1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kế hoạch bài học lớp 2 - Trường Tiểu học Quảng Lưu - Tuần 26

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 137,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D¹y häc bµi míi: 2’ GV giíi thiÖu bµi trùc tiÕp: HS theo dâi HĐ130’ Hướng dẫn làm bài tập Bài1: Rèn kĩ năng đáp lại lời nói của mình trong một số tình giao tiếp đồng ý GV đưa ra các tình[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Đạo đức :

lịch sự khi đến nhà người khác ( tiết 1 )

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết  cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà  khác

- Biết  xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè ,  quen

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì?

GV nêu câu hỏi, 2 HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp; HS theo dõi

HĐ1(6’) Thảo luận phân tích truyện “ Đến chơi nhà bạn”

Thảo luận lớp : GV kể chuyện, HS chú ý lắng nghe câu chuyện

GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV kết luận

Qua câu chuyện trên các em có thể rút ra điều gì?

HĐ2(9’) Làm việc theo nhóm

GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu có ghi hành động, việc làm khi đến nhà  khác và yêu cầu các nhóm thảo luận rồi đọc nối tiếp nội dung trong phiếu

Đại diện nhóm trình bày, GV kết luận về cách  xử khi đến nhà  khác Liên hệ:HS tự liên hệ bản thân

thái độ bằng nhiều cách khác nhau, GV kết luận  ra ý kiến đúng, sai

C.(4’) Củng cố- dằn dò: Vì sao phải lịch sự khi đến nhà  khác?

Chuẩn bị bài sau

Trang 2

Tập đọc :

Tôm càng và cá con ( tiết 1 )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý C!B đầu biết đọc trôi chảy  toàn bài

- Hiểu ND : Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu  bạn qua khỏi ngyu hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( trả lời  các

CH 1,2,3,5 )

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn từ , câu , đoạn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc: “ Bé nhìn biển”

GV gọi 3 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(28’) Luyện đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu 1 lần, 1 HS đọc , lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: vật lạ , lao tới, ngoắt, quẹo, trân trân,

HS tìm từ khó, GV ghi bảng, HS luyện đọc đồng thanh

c Luyện đọc đoạn

GV cho HS dùng bút phân chia đoạn Yêu cầu HS luyện đọc theo từng đoạn,

GV nhận xét

d Thi đọc:

GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp , phan vai tổ chức cho các cá nhân thi đọc đoạn2, GV nhận xét, tuyên D HS đọc tốt

e Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh

Trang 3

Tiết 2:

HĐ2(32’) Tìm hiểu bài

1 HS đọc đoạn1 – 2 , GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Tôm càng đang làm gì DB đáy sông?

Tôm càng đang tập búng càng

1 HS đọc đoạn 3, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì xảy ra?

Em thấy Tôm Càng có điều gì dáng khen?

HS trả lời, GV kết luận

HS nhìn tranh trong SGK kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con, GV nhận xét

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Luyện đọc truyện theo vai?

Chuẩn bị bài sau

Trang 4

Toán :

luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết xem giờ kim phút chỉ vào số 3, số 6

- Biết thời điểm, khoảng thời gian

- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học: Một số mặt đồng hồ có thể quay kim 

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra VBT của HS: GV kiểm tra bài làm ở nhà của HS, GV nhận

xét-B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi

HĐ2(28’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Củng cố kĩ năng xem giờ để trả lời câu hỏi

1 HS đọc đề, HS tự làm bài theo cặp, 1 HS đọc câu hỏi, 1 HS đọc giờ ghi trên

ghi điểm

Bài3: Củng cố kĩ năng điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm

1 HS đọc đề, lớp suy nghĩ làm bài, GV gọi 3 HS trả lời kết quả, GV nhận xét,

HS làm vào vở

Bài2: Củng cố kĩ năng giải toán ( GV B dẫn HS khá giỏi)

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét, GV cho HS thực hành trên đồng hồ, HS làm vào vở

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Ôn lại các bảng nhân , chia đã học

