1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài học lớp 2 - Trường Tiểu học Quảng Lưu - Tuần 22

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 167,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D¹y häc bµi míi: 2’ GV giíi thiÖu bµi trùc tiÕp: HS theo dâi 28’ Hướng dẫn làm bài tập HĐ1Bài1: Rèn kĩ năng đọc lời các nhận vật trong tranh, biết đáp lời xin lỗi HS quan sát tranh SGK, [r]

Trang 1

Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010

Đạo đức :

Biết nói lời yêu cầu - đề nghị ( tiết 2 )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Tự đánh giá việc sử dụng lời yêu cầu đề nghị của bản thân

- HS thực hành nói lời đề nghị lịch sự với bạn trong lớp và biết phân biệt giữa lời nói lịch sự và 0" lịch sự

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra VBT của HS: GV kiểm tra VBT của HS, GV nhận xét

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(5’) HS tự liên hệ

MT: Giúp HS tự đánh giá việc sử dụng lời yêu cầu, đề nghị của bản thân

GV yêu cầu HS tự liên hệ, GV khen những HS đã biết thực hiện bài học

Hãy kể lại một vài %,0 hợp cụ thể?

HĐ2(13’) Đóng vai:

GV nêu tình huống, yêu cầu HS thảo luận đóng vai theo từng cặp

GV mời một vài cặp lên đóng vai %,0* lớp Cả lớp thảo luận, nhận xét về lời

HĐ3(6’) Trò chơi “ Văn minh lịch sự”

MT: Giúp HS thực hành nói lời đề nghị lịch sự với bạn trong lớp và biết phân biệt giữa lời nói lịch sự và 0" lịch sự

GV phổ biến luật chơi, HS chơi trò chơi

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 2

Tập đọc :

Một trí khôn hơn trăm trí khôn ( tiết 1)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết ngắt nghỉ hơI đúng chỗ ; đọc rõ lời nhân vật trong truỵên

- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện : Khó khăn hoạn nạn thử thách trí thông

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các từ, đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc thuộc lòng, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi

HĐ1(28’) Luyện đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu 1 lần, 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: Cuống quýt, nấp, reo lên, nghĩ kế,

HS tìm các từ khó đọc, GV ghi bảng, HS đọc các từ khó

HS nối tiếp nhau đọc, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho đến hết bài

c Luyện đọc theo đoạn: GV gọi 1 HS đọc chú giải, HS đọc đoạn 1, GV đọc mẫu, HS vừa đọc bài nêu cách ngắt giọng đúng, GV nhận xét

d Đọc cả bài: 4 HS đọc nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS đọc 1 đoạn

e Thi đọc: Các nhóm cử đại diện thi đọc cá nhân, GV tuyên 0U các nhóm

đọc tốt

g Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1- 2

Trang 3

Tiết 2

HĐ2(35’) Tìm hiểu bài

GV gọi 1 HS đọc toàn bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Giảng từ : ngầm, cuống quýt

Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn đối với Gà Rừng?

- Chồn vẫn ngầm coi %0 bạn ít thế sao? Mình thì có hàng trăm Chuyện gì đã xảy ra đối với đôi bạn khi chúng đang dạo chơi trên cánh

đồng?

Chúng gặp một 0 thợ săn

HS đọc đoạn 3- 4

Gà Rừng đã nghĩ ra mẹo gì để lừa 0 thợ săn

Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì?

Gọi HS khá giỏi TL câu hỏi 4

B Củng cố- dặn dò: Em thích nhất nhân vật nào trong truyện? Vì sao?

Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Toán :

Tiết 106 : kiểm tra

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:

- Bảng nhân 2 ; 3; 4; 5

- Giải toán có lời văn bằng một phép nhân

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Đề bài: Bài1: Tính nhẩm :

2 6 = 3 5 = 4 4 = 5 x 3 =  

2 8 = 3 4 = 4 x 7 = 5 6 =   

2 x 9 = 3 x 9 = 4 x 9 = 5 x 9= Bài 2: Tính theo mẫu :

a) 4 x 9 – 10 ( Mẫu : 4 x 9 – 10 = 36 – 10 = 26 )

b) 5 x 6 – 12

c) 3 x 9 - 15

d) 4 x 6 - 19

Bài 3: Một bàn tay có 5 ngón Hỏi 9 bàn tây có bao nhiêu ngón

a)

III 0* dẫn cách đánh giá :

