1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn học Sinh học - Tuần 27 - Tiết 51: Hạt kín – đặc điểm của thực vật hạt kín

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 277,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp Nhaän xeùt ,tuyeân döông Cho HS đọc đồng thanh * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt cá[r]

Trang 1

Tuaàn 2 Thứ hai ngày23 thỏng 8 năm 2010.

Tieỏt 1 +2 :Tập đọc

PHẦN THƯỞNG.

I Mục tieõu :

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung : câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tôt ( trả lời được các câu hỏi 1,2,4)- câu 3 dành cho HS khá giỏi

II.Chuaồn bũ: - Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoó trụù

1 oồn ủũnh : Cho lụựp haựt

2.Kiểm tra bài cũ:

Goùi HS đọc bài: “tự thuật” và trả lời cõu

hỏi trong sỏch giỏo khoa

Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Giỏo viờn đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng cõu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ: Bớ mật, sỏng kiến, lặng lẽ

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Luyeọn Đọc theo nhúm

- Toồ chửực cho HS thi ủoùc trửụực lụựp

Nhaọn xeựt ,tuyeõn dửụng

Cho HS ủoùc ủoàng thanh

* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc từng đoạn

rồi cả bài để trả lời lần lượt cỏc cõu hỏi

trong sỏch giỏo khoa

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

HD hoùc sinh ủoùc laùi caỷ baứi

Toồ chửực cho HS thi ủoùc trửụực lụựp

Nhaọn xeựt ,tuyeõn dửụng

4 Củng cố - Dặn dũ

- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài

-Về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau

Haựt

ẹoùc baứi:Tửù thuaọt Traỷ lụứi caõu hoỷi tỡm hieồu baứi

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối tieỏp đọc từng cõu, từng đoạn

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc theo nhúm đụi

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần

- Học sinh đọc và trả lời cõu hỏi tỡm hieồu baứi

- Cỏc nhúm học sinh thi đọc cả bài

Trang 2

Tieỏt 3 : Toỏn

LUYỆN TẬP.

I Mục tiờu:

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng

- Biết ước lượng được độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Thước thẳng cú vạch chia từng cm và 10 cm

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoó trụù

1 oồn ủũnh : Cho lụựp haựt

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh:

Cho HS laứm baứi vaứ neõu mieọng baứi laứm

Nhaọn xeựt

Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm.

Cho HS chổ vaứ neõu

Bài 3: Yờu cầu học sinh làm bảng con.

Kieóm tra ,ủaựnh giaự

Bài 4: Yờu cầu học sinh làm baỷng con

Nhaọn xeựt

4 Củng cố - Dặn dũ

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

Haựt

1/- Học sinh làm miệng

10 cm = 1 dm; 1 dm = 10 cm

2/- Học sinh tự tỡm trờn thước thẳng vạch chỉ 1 dm

3Vẽ đoạn thẳng vào bảng con

Tỡm trờn thước thẳng vạch chỉ 2

dm ;2 dm = 20 cm 4/Học sinh làm vào bảng con

1 dm = 10 cm; 2 dm = 20 cm

30 cm = 3 dm; 60 cm = 6 dm

70 cm = 7 dm

- Học sinh làm miệng

Trang 3

Tieỏt 4 : Thể dục

DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG.

Trũ chơi: QUA ĐƯỜNG LỘI.

I Mục tiờu:

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm,đứng nghỉ dàn hàng ngang, dồn hàng

- Trò chơi “ qua đường lội ’’ và “ nhanh lên bạn ơi ’’

II Địa điểm và phương tiện:

- Địa điểm: Trờn sõn trường

- Phương tiện: Chuẩn bị một cũi và kẻ sõn chơi trũ chơi

III Nội dung và phương phỏp lờn lớp:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoó trụù

* Hoạt động 1: Phần mở

đầu

- Cho học sinh ra xếp hàng,

phổ biến nội dung yờu cầu

giờ học

* Hoạt động 2: Phần cơ bản

- Tập hợp hàng dọc, dúng

hàng điểm số, đứng nghiờm,

đứng nghỉ, giậm chõn tại

chỗ, đứng lại

- Dàn hàng ngang dồn hàng

- Trũ chơi: qua đường lội

* Hoạt động 3: Kết thỳc

- Giỏo viờn cựng học sinh hệ

thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Học sinh ra xếp hàng

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh thực hiện 1, 2 lần

- Cỏn sự lớp điều khiển

- Học sinh chơi trũ chơi

- Tập một vài động tỏc thả lỏng

- Về ụn lại trũ chơi

Trang 4

Thø ba ngµy 24 th¸ng 8 n¨m 2010

Tiết 1 :Kể chuyện

PHẦN THƯỞNG.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại từng đoạn và tồn

bộ nội dung câu chuyện

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- KĨ l¹i ®­ỵc tõng ®o¹n c©u chuyƯn ( BT 1,2,3)