Giao bài tập về nhà

Trang 5

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Toán:

tìm số bị chia

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tìm x trong các bìa tập dạng: x : a = b( với a,b là các số bé và phép tính

để tì x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép nhân

II Đồ dùng dạy học: 2 tấm bìa, mỗi tấm có gẵn 3 hình vuông ( tròn, tam giác, ) các thẻ từ ghi

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng nêu lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia, 2 HS nêu, HS khác nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(5’) Nhắc lại quan hệ giữa các phép nhân và phép chia

a.Thao tác với đồ dùng trực quan

Bài toán1: GV gắn lên bảng 6 hình vuông thành 2 hàng

GV nêu bài toán, nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

GV ghi phép tính lên bảng 6 : 2 = 3, HS đọc phép chia

HS nêu tên gọi các thành phần và kết quả phép tính trên

Bài toán2: ] lại, GV nêu bài toán , nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét ghi phép tính lên bảng , HS đọc

b Quan hệ giữa phép nhân và phép chia, HS đọc lại 2 phép tính vừa lập  HĐ2(24’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Rèn kĩ năng tính nhẩm

1 HS đọc đề, HS làm bài nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nhận xét

Bài2: Rèn kĩ năng tìm x

1 HS đọc đề, HS nêu quy tắc tìm số bị chia  biết, 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét

Bài3: Rèn kĩ năng giải toán

1 HS đọc đề , GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Số chia I

Số bị chia

Trang 6

Chính tả:

Tập chép : vì sao cá không biết nói?

I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Chép chính xá bài CT , trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui

- Làm  BT(2) a / b hoặc BT CT  ngữ do GV soạn

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết: cái chăn, con trăn, cá trê, chê bai

2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(23’) B dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết

GV treo bảng phụ ghi bài viết , GV đọc mẫu, 2 HS đọc lại bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b B dẫn cách trình bày: GV B dẫn HS cách trình bày

c B dẫn viết từ khó: say 2$ bỗng, ngớ ngẩn, miệng

GV đọc từ khó, 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Chép bài: HS nhìn bảng chép bài, GV nhận xét

e Soát lỗi: HS nhìn bảng soát lại bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ2(6’) B dẫn làm bài tập chính tả

GV gọi 1 HS đọc đề, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Theo em vì sao cá không biết nói?

- Vì nó là loài vật

Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Tự nhiên- xã hội:

Một số loài cây sống dưới nước

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nêu  tên ,lợi ích của một số cây sống DB B

Kể  tên một số cây sống trôi nổi hoặc cây có rễ cắm sâu trong bùn

II Đồ dùng dạy học: & tầm vật thật : cây rong, bèo

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng :nêu ích lợi của một số cây sống trên cạn?

GV gọi 2 HS trả lời , GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(8’) Làm việc với SGK

BG Làm việc theo cặp

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi, HS chỉ và nói tên những cây sống DB

B  giới thiệu so sánh Mỗi HS chỉ  nói tên 1 cây, GV kết luận HĐ2(15’) Làm việc với vật thật 2& tầm 

GV ghi câu hỏi theo phiếu Yêu cầu HS quan sát sau đó viết ra phiếu

Đại diện các nhóm giới thiệu các cây sống DB B nhóm đã 2& tầm và phân loại thành 2 nhóm, GV nhận xét xem từng nhóm đã phân loại đúng

 Các nhóm tự đánh giá kết quả làm việc của nhóm mình

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Nêu ích lợi của cây sống DB B:

Chuẩn bị bài sau

Trang 8

Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010

Tập đọc:

Sông Hương

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ; !B đầu biết đọc trôi chảy

 toàn bài

- Hiểu ND : Vẻ đẹp thơ mộng , luôn biến đổi sắc màu của dòng sông 

mộng đó là một đặc ân mà thiên nhiên dành cho xứ Huế

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Tôm Càng và Cá Con”

GV gọi 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) Luyện tập

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu , 1 HS đọc ,lớp đọc thầm

b Luyện phát âm: Xanh non, lung linh, xanh thẳm,

HS luyện đọc theo hình thức nối tiếp, lớp đọc đồng thanh từ khó

c Luyện đọc đoạn:

3 HS đọc đoạn, tìm cách ngắt giọng câu dài, chia nhóm nhỏ yêu cầu luyện

đọc theo nhóm

d Thi đọc: Tổ chức các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai, thi đọc cá nhân, GV tuyên D em đọc tốt

e Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh

HĐ2(10’) Tìm hiểu bài

1 HS đọc chú giải, 1 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét, Tìm những từ chỉ các màu xanh khác nhau của Sông :

Vào mùa hè và vào những đêm trăng , sông  đổi màu  thế nào? GVchốt nội dung bài GV liên hệ  ra một số câu hỏi để HS giữ

VS MT dòng sông  luôn trong lành thông qua bài học

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 9

Chính tả:

Nghe- viết : sông hương

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui

- Làm  BT(2) a / b ,hoặc BT CT  ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tìm từ có âm đầu r/ d/ gi

3 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(18’) B dẫn viết chính tả

a.Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

GV đọc mẫu 1 lần, nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét

b B dẫn cách trình bày: GV B dẫn HS cách trình bày

c B dẫn viết từ khó:  Giang,  vĩ , đỏ rực

GV đọc từ khó, 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét

d Viết chính tả: GV đọc bài, HS viết bài

e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài

g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét

HĐ2(11’) B dẫn làm bài tập

Bài 2:a) Rèn kĩ năng điền r/ d/ gi vào chỗ trống

1 HS đọc đề, 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét

1 HS đọc đề, 2 HS đọc nối tiếp nhau các từ tìm  , GV nhận xét

C.(4’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Trang 10

luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách tìm số bị chia

- Biết giải bài toán có một phép nhân

II Đồ dùng dạy học: viết sẵn nội dung bài tập 3 lên bảng

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tìm số bị chia x : 4 = 2; x : 3 = 2

GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(28’) Luyện tập- thực hành

Bài1: Củng cố kĩ năng tìm số bị chia

Y : 2 = 3 ; y : 3 = 5 y : 3 = 1

1 HS đọc đề, GV gọi 3 HS lên làm ,lớp làm vào vở, GV nhận xét

Bài2( a,b) Củng cố kĩ năng tìm số bị trừ, số bị chia  biết

x – 2 = 4 ; x : 2 = 4 x : 3 = 3 ; x – 3 = 3

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, HS làm bài, nêu kết quả , GV nhận xét

Bài3: (cột 1,2,3,4) Củng cố kĩ năng viết số( cột 5, 6, cột 7 HS làm ở nhà )

1 HSđọc đề, HS làm bài nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nhận xét

Bài4: Củng cố kĩ năng giải toán

1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên giải, lớp nêu kết quả, GV nhận xét, HS làm vào vở

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Bài tập bồi dưỡng HS giỏi

Tìm x: x : 4 = 12 + 16 ; x – 20 = 25 + 15

Giao bài tập về nhà

Trang 11

Mĩ thuật:

vẽ tranh : đề tài con vật ( vật nuôi ) ( Mức độ tích hợp giáo dục BVMT : Bộ phận )

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Hiểu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của một số con vật nuôi quen thuộc

- Biết cách vẽ con vật

- Vẽ  con vật đơn giản theo ý thích

- Giáo dục HS biết BVMT sống cho các con vật

II Đồ dùng dạy học:

GV: Hình vẽ minh hoạ B dẫn cách vẽ tranh, tranh vẽ con vật

HS: Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

hình tròn HS nhận bài, GV nhận xét

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(5’) Tìm, chọn nội dung đề tài

GV giới thiệu tranh, ảnh 1 số con vật quen thuộc và gợi ý để HS nhận biết,

HS tìm thêm 1 vài con vật quen thuộc trong gia đình bạn

HĐ2(5’) Cách vẽ con vật

GV giới thiệu hình minh hoạ B dẫn để HS nhận thấy cách vẽ

Vẽ các bộ phận nhỏ sau : chân, đuôi, tai,

Vẽ con vật ở các hình khác nhau : đi , chạy,

GV nêu một số câu hỏi để HS bảo vệ MT sống của con vật nuôi trong nhà HĐ3(14’) Nhận xét- đánh giá:

GV thu sản phẩm chấm, GV nhận xét 1 số bài

HS tự xếp loại theo tranh, GV nhận xét- bổ sung

C.(3’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.

