1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 Vật lí - Tuần 33 - Tiết 35 - Thi học kì II

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động nối tiếp: Dặn về nhà tiếp tục ôn các số đến 100 - Xem bài : ôn tập các số đén 100 trang 175 - Nhận xét chung tiết học Kể chyuện: CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN I.Mục đích yêu c[r]

Trang 1

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

TUẦN 33

Cách ngơn: “Cĩ chí thì nên”

Thứ/

2 19/4

Chào cờ Tập đọc Tập đọc Đạo đức

Nghe nĩi chuyện dưới cờ

{Cây bàng Thăm hỏi các bà mẹ Việt Nam anh hùng và các gia đình liệt sĩ

3

20/4

Tốn thể dục Tập viết Chính tả

Ơn tập: các số đến 10

Đội hình đội ngũ Trị chơi vận động

Tơ chữ hoa U, Ư, V Cây bàng

4

21/4

Tốn Tập đọc Tập đọc

Âm nhạc

Ơn tập các số đến 10

{Đi học

Ơn tập bài hát: Đi tới trường Đường và chân

5

22/4

Tốn

Mĩ thuật Tập đọc Tập đọc

Ơn tập các số đến 10

Vẽ tranh bé và hoa

{Nối dối hại thân

6

23/4

Chính tả Tốn

Kể chuyện TN-XH

Đi học

Ơn tập các số đến 100

Cơ chủ khơng biết quý tình bạn Trời nĩng, trời rét

Trang 2

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

Soạn ngày:18/4/2010 Dạy ngày: Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010

Tập đọc: CÂY BÀNG

A Mục đích yêu cầu:

- HS đọc bài Cây bàng Luyện đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, khoảng sân, mơn mởn, Biết

nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng cĩ một đặc điểm: mùa đơng ( cành trơ

trụi, khẳng khiu), mùa hè ( tán lá xanh um), mùa thu ( quả chín vàng)

- Trả lời được câu hỏi SGK

- HS khá giỏi Tìm tiếng, nĩi được câu cĩ tiếng chứa vần oang, oac

B Đồ dùng dạy học:- Tranh cây bàng

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ: bài “Sau cơn mưa”

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp bài Sau cơn mưa

- 1 HS đọc bài và trả lời: Sau cơn mưa mọi cảnh vật thay đổi như thế nào?

- 1 HS đọc câu văn tả cảnh đàn gà sau cơn mưa và viết: quây quanh, vườn?

II Dạy học bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu: Hơm nay chúng ta học bài “ Cây bàng”

2 Hướng dẫn HS luyện đọc

a Đọc mẫu: GV đọc giọng to, rõ

b HS luyện đọc:

* Đọc tiếng, từ:

- Hỏi: Bài này gồm mấy câu?

- Hướng dẫn HS tìm tiếng khĩ

+Nhĩm 1: câu 1, tìm tiếng cĩ s ở đầu; Nhĩm 2: câu 2,3 tìm tiếng cĩ kh, tr,

x,m

+Nhĩm 3: câu 4, 5, tìm tiếng cĩ âm kh

- GV gạch chân các từ sừng sững, sân trường, khẳng khiu, trụi lá, xuân sang,

mơn mởn, khoảng sân Gọi hs luyện đọc

- GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS

* Luyện đọc câu:

- Chỉnh sửa sai nhịp đọc cho HS

* Luyện đọc đoạn, bài:

- GV nhận xét tính điểm thi đua

Giải lao

3 Ơn các vần oang, oac

a Tìm tiếng trong bài: GV: các em tìm và nêu nhanh tiếng trong bài cĩ vần

oang Đính từ: khoảng sân

b Tìm tiếng ngồi bài

- Các em tìm và ghi nhanh lên bảng con tiếng ngồi bài cĩ vần oang, oac

- Gọi một số HS tìm được từ hay mang bảng con lên

- Chỉnh sửa sai

- 1 hs nhắc lại

- HS nghe và theo dõi bài trên bảng

- 2 hs, lớp nhận xét

- HS tìm tiếng khĩ, theo nhĩm

- Đại diện nhĩm nêu các tiếng tìm được

- HS luyện đọc các từ GV gạch chân ( cá nhân, lớp )

