- Biết sử dụng các từ " nhiều hơn, ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật.. VÏ h×nh chai vµ nót lä, h×nh vung nåi vµ nåi trong s¸ch gi¸o khoa.[r]
Trang 1Giáo án chi tiết toán lớp 1
Năm học: 2009 - 2010
Tuần1 Ngày soạn: 8/2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Toán: Tiết 2
Nhiều hơn - ít hơn A.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ " nhiều hơn, ít hơn" để diễn tả hoạt động so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
B.Đồ dùng dạy - học:
Giáo viên: Sử dụng tranh vẽ, sách giáo khoa, một số nhóm đồ vật cụ thể:
- 5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
- 3 lọ hoa, 4 bông hoa
Vẽ hình chai và nút lọ, hình vung nồi và nồi trong sách giáo khoa
C.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.ổn định tổ chức: ( 1phút )
II.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học
toán của học sinh
III.Bài mới:( 33 phút )
1.Giới thiệu bài:
Giáo viên ghi đầu bài lên bảng:
"Nhiều hơn, ít hơn"
2 Xây dựng hình thành:
a,So sánh số lượng cốc và thìa:
Cô có một số thìa và một số cốc
Giáo viên đặt 5 cốc lên bàn giữa
-Hát
-Học sinh lấy sách vở, bút, đồ dùng học toán lên bàn
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- HS quan sát
Kí duyệt của giám hiệu
Trang 2lớp và nói: " Cô có một số cốc".GV
cầm trên tay 4 cái thìa và nói cô có
một số thìa bây giờ chúng ta sẽ so
sánh số cốc và số thìa
- Gọi học sinh đặt vào mỗi chiếc cốc
một chiếc thìa
Hỏi : Còn chiếc cốc nào không có
thìa?
Giáo viên: Khi đặt vào mỗi chiếc cốc
một chiếc thìa thì không còn thìa để
đặt vào chiếc cốc còn lại
Ta nói: Số thìa ít hơn số cốc
b, So sánh số lọ hoa và số bông hoa
- Giáo viên đưa 3 bông hoa và 4 lọ
hoa
Cô có một số bông hoa và một số lọ
hoa Cô mời một bạn lên so sánh số
lọ hoa và số bông hoa
Hỏi: Khi con cắm vào mỗi lọ một
bông hoa chuyện gì sẽ xảy ra
Hỏi: Như vây số lọ hoa so với số
bông hoa như thế nào?
c,So sánh số chai và số nút chai:
- GV treo tranh vẽ: Có 3 chiếc chai
và 5 nút chai lên bảng So sánh số
chai và nút chai
GV nêu:Nối một chiếc chai và một
chiếc nút chai (gv vừa nói vừa nối)
Hỏi:Con thấy chai hay nút chai còn
thừa ra?
Con hãy so sánh số chai và nút chai?
Hỏi: Có đủ số chai để nối vào số nút
chai không?
- Con hãy so sánh số nút chai với số
chai?
GV: Số nút chai nhiều hơn số chai,
số chai ít hơn số nút chai
1HS lên bảng đặt thìa vào cốc
1HS:Còn một chiếc cốc không có thìa
3-4HS nhắc lại: Số cốc nhiều hơn số thìa
3HS nhắc lại:Số thìa ít hơn số cốc
- 1HS lên bảng cắm vào mỗi lọ hoa một bông hoa
- HS nêu: Khi con cắm vào mỗi lọ hoa một bông hoa thì thừa ra 1 bông hoa chưa có lọ cắm
1-2HS: Số lọ hoa ít hơn số bông hoa 3HS: Số bông hoa nhiều hơn số lọ hoa
2HS: Nút chai còn thừa ra
2 - 3HS: Không đủ nút chai để nối vào số chai
3 - 4HS: Số nút chai nhiều hơn số chai
4 - 5HS nhắc lại kết luận của GV
Trang 3d,So sánh số thỏ và số cà rốt:
- GV treo tranh vẽ yêu cầu HS quan
sát nêu nhận xét theo nhóm 2
- GV yêu cầu HS nêu kết quả theo
nhóm 2
đ,So sánh số nồi và số vung:
GV treo tranh vẽ - Gọi HS lên nối
Hỏi: So sánh số nồi và số vung con
thấy thế nào?
