Luyeän taäp: a Luyện đọc: * Nhắc lại bài ôn tiết trước _ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng _ GV chỉnh sửa phát âm cho các em * Đọc câu ứng dụng: _ GV giớ[r]
Trang 1Tuần 7: Từ ngày 27/09/202010 đến ngày 01/10/2010
Thứ Ngày Tiết PP CT MÔN TÊN BÀI DẠY
1 57 Tiếng Việt Ôn các bài đã học (tiết1)
2 58 Tiếng Việt Ôn các bài đã học (tiết2)
4 7 Đạo đức Gia đình em ( tiết1)
Hai
27/9/2010
2 59 Tiếng Việt Ôn các bài đã học (tiết 1)
4 60 Tiếng Việt Ôn các bài đã học (tiết 2)
Ba
28/9
2 61 Tiếng việt Chữ thường-chữ hoa (tiết1)
3 62 Tiếng việt Chữ thường-chữ hoa( tiết2)
Tư
29/9
2 63 Tiếng Việt Ia (tiết1)
3 64 Tiếng Việt Ia (tiết2)
Năm
30/109
2 5 Tập viết cử tạ,thợ xẻ, cá rô
3 6 Tập viết nho khô,nghé ọ,
Sáu
1/10/2010
Trang 2Ngày sọan: 21/09/2010
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 27/9/2010
TIẾT:1-2 Môn : Tiếng Việt
PPCT :57- 58 (trang56) BÀI : ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I.MỤC TIÊU :
1.kiến thức: -HS đọc và viết một cách chắc chắn âm chữ vừa học trong tuần
p, ph, nh, ng, ngh, q, qu ,gi, …
-Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng :
2.kỉ năng: -Nắm được các nguyên âm, phụ âm để ghép tiếng từ mới
-(Nghe hiểu tranh và chuyện kể “Tre ngà” nếu còn thời gian)
3 Thái độ:Yêu thích môn học tự tin trong giao tiếp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng ôn như SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Ổn định:
2.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi HS đọc SGK xen kẽ bảng: âm, tiếng,
từ
-Viết bảng con
GV nhận xét kiểm tra
3Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
Khai thác khung đầu bài:
_ GV hỏi:
+Đọc tiếng trong khung?
+ Trong tranh vẽ gì?
Từ đó đi vào bài ôn
2.Ôn tập:
a) Các chữ và âm vừa học:
+GV đọc âm
b) Ghép chữ thành tiếng:
_ Treo bảng ôn 1trang 56 sgk yêu cầu hs:
+Lấy từng chữ ở hàng dọc ghép với chữ ở
hàng ngang và đọc thành tiếng
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách
phát âm
-Treo bảng ôn 2 trang 56 yêu cầu hs
+Lấy từng tiếng ở hàng dọc ghép với dấu
thanh ở hàng ngang ta sẽ được các tiếng mới
Trật tự
Y, tr Đọc sgk : y, tr, tre, y tá, tre ngà, y tế, cá trê
Chú ý, trí nhớ
+phố, quê
_HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
ở bảng ôn
-CN, tổ, nhóm
-CN 4-5 em đọc
Trang 3- GV chỉnh sửa cách phát âm của HS
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_GV đọc cho HS viết bảng
_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Nhắc lại bài ôn tiết trước
_ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
và các từ ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu đọc
_ GV giải thích thêm:
+Xẻ gỗ: cắt dọc thân cây thành nhiều lớp
_Cho HS đọc câu ứng dụng quê bé hà có
nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm, khuyến khích HS đọc
trơn
b) Luyện viết và làm bài tập:
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
c) Kể chuyện: Tre ngà
Câu chuyện Tre ngàø được lấy từ truyện
“Thánh Gióng”
_ GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm, có
kèm theo tranh minh họa
, _ GV tổ chức hs kể chuyện theo nhóm
+Hình thức kể tranh: GV chỉ từng tranh, đại
diện nhóm nhìn vào tranh và kể đúng tình tiết
mà tranh đã thể hiện
-Tranh 1: Có một em bé lên ba tuổi vẫn chưa
biết cười nói
-Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao: vua
đang cần người đánh giặc
-Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
-Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết
như rạ, trốn chạy tan tác
-Tranh 5: Gậy sắt gãy Tiện tay, chú liền nhổ
luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến
đấu với kẻ thù
-Tranh 6: Đất nước trở lại yên bình Chú dừng
CN, tổ, nhóm đánh vần, đọc trơn: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
_ Viết bảng con: tre già
,quả nho.
_ Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân
_ Thảo luận nhóm và nêu nhận xét về cảnh làm việc trong tranh minh hoạ
_Đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
_HS tập viết các chữ còn lại trong Vở tập viết
_HS lắng nghe
Hs thảo luận theo nhóm đôi
_Đại diện nhóm kể
Trang 4tay, buông cụm tre xuống Tre gặp đất, trở lại
tươi tốt lạ thường Vì tre đã nhuộm khói lửa
chiến trận nên vàng óng …
… Ngựa sắt lại hí vang, móng đập đập xuống
đá rồi nhún một cái, đưa chú bé bay thẳng về
trời
Nhận xét- tuyên dương
* Ý nghĩa câu chuyện:
Truyền thống đánh giặc cứu nước của
trẻ nước Nam
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+Hd làm vào vở bài tập Tiếng Việt
_Dặn dò:
-Hs nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
-Hs làm bài
Tiết: 4 4 ĐẠO ĐỨC
PPCT :7 (trang13 ) GIA ĐÌNH EM (tiếât1)
I MỤC TIÊU:
1.kiến thức:-Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc
-Nêu được những việc trẻ em cầân làm để thể hiện sự kính trọng,
lễ phép, vâng lời ông bà , cha mẹ,
2.kỉ năng:- Gia đình chỉ có hai con góp phần hạn chế gia tăng dân số,
góp phần cùng cộng đồng( BVMT.)
3.Thái độ :Biết yêu quý gia đình,lễ phép vâng lời
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bộ tranh về quyền có gia đình
- Bài hát: “ Cả nhà thương nhau” (Nhạc và lời: Phan Văn Minh)
“ Mẹ yêu không nào” (Nhạc và lời: Lê Xuân Thọ)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1/ Khởi động: Hát
2/Kiểm tra bàicũ:
-Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập.Nhận xét
3/ Dạy bài mới :
*Hoạt động 1: Hoạt động nhóm
-Biết được các thành viên trong một gia
đình
_GV chia HS thành từng nhóm, mỗi nhóm
_Cả lớp hát bài “ Cả nhà thương nhau”, hoặc “ Mẹ yêu không nào”
-Kiểm tra tập học sinh
_HS tự kể về gia đình mình trong nhóm
Trang 5từ 4- 6 em và hướng dẫn HS cách kể về gia
đình mình
(Đối với những em sống trong gia đình
không đầy đủ, GV nên hướng dẫn HS cảm
thông, chia sẻ với các bạn.)
_GV mời một vài HS kể trước lớp
*Kết luận + GDBVMT
Chúng ta ai cũng có một gia đình Vì vậy
các em phải biết yêu quý gia đình của mình
Mỗi gia đình là tế bào của xã hội, gia đình
chỉ có từ 1 đến 2 con Nếu gia đình đông
con không có điều kiện chăm lo cho cuộc
sống của các con sẽ làm ảnh hưởng đến sức
khỏe mọi người
*Hoạt động 2: Bài tập 2
Bước đầu biết được trẻ em có quyền được
cha mẹ yêu thương chăm sóc.
_GV chia HS thành nhóm và giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm quan sát, kể lại nội dung
một tranh
GV chốt :
Tranh1:Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu
Tranh 2: Theo dõi uốn nắn sửa sai
Tranh 3: Nêu nội dung tranh
Tranh 4: Nhận xét nội dung tranh
Đàm thoại theo các câu hỏi:
+ Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh
phúc với gia đình? Bạn nào phải sống xa
cha mẹ? Vì sao?
Kết luận:
Các em thật hạnh phúc, sung sướng khi được
sống cùng với gia đình Chúng ta cần cảm
thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi, không
được sống cùng gia đình.