- lớp nhận xét

- HS đọc từng câu theo dãy

- lớp nhận xét

- Đọc nối tiếp câu

- lớp nhận xét

- Đọc từng đoạn

- HS thi đọc nối tiếp đoạn

- Lớp nhận xét tính điểm thi đua

- 2 HS đọc cả bài

- Lớp đọc đồng thanh

- 1 HS nêu yêu cầu

- thi tìm nhanh

- luyện đọc

- Thi tìm tiếng ngồi bài

- Luyện đọc các từ bạn tìm được

Trang 3

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

4 Củng cố: Nhận xét chung tiết học

Tiết 2

1 Ổn định

2 Kiểm tra:

- Hỏi: Tiết trước em học bài gì?

- Gọi HS đọc bài SGK

- Nhận xét, ghi điểm

3 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Gọi hs đọc đoạn 1

- Hỏi:

+ Cây bàng được trồng ở đâu?

+ Mùa động cây bàng thay đổi như thế nào?

- Hỏi tiếp:

+ Vào mùa xuân cây bàng như thế nào?

- Gọi hs đọc đoạn 2

+ Mùa hè cây bàng như thế nào?

+ Mùa thu cây bàng như thế nào?

- Hỏi: Theo em cây bàng đẹp nhất vào mùa nào?

Giải lao 3’

4.Luyện nĩi: Kể tên những cây được trồng ở sân trường em

- GV gợi ý giúp HS kể tên những cây thường được trồng ở sân trường

- GV nhận xét bổ sung

5 Củng cố dặn dị:

- GV nhận xét, tính điểm thi đua

- Tuyện dương những HS đọc bài tốt

- Dặn SH về nhà đọc kĩ bài

- Chuẩn bị bài “ Đi học”

- Nhận xét chung tiết học

- Lớp hát một bài

- 1 hs

- HS đọc bài theo yêu cầu của

GV

- 2 HS , lớp đọc thầm

- xung phong trả lời, lớp nhận xét

- 1 hs đọc lại đoạn 1

- xung phong trả lời, lớp nhận xét

- 2 HS, lớp đọc thầm

- xung phong trả lời, lớp nhận xét

- 1 hs đọc

- Trả lời câu hỏi -1 HS nêu yêu cầu luyện nĩi

- HS nĩi theo nhĩm, đơi

- Một số nhĩm nĩi trước lớp

- Nhĩm khác nhận xét bổ sung

- HS thi đọc hay cả bài

- Nhận xét, tính điểm thi đua

GIA ĐÌNH THƯƠNG BINH LIỆT SĨ

I Mục tiêu :

HS:- Biết vì sao gọi là bà mẹ Việt Nam anh hùng

- Biết thăm hỏi các bà mẹ Việt Nam anh hùng và gia đình thương binh liệt sĩ

- Cĩ ý thức thăm hỏi, giúp đỡ các bà mẹ Việt Nam anh hùng và gia đình thương binh liệt sĩ tuỳ theo sức của

mình

II Tài liệu và phương tiện :

- GV tìm hiểu các bà mẹ Việt Nam anh hùng và các gia đình thương binh liệt sĩ ở địa phương

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra: bài “ Biết chăm sĩc cây cảnh xung quanh trường”

- Trồng cây cảnh xung quanh trường cĩ lợi gì ?

- Hãy kể những việc làm để chăm sĩc cây cảnh xung quanh trường

- Vì sao em phải chăm sĩc cây cảnh xung quanh trường?

2 Dạy - học bài mới:

Trang 4

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

1 Giới thiệu: Hơm nay chúng ta học bài “ Thăm hỏi các bà mẹ Việt Nam

anh hùng và gia đình thương binh liệt sĩ”

- Ghi đề bài

2 Phát triển bài:

Hoạt động 1: Hoạt động lớp

a Mục tiêu: hs biết được bà mẹ Việt nam nanh hùng và gia đình thương

binh liệt sĩ ở địa phương

b Cách tiến hành

- GV hỏi:

+ Những bà mẹ như thế nào được gọi là bà mẹ Việt Nam anh hùng?

