1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra học kỳ I - Năm học 2009 - 2010 môn Toán lớp 2

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 168,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.[r]

Trang 1

A Phần kiểm tra trắc nghiệm

Câu 1: Đúng ghi Đ sai ghi S

a) Một ngày có 24 giờ

b) 24 giờ trong một ngày !" tính từ 12 giờ ! hôm !& đến 12 giờ ! hôm sau Câu 2: Viết tiếp vào chỗ chấm:

a) Muốn tìm số trừ ta lấy b) Muốn tìm số bị trừ ta lấy

c) Muốn tìm số hạng ta lấy

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt !& kết quả đúng

Kết quả tính 83 - 38 + 29 là :

Câu 4: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó

Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 91 - 17 - 4 5 = ……… b) 37kg + 36kg – 28kg = ……… c) 17cm + 38cm - 3dm =

Câu 6: Viết dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm

a) 36l - 18l … 17l b) 67cