D¹y häc bµi míi: 2’ GV giíi thiÖu bµi trùc tiÕp: HS theo dâi HĐ130’ Hướng dẫn làm bài tập Bài1: Rèn kĩ năng đáp lại lời nói của mình trong một số tình giao tiếp đồng ý GV đưa ra các tình[r]
Trang 1Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Đạo đức :
lịch sự khi đến nhà người khác ( tiết 1 )
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà khác
- Biết xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè , quen
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì?
GV nêu câu hỏi, 2 HS trả lời, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp; HS theo dõi
HĐ1(6’) Thảo luận phân tích truyện “ Đến chơi nhà bạn”
Thảo luận lớp : GV kể chuyện, HS chú ý lắng nghe câu chuyện
GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV kết luận
Qua câu chuyện trên các em có thể rút ra điều gì?
HĐ2(9’) Làm việc theo nhóm
GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 bộ phiếu có ghi hành động, việc làm khi đến nhà khác và yêu cầu các nhóm thảo luận rồi đọc nối tiếp nội dung trong phiếu
Đại diện nhóm trình bày, GV kết luận về cách xử khi đến nhà khác Liên hệ:HS tự liên hệ bản thân
thái độ bằng nhiều cách khác nhau, GV kết luận ra ý kiến đúng, sai
C.(4’) Củng cố- dằn dò: Vì sao phải lịch sự khi đến nhà khác?
Chuẩn bị bài sau
Trang 2Tập đọc :
Tôm càng và cá con ( tiết 1 )
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý C!B đầu biết đọc trôi chảy toàn bài
- Hiểu ND : Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu bạn qua khỏi ngyu hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( trả lời các
CH 1,2,3,5 )
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn từ , câu , đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc: “ Bé nhìn biển”
GV gọi 3 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(28’) Luyện đọc
a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu 1 lần, 1 HS đọc , lớp đọc thầm
b Luyện phát âm: vật lạ , lao tới, ngoắt, quẹo, trân trân,
HS tìm từ khó, GV ghi bảng, HS luyện đọc đồng thanh
c Luyện đọc đoạn
GV cho HS dùng bút phân chia đoạn Yêu cầu HS luyện đọc theo từng đoạn,
GV nhận xét
d Thi đọc:
GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp , phan vai tổ chức cho các cá nhân thi đọc đoạn2, GV nhận xét, tuyên D HS đọc tốt
e Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 3Tiết 2:
HĐ2(32’) Tìm hiểu bài
1 HS đọc đoạn1 – 2 , GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
Tôm càng đang làm gì DB đáy sông?
Tôm càng đang tập búng càng
1 HS đọc đoạn 3, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì xảy ra?
Em thấy Tôm Càng có điều gì dáng khen?
HS trả lời, GV kết luận
HS nhìn tranh trong SGK kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con, GV nhận xét
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Luyện đọc truyện theo vai?
Chuẩn bị bài sau
Trang 4Toán :
luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết xem giờ kim phút chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học: Một số mặt đồng hồ có thể quay kim
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra VBT của HS: GV kiểm tra bài làm ở nhà của HS, GV nhận
xét-B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp : HS theo dõi
HĐ2(28’) Luyện tập- thực hành
Bài1: Củng cố kĩ năng xem giờ để trả lời câu hỏi
1 HS đọc đề, HS tự làm bài theo cặp, 1 HS đọc câu hỏi, 1 HS đọc giờ ghi trên
ghi điểm
Bài3: Củng cố kĩ năng điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm
1 HS đọc đề, lớp suy nghĩ làm bài, GV gọi 3 HS trả lời kết quả, GV nhận xét,
HS làm vào vở
Bài2: Củng cố kĩ năng giải toán ( GV B dẫn HS khá giỏi)
1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét, GV cho HS thực hành trên đồng hồ, HS làm vào vở
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Ôn lại các bảng nhân , chia đã học
Giao bài tập về nhà
Trang 5Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
Toán:
tìm số bị chia
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tìm x trong các bìa tập dạng: x : a = b( với a,b là các số bé và phép tính
để tì x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép nhân
II Đồ dùng dạy học: 2 tấm bìa, mỗi tấm có gẵn 3 hình vuông ( tròn, tam giác, ) các thẻ từ ghi
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng nêu lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia, 2 HS nêu, HS khác nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(5’) Nhắc lại quan hệ giữa các phép nhân và phép chia
a.Thao tác với đồ dùng trực quan
Bài toán1: GV gắn lên bảng 6 hình vuông thành 2 hàng
GV nêu bài toán, nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
GV ghi phép tính lên bảng 6 : 2 = 3, HS đọc phép chia
HS nêu tên gọi các thành phần và kết quả phép tính trên
Bài toán2: ] lại, GV nêu bài toán , nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét ghi phép tính lên bảng , HS đọc
b Quan hệ giữa phép nhân và phép chia, HS đọc lại 2 phép tính vừa lập HĐ2(24’) Luyện tập- thực hành
Bài1: Rèn kĩ năng tính nhẩm
1 HS đọc đề, HS làm bài nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nhận xét
Bài2: Rèn kĩ năng tìm x
1 HS đọc đề, HS nêu quy tắc tìm số bị chia biết, 2 HS lên bảng làm, GV nhận xét
Bài3: Rèn kĩ năng giải toán
1 HS đọc đề , GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở
C.(4’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Số chia I
Số bị chia
Trang 6Chính tả:
Tập chép : vì sao cá không biết nói?