+ Em biết ở nơi em cĩ những bà mẹ Việt Nam anh hùng nào?

- GV nĩi cho HS biết ở xã ta cĩ 7 bà mẹ Việt Nam anh hùng (sống: 5 và

chết: 2)

+ Em biết ở nơi em cĩ mấy gia đình thương binh liệt sĩ? Gia đình như thế

nào được gọi là gia đình thương binh liệt sĩ?

- GV nĩi cho HS biết ở xã ta cĩ tất cả gia đình thương liệt sĩ

Hoạt động 2: Hoạt động nhĩm

a Mục tiêu: hs biết giúp đỡ các bà mẹ anh hùng và các gia đình thương

binh liệt sĩ ở gần nhà mình

b cách tiến hành:

* Bưéơc 1: Chia nhĩm : 4 nhĩm, giao nhiệm vụ cho các nhĩm thào luận:

+ Hãy kể những việc làm để giúp đỡ các bà mẹ Việt Nam anh hùng và các

gia đình thương binh liệt sĩ

+ Vì sao chúng ta cần phải thường xuyên đến thăm hỏi và giúp đỡ họ?

*Bước 2: Theo dõi gợi ý

* Bước 3: Gọi các nhĩm trình bày trước lớp

c.Kết luận: Đối với các bà mẹ Việt Nam anh hùng, các gia đình thương binh

liệt sĩ các em cần thường xuyên đến thăm hỏi, giúp đỡ họ bằng những việc

làm vừa sức như: quét nhà, xách nước, nhặt rau… Để tỏ lịng biết ơn đối

với họ

- 1 SH nhắc lại

- HS trả lời

- HS tự kể

- HS xung phong trả lời trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét bổ sung

- Lắng nghe

- Các nhĩm tiến hành thảo luận

- Đại diện các nhĩm báo cáo kết quả thảo luận- Nhĩm khác nhận xét bổ sung

- Lắng nghe

3 Hoạt động nối tiếp:

- Dặn HS biết thăm hỏi, giúp đỡ những bà mẹ Việt Nam anh hùng, những gia đình thương binh liệt sĩ ở gần nhà

mình

- Chuẩn bị tìm hiểu về mơi trường Nhận xét chung tiết học

**************

Soạn ngày:18/4/2010 Dạy ngày: Thứ ba ngày20 tháng 4 năm 2010

I Mục tiêu:

-Biết cộng trong phạm vi 10; tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, bảng trừ,

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết nối các điểm để cĩ hình vuơng, hình tam giác

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, thanh chữ gắn nam châm

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kỉêm tra: bài “ Ơn tập các số đến 10”

Gọi HS lên bảng làm bài:

Trang 5

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

HS 1: Điền <, >, = ? 3… 8 HS 2: viết các số 6, 3, 5, 9 theo thứ tự từ bé đến l

6… 0

2… 2 HS 3: Khoanh trịn số lớn nhất: 5, 7, 9, 3 2 Dạy - học bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1 Giới thiệu: Hơm nay chúng ta tiếp tục ơn tậo các số đến 10 Ghi đề bài 2 Ơn tập: Hướng dẫn HS làm các bài tập SGK Bài 1/171: Tính - GV theo dõi HS làm - Gọi một số HS đọc các bảng cộng - Nhận xét, củng cố bảng cộng trong phạm vi 10 Bài 2/171: tính - Gọi HS lên bảng chữa một số bài - Gọi HS lên bảng làm, gợi ý để hs nêu tính ch ất của phép cộng Giải lao3’ Bài 3/171: Điền số? Yêu cầu hs nêu cách tìm số cần điền Lưu ý HS dựa vào các bảng cộng, trừ các số trong phạm vi 10 để tìm số cần điền - Yêu cầu HS làm nhanh - Chấm bài 5 em nhanh nhất - Treo bảng phụ cĩ ghi bài 3 - Nhận xét tuyên dương, củng cố về tìm thành phần chưa biết Bài 4/ 171: Nối các điểm để cĩ: a Một hình vuơng b Một hình vuơng và hai hình tam giác

.

