1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài kiểm tra định kỳ giữa kỳ II Lớp 2

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 119,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§äc thµnh tiÕng 6 ®iÓm : - Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 45 – 55 chữ trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng việt 2, tập hai do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ tên bài[r]

Trang 1

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ giữa kỳ I I Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Môn: Tiếng Việt (đọc )

Ngày kiểm tra: ngày tháng 3 năm 2011

Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh

Lớp Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm 1)

2)

I Đọc thầm và làm bài tập ( 5 điểm):

Cò và Cuốc

Cò đang lội ruộng bắt tép Cuốc thấy vậy từ trong bụi rậm lần ra, hỏi:

- Chị bắt tép vất vả thế, chẳng sợ bùn bắn bẩn hết áo trắng sao ?

Cò vui vẻ trả lời:

- Khi làm việc, ngại gì bẩn hả chị ?

Cuốc bảo:

- Em sống trong bụi cây U.- đất, nhìn lên trời xanh, thấy các anh chị trắng phau phau, đôi cánh dập dờn  múa, không nghĩ cũng có lúc chị phải khó nhọc thế này.

Cò trả lời:

- Phải có lúc vất vả lội bùn mới có khi

cao Còn áo bẩn muốn sạch thì khó gì !

Kiếm ăn xong, Cò tắm rửa, tấm áo lại trắng tinh, rồi cất cánh bay ,

đôi cánh dập dờn  múa.

Theo Nguyễn Đình Quảng

( Sách Tiếng việt tập 2 trang 37- Nhà xuất bản GD )

Trang 2

Dựa vào nội dung bài tập đọc, đánh dấu X vào ô trống

Câu 1: Cuốc

 a) Trên ngọn cây

 b) Trong bụi cây U.- đất

 c) Trong ruộng lúa

Câu 2: Cuốc gặp cò đang làm gì ?

 a) Lội ruộng bắt tép

 b) Bay trên trời xanh

 c) Vừa tắm rửa sạch sẽ

Câu 3: Cuốc ngạc nhiên vì điều gì ?

 a) Cò cũng vất vả lội ruộng kiếm ăn

 b) áo cò trắng phau phau

 c) Đôi cánh cò dập dờn  múa

Câu 4: Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

 a) Chăm chỉ làm việc

 b) Nghỉ ngơi thảnh thơi

 c) Có làm việc vất vả thì mới có lúc

II Đọc thành tiếng ( 6 điểm ):

- Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 45 – 55 chữ trong bài Tập đọc ở sách giáo khoa Tiếng việt 2, tập hai ( do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị

bài, đoạn đọc và số trang vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng

- Trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu

( Hết )

Trang 3

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ giữa kỳ II Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Hướng dẫn đánh giá và cho điểm Môn: Tiếng việt ( đọc ) Lớp 2

I Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm ):

Câu 3: a ( 1 điểm ) Câu 4: c( 1 điểm )

II Đọc thành tiếng ( 6 điểm ):

1 Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm

( Đọc sai U.- 3 tiếng: 2, 5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6

đến 10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11 tiếng đến 15 tiếng: 1 điểm; đọc sai từ 16 tiếng

đến 20 tiếng: 0,5; đọc sai trên 20 tiếng: 0 điểm.)

2 Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu ): 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm )

3 Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0

điểm.)

4 Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm

( Trả lời

ràng: 0,5 điểm; không trả lời

( Hết )

Trang 4

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ giữa kỳ I I Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Môn: Toán lớp 2

Ngày kiểm tra: ngày tháng 3 năm 2011

Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh

Lớp Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm 1)

2)

Bài Làm

I Phần trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ đặt

1 Đã tô màu số ô vuông trong hình:1

3

2 Kết quả tính: 35 : 5 x 3 là:

3.Tìm x:

x : 3 = 4

4 Độ dài

3 cm

4 cm

2 cm

Trang 5

II Phần tự luận:

1 Đặt tính rồi tính:

2 Tính: a) 3 x 6 = b) 24 : 4 =

c) 5 x 7 = d) 35 : 5 =

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 1 dm = 10 cm  b) 1 m = 10 cm 

4 Tìm x:

a) x 5 = 45 b) x : 3 = 5

5 Cho hình tứ giác ABCD (  hình vẽ )

a) Tính chu vi của hình tứ giác ABCD ?

b) Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình để

3 cm

2 cm

5 cm

6 cm

( Hết )