GV nhận xét
e, So sánh số phích điện với ổ điện
Hỏi: Con hãy so sánh phích điện với
ổ điện?
VI.Củng cố dặn dò: ( 2 phút )
Hỏi: Con hãy so sánh số bạn nam và
số bạn nữ trong tổ con?
GV nhận xét tiết học
- HS quan sát thảo luận nhóm 2 và nêu nhận xét: Nối mỗi con thỏ với 1
củ cà rốt thì thừa ra một con thỏ không có cà rốt để nối Số thỏ nhiều hơn số cà rốt Số cà rốt ít hơn số thỏ
1HS lên bảng nối
3 - 4 HS nêu: Số nồi ít hơn số vung
Số vung nhiều hơn số nồi
HS quan sát và nối từ phích điện với
ổ điện
2HS nêu: Số phích điện ít hơn số ổ
điện , số ổ điện nhiều hơn số phích
điện
3HS đại diện cho 3 tổ trả lời câu hỏi.HS khác nhận xét
Tuần 2 Ngày soạn: Tháng 8/ 2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán: Tiết 6
Các số 1, 2, 3 A.Mục tiêu:
Giúp HS :
- Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3
Kí duyệt của giám hiệu
Trang 4- Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của số tự nhiên
B.Đồ dùng dạy - học:
GV: Các nhóm 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
- 3 bông hoa, 3 hình tròn, 3 hình vuông
- 3 tờ bìa trên mỗi tờ bìa vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
HS: Bộ đồ dùng học toán
C.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.ổn định tổ chức: ( 1phút )
II.Kiểm tra bài cũ:( 4phút )
Yêu cầu HS kể trong thực tế các đồ
vật có mặt là hình tròn, hình vuông,
hình tam giác
Nhận xét tuyên dương HS
III.Bài mới:( 30phút )
1.Giới thiệu bài:
GV: Hôm nay các con học bài các
số 1, 2, 3.( gv ghi đầu bài)
2.Giới thiệu từng số1, 2, 3:
a,Giới thiệu số 1:
- GV treo tranh vẽ 1 con chim lên
bảng
Hỏi: Trên tranh vẽ mấy con chim?
- GV cho HS quan sát tranh vẽ1 bạn
gái
Hỏi: Bức tranh vẽ mấy bạn gái?
- GV đính lên bảng 1 chấm tròn
Hỏi: Có mấy chấm tròn?
- GV chỉ vào từng nhóm đồ vật nói:
Có 1 con chim, 1 bạn gái, 1 chấm
tròn
GV hỏi: Các nhóm đồ vật trên đều có
chung số lượng là mấy?
GVnêu: Để ghi nhận các nhóm đồ
vật đều có chung số lượng là 1; người
ta dùng số 1 để biểu diễn
GV đính số 1 lên bảng và nói: Đây là
3HS: Viên gạch lát nhà có mặt là hình vuông, cái đĩa, cái mâm là hình tròn, cái eke có hình tam giác
- 1HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát
- Trong tranh vẽ có 1 con chim
- 1HS: tranh vẽ 1 bạn gái
- 1HS: Có một chấm tròn
- Các nhóm đồ vật trên đều có chung
số lượng là 1 ( 3HS )
Trang 5số 1 in.
- Cho HS ghép số 1
GV hướng dẫn tập viết chữ số 1: GV
viết bảng và nói: Đây là chữ số 1
viết.Vậy chữ số 1 viết gồm mấy nét?
GV hướng dẫn viết: Đặt bút từ dòng
kẻ ngang thứ 2 từ dưới lên đưa bút
tạo thành nét xiên phải viết tiếp nét
sổ thẳng tạo thành chữ số 1 viết
b, Giới thiệu số 2:
GV yêu cầu HS lấy trên tay 1 que
tính và lấy tiếp 1 que tính nữa để
được 2 que tính
- GV đính lên bảng 1 bông hoa,cô
đính thêm 1 bông hoa nữa vậy trên
bảng có mấy bông hoa?
Hỏi: Các con quan sát và nhận xét số
lượng của từng nhóm đồ vật?