Trang 12

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết  một số loại cá B mặn, B ngọt (BT1) ; kể tên  một số con vật sống DB B( I?+

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)

II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đặt câu hỏi cho bộ phận  gạch chéo

Đêm qua cây đổ vì gió to Cỏ cây héo khô vì hạn hán

GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ2(28’) B dẫn làm bài tập

Bài1: Rèn kĩ năng nhận biết để xếp tên các loài cá vào nhóm thích hợp

Cá B mặn: cá thu, chim, chuồn, nục,

Cá B ngọt : Mè, chép, trê, quả ( cá chuối)

1 HS đọc đề, 1 HS đọc tên các loài cá, GV chia lớp 2 nhóm, mỗi nhóm cử 3

HS lên làm, nhóm nhận xét, GV nhận xét- khuyến khích nhóm làm tốt

Bài2: Rèn kĩ năng kể các con vật sống ở DB B

Ví dụ: Tôm, sứa, ba ba,

1 HS đọc đề, HS quan sát tranh trong SGK, chia lớp 2 nhóm thi tiếp sức

Mỗi HS viết nhanh tên 1 con vật sống DB B rồi chuyền phấn cho bạn, nhóm nào tìm  nhiều hơn là nhóm thắng cuộc, GV tổng kết giúp HS liên

hệ cần giữ gìn VSMT sống của các loài cá sống DB B

Bài3: Rèn kĩ năng luyện tập về cách dùng dấu phẩy trong đoạn văn

1 HS đọc đề, 2 HS đọc câu 1 và câu 4, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở,

GV nhận xét- khuyến khích ghi điểm, 1 HS đọc lại kết quả bạn làm

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.

Trang 13

Kể chuyện :

Tôm càng và cá con

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại  từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng kể chuyện : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

GV gọi 2 HS lên bảng kể Mỗi HS kể nối tiếp nhau từng đoạn truyện, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

(28’) B dẫn kể chuyện

HĐ1 Kể lại từng đoạn truyện

BG:GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể lại nội dung 1 bức tranh trong nhóm

nhận xét, GV nhận xét HS kể, HS kể còn lúng túng GV có thể gợi ý các câu hỏi

HĐ2 : Kể lại câu chuyện theo vai

3 HS lên kể chuyện theo vai, các nhóm cử đại diện lên thi kể, các nhóm khác nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

Gọi HS khá ,giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện theo vai

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Nêu nội dung câu chuyện

Nhận xét tiết học Về kể thuộc câu chuyện trên

Trang 14

Toán :

chu vi hình tam giác- chu vi hình tứ giác

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận biết  chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

- Biết tính chu vi hình tam giác , hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó

II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ hình tam giác, tứ giác trong SGK

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A.(5’) Kiểm tra kĩ năng học thuộc lòng bảng chia 4 , 5 học ( bảng nhân, chia) GV gọi 2 HS lên bảng đọc, HS nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm

B Dạy học bài mới:

(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi

HĐ1(10’) Giới thiệu về cạnh và chu vi của hình tam giác

GV giới thiệu hình tam giác, HS quan sát, HS đọc tên các đoạn thẳng có trong hình, HS quan sát và tả lời câu hỏi, HS thực hiện tính tổng độ dài các cạnh AB, BC, CA

tam giác, HS đọc phần đóng khung trong SGK

HĐ2(18’) Luyện tập- thực hành

1 HS đọc đề, gọi 3 HS lên làm 3 câu, lớp làm vào vở, GV nhận xét

GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, nêu kết quả, GV nhận xét

Bài giải : chu vi hình tứ giác là:

3 + 4 + 5 + 6 = 18 ( dm )

Đáp số: 18 dm

C.(5’) Củng cố- dặn dò: Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào?

Giao bài tập về nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w