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- Chép chính xá bài CT , trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui
- Làm BT(2) a / b hoặc BT CT ngữ do GV soạn
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng viết: cái chăn, con trăn, cá trê, chê bai
2 HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(23’) B dẫn viết chính tả
a.Ghi nhớ nội dung đoạn viết
GV treo bảng phụ ghi bài viết , GV đọc mẫu, 2 HS đọc lại bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
b B dẫn cách trình bày: GV B dẫn HS cách trình bày
c B dẫn viết từ khó: say 2$ bỗng, ngớ ngẩn, miệng
GV đọc từ khó, 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét
d Chép bài: HS nhìn bảng chép bài, GV nhận xét
e Soát lỗi: HS nhìn bảng soát lại bài
g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét
HĐ2(6’) B dẫn làm bài tập chính tả
GV gọi 1 HS đọc đề, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét
C.(4’) Củng cố- dặn dò: Theo em vì sao cá không biết nói?
- Vì nó là loài vật
Chuẩn bị bài sau
Trang 7Tự nhiên- xã hội:
Một số loài cây sống dưới nước
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu tên ,lợi ích của một số cây sống DB B
Kể tên một số cây sống trôi nổi hoặc cây có rễ cắm sâu trong bùn
II Đồ dùng dạy học: & tầm vật thật : cây rong, bèo
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng :nêu ích lợi của một số cây sống trên cạn?
GV gọi 2 HS trả lời , GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(8’) Làm việc với SGK
BG Làm việc theo cặp
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi, HS chỉ và nói tên những cây sống DB
B giới thiệu so sánh Mỗi HS chỉ nói tên 1 cây, GV kết luận HĐ2(15’) Làm việc với vật thật 2& tầm
GV ghi câu hỏi theo phiếu Yêu cầu HS quan sát sau đó viết ra phiếu
Đại diện các nhóm giới thiệu các cây sống DB B nhóm đã 2& tầm và phân loại thành 2 nhóm, GV nhận xét xem từng nhóm đã phân loại đúng
Các nhóm tự đánh giá kết quả làm việc của nhóm mình
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Nêu ích lợi của cây sống DB B:
Chuẩn bị bài sau
Trang 8Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tập đọc:
Sông Hương
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ; !B đầu biết đọc trôi chảy
toàn bài
- Hiểu ND : Vẻ đẹp thơ mộng , luôn biến đổi sắc màu của dòng sông
mộng đó là một đặc ân mà thiên nhiên dành cho xứ Huế
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đọc bài “ Tôm Càng và Cá Con”
GV gọi 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(18’) Luyện tập
a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu , 1 HS đọc ,lớp đọc thầm
b Luyện phát âm: Xanh non, lung linh, xanh thẳm,
HS luyện đọc theo hình thức nối tiếp, lớp đọc đồng thanh từ khó
c Luyện đọc đoạn:
3 HS đọc đoạn, tìm cách ngắt giọng câu dài, chia nhóm nhỏ yêu cầu luyện
đọc theo nhóm
d Thi đọc: Tổ chức các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai, thi đọc cá nhân, GV tuyên D em đọc tốt
e Đọc đồng thanh: Cả lớp đọc đồng thanh
HĐ2(10’) Tìm hiểu bài
1 HS đọc chú giải, 1 HS đọc bài, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét, Tìm những từ chỉ các màu xanh khác nhau của Sông :
Vào mùa hè và vào những đêm trăng , sông đổi màu thế nào? GVchốt nội dung bài GV liên hệ ra một số câu hỏi để HS giữ
VS MT dòng sông luôn trong lành thông qua bài học
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Trang 9Chính tả:
Nghe- viết : sông hương