Để ghi nhận các nhóm đồ vật có số
lượng là 2 người ta dùng số 2 Số 2
được viết bằng chữ số 2
- GV đưa chữ số 2 in giới thiệu số 2
in
+ Tập viết chữ số 2
Hướng dẫn HS viết: GV viết chữ số
2
? Chữ số 2 gồm mấy nét
GV nhận xét và nêu lại
- Cho HS viết
c, Giới thiệu số 3:
- GV yêu cầu HS lấy trong bộ đồ
dủng ra 2 hình vuông
? Trên bàn có mấy hình vuông
Cho HS lấy thêm 1 hình vuông
? Tất cả có mấy hình vuông
+ Đính tranh vẽ hai con chim
- HS theo dõi quan sát
- 3 HS đọc: Số 1
- HS chọn trong bộ đồ dùng số 1 cài lên bìa cài số
- HS quan sát
- Chữ số 1 viết gồm 2 nét xiên và nét
sổ ngắn
- HS quan sát GV viết chữ số 1
- 1HS nêu lại cách viết
- Viết 1 dòng chữ số 1 vào vở nháp
- HS thực hành lấy 1 que tính và lấy thêm 1 que tính để được 2 que tính
- Có một bông hoa thêm 1 bông hoa nữa là 2 bông hoa(2 HS)
- 2 - 3HS: Có 2 bông hoa, có 2 que tính
- 3HS đọc: Số 2
- 2 - 3HS nêu:: Chữ số 2 gồm 2 nét, 1 nét cong hơi xiên và 1 nét ngang
- Tập viết 1dòng chữ số2 vào vở nháp
-Lấy 2 hình vuông để trên bàn
- 1 HS nêu: Trên bàn có 2 hình vuông
- Lấy thêm 1 hình vuông để trên bàn
- 2 - 3HS nêu: Có 2 hình vuông lấy thêm 1hình vuông tất cả có 3 hình vuông
Trang 6- Đính tiếp 1 con chim
Hỏi: có 2 con chim đính thêm 1 con
chim hỏi có mấy con chim?
GV đính 3 chấm tròn
Hỏi: Trên bảng có mấy chấm tròn?
- Các nhóm đồ vật đều có chung số
lượng là mấy?
- Để ghi nhận các nhóm đồ vật có số
lượng là 3 ta dùng số 3 để ghi nhận
- Số 3 được viết bằng chữ số 3
- Đính số 3 viết và số 3 in lên bảng
giới thiệu
+ Tập viết chữ số 3
Chữ số 3 gồm mấy nét?
Hướng dẫn quy trình viết
2, Tập đếm:
GV đưa tranh vẽ các hộp ô vuông
như sgk
Hỏi: Mỗi hộp có mấy ô vuông?
3, Thực hành:
Bài tập 1: GV nêu yêu cầu
GV quan sát sửa cho HS
Bài tập 2: GV nêu yêu cầu
GV nhận xét
Trò chơi:
GV nêu tên trò chơi: nhận biết số
lượng Thời gian chơi1phút ,lớp cử 2
nhóm mỗi nhóm 3 bạn cầm 1 tấm bìa
ghi 1, 2, 3 GV cầm các tấm bìa ghi
1, 2, 3 chấm tròn
GV cầm tấm bìa ghi các chấm tròn,
HS giơ tấm bìa ghi số tương ứng với
số chấm tròn Nhóm nào giơ nhanh
và đúng thì nhóm đó thắng
4.Củng cố dặn dò:( 2phút )
Hỏi: Bài hôm nay con học số mấy?