*Hoạt động 3: HS chơi đóng vai theo các tình
huống trong bài tập 3
_GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm đóng vai theo tình huống
trong một tranh
_GV kết luận về cách ứng xử phù hợp trong
các tình huống:
Tranh 1: Nói “ Vâng ạ!” và thực hiện đúng lời
mẹ dặn
Thảo luận nhóm kể cho nhau nghe;VD: Gia đình em có mấy người? Bố mẹ em tên là gì? Anh (Chị), em bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?
Trình bày trước lớp
_HS thảo luận nhóm về nội dung tranh được phân công
_Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh
_ Lớp nhận xét bổ sung
-Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài -Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên
-Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm
-Một bạn nhỏ trong Tổ bán báo “Xa mẹ” đang bán báo trên đường phố, _ Quan sát tranh và trả lời câu hỏi Trả lời câu hỏi
Các nhóm lên đóng vai
Lớp theo dõi, nhận xét,
Trang 6Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về.
Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
Tranh 4: Nhận quà bằng hai tay và nói lời
cảm ơn
* Gia đình chỉ có hai con góp phần hạn chế
dân số; góp phần BVMT
Kết luận:
Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ
phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.
* Nhận xét – dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài: “Gia đình em”
Ngày soan: 21/9/2010
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 28/9/2010
Tiết 1 Toán
PPCT 25 Kiểm tra
I.MỤC TIÊU:
_Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10
_ Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10
_Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
Ii/CHUẨN BỊ :Đề bài kiểm tra ,giấy kểm tra cho học sinh
CÁC HOẠT ĐỘNG :
Gvphát đề cho hs và hướng dẫn cho hs làm bài
1 Số ? (2 điểm)
2 Số ? (3diểm )
1 2 4 3 6
Trang 70 5 5 8
3.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự( 3điểm)
a) Từ bé đến lớn
b) Từ lớn đến bé
4 Số ? 2điểm
-Có ……hình vuông -Có…….hình tam giác
GV hướng dẫn HS biết yêu cầu của từng bài tập
C) CỦNG CỐ ,DẶN DÒ :
GV thu bài chấm
Nhận xét bài làm :
Chuẩn tiết học sau
Tiết:2-3: Tiếng việt
PPCT: 59-60 (trang 57) ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :Đọc được :p, ph, nh, g, gh, p, qu, gi, ngh, y, tr; các từ ngữ
câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
-Viết được :p, ph, nh, g, gh, p, qu, gi, ngh, y, tr; các từ ngữ câu ứng dụng
2 kỉ năng:
-Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể:tre ngàø
3 Thái độ:Yêu thích môn học, biếât kể câu chuyện tre nga cho gia đình nghe
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 8-Các mẫu bài tập như SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Ổn định
2.KTBC:KT đọc viết bài ôn
3.Bài mới :
GT bài và ghi tựa
Gọi học sinh nêu các nguyên âm đã được
học GV ghi bảng
*Hoạt động 1:
-Đọc được :p, ph, nh, g, gh, p, qu, gi, ngh,
y, tr; các từ ngữ ứng dụng từ bài 22 đến
bài 27.
Gọi học sinh nêu các phụ âm đã được học
GV ghi bảng
Gọi học sinh nêu các dấu thanh đã được
học GV ghi bảng
Gọi học sinh đọc không thứ tự về nguyên
âm, phụ âm, các dấu thanh đã học
Gọi học sinh đọc toàn bài
*Hoạt động 2:
Hướng dẫn học sinh viết:
*Viết được :p, ph, nh, g, gh, p, qu, gi, ngh,
y, tr; các từ ngữ
Hướng dẫn học sinh viết nguyên âm
GV sửa sai
Hướng dẫn học sinh viết phụ âm
GV sửa sai
Hướng dẫn học sinh viết các dấu thanh
GV sửa sai
Tiết 2:
Luyện đọc:
*Hoạt động 1:
*Đọc được câu ứng dụng từ bài 22 đến bài
27.
Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng
ôn và các từ ngữ ứng dụng
_ GV chỉnh sửa phát âm cho các em
* Đọc câu ứng dụng:
_ GV giới thiệu câu đọc
GV giải thích thêm:
+Xẻ gỗ
_Cho HS đọc câu ứng dụng quê bé hà có
Hát, kiểm diện
Hs đọc viết theo yêu cầu
Vài em nêu tựa
A, o, ô, ơ, e, ê, I, u, ư Nhiều HS đọc lại
B, v, l h c, n, m, d, đ, t, k, x, s,…
Nhiều HS đọc lại
Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
Nhiều HS đọc lại
10 em
2 em
HS viết bảng con : a, o, ô, ơ, e, ê, i, u, ư
HS viết bảng con : b, v, l h c, n, m, d, đ,
t, k, x, s, … Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
HS nêu tên bài đã được ôn tập
3 em
Tổ chức HS thi đua theo 2 dãy
+ HS lắng nghe +HS đọc
Trang 9nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
*Hoạt động 2:
Luyện viết
_ GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
*Hoạt động 3:
Kể chuyện: Tre ngà
*Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo
tranh truyện kể:tre ngàø.
Câu chuyện Tre ngàø được lấy từ truyện
“Thánh Gióng”
-GV kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm, có
kèm theo tranh minh họa
-Tranh 1: Có một em bé lên ba tuổi vẫn
chưa biết cười nói
-Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao: vua
đang cần người đánh giặc
-Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn nhanh như
thổi
-Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu, giặc
chết như rạ, trốn chạy tan tác
-Tranh 5: Gậy sắt gãy Tiện tay, chú kẻ
thù
-Tranh 6: Đất nước bay thẳng về trời
-Đại diện các nhóm kể lại câu chuyện
Ý nghĩa câu chuyện:Truyền thống đánh
giặc cứu nước của trẻ nước Nam
-Nhận xét tuyên dương
4.Củng cố: GV chỉ bảng ôn (hoặc SGK)
+ Cho hs thi đua đọc trong nhóm
5/Dặn dò:
+ Học lại bài-chuẩn bị bài sau
Tổ,nhóm,lớp,đồng thanh
Cả lớp viết vở tập
Học sinh nghe
Kể lại mỗi em một đọan Nhận xét ,bổ sung
Cá nhân,nhận xét
Cặp đôi thi đua kể từng tranh nối tiếp nhau
Thi đua đọc bảng ôn Nhóm,tổ,thi đua đọc nối tiếp
Ngày giảng:22/9/2010
Ngày soạn:Thứ tư, ngày 29/92010
Tiết 1 Môn : Toán
PPCT:26 trang:54 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I MỤC TIÊU :
Trang 101.Kiến thức:-Thuộc được bảng cộng trong phạm vi 3
2 kỉ năng:Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
3.Thái độ:Yêu thích môn học nhiều hơn
II CHUẨN BỊ :
-GV : Các loại mẫu vật , mô hình phù hợp với nội dung bài học
HS : SGK , Bộ đồ dùng học toán lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
Bài cũ: Trả bài kiểm tra
3 Bài mới :
GV giới thiệu tựa bài
Dạy bài mới :
*Hoạt động1: H/thành khái niệm phép
cộng
+ Có 1 con gà ,tới thêm 1 con gà Hỏi còn
lại mấy con gà ?
_GV viết bảng: 1 + 1= 2
-Dấu + gọi là cộng
-Đọc là: một cộng một bằng hai
Hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài
toán cần giải quyết
-GV viết và đọc 2 + 1 = 3,
Tương tự quan sát hình và nêu
1 + 2 = 3
Vậy: 2 + 1 có giống 1 + 2 không?