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hình thức mẩu chuyện vui
- Làm BT(2) a / b ,hoặc BT CT ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập chính tả
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tìm từ có âm đầu r/ d/ gi
3 HS lên bảng làm, lớp làm vở nháp, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(18’) B dẫn viết chính tả
a.Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
GV đọc mẫu 1 lần, nêu câu hỏi, HS trả lời, GV nhận xét
b B dẫn cách trình bày: GV B dẫn HS cách trình bày
c B dẫn viết từ khó: Giang, vĩ , đỏ rực
GV đọc từ khó, 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con, GV nhận xét
d Viết chính tả: GV đọc bài, HS viết bài
e Soát lỗi: GV đọc lại bài, HS soát bài
g Chấm bài: GV thu vở chấm, GV nhận xét
HĐ2(11’) B dẫn làm bài tập
Bài 2:a) Rèn kĩ năng điền r/ d/ gi vào chỗ trống
1 HS đọc đề, 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, GV nhận xét
1 HS đọc đề, 2 HS đọc nối tiếp nhau các từ tìm , GV nhận xét
C.(4’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Trang 10luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách tìm số bị chia
- Biết giải bài toán có một phép nhân
II Đồ dùng dạy học: viết sẵn nội dung bài tập 3 lên bảng
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng tìm số bị chia x : 4 = 2; x : 3 = 2
GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp nêu kết quả, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(28’) Luyện tập- thực hành
Bài1: Củng cố kĩ năng tìm số bị chia
Y : 2 = 3 ; y : 3 = 5 y : 3 = 1
1 HS đọc đề, GV gọi 3 HS lên làm ,lớp làm vào vở, GV nhận xét
Bài2( a,b) Củng cố kĩ năng tìm số bị trừ, số bị chia biết
x – 2 = 4 ; x : 2 = 4 x : 3 = 3 ; x – 3 = 3
1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, HS làm bài, nêu kết quả , GV nhận xét
Bài3: (cột 1,2,3,4) Củng cố kĩ năng viết số( cột 5, 6, cột 7 HS làm ở nhà )
1 HSđọc đề, HS làm bài nối tiếp nhau nêu kết quả, GV nhận xét
Bài4: Củng cố kĩ năng giải toán
1 HS đọc đề, GV nêu câu hỏi, HS trả lời, 1 HS lên giải, lớp nêu kết quả, GV nhận xét, HS làm vào vở
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Bài tập bồi dưỡng HS giỏi
Tìm x: x : 4 = 12 + 16 ; x – 20 = 25 + 15
Giao bài tập về nhà
Trang 11Mĩ thuật:
vẽ tranh : đề tài con vật ( vật nuôi ) ( Mức độ tích hợp giáo dục BVMT : Bộ phận )
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Hiểu đặc điểm, hình dáng, màu sắc của một số con vật nuôi quen thuộc
- Biết cách vẽ con vật
- Vẽ con vật đơn giản theo ý thích
- Giáo dục HS biết BVMT sống cho các con vật
II Đồ dùng dạy học:
GV: Hình vẽ minh hoạ B dẫn cách vẽ tranh, tranh vẽ con vật
HS: Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
hình tròn HS nhận bài, GV nhận xét
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(5’) Tìm, chọn nội dung đề tài
GV giới thiệu tranh, ảnh 1 số con vật quen thuộc và gợi ý để HS nhận biết,
HS tìm thêm 1 vài con vật quen thuộc trong gia đình bạn
HĐ2(5’) Cách vẽ con vật
GV giới thiệu hình minh hoạ B dẫn để HS nhận thấy cách vẽ
Vẽ các bộ phận nhỏ sau : chân, đuôi, tai,
Vẽ con vật ở các hình khác nhau : đi , chạy,
GV nêu một số câu hỏi để HS bảo vệ MT sống của con vật nuôi trong nhà HĐ3(14’) Nhận xét- đánh giá:
GV thu sản phẩm chấm, GV nhận xét 1 số bài
HS tự xếp loại theo tranh, GV nhận xét- bổ sung
C.(3’) Củng cố- dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
Trang 12Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu:
Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết một số loại cá B mặn, B ngọt (BT1) ; kể tên một số con vật sống DB B(I?+
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy (BT3)
II Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chéo
Đêm qua cây đổ vì gió to Cỏ cây héo khô vì hạn hán
GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp trả lời câu hỏi, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
HĐ1(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ2(28’) B dẫn làm bài tập
Bài1: Rèn kĩ năng nhận biết để xếp tên các loài cá vào nhóm thích hợp
Cá B mặn: cá thu, chim, chuồn, nục,
Cá B ngọt : Mè, chép, trê, quả ( cá chuối)
1 HS đọc đề, 1 HS đọc tên các loài cá, GV chia lớp 2 nhóm, mỗi nhóm cử 3
HS lên làm, nhóm nhận xét, GV nhận xét- khuyến khích nhóm làm tốt
Bài2: Rèn kĩ năng kể các con vật sống ở DB B
Ví dụ: Tôm, sứa, ba ba,
1 HS đọc đề, HS quan sát tranh trong SGK, chia lớp 2 nhóm thi tiếp sức
Mỗi HS viết nhanh tên 1 con vật sống DB B rồi chuyền phấn cho bạn, nhóm nào tìm nhiều hơn là nhóm thắng cuộc, GV tổng kết giúp HS liên
hệ cần giữ gìn VSMT sống của các loài cá sống DB B
Bài3: Rèn kĩ năng luyện tập về cách dùng dấu phẩy trong đoạn văn
1 HS đọc đề, 2 HS đọc câu 1 và câu 4, 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở,
GV nhận xét- khuyến khích ghi điểm, 1 HS đọc lại kết quả bạn làm
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Giao bài tập về nhà.
Trang 13Kể chuyện :
Tôm càng và cá con
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng kể chuyện : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
GV gọi 2 HS lên bảng kể Mỗi HS kể nối tiếp nhau từng đoạn truyện, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
(28’) B dẫn kể chuyện
HĐ1 Kể lại từng đoạn truyện
BG:GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể lại nội dung 1 bức tranh trong nhóm
nhận xét, GV nhận xét HS kể, HS kể còn lúng túng GV có thể gợi ý các câu hỏi
HĐ2 : Kể lại câu chuyện theo vai
3 HS lên kể chuyện theo vai, các nhóm cử đại diện lên thi kể, các nhóm khác nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm
Gọi HS khá ,giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện theo vai
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Nêu nội dung câu chuyện
Nhận xét tiết học Về kể thuộc câu chuyện trên
Trang 14Toán :
chu vi hình tam giác- chu vi hình tứ giác
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tam giác , hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó
II Đồ dùng dạy học: Hình vẽ hình tam giác, tứ giác trong SGK
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
A.(5’) Kiểm tra kĩ năng học thuộc lòng bảng chia 4 , 5 học ( bảng nhân, chia) GV gọi 2 HS lên bảng đọc, HS nhận xét, GV nhận xét- ghi điểm
B Dạy học bài mới:
(2’) GV giới thiệu bài trực tiếp: HS theo dõi
HĐ1(10’) Giới thiệu về cạnh và chu vi của hình tam giác
GV giới thiệu hình tam giác, HS quan sát, HS đọc tên các đoạn thẳng có trong hình, HS quan sát và tả lời câu hỏi, HS thực hiện tính tổng độ dài các cạnh AB, BC, CA
tam giác, HS đọc phần đóng khung trong SGK
HĐ2(18’) Luyện tập- thực hành
1 HS đọc đề, gọi 3 HS lên làm 3 câu, lớp làm vào vở, GV nhận xét
GV gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, nêu kết quả, GV nhận xét
Bài giải : chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 ( dm )
Đáp số: 18 dm
C.(5’) Củng cố- dặn dò: Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào?
Giao bài tập về nhà