Con đếm từ 1 đến 3 từ 3 đến 1
HS quan sát
- Có 2 con chim đính thêm 1 con chim là 3 con chim (2 HS)
HS quan sát
- 1HS: Có 3 chấm tròn
- 1HS: Các nhóm đồ vật đều có chung số lượng là 3
HS chọn số 3 cài lên bìa cài chữ Đọc
đồng thanh: Số 3
- 3 - 4HS: Chữ số 3 gồm 2 nét; nét cong trái và nét nằm ngang
HS viết 1 dòng chữ số 3 vào vở nháp
- HS quan sát
- HS nhìn vào cột ô vuông đến từng cột
1, 2, 3 3, 2, 1 (7-8 HS đếm)
- HS viết 1 dòng số 1, 1 dòng số 2
HS nhắc lại yêu cầu
HS viết số vào ô trống ứng với số đồ vật trong bài tập
HS làm bài, hai HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài tập và nhận xét bài của nhau
HS theo dõi GV hướng dẫn
Hai nhóm mỗi nhóm 3 thành viên lên chơi
Quan sát và nhận xét
- 1HS: Số 1, 2, 3
Trang 7Dặn HS về nhà con tập đếm và tập
viết các số 1, 2, 3
- Nhận xét tiết học
- 2HS đếm: 1, 2, 3
Tuần 3 Ngày soạn: Tháng 8/ 2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán: Tiết 10
bé hơn, dấu <
I, Mục tiêu:
- Sau bài học, học sinh bước đầu có thể so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn và dấu nhỏ hơn, dấu < để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II, Đồ dùng dạy - học:
- Tranh ô tô con chim trong SGK phóng to
- Vẽ 3 bông hoa, 4 bông hoa, 4 con thỏ và 5 con thỏ
III, Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:( 1phút )
2 Kiểm tra bài cũ:( 4phút )
- Gọi học sinh đếm xuôi, ngược từ 1
đến 5
- Gọi học sinh nhận xét bạn đếm
Cô nhận xét cho điểm
3, Dạy học bài mới:( 15 phút )
- Hát
- 1 HS đọc xuôi từ 1 đến 5, đọc ngược
từ 5 đến 1
Kí duyệt của giám hiệu
Trang 8a, Giới thiệu bài:
Các con đã được học từ 1 đến 5 Hôm
nay cô dạy tiếp tiết toán:
Bé hơn, dấu <
Cô ghi đầu bài
b, Giới thiệu 1 < 2:
- Cô treo tranh vẽ ô tô hỏi:
Bên trái cô có mấy ô tô?
Bên phải cô có mấy ô tô?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
Gọi học sinh trả lời
- Cô treo tranh 1 hình vuông và 2
hình vuông
Bên trái có mấy hình vuông?
Bên phải có mấy hình vuông?
- So sánh số hình vuông 2 bên?
- Cô nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
Ta nói 1 ít hơn 2 và viết; 1 < 2
Dấu < gọi là dấu bé hơn dùng để viết
kết quả so sánh các số Cho học sinh
nhắc lại
c, Giới thiệu 2 < 3:
Cô treo tranh có 2 con chim và 3 con
chim hỏi:
Bên trái có mấy con chim?
Bên phải có mấy con chim?
Cô nói 2 con chim ít hơn 3 con chim
viết là 2 < 3
- So sánh hình tam giác
Làm tương tự
d, Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5
- Hãy so sánh số 3 và số 4, số 4 và số
5
Gọi học sinh lên bảng viết
GV cho học sinh đọc liền mạch
- GV ghi lên bảng: 1 < 2 2 < 3
3 < 4 4 < 5
và gọi HS đọc
4, Luyện tập thực hành:( 16phút )
- Gọi 2 HS nhắc lại
- 1HS nêu: Có 1 ô tô
- 1HS nêu: Có 2 ô tô
- 3- 4HS nêu: Bên trái có số ô tô ít hơn
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- 1HS nêu: 1 hình vuông
- 1HS nêu: 2 hình vuông
- 2 - 3 HS nêu:1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- 4HS nhắc lại “ Một bé hơn hai”
- 1HS trả lời: 2 con chim
- 1HS trả lời: 3 con chim
- 4HS nhắc lại “hai bé hơn ba”
- 4 - 5HS nêu ý kiến HS khác nhận xét bổ sung: Ba bé hơn bốn
3 < 4
Bốn bé hơn năm
4 < 5
- 5 - 6HS đọc: Một nhỏ hơn hai, hai nhỏ hơn ba, ba nhỏ hơn bốn, bốn nhỏ hơn năm
Trang 9Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu.