- Nhận xét , củng cố về cách vẽ hình vuơng, hình tam giác

3 củng cố: chấm bài một số em, nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp: - Dặn về nhà tiếp tục ơn các số đến 10, xem bài tiếp

theo

- Nhận xét chung tiết học

- 1 HS nhắc lại

-1 HS nêu yêu cầu bài tập 1

- Tự làm bài

- Đổi vở chấm chữa bài

- Nhận xét bài bạn

- Nhiều hs

- 1HS nêu yêu cầu bài tập 2

- Tự làm bài

- phần a) 4 hs, lớp nhận xét

- Phần b) 3 hs , lớp nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập 3 -2 hs, lớp nhận xét

- Thi làm nhanh

- 3 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét sửa sai

- 1HS nêu yêu cầu bài tập 4

- HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng vẽ

- Lớp nhận xét

Thể dục: Bài 33 ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I/ Mục tiêu :

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dĩng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ’ Quay phải, quay trái (Nhận biết đúng

hướng và xoay người theo)

- Biết cách chuyền cầu theo nhĩm hai người (số lần cĩ thể cịn hạn chế)

II/ Địa điểm – phương tiện :

- Sân bãi, còi, 29 quả cầu

III/ Các hoạt động :

Trang 6

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

Phần mở đầu

- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học

-HS đứng vỗ tay – hát

- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông

* chạy nhẹ nhàng

* Đi thường – hít thở sâu

Phần cơ

-Oân tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng

nghỉ, quay phải, quay trái

- Chuyền cầu theo nhóm 2 người

- GV quan sát – nhận xét

Phần kết thúc

- GV cho HS đi thường theo nhịp và hát

* GV cho hs chơi trò chơi diệt các con vật có hại

- Hệ thống bài

- GV nhận xét tiết học.Dặn dò về nhà

1 – 2’

1’

1-2’

60 – 80m 1’

2 lần 10- 12’

2-3’

1-2’

1-2’

1-2’

-4 hàng ngang -4 hàng ngang

-1 hàng dọc -Vòng tròn

-4 hàng dọc lần 1 gv điều khiển lần 2 cán sự lớp điều khiển

* GV tổ chức cho HS chuyền cầu theo nhóm 2 người

- 4 hàng dọc

- 4 hàng ngang -4 hàng ngang

*************

Tập viết: TƠ CHỮ HOA U, Ư, V

I Mục tiêu:

- HS tơ được các chữ hoa U, Ư, V

- viết được vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ : khoảng trời, áo khốc, khăn đỏ, măng non chữ thường, đúng mẫu,

đều nét

- Biết đưa bút đúng qui trình , viết sạch, đẹp

- Giáo dục tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa: U, Ư, V; bảng phụ

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra: gọi hs lên B viết: nườm nượp, con yểng

kiểm tra vở 5 em

2 Dạy- học bài mới:

1.Giới thiệu: Nêu và ghi đề bài

2.Hướng dẫn hs viết bảng con:

* Đính chữ hoa U

- Hỏi:+ chữ U hoa gồm mấy nét? (2 nét)

- GV vừa nêu qui trình viết vừa viết mẫu

- Nhận xét, sửa sai

* Đính chữ Ư Hỏi chữ Ưgồm mất nét? (3 nét )

- Yêu cầu hs so sánh chữ hoa U với Ư

- GV viết mẫu, nêu qui trình viết

* Đính chữ hoa T và dạy tương tự

*Treo bảng phụ cĩ viết ghi sẵn hai bài tập viết

- 1 HS nhắc lại

- Quan sát, nhận xét

- 1 HS, lớp nhận xét -Theo dõi

-HS tơ 1 chữ U hoa trong vở tập viết

- Quan sát, nhận xét

- ! hs nêu, lớp nhận xét -HS tơ 1 chữ U hoa trong vở tập viết

Trang 7

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

- Yêu cầu học phân tích cách viết một số từ khĩ viết sau đĩ viết bảng con

như: khoảng trời, áo khốc, khăn đỏ

- Nhận xét sửa sai

3.Hướng dẫn viết vào vở:

- Yêu cầu hs nhắc lại khoảng cách viết giữa từ với từ

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Hướng dẫn hs viết từng dịng vào vở

- Theo dõi, uốn nắn sửa sai

4.Củng cố, dặn dị:

- Chấm bài một số em

- Nhận xét, chọn HS viết đẹp nhất cho cả lớp xem

- Dặn HS viết phần B, xem bài “ Tơ chữ hoa X, Y ”

- Nhận xét chung tiết học

- 1 hs đọc, lớp nhận xét

- 3 HS đọc phân tích

- Lớp nhận xét

- Viết bảng con, 3 HS lên bảng

-Lớp nhận xét

- 2 hs nhắc lại -1 hs

- Viết bài vào vở

**************

Chính tả : CÂY BÀNG

I Mục đích yêu cầu:

- HS hìn bảng chép lại chính xác đoạn cuối bài “ Cây bàng” ( từ xuân sang đến hết) trog khoagr 15 – 17’

- Điền đúng vần oang hoặc oac, chữ gh hay g vào bài tập

- Giáo dục HS chăm sĩc cây cảnh

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép sẵn bài chép và bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

- Gọi 1 HS lên bảng viết: trưa, tiếng chim, bĩng râm

1 HS lên bảng làm bài tập: Điền chữ l hay n

trâu … o cỏ ; chùm quả ….ê

2 Dạy - học baì mới:

1 Giới thiệu: Hơm nay các em chép đoạn cuối của bài “ Cây bàng”

- Ghi đề bài

2 Hướng dẫn HS tập chép:

- Treo bảng phụ đã cĩ sẵn bài viết

- Hướng dẫn HS luyện viết các tiếng từ khĩ: chi chít, mơn mởn, xanh um,

khoảng sân

- Nhận xét sửa sai

- Yêu cầu hs chỉ ra những chỗ cĩ dấu chấm trong bài Chữ đầu sau dấu chấm

phải viết như thế nào?

- Yêu cầu HS mở vở chép bài

- GV theo dõi nhắc nhở HS chép bài cẩn thận, chính xác

- HS chép xong, GV đọc bài

- HS nhắc lại

- 1 HS đọc bài

- HS tự tìm các tiếng mà các em thường viết sai

- Luyện viết tiếng từ khĩ lên bảng con

- Lớp nhận xét -2 Hs nêu, lớp nhận xét

- Nhắc lại cách ngồi viết đúng tư thế

- Chép bài vào vở

- HS sốt lại bài

- HS đỏi vở chấm bài bằng bút

Trang 8

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

- GV chấm bài mọt số em

- Hết giờ giải lao, GV nhận xét bài của một số em đã chấm

3.Hướng dẫn HS làm bài

- Treo bảng phụ đã chép sẵn bài tập

bài 2: điền vần oang hay oac?

Cửa sổ mở t…… Bố mặc áo kh…

Bài 3: Điền chữ gh hay g ?

…õ trống chơi đàn …I ta

- GV yêu cầu HS thảo luận nhĩm các bài tập rồi cử mỗi nhĩm một bạn để

chơi trị chơi tiếp sức

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố dặn dị:

- Tuyên dương một số em học tốt

- Dặn HS về nhà chữa lỗi sai theo qui định

- Xem bài “ Đi học”

- Nhận xét chung tiết học

chì

*HS giải lao

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc lại yêu cầu bài tập

- 2 hs lên B, Lớp nhận xét

- 1 HS đọc lại yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhĩm đơi

- 2 hs lên B, Lớp nhận xét

- Lớp nhận xét

***************

Soạn ngày:19 /4/2010 Dạy ngày: Thứ tư ngày 21tháng 4 năm 2010

I Mục tiêu:

- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10

- Phép cộng và phép trừ với các số trong phạm vi 10

- Giải tốn cĩ lời văn

- Vẽ đoạn thẳng cĩ độ dài cho trước

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Thẻ gắn nam châm: 3 thẻ

- Các hình trịn, hình vuơng bằng xốp và các số rời: 4, 6, 9, 6, 5

- Thước thẳng cĩ vạch chia cm

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kỉêm tra: bài “ Ơn tập các số đến 10” ( tiết 129 )

Gọi 4HS lên bảng làm bài:

1 + 9 = 7 + 2 + 1 = 6 - …… = 1 3 + 6 =

9 + 1 = 4 + 0 + 5 = 5 + …… = 9 8 + 2 =

* Nhận xét đánh giá

2 Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu: Hơm nay chúng ta tiếp tục ơn tập các số đến 10 Ghi đề bài

2 Ơn tập: Hướng dẫn HS làm các bài tập SGK

Bài 1/172:Số ?

- GV theo dõi, quan sát HS làm bài

- Gọi một số HS đọc kết quả

- GV yêu cầu HS nêu nhanh kết quả để củng cố về cấu tạo số, chẳng hạn: Ba

bằng hai cộng mấy? Bảy bằng mấy cộng hai?

Bài 2/172: Viết số thích hợp vào ơ trống:

- 1 HS nhắc lại -1 HS nêu yêu cầu bài tập 1

- Tự làm bài

- HS chấm chữa bài

- Nhiều HS lắng nghe và trả lời nhanh, đúng Lớp nhận xét

- 1HS nêu yêu cầu bài tập 2

Trang 9

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

- Củng cố về phép cộng và phép trừ

- khi chữa bài GV đính:

- GV nhận xét ghi điểm

- GV đính tiếp:

- GV nhận xét tặng quà cho đội thắng ( mỗi đội thắng 2 nhãn vở)

Bài 3/172: Bài tốn cĩ lời văn

Hỏi: + Đây là loại tốn gì?

+ Muốn giải bài tốn cĩ lời văn cĩ mấy bước

+ Tìm hiểu bài là em làm gì?

- Hỏi tiếp: Viết bài giải gồm mấy bước?

- Yêu cầu HS làm nhanh bài tập, chấm 5 em nhanh nhất

- Gọi 2 HS lên bảng

Bài 4:172: Vẽ đoạn thẳng MN cĩ độ dài 10cm

* chấm bài 1 số em, nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp: Dặn về nhà tiếp tục ơn các số đến 10, xem bài tiếp

- Nhận xét chung tiết học

- 1 hs nêu cách làm

- Tự làm bài

- 3 HS lên bảng làm bài nhanh -Nhận xét sửa sai

- HS chơi trị chơi tiếp sức

- HS khác nhận xét tính điểm thi đua

* Lớp chấm, chữa bài

- 2 HS đọc đề bài

- xung phong trả lời

- I hs lên B viết tĩm tắt

1 hs trả lời , tự làm bài

- Lớp đổi vở chấm bài

- Nhận xét bài bạn

- 1HS nêu yêu cầu bài tập 4

1 hs nêu cách vẽ,lớp tự làm bài

- HS khác nhận xét

****************

Âm nhạc: HỌC HÁT BÀI: NHỚ ƠN BÁC

(Cơ Đà dạy)

****************

Tập đọc: ĐI HỌC

A Mục đích yêu cầu :

- HS đọc trơn cả bài “ Đi học” Luyện đọc các từ ngữ: lên nương, dắt tay, tre trẻ, xoè ơ Luyện nghỉ hơi khi hết

dịng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ tự đến trường một mình, khơng cĩ mẹ dắt tay Đường từ nhà đến trường rất đẹp

Ngơi trường rất đáng yêu và cĩ cơ giáo hát rất hay

- Trả lời được câu hỏi 1 SGK

B Đồ dùng dạy -học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Thanh chữ gắn nam châm

C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ: bài “ Cây bàng”