*Hoạt động2:
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
Bài 1 : Tính: thi đố vui
Bài 2 : Tính
- GV hướng dẫn HS làm bài vào bảng con
+ 1 +1 +2
- Cho HS đọc lại phép cộng trong phạm vi
3
*Hoạt động3:
HS hát bài “ Quê hương tươi đẹp “
-HS nhắc lại phép cộng trong phạm vi 3
2 con gà
_Cho HS lên bảng viết và đọc lại
+ HS đặt bài toán và nêu phép tính , ghi phép tính vào bảng
Mời hs khác đọc lại
Có + HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3 :
-HS thực hiện -HS làm vào bảng con Mỗi tổ 3 bạn làm tính nhanh
Thi đua đọc thuộc phép cộng trong phạm
vi 3
Trang 11Bài tập 3:Thi đua nối phép tính với số thích
hợp,
Nhận xét tuyên dương
4.Nhận xét: Học thuộc bảng cộng trong
phạm vi 3 Nhận xét tiết học
5.dặn dò:Chuẩn bị bài luyện tập
Nhóm 4 bạn thi đua trong vòng 2”
Cá nhân đọc thuộc
Tiết 2-3 Tiếng việt
PPCT:61-62 (trang:58) Chữ thường- chữ hoa
I/MỤC ĐÍCH :
1.Kiến thức:-Nhận diện được chữ in hoa
-Đọc được câu ứng dụngvà các chữ in trong câu ứng dụng
2 kỉ năng:luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:ba vì
3.Thái độ: Yêu thích chữ viết hoa, biết dùng khi nào là phải viết hoa
II/ ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Bảng Chữ thường – Chữ hoa
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
-Tranh minh họa phần luyện nói: Ba Vì
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1/Ổn định:
2/Kiểm tra bài cũ:
_ Gọi 5-6 hs trả bài :
+ Đọc từ ngữ và câu ứng dụng
+ Viết :Ba Vì
3/Dạy bài mới:
_GV treo lên bảng lớp bảng Chữ thường-
Chữ hoa (phóng to trong SGK, trang 58) và
cho HS đọc theo
*Hoạt động1:
*Nhận diện chữ in hoa:
_GV nêu câu hỏi:
+Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường,
nhưng kích thước lớn hơn?
+Chữ in hoa nào không giống chữ in
thường?
Hát _ 2-4 HS đọc từ ngữ ứng dụng nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
_Đọc câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò _Quan sát
_HS quann sát bảng và thảo luận nhóm rồi đưa ra ý kiến của nhóm mình
+C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư,
V, X, Y +A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
Trang 12GV chỉ chữ in hoa, HS dựa vào chữ in
thường để nhận diện và đọc âm của chữ
_GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ
in hoa,hướng dẫn đọc
*Lưu ý: Bài 28 chỉ giới thiệu cho HS làm
quen dần với các hình thức chữ hoa (chữ
viết, chữ in)
*Hoạt động2:
Hướng dẫn đọc bảng,SGK,theodõi,sửa sai
TIẾT 2:Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
Tiếp tục yêu cầu hs nhận diện và đọc các
chữ ở bảng Chữ thường- Chữ hoa
-Treo tranh minh họa rút câu ứng dụng
-Đọc được câu ứng dụng và các chữ in
trong câu ứng dụng
Tìm tiếng có chữ in hoa trong câu ứng
dụng
Đọc câu ứng dụng:
_GV giới thiệu:
+Chữ đứng ở đầu: Bố
+Tên riêng: Kha, Sa Pa
* Từ bài này, chữ in hoa và dấu
chấm câu được đưa vào sách
_Cho HS đọc câu ứng dụng:
_ Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
_GV đọc mẫu câu ứng dụng
*GDBVMT:
SaPa là nơi nghỉ mát nổi tiếng có phong
cảnh tuyệt đẹp như có núi cao, mây trắng,
tuyết rơi về mùa đống, có rứng thông, có
ruộng bậc thang….Để cho những danh lam
thắng cảnh này đẹp mãi các em cần yêu
quý, có ý thức giữ gìn và bảo vệ
b) Luyện nói:
-luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:ba vì.
Tranh vẽ cảnh đồng bằng hay niềm núi?
Trong tranh có con vật gì?nó đang làm gì?
Khai thác tranh: Núi Ba Vì Lên một chút
nữa là Rừng quốc gia Ba Vì .Vì là thác,
suối, hồ có nước trong vắt Đây là một khu
du lịch nổi tiếng
_ HS nhận diện và đọc
_HS nhận diện và đọc âm của chữ
Cá nhân,tổ dãy bàn
HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
_Bố, Kha, Sa Pa
_HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS lắng nghe
_2-3 HS đọc Học sinh nghe Học sinh nghe
Đọc tên bài luyện nói
HS lắng nghe học sinh trả lời nhận xét