Trang 6

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ giữa kỳ II

Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Môn: Toán lớp 2

Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Bài 1: 0,5 điểm

Đáp án: A

Bài 2: 0,5 điểm

Đáp án: B

Bài 3: 1 điểm

Đáp án: C

Bài 4: 1 điểm

Đáp án: B

Phần II Tự luận: ( 7 điểm ) Bài 1: 2 điểm

Đặt tính, tính đúng mỗi phép tính

Bài 2: 1 điểm

Mỗi phép tính tính đúng

Bài 3: 0,5 điểm

Điền đúng mỗi ô trống 0,25 điểm

Bài 4: 1,5 điểm

a) Chu vi hình tứ giác ABCD là: 0,25 điểm

2 + 3 + 5 + 6 = 16 ( cm ) 0,5 điểm Đáp số: 16 cm 0,25 điểm b) Kẻ 1 đoạn thẳng vào hình

Hết

Trang 7

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ giữa kỳ II Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Môn: Tiếng việt ( Bài viết ) lớp 2.

Ngày kiểm tra: tháng 3 năm 2011

Thời gian làm bài: 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ và tên học sinh:………

Học sinh Điểm Lời phê của giáo viên Họ tên, chữ ký GV chấm 1)

2)

Bài Làm Phần I Chính tả ( Nghe viết ): 5 điểm. Học sinh viết bài: 5 Tử xuất quân ( Viết từ 5 Tử……phải nhờ chú Khỉ ) SGK- TV lớp 2 tập II trang 46 trong 15 phút ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

PhÇn 2: TËp lµm v¨n ( 5 ®iÓm ) Häc sinh viÕt bµi trong 25 phót.

§Ò bµi: Quan s¸t tranh vµ tr¶ lêi c©u hái ( tranh trong s¸ch gi¸o khoa TiÕng

viÖt líp 2 tËp II trang 67 )

C©u hái 1: Tranh vÏ c¶nh g× ?

C©u hái 2: Sãng biÓn  thÕ nµo ?

C©u hái 3: Trªn mÆt biÓn cã nh÷ng g× ?

C©u hái 4: Trªn bÇu trêi cã nh÷ng g× ?

Bµi lµm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

( HÕt )

Trang 9

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm tra định kỳ giữa kỳ II Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Hướng dẫn chấm và biểu điểm Môn: Tiếng việt ( bài viết ) lớp 2

Phần I Chính tả ( Nghe viết ): 5 điểm.

1) Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5

điểm

2) Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai ( phụ âm đầu, vần, thanh; không viết hoa

đúng quy định : trừ 0,5 điểm

3) Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, trình bày bẩn trừ toàn bài

1 điểm

Phần 2: Tập làm văn ( 5 điểm ).

- Học sinh trả lời đúng mỗi câu ( đủ ý, đúng ngữ pháp)

- Bài trình bày sạch sẽ, rõ ràng, viết đúng chính tả

( Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5 )

( Hết )

Trang 10

Bài kiểm tra khảo sát học sinh giỏi cấp trường

Năn học 2010 – 2011

Môn: Toán lớp 2 ( Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

Họ và tên : Lớp 2A

Đông Kinh –Thành phố Lạng sơn Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí GV chấm bài 1

2

Bài làm Bài 1: Đặt tính rồi tính : 452 + 245 465 + 25 685 - 234 795 – 78

Bài 2 : Tìm x : a) x 3 = 10 + 2 b) x : 4 = 5 + 2

Bài 3 : Một hình tứ giác có độ dài các cạnh đều bằng nhau và có chu vi là 20 m Tính độ dài mỗi cạnh của hình tứ giác đó ? Bài giải

Bài 4 : Điền số vào ô trống để

5 6 =  6 + 6

Bài 5 : Viết dấu cộng, trừ hoặc nhân, chia ( + , - ,  , : ) vào trống để phép tính

đúng :

a) 30  10 = 20 c) 16  12 = 28

b) 7  5 = 35 d) 28  4 = 7

Trang 11

Bài 5 : Cho hình tứ giác ABCD (  hình vẽ ) 5 cm

a) Tính chu vi của hình tứ giác ABCD 4cm

b) kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình để 2 cm

tứ giácABCD 6 cm

Bài giải

Bài 7 : Một cửa hàng sau khi bán đi 254 kg gạo thì còn lại 435 kg gạo a) Hỏi lúc đầu cửa hàng đó có bao nhiêu kg gạo ? b) Sau khi bán đi 254 kg gạo thì cửa hàng cửa hàng lại nhận về 452 kg gạo Hỏi khi đó cửa hàng có bao nhiêu ki lô gam gạo ? Bài giải a)

b)

( Hết )

