGK và giải thích:
+Chín chấm tròn thêm một chấm tròn là
mười chấm tròn; Chín con tính thêm một
con tính là mười con tính”
_GV yêu cầu HS nhìn vào tranh vẽ, nhắc
lại: “Có mười bạn, mười chấm tròn, mười
con tính”
_GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng
là mười”ta dùng số 10 để chỉ số lượng đó
Hoạt động 2: Đọc và viết được số 10
_GV giơ tấm bìa có số bìa có số 10 và giới
thiệu: “Số mười được viết bằng chữ số 1 và
chữ số 0”
_GV viết số 10 lên bảng, vừa viết vừa
nói: “Muốn viết số mười ta viết chữ số 1
trước rồi viết thêm 0 vào bên phải của 1”
_ GV chỉ vào số 10 và cho HS đọc
Hoạt động 3: Nhận biết vị trí của số 10
trong dãy số từ 1 đến 10
_GV hướng dẫn HS đếm từ 0 đến 10 rồi
đọc ngược lại từ 10 đến 0
_Giúp HS nhận ra số 10 đứng liền sau số
9
2 Thực hành:
Bài 1: Viết số 10
_GV giúp HS viết đúng qui định
Bài 4: Viết sô thích hợp vào ôtrống
+HS nhắc lại: “Có chín hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình vuông
+Chín +Một +Mười
_HS nhắc lại: “Chín bạn thêm một bạn là mười bạn”
+ Cho HS nhắc lại
_HS nhắc lại: “Có mười bạn, mười chấm tròn, mười con tính”
_HS đọc: Mười
-Hs nêu yêu cầu bài tập -Hs viết vào vở
-Hs nêu yêu cầu
Trang 7Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất
- Gv thu vở chấm
- Nhận xét và ghi điểm
4.Nhận xét – dặn dò:
_ Nhận xét tiết học : +Luyện viết một trang số 10 +Chuẩn bị bài 22: “Luyện tập”
-2 hs làm trên bảng, hs còn lại làm vào vở bài tập
Học sinh nêu yêu cầu Làm bài vào vở trắng
Hs nhắc lại yêu cầu Học sinh làm theo nhóm
Tiết:2&4 Môn : Tiếng Việt
PPCT:49-50 (trang 48) Bài : Âm G – GH
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:-Đọc được:g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
2.Kỉ năng -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:gà ri gà gô
3.Thaí độ:-Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp
II/CHUẨN BỊ:
1/Giáo viên:Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 48
2/Học sinh: Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1/Ổn đinh:
2/Bài cũ:
Gọi học sinh đọc bài SGK
Cho H/S viết bảng con ph – phố, nh – nhà
Nhận xét
3/Dạy và học bài mới:
Giới thiệu:
Cho học sinh xem tranh 48 trong sách
giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi : gà, ghế
Trong tiếng gà, ghế có âm nào đã học rồi?
Gv ghi học bài: g – gh
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm g
Mục tiêu: Học sinh đọc được chữ g, gà ri
Hát
Học sinh đọc bài SGK Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát Vẽ đàn gà , ghế Học sinh nêu
Trang 8Nguyễn Thị Loan 1C 9
từ ứng dụng biết cách phát âm và đánh
vần tiếng có âm g
Giáo viên tô lại chữ g và nói đây là chữ g
Chữ g gồm mấy nét?
Tìm chữ g trong bộ đồ dùng
Gv phát âm mẫu g
Có âm g thêm âm a và dấu huyền được
tiếng gì?
Giáo viên: gờ-a-ga-huyền-gà
Tranh minh họa rút từ khóa
*Hoạt động2: Dạy chữ ghi âm gh
Quy trình tương tự như âm g
So sánh g và gh
Phát âm: gờ
Đánh vần: gờ-ê-ghê- sắc- ghế
Từ khóa:ghế gỗ
* Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho
học sinh luyện đọc : nhà ga, gồ ghề, gà
gô, ghi nhớ
Giáo viên sửa sai cho học sinh
*Hoạt động 4:
Hướng dẫn viết quy trình
g cao mấy đơn vị ?
Khi viết đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét
cong hở phải, lia bút nối với nét khuyết
dưới
Tiếng gà: viết g nối a, nhấc bút viết dấu
huyền trên a
Tương tự hs viết gh, ghế
Tiết 2
Luyện đọc:
*Hoạt động 1:
G/v đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc
Giới thiệu tranh trong sgk trang 49
Tranh vẽ gì?
Đọc từ dưới tranh
-Giáo viên ghi câu ứng dụng: nhà bà có
tủ gỗ , ghế go.ã Tìm tiếng có vần mới
Giáo viên sửa sai cho học sinh
*Hoạt động 2:
Luyện viết quy trình nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gh
Học sinh quan sát Nét cong hở phải và nét khuyết dưới Học sinh thực hiện
Đọc cá nhân g
Tiếng gà Cá nhân,nhóm,tổ,lớp
Gà ri
Giống g; khác gh có thêm âm h phía sau
Học sinh đọc cá nhân nhận xét
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Cá nhân, lớp -Hs quan sát
-Hs viết trên không trung trước khi vào bảng con
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh quan sát Học sinh nêu theo cảm nhận Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ Cá nhân tìm,nhận xét Học sinh quan sát
Trang 9gà ri: viết g lia bút nối với a, nhấc bút đặt
dấu huyền trên a, cách 1 con chữ o viết ri
ghế gỗ: viết g lia bút viết h, nối với ê,
nhác bút đặt dấu sắc trên ê, cách 1 con
chữ o viết gỗ
*Hoạt động 3:
Luyện nói:Học sinh nói được2-3 câu
theo chủ đề
Giáo viên treo tranh
Giáo viên hỏi tranh vẽ gì ?
Em hãy kể tên các loại gà mà em biết?
Gà thường ăn gì?
4/Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh hơn ai
Em nối tiếng ở cột 1 với tiếng ở cột 2 để
tạo từ có nghĩa
ghi mõ
gỗ gụ
gõ nhớ
-Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt
5/Dặn dò:Đọc lại bài đã học
Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới kế tiếp
-Viết vào vở tập viết
Học sinh quan sát lớp, nhóm Vẽ con gà
Học sinh nêu
Học sinh thi đua Đội nào ghép nhanh sẽ thắng
-Hs viết vào vở bài tập Tiếng Việt
Ngày soạn: 14 / 09/2010
Ngày giảng: Thứ tư, ngày 22/09/2010
Tiết:1 Môn: TÓAN
PPCT:22 (trang38) BÀI: LUYỆN TẬP
I/MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:-Nhận biết được số luợng trong phạm vi 10;biết đọc, viết,
-So sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10
2.Kỉ năng :-Nhận biết số lương trong phạm vi 10
-Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo cùa số 10 3.Thaí độ: Yêu thích môn học rèn tính cẩn thận
II/CHUẨN BỊ :
-Giáo viên:các mẫu vật,hình vuông,…que tính
-học sinh:sgk,bảng con,que tính ,vở tập …
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Kiểm tra bài cũ
Trang 10Nguyễn Thị Loan 1C 11
Đọc 0 đến 10 và ngược lại
Gv đọc cho hs viết bảng con 6,7,8,9,10
Nhận xét và ghi điểm
2) Bài mới :
1.Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài
tập trong sách:
Bài 1: Nối hình với số chỉ số lượng của hình đó
_Hướng dẫn HS quan sát mẫu và tập nêu yêu cầu
của bài
-GV nhận xét
Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống
-Gọi 2 hs lên bảng làm
Gv và hs nhận xét
Bài 4: So sánh các số
_Phần a: Điền dấu (> , < , =) thích hợp vào ô trống
0…1 7…6 10…9 9…8
8…7 2…3 3…4
1 2 6…6 4…5
Phần b, c:
+GV nêu nhiệm vụ từng phần
+ Gv thu vở chấm
Bài 5: Điền số
Dành cho hs khá giỏi
3) Cũng cố ,dặn dò
Nhận xét tiết hoc
Học sinh học bài ,làm bài
2 học sinh đọc Viết bảng con
_Quan sát mẫu và nêu yêu cầu đề bài _Làm bài
_Chữa bài: HS đọc kết quả, chẳng hạn: “Có tám con mèo nối với số 8” _HS làm bài rồi chữa bài
_HS làm bài: điền dấu >, < ,= vào ô trống
Tiết:2&3 Môn : Tiếng Việt
PPCT: 51+52 (trang 50) BÀI : Q , QU , GI
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:-Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
-Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
2.Kỉ năng:- Luyện nói từ 2 đếân 3 câu theo chủ đề : quà quê
3.Thaí độ:- Yêu quý môn học tiếng viết,nhớ những gì ở quê
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ từ khóa : chợ quê, cụ già
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ : Câu luyện nói
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 11HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS 1/Ổn định:
2/KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
GV nhận xét chung
3/Bài mới :
Hôm nay lớp mình cùng học âm mới là
âm q- qu; gi
*Hoạt động 1:
-Đọcvà đánh vần được: q, qu , quê, chợ
quê gi, cụ già
*Gv viết bảng chữ q và nói: Đây là chữ q
-Chữ q gần giống chữ nào đã học?
-So sánh chữ q và chữ c
-Tìm trong HVTV chữ q
-Hs đọc q theo yêu cầu của gv
*Gv viết lại qu và đọc mẫu qu
-Chữ qu gần giống với chữ nào?
So sánh chữ qu với q?
-Có qu rồi để tạo thành tiếng quê ta phải
thêm âm gì?
-Hãy phân tích cho cô tiếng quê?
Gv hướng dẫn đánh vần.: quờ – ê – quê
+GV treo tranh cho hs quan sát rút ra từ
khóa
-Cho hs đọc trơn
*Âm gi dạy tương tự âm qu
Gọi đọc sơ đồ 1,2
*Hoạt động 2:
-Viết đúng q- qu, chợ quê, gi, cụ già.
HD viết b/con : q , qu , chợ quê, gi, cụ già
G/t từ : quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
*Hoạt động 3: Đọc được các tiếng từ ứng
dụng
-Em hãy âm qu, gi với các dấu thanh để tạo
thành tiếng, từ có nghĩa
Quả thị , qua đò, giỏ cá, giã giò
-Hs tìm âm mới học trong các từ trên
-Gọi hs đọc theo yêu cầu
-Phân tích một số từ
Tiết 2 Hoạt động 4: Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
do giáo viên chỉ
Trật tự-hát
Viết bảng con gà gô, gồ ghề,
Đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
Hs quan sát Chữ c
Hs nói điểm giống và khác nhau giữa chữ q và c
CN, nhóm
CN hs đọc Gần giống chữ qu
Hs nêu điểm giống và khác -Thêm âm ê
Qu đứng trước, ê đứng sau
CN, nhóm, tổ
CN 3 em ĐT
Hs viết cữ trên không trung trước khi viết vào bảng con
Hs ghép và đọc các tiếng câu mà mình ghép được
2 hs lên bảng gạch chân âm mới học
HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn từ đó, CN 6 -> 8 em, nhóm
CN, nhóm