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ

1 ổn định : Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu

chuyện: “Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên

kim”

- Giáo viên nhận xét + ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động1 : Giáo viên hướng dẫn

học sinh kể

- Kể ,kết hợp dùng tranh

* Hoạt động2 : Học sinh kể chuyện

+ Cho HS Kể theo nhĩm

+ Đại diện các nhĩm kể trước lớp

Nhận xét ,tuyên dương

- Kể tồn bộ câu chuyện

+ Giáo viên cho các nhĩm kể tồn bộ

câu chuyện

+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng

nhận xét,tuyên dương

- Đĩng vai:

+ Gọi 3 học sinh lên kể mỗi người kể 1

đoạn

+ Giáo viên nhận xét bổ sung

4.Củng cố - Dặn dị

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

Hát

Kể chuyện : “Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim”

- Học sinh quan sát tranh

- Nối nhau kể trong nhĩm

- Cử đại diện kể trước lớp

- Một học sinh kể lại

- Các nhĩm thi kể chuyện

- Các nhĩm cử đại diện lên đĩng vai

- Cả lớp cùng nhận xét để chọn ra nhĩm đĩng vai đạt nhất

Trang 5

Tiết 2 : Chính tả ( Tập chép)

PHẦN THƯỞNG.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn tĩm tắt nội dung bài: “Phần thưởng”

- Lµm ®­ỵc bµi tËp 3,4 ; BT 2 c©u a / b

II Đồ dùng học tậpxe - Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ

1 ổn định : Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:Cho HS viết bảng

con: cây bàng,cái bàn

Nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

Goi HS đọc lại đoạn chép

Hỏi : Những chữ nào trong bài chính

tả được viết hoa ? vì sao ?

Cho HS viết từ khĩ vào bảng con: Phần

thưởng, cả lớp, yên lặng, …

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ

em chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh sốt lỗi

* Hoạt động 2 : Chấm chữa bài

Thu 7 bài chấm ,nhận xét

Yêu cầu HS tự chữa lỗi viết sai

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.

Gọi Học sinh đọc đề bài

Cho HS làm bài tập vào vở

Goi HS lên bảng chữa bài

Nhận xét

4 Củng cố - Dặn dị

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về viết lại chữ khĩ và học

thuộc bảng chữ cái

Hát viết bảng con: cây bàng,cái bàn

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

Những chữ được viết hoa: Cuối,

Na, Đây Viết hoa vì là tên riêng và chữ đầu câu

- Học sinh luyện bảng con: phần thưởng,cả lớp, tên lặng

- Học sinh chép bài vào vở

- Sốt lỗi

Tự chữa lỗi viết sai

- Học sinh đọc đề bài

- Làm bài vào vở và lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh học thuộc 10 chữ cái vừa nêu

- Học thuộc 29 chữ cái

Trang 6

Tiết 3 : Toán

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ - HIỆU

I Mục tiêu:

- BiÕt sè bÞ trõ, sè trõ, hiƯu

- BiÕt thùc hiƯn phÐp tÝnh trõ, c¸c sè cã 2 ch÷ sè kh«ng nhí trong ph¹m vi 100

- BiÕt gi¶i to¸n b»ng mét phÐp tÝnh trõ

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ

1 ổn định : Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS làm lại

BT2 tiết trước

Nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

nhận xét

- Viết phép trừ: 59 – 35 = 24 lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng số và nêu tên

gọi: + 59 là số bị trừ

+ 35 là số trừ

+ 24 là hiệu

+ 59 – 35 cũng gọi là hiệu

* Hoạt động 2: Thực hành.

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần

lượt từ bài 1 đến bài 4 bằng các hình

thức: Miệng, bảng con, vở, trị chơi, …

4 Củng cố - Dặn dị

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

Hát Làm lại BT2 tiết trước

- Học sinh đọc phép trừ: Năm mươi chín trừ ba mươi lăm bằng hai mươi

59 – 35 =24

- Nhắc lại đồng thanh + cá nhân

+ Năm mươi chín là số bị trừ + Ba mươi lăm là số trừ + Hai mươi lăm là hiệu

Học sinh đọc đề trong sách giáo khoa

- Làm lần lược bài tập1,2,3,4

Trang 7

Tiết 4 : Đạo đức

HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 2).

I Mục đích - Yêu cầu:

- BiÕt cïng cha mĐ lËp thêi gian biĨu h»ng ngµy cđa b¶n th©n

- Thùc hiƯn thêi gian biĨu

II Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai.

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ

1 ổn định : Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi : em đã thực

hiện học tập, sinh hoạt đúng giờ chưa ?

vì soa ?

Nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động1: Thảo luận lớp.

-Phát cho mỗi học sinh bìa màu qui định:

Đỏ là tán thành, màu xanh là khơng tán

thành, màu trắng là khơng biết

- Đọc từng ý kiến để HS bày tỏ ý kiến

- Kết luận: Học tập sinh hoạt đúng giờ

giấc cĩ lợi cho sức khoẻ và việc học tập

cho bản thân em

* Hoạt động 2: Thảo luận nhĩm.

- Giáo viên chia 4 nhĩm

- Kết luận: Việc học tập sinh hoạt đúng

giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn,

thoải mái hơn Vì vậy học tập sinh hoạt

đúng giờ là cần thiết

* Hoạt động 3: Thảo luận nhĩm đơi.

- Chia nhĩm và giao nhiệm vụ

Cho các nhóm trình bày – nhận xét

- Kết luận chung: Cần học tập sinh hoạt

đúng giờ đảm bảo sức khoẻ và học hành

mau tiến bộ(ND)

4 Củng cố - Dặn dị

Gọi HS nhắt lại ND bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài

Hát Tự trả lời

- Học sinh nhận bìa giáo viên phát

- Học sinh bày tỏ thái độ

- Các nhĩm thảo luận

- Học sinh đọc kết luận

- Học sinh thảo luận nhĩm

- Học sinh trình bày thời gian biểu

Nhắt lại ND bài

Trang 8

Tieỏt 5 : Mỹ thuật

Thường thức mĩ thuật xem tranh thiếu nhi

I- Mục tiêu:

- Biết mô tả các hình ảnh, các hoạt động và màu sắc trên tranh

- Bước đầu có cảm nhận về vẻ đẹp của tranh

II- Chuẩn bị :

Giáo viên:- Tranh in trong Vở Tập vẽ 2

- Sưu tầm một vài bức tranh của thiếu nhi Quốc tế và của thiếu nhi

Việt Nam

Học sinh:- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ 2

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoó trụù

1 oồn ủũnh : Cho lụựp haựt

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ

3 Dạy bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

Hoạt động 1: Hướng dẫn xem tranh:

Giới thiệu tranh đôi bạn vaứ hoỷi

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Hai bạn trong tranh đang làm gì?

+ Em hãy kể những màu được sử dụng trong bức

tranh

+ Em có thích những bức tranh này không, vì sao?

- Nhaọn xeựt , bổ sung :+ Tranh vẽ bằng bút dạ và

sáp màu Nhân vật chính là hai bạn được vẽ ở phần

chính giữa tranh Cảnh vật xung quanh là cây, cỏ,

bướm và hai chú gà làm bức tranh thêm sinh động,

hấp dẫn hơn

+ Hai bạn đang ngồi trên cỏ đọc sách

+ Màu sắc trong tranh có màu đậm, có màu nhạt

(như cỏ, cây màu xanh, áo, mũ màu vàng cam )

Hoạt động 2: Nhận xét đánh giá:

Nhận xét tinh thần, thái độ học tập của lớp

Khen ngợi một số học sinh có ý kiến phát biểu

4 Củng cố - Dặn dũ

- Sưu tầm tranh và tập nhận xét về nội dung, cách

vẽ tranh

- Quan sát hình dáng, màu sắc lá cây trong thiên

nhiên./

Haựt

Tranh veừ caõy coỷ, bửụựm hoa vaứ hai baùn nhoỷ

Hai baùn ngoài treõn coỷ ủoùc saựch Maứu : xanh ,cam,…

Tửù traỷ lụứi

Trang 9

Thửự tử ngay 25 thaựng 8 naờm 2010

Tieỏt 1 : Tập đọc

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI .

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu châm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa : mọi người, vật đều làm việc ; làm việc mang lại niềm vui.( trả lời các câu hỏi trong SGK )

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoó trụù

1 oồn ủũnh : Cho lụựp haựt

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn đọc bài: “Phần thưởng” và

trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Giỏo viờn đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng cõu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ: sắc xuõn, rực rỡ, tưng bừng

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Cho HS luyeọn Đọc theo nhúm

- Toồ chửực cho HS Thi đọc cả bài

Nhaọn xeựt – tuyeõn dửụng

Cho caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh

* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài

Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi

cả bài để trả lời lần lượt cỏc cõu hỏi trong sỏch

giỏo khoa

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại

Cho HS luyeọn ủoùc laùi

Toồ chửực HS thi ủoùc trửụực lụựp

Nhaọn xeựt – tuyeõn dửụng

4.Củng cố - Dặn dũ

- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

Haựt

ẹọc bài: “Phần thưởng” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh lắng nghe

- Nối tieỏp nhau đọc từng cõu, từng đoạn

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Học sinh lắng nghe

- Luyeọn đọc theo nhúm đụi

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài một lần

- Học sinh đọc và trả lời cõu hỏi theo yờu cầu của giỏo viờn

Luyeọn ủoùc laùi

- Cỏc nhúm học sinh thi đọc cả bài

Trang 10

Tiết 2 : Tốn

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

- BiÕt trõ nhÈm sè trßn chơc cã hai ch÷ sè

- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ c¸c sè cã hai ch÷ sè kh«ng nhí trong ph¹m vi 100

- BiÕt gi¶I bµi to¸n b»ng mét phÐp trõ

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

trợ

1 ổn định : Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS làm BT3 tiết

trước

Nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bảng con

- Giáo viên cùng nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh làm miệng

Bài 3: Cho học sinh làm bài vào vở

Bài 4: Hướng dẫn học sinh giải tốn

Thu 5 vở chấm, chữa bài

4 Củng cố - Dặn dị

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

Hát Làm BT3 tiết trước

1/- Học sinh làm bảng con

- Nêu tên gọi các thành phần của mỗi phép tính

2/- Học sinh đọc yêu cầu rồi làm bài, nhẩm từ trái sang phải rồi nêu kết quả

60 – 10 – 30 = 20

60 – 40 = 20

90 – 10 – 20 = 60

90 – 30 = 60 3/- Học sinh tự làm bài vào vở

- 2 Học sinh lên bảng làm

- Cả lớp cùng nhận xét

4/Đọc yêu cầu tự tĩm tắt rồi giải vào vở

Bài giải Mảnh vải cịn lại dài là:

9 – 5 = 4 (dm):

Đáp số: 4 dm

Trang 11

Tieỏt 3 : Tự nhiờn và xó hội

BỘ XƯƠNG.

I Mục đớch - Yờu cầu:

Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng xương chính của bộ xương : xương đầu, xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa, cỏc phiếu rời ghi tờn một số xương, khớp xương;

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoó trụù

1 oồn ủũnh : Cho lụựp haựt

2 Kiểm tra bài cũ:

Goùi HS nờu một số hoạt động của con

người

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động1: Giới thiệu một số xương và

khớp xương của cơ thể

- Yờu cầu học sinh quan sỏt hỡnh vẽ bộ

xương, khớp xương

- Giỏo viờn đưa tranh vẽ bộ xương và núi

tờn một số xương đầu, xương sống, …

-Yờu cầu HS - QS so sỏnh cỏc xương trờn

mụ hỡnh với cỏc xương trờn cơ thể mỡnh

Cú thể gập, duỗi hoặc quay được

Giỏo viờn kết luận: Cỏc vỡ trớ như bả vai, cổ

tay, khuỷu tay, hỏng, đầu gối, cổ chõn, …ta

cú thể gập, duỗi, hoặc quay được, người ta

gọi là khớp xương

Goùi HS nhaột laùi keỏt luaọn

* Hoạt động 3: Đặc điểm và vai trũ của bộ

xương

Giỏo viờn cho học sinh thảo luận theo cặp

Kết luận: Nhờ cú xương, cơ phối hợp dưới

sự điều khiển của hệ thần kinh mà chỳng ta

cử động được

Goùi HS nhaột laùi keỏt luaọn

4: Củng cố - Dặn dũ

- Nhận xột giờ học

- Học sinh về nhà ụn lại bài

Haựt

Neõu một số hoạt động của con người

- Học sinh quan sỏt tranh

- Học sinh nờu tờn một số xương trờn mụ hỡnh

- Học sinh so sỏnh và chỉ vỡ trớ như

bả vai, cổ tay khuỷu tay, …

- Học sinh kiểm tra bằng cỏch gập đầu gối lại

- Nhắc lại kết luận

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo

- Cả lớp cựng nhận xột

- Học sinh nhắc lại kết luận

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w