Bài 1: (2 điểm ) Mỗi dãy tính đúng cho 0,5 điểm

Bài 2: (2 điểm ) ) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

Bài 3: (3 điểm ) Nêu câu lời giải đúng cho 0,5 điểm ,phép tính đúng cho 2 đ

đáp số đúng cho 0,5 đ

Bài 4: ( 3 điểm ) Mỗi câu cho 1,5 điểm

Trang 5

Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010

Toán:

Tiết 107: phép chia

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia , từ phép nhân viết thành 2 phép chia

II Đồ dùng dạy học: 6 hình vuông, 6 bông hoa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.(5’) Trả bài kiểm tra : GV trả bài, nhận xét 1 số bài

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(6’) Giới thiệu phép chia

a.Phép chia : 6 : 2 = 3

trả lời, 1 HS lên bảng thực hiện chia 6 bông hoa cho 2 bạn, cả lớp theo dõi,

GV ghi phép tính lên bảng, chỉ vào dấu và giới thiệu, HS đọc phép tính

b Phép chia 6 : 3 = 2 GV nêu bài toán, HS đọc lại bài toán theo yêu cầu

HS thực hiện chia bằng đồ dùng trực quan

c Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

GV nêu bài toán, HS suy nghĩ trả lời, GV kết luận, HS nhắc lại kết luận HĐ3(23’) Luyện tập- thực hành:

Bài 1 : Rèn kĩ năng cho phép nhân viết 2 phép chia ( theo mẫu)

1 HS đọc đề, HS quan sát hình vẽ và phân tích câu hỏi và trả lời, 3 HS lên làm, GV nhận xét, HS làm vào vở

Bài2: Rèn kĩ năng tính

1 HS đọc đề, HS làm bài, 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà

Trang 6

Âm nhạc:

ôn bài hát: hoa lá mùa xuân.

i.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

- Tham gia tập biểu diễn bài hát

II chuẩn bị : Hát chuẩn xác bài : Hoa lá mùa xuân

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Bài cũ

A - Bài mới : (2’) GV giới thiệu bài ghi bảng

HĐ1(17’) Ôn tập bài hát: Hoa lá mùa xuân

- GV hát lại bài hát sau đó cho các em hát lại bài hát GV sửa chữa những sai sót , 0* dẫn các em phét âm gọn tiếng, rõ lời và lấy hơi

đúng chỗ

- Tập hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2 Chia lớp thành nhiều nhóm luân phiên để các em hát theo hình thức đã 0* dẫn

HĐ2: (12’) hát kết hợp với vận động phụ hoạ.:

- GV 0* dẫn một vài động tác múa đơn giản hoặc vận động phụ hoạ theo bài hát

- Chia nhóm cho các em thực hiện động tác

C Củng cố Dặn dò(3 ’ ) Nhận xét giờ học- Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Chính tả:

Nghe – viết: một trí khôn hơn trăm trí khôn

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

soạn

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các quy tắc chính tả

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.(5’)Kiểm tra kĩ năng viết : Trảy hội, 0* chảy, trồng cây

GV gọi 2 HS lên bảng viết, HS khác nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) 0* dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết

GV đọc đoạn viết, nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b 0* dẫn cách trình bày: GV 0* dẫn HS cách trình bày

c 0* dẫn viết từ khó: cánh đồng, thợ săn, cuống quýt

1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét

HĐ2(10’) 0* dẫn làm bài tập chính tả

Bài2: Rèn kĩ năng tìm từ

GV chia lớp làm 2 đội, đại diện mỗi đội lên ghi kết quả, GV nhận xét

khuyến khích đội làm tốt

Bài3: Rèn kĩ năng điền vào chỗ trống gi / r

1 HS đọc đề, 2 HS lên làm, GV nhận xét, HS làm vào vở

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà

Trang 8

Tự nhiên- xã hội:

Cuộc sống xung quanh ( tiếp theo )

( Mức độ tích hợp GD BVMT : gián tiếp)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

thôn hay thành thị Có ý thức BVMT

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng kể tên một số nghề nghiệp của 0 dân địa 0U em? GV gọi 2 HS lên kể, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) Làm việc với SGK

Giúp HS nhận biết nghề nghiệp và cuộc sống chính ở nông thôn và thành thị 90*C: Làm việc theo nhóm nhỏ

HS quan sát tranh trong SGK và nói về những gì mà các em nhìn thấy trong hình GV có thể đi đến các nhóm và nêu câu hỏi gợi ý

Trong tranh diễn tả cuộc sống ở đâu? Tại sao em biết?