Trang 12

Bài kiểm tra khảo sát học sinh giỏi cấp trường

Năm học 2010 – 2011

Môn : Tiếng việt ( lớp 2 )

Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề ) Họ và tên : Lớp 2A

Tiểu học Đông Kinh –Thành phố Lạng sơn Điểm Lời phê của giáo viên Chữ kí GV chấm bài 1

2

Bài làm I Phần bài tập : 1 Từ nào sau đây (khênh , vác , quắp ) có thể thay thế cho từ : " khiêng " trong câu sau : - Tôi ra rình, thấy hai con voi lễ mễ khiêng gỗ đến 2 Bộ phận gạch chân trong câu : " Đêm khuya, chúng cùng nhau bỏ cả vào rừng " Trả lời cho câu hỏi nào ? 3 Bộ phận gach chân trong câu sau : Không nước xoáy Trả lời cho câu hỏi nào ? 4 Chọn và viết tên con vật thích hợp với mỗi chỗ trống : a) Dữ 

b) Nhát 

c) Khoẻ 

d) Nhanh 

II Tập làm văn : Đề bài : Viết một đoạn vă ngắn về một loài cây mà em thích

Trang 13

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm khảo sát học sinh giỏi Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Hướng dẫn chấm và biểu điểm Môn: Tiếng việt ( bài viết ) lớp 2

I Phần bài tập : 4 điểm

Câu 1: (1 điểm )

- Từ thay thế cho từ khiêng là khênh.

Câu 2: (1 điểm)

- Bộ phận gạch chân trong câu: " Đêm khuya, chúng cùng nhau bỏ cả vào rừng"

trả lời cho câu hỏi làm gì ?

Câu 3: (1 điểm)

- Bộ phận gạch chân trong câu: " Không được bơi ở đoạn sông này vì có nước xoáy" trả lời cho câu hỏi vì sao ?

Câu 4: Chọn và viết tên con vật thích hợp vào mỗi chỗ trống:( 1 điểm)

a) Dữ . hổ, cọp ) ( 0,25 điểm.)

b) Nhát . thỏ, cáy) ( 0,25 điểm )

c) Khoẻ  .( voi, trâu ) ( 0,25 điểm )

d) Nhanh  .( sóc ) ( 0,25 điểm )

Câu 5: Tập làm văn ( 6 điểm)

3) Hình dáng của cây có gì nổi bật ( thân, cành, lá, hoa, ) ? ( 1 điểm )

4) Cây có ích lợi gì với em và mọi

( Ghi chú: Chấm linh hoạt )

Trang 14

Phòng Gd & Đt Bài Kiểm khảo sát học sinh giỏi Trường TH Đông kinh Năm học 2010 - 2011

Hướng dẫn chấm và biểu điểm Môn: Toán ( bài viết ) lớp 2

Bài 1: ( 2 điểm)

- Mỗi phép tính: đặt tính và tính đúng cho 1 điểm

Bài 2: Tím x ( 2 điểm)

a) x 3 = 10 + 2 b) x : 4 = 5 + 2

x 3 = 12 ( 0, 25 ) x : 4 = 7 ( 0,25 )

x = 12 : 3 ( 0,25 ) x = 7 4 ( 0,25 )

x = 4 ( 0,5 ) x = 28 ( 0,5 )

Bài 3: ( 1 điểm)

Bài giải

Độ dài mỗi cạnh của hình tứ giác là: ( 0,25 điểm )

20 : 4 = 5 ( m) ( 0,25 điểm ) Đáp số: 5 m ( 0,25 điểm )

Bài 4: ( 0,5 điểm )

- Điền số 4 để

5 6 =  6 + 6 

Bài 5: (1 điểm )

a) 30 – 10 = 20 ( 0,25 điểm) 16 + 12 = 28 ( 0,25 điểm )

b) 7 5 = 35  ( 0,25 điểm ) 28 : 4 = 7 ( 0,25 điểm)

Bài 6: ( 1,5 điểm )

Bài giải a) Chu vi hình tứ giác ABCD là: (0,25)

3 + 4 + 6 + 2 = 15 ( cm ) ( 0,5 )

Đáp số: 15 cm ( 0, 25)

b) Kẻ một đoạn thẳng vào hình

điểm

Bài 7: ( 2 điểm )

Trang 15

254 + 435 = 689 ( kg ) ( 0,25 ®iÓm ) b) Cöa hµng cã tÊt c¶ sè ki-l«-gam g¹o lµ: ( 0,25 ®iÓm)

435 + 452 = 887 ( kg ) ( 0,5 ®iÓm)

§¸p sè: a) 689 kg g¹o ( 0,25)

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w