- Cho HS viết vào SGK
GV kiểm tra HS viết và nêu nhận xét
Bài 2: Viết số, viết dấu thích hợp vào
ô trống:
- Cho HS làm bài, hướng dẫn HS đổi
sách kiểm tra bài làm cho nhau sau
đó gọi 1 số HS nêu nhận xét, GV kết
luận
Bài 3: làm tương tự bài 2
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- Gọi nhiều em đọc để củng cố về
đọc số thứ tự cho học sinh
Bài 5: cho các em làm bài tập theo
hình thức trò chơi thi nói nhanh
- GV nhận xét, tuyên dương HS
5, Nhận xét tiết học:( 2phút )
? Các con vừa được học dấu gì
- Tuyên dương em học tốt
- Động viên em học chậm có tiến bộ
- Toàn lớp nghe hướng dẫn và viết bài vào SGK
- Làm bài vào SGK và đổi sách kiểm tra bài làm của bạn bên cạnh , nêu nhận xét:
3 < 5
2 < 4
4 < 5
- Làm bài vào sgk
- 3 HS đọc lại bài làm:
1 < 2
2 < 5
3 < 4
1 < 5
Điền dấu nhỏ hơn vào ô trống
- 5HS chữa miệng đọc liên tục từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
- Nhiều HS thi nói nhanh: 1HS nêu 1
bé hơn HS khác lần lượt nói: 1 bé hơn 2, 1 bé hơn 3, 1 bé hơn 4, 1 bé hơn 5
3 < 4 3 < 5
2 < 3 2 < 4 2 < 5
4 < 5
- 2 HS: Dấu bé hơn
Trang 10
Tuần 4 Ngày soạn: Tháng 8/ 2009
Ngày dạy: Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Toán: Tiết 14
Luyện tập I- Mục tiêu :
- Giúp h/s củng cố về khái niệm ban đầu bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ: lớn hơn , bé hơn , bằng
và các dấu >, < ,=)
- Giúp HS có húng thú hơn khi học toán
II- Đồ dùng dạy học:
1.GV: Sgk, giáo án , Bộ thực hành toán
2.HS: Sgk, VBT, Bộ thực hành toán
III.Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức: ( 1 phút )
2.Kiểm tra bài cũ: ( 4phút )
Cho h/s viết dấu = vào chỗ chấm
GV nhận xét sửa sai cho HS
3 Bài mới: ( 31 phút )
a Giới thiệu bài: Để sử dụng thành
thạo các dấu >, <, = vào việc so sánh
các số tiết hôm nay chúng ta học tiết
luyện tập GV ghi tên bài, gọi HS
nhắc lại
b Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu của bài
- Gọi hs nêu lại yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn cách làm bài: Các
con so sánh 2 số rồi điền dấu vào ô
- 1hs viết bảng lớp, HS còn lại viết vào vở nháp
3 = 3 ; 4 = 4 , 5 = 5
- HS nhắc lại tên bài
- 1HS: Viết dấu thích hợp vào ô trống
Kí duyệt của giám hiệu
Trang 11trống
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét, chữa bài cho HS
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu:Viết theo mẫu
? Quan sát tranh vẽ bút cho cô biết:
Có mấy máy và có mấy bút chì
? Con hãy so sánh số bút máy và số
bút chì
? Con hãy đọc kết quả so sánh
GV: Từ bài mẫu các con hãy quan
sát các tranh còn lại và ghi kết quả
so sánh vào sgk
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
GV gọi HS chữa bài
Bài 3:
Cho HS quan sát bài mẫu trong sgk
và hỏi: ở hình vẽ con thấy có mấy ô
vuông màu xanh và mấy ô vuông
màu trắng
Con phải làm thế nào để có số ô
vuông 2 màu bằng nhau?
GV nhận xét và nhắc lại cách làm:
Con tìm hình vẽ có 2 ô vuông màu
trắng để nối Tương tự như bài mẫu
- 3hs làm bài vào bảng phụ, HS còn lại làm vào sgk
3 > 2 4 < 5 2 < 3
1 < 2 4 = 4 3 < 4
2 = 2 4 > 3 2 < 4
- 2- 3 HS đọc bài làm của mình và nhận xét bài làm của bạn lên bảng
- 2HS : Có 3 bút và 2 bút chì
- 2 - 3HS: số bút máy nhiều hơn số bút chì, số bút chì ít hơn số bút máy
- 2hs đọc: 3 > 2, 2 < 3
- Làm bài vào sgk
- 3- 3HS đọc kết quả bài làm, HS khác nhận xét
+ Số bút chì bằng số quyển vở và đều bằng 5 con viết 5 = 5
+ Sốáo bằng số quần và đều là 3, con viết được 3 = 3
+ Có 5 chiếc mũ và cũng có 5 bạn nữ nên con viết được 5 = 5
- 1HS: Có 3 ô vuông màu xanh và 1 ô vuông màu trắng
- 1 - 2HS: Để có số ô vuông màu trắng bằng số ô vuông màu xanh con phải thêm vào hình vẽ 2 ô vuông màu trắng nữa
- Nghe GV hướng dẫn và quan sát tranh làm bài vào sgk