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp bài cây bàng

2 HS đọc bài và trả lời: + Mùa xuân cây bàng như thế nào?

+ Em thích cây bàng vào mùa nào nhất? Vì sao

II Dạy - học bài mới

1 Giới thiệu: Hơm nay chúng ta học bài “ Đi học”Ghi đề bài

Tiết 1

2 Hướng dẫn HS luyện đọc

- 1 hs nhắc lại

Trang 10

Giáo án lớp 1 A Tuần 33

a Đọc mẫu: GV đọc giọng nhẹ nhàng, nhí nhảnh

b HS luyện đọc:

* Đọc tiếng, từ khĩ:

- Hỏi: Bài này gồm mấy dịng thơ? Được chia làm mất khổ thơ?

- Hướng dẫn HS tìm tiếng khĩ để luyện đọc

+Nhĩm 1: Khổ 1, tìm tiếng cĩ âm d; Nhĩm 2: khổ 2, 3 tìm tiếng cĩ gi;

Nhĩm 3: khổ 3 tìm tiếng cĩ tr; Nhĩm 4: khổ 3, tìm tiếng cĩ âm x;

- GV gọi đại diện các nhĩm nêu các từ khĩ tìm được, GV gạch chân các từ

cần luyện đọc: dắt tay, giữa rừng, cơ giáo, tre trẻ, xoè ơ

- GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS

* Luyện đọc câu:

- Chỉnh sửa sai nhịp đọc cho HS

- Chỉ lộn xộn các dịng thơ

* Luyện đọc đoạn, bài:

- Chỉnh sửa sai

*Giải lao

3 Ơn các vần (Hướng dẫn HS khá giỏi thực hiện)

a Tìm tiếng trong bài: Cho các em tìm và nêu nhanh tiếng trong bài cĩ vần

ăng Đính từ: lặng, đồi vắng

b Tìm tiếng ngồi bài

- Các em tìm và ghi nhanh lên bảng con tiếng ngồi bài cĩ vần ăn, ăng Chẳng

hạn: nắn nĩt, vầng trăng

- Gọi một số HS tìm được từ hay mang bảng con lên

4 Củng cố: GV nhận xét tính điểm thi đua

- Nhận xét chung tiết học

Tiết 2

1 Ổn định

2 Kiểm tra:

- Gọi HS đọc bài SGK

- Nhận xét, ghi điểm

3 Luyện đọc và tìm hiểu bài:

- Gọi hs đọc bài

- Hỏi: Hơm nay em tới lớp cùng vời ai?

- Gọi HS đọc tiếp bài

- Hỏi tiếp:+ Đường đến trường cĩ những gì đẹp?

- Gọi HS lên đọc lại bài và trả lời câu hỏi

* Giải lao 3’

4.Luyện nĩi: Đọc các câu thơ trong bài ứng với nội dung mỗi tranh

-Các em thi tìm đọc nhanh những câu thơ trong bài ứng với nội dung mỗi

tranh ở phần luyện nĩi

- HS nghe và theo dõi bài trên bảng

- 2 hs, lớp nhận xét

- HS tìm tiếng khĩ theo nhĩm

- Đại diện nhĩm nêu các tiếng tìm được

- Luyện đọc các tiếng, từ khĩ (

cá nhân, lớp )

- lớp nhận xét

- Đọc từng dịng thơ, đọc nối tiếp dịng thơ

- Đọc theo yêu cầu của GV

- Đọc từng đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn

- lớp nhận xét

- 2 HS đọc cả bài

- Lớp đọc đồng thanh 1 lần

- 1 HS nêu yêu cầu

- Lớp luyện đọc

- Thi viết bảng con

- LỚp luyện đọc

- HS thi đọc nối tiếp đoạn, bài

- Lớp nhận xét, tính điểm thi đua

- Lớp hát một bài

- HS đọc bài theo yêu cầu của

GV

- 2 HS đọc khổ thơ 1

- xung phong trả lời, lớp nhận xét

- 2 HS đọc bài cịn lại

- xung phong trả lời, lớp nhận xét

- 2 HS

- HS nêu yêu cầu luyện nĩi

- HS nĩi theo nhĩm, đơi

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w