90*?: Trình bày theo nhóm

Các nhóm thảo luận, HS các nhóm lên trình bày , nối tiếp nhau trả lời câu hỏi, GV kết luận :

HĐ2(6’) Kể tên một số nghề nghiệp của 0 dân địa 0U em

HS nối tiếp nhau kể, GV nhận xét

GV kết luận: Cần có ý thức giữ gìn môi %,0 xung quanh nơi em sinh sống

C.(4’) Củng cố- dặn dò: 0 tầm các bài hát, tranh, ảnh nói về cuộc sống

hay nghề nghiệp của 0 dân địa 0U

Trang 9

Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010

Tập đọc:

Cò và cuốc

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ , đọc rành mạch toàn bài

- Hiểu ND : Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung 0*' (trả lời

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các từ, đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.( 5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Một trí khôn hơn trăm trí khôn”

GV gọi 2 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, 2 HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) Luyện đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài, 1 HS đọc , lớp đọc thầm

HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp đọc, GV nhận xét- sửa sai

c Luyện đọc đoạn : HS tìm cách đọc, luyện đọc các câu, GV 0* dẫn đọc

d Thi đọc: Nhóm thi đọc Cá nhân thi đọc, GV nhận xét

e Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh đoạn1

HĐ2(10’) Tìm hiếu bài

1 HS đọc lại toàn bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Cò đang làm gì?

Khi đó Cuốc hỏi Cò điều gì?

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Trang 10

Chính tả:

Nghe – viết : cò và cuốc

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- - Nghe – viết chính xác bài CT, trìng bày đúng đoạn văn xuôI có lời nhân vật

soạn

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết các từ : reo hò, gieo trồng, bánh dẻo,

GV gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) 0* dẫn viết chính tả:

a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết : 1 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời

b 0* dãn cách trình bày: GV 0* dẫn HS cách trình bày

c 0* dẫn viết từ khó: lội ruộng, lần ra , chẳng , áo trắng

HS viết trên bảng từ khó, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Viết chính tả: GV đọc bài, HS viết bài

e Soát lỗi: GV đọc lại, HS soát bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ2(10’) 0* dẫn làm bài tập

Bài2: Rèn kĩ năng phân biệt đúng r/ d/ gi

1 HS đọc đề, HS làm bài, GV nhận xét- sửa sai

Bài3: Trò chơi : Thi tìm tiếng có âm r

GV chia lớp 2 đội, mỗi đội cử đại diện lên làm, đội nào làm nhanh , đúng là

đội thắng cuộc

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 11

Toán :

Tiết 108 : bảng chia 2

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 2 )

II Đồ dùng dạy học:Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.95’) Kiểm tra kĩ năng tính 2 3 = 6 ; 6 : 2 = 3 ; 6 : 3 = 2

GV gọi3 HS lên bảng làm, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(5’) Lập bảng chia 2 ( 2 2 = 4 ; 4 : 2 = 2 )

GV gắn lên bảng 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn, nêu bài toán, HS

đọc bài toán, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV viết phép tính lên bảng, lớp đọc

đồng thanh 4 : 2 = 2

HĐ2(5’) Học thuộc lòng bảng chia 2

Cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 2 , HS thi cá nhân, nhóm

HĐ3(18’) Luyện tập – thực hành

Bài1: Rèn kĩ năng tính nhẩm : GV gọi 1 HS đọc đề, HS tự làm bài và nối tiếp nhau đọc kết quả, GV nhận xét

Bài2: Rèn kĩ năng giải toán:

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét, 1 HS lên giải

Bài3: Dành cho HS khá giỏi

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 12

Mĩ thuật:

vẽ trang trí : trang trí đường diềm

I.Mục tiêu: Giúp HS:

II Đồ dùng dạy học:

HS: Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ, %0* kẻ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.(5’) Trả bài : Tập nặn tạo dáng tự do: Nặn hoặc vẽ hình dáng 0

GV trả bài, HS nhận bài, GV nhận xét- đánh giá

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(4’) Quan sát, nhận xét

GV giới thiệu một vài đồ vật, HS quan sát nhận xét, GV gợi ý , HS trả lời

GV giới thiệu hình 0* dẫn, yêu cầu HS quan sát, HS chỉ ra cách vẽ hình

HĐ3(13’) Thực hành

GV cho HS quan sát xem 1 số bài trang trí để HS nhận biết , GV gợi ý HS vẽ màu, HS thực hành vẽ vào giấy A4, GV quan sát 0* dẫn

HĐ4(5’) Nhận xét- đánh giá

GV chấm bài vẽ của HS , nhận xét 1 số bài

C.(2’) Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Trang 13

Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu :

Từ ngữ về loài chim Dấu chấm ,dấu phẩy

( v0U thức tích hợp GD BVMT : Gián tiếp)

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh.(BT1) ; điền đúng tên loài chim đã cho vaò chỗ trống trong thành ngữ (BT2)

- Đặt đúng dấu phẩy , dấu chấm vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn (BT3) Có ý thức BVMT thiên nhiên

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đặt câu theo mẫu “ ở đâu”?

HS1 : Hôm qua tớ đi chơi ; HS2 : Hôm qua cậu đi chơi ở đâu?

GV gọi 2 cặp lên thực hành hỏi đáp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới :

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

(28’) 0* dẫn làm bài tập

HĐ1 Bài1: Rèn kĩ năng nói về tên các loài chim theo tranh

1.Chào mào; 2.Chim sẻ; 3 Cò; 4 Đại bàng; 5 Vẹt; 6 Sáo; 7 Cú mèo

GV gọi 1 HS đọc đề, HS quan sát hình vẽ trong SGK GV chia lớp 2 nhóm

Đại diện nhóm lên làm, GV khuyến khích nhóm thắng cuộc

GV liên hệ : Các loài chim tồn tại trong môi %,0 thiên nhiên thật phong

bảo vệ ( VD : Đại bàng )

HĐ2 Bài2: Rèn kĩ năng chọn tên loài chim thích hợp với mỗi chỗ trống

1 HS đọc đề, GV gắn băng giấy có ghi nội dung bài tập lên bảng Đại diện nhóm lên gắn đúng tên các loài chim vào các câu thành ngữ, tục ngữ, GV nhận xét- khuyến khích điểm

HĐ3 Bài3: Rèn kĩ năng biết sử dụng dấu chấm và dấu phẩy thích hợp trong một đoạn văn

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 4 HS lên bảng điền, GV nhận xét, 2

HS đọc lại bài đã làm, HS làm vào vở

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 14

Kể chuyện:

Một trí khôn hơn trăm trí khôn

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đặt tên cho từng đoạn chuyện (BT1)

- Kể lại từng đoạn của câu chuyện( BT2)

II Đồ dùng dạy học : Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng đoạn

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng kể chuyện : “ Chim sơn ca và bông cúc trắng”

GV gọi 2 HS lên bảng kể, HS khác nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(23’) 0* dẫn kể chuyện

a.Đặt tên cho từng đoạn truyện

Đoạn1: Chú Chồn kiêu ngạo

Đoạn2: Trí khôn của Chồn

GV gọi 1 số HS đọc yêu cầu bài HS đọc tên cho từng câu chuyện, GV chia nhóm, gọi các nhóm trình bày ý kiến, sau mỗi ý kiến của HS , GV cho cả lớp nhận xét và đánh giá xem tên gọi đó đã phù hợp 0"

HĐ2 (5’):Kể lại toàn bộ câu chuyện

4 HS kể nối tiếp 1 lần, GV nhận xét- ghi điểm

C.(5’) Củng cố- dặn dò:

Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

Em thích nhất nhân vật nào? Vì sao?

Trang 15

Toán :

Tiết 109 : một phần hai

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan )“ Một phần hai”, biết đọc, viết

2 1

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau

II Đồ dùng dạy học: Các hình tam giác, hình vuông, tròn đều giống 0 hình vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng học thuộc lòng bảng chia 2

GV gọi 2 HS lên bảng học thuộc lòng, GV nhận xét – ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(5’) Giới thiệu “ Một phần hai ”

2 1

GV cho HS quan sát hình vuông theo dõi thao tác của GV và phân tích bài toán sau đó nhắc lại, còn lại một phần hai hình vuông

GV gọi 1 số HS đọc ( 1 phần hai còn gọi là một nửa) 0U tự với hình tròn HĐ2(25’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Rèn kĩ năng nhận dạng hình để biết

2 1

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời số hình đã tô màu

Bài3: Rèn kĩ năng nhận biết số con cá đã có sẵn

2 1

2 1

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Bài tập bồi 0I HS giỏi

GV yêu cầu HS vẽ hình vuông, hình tam giác

2

1

2 1

Giao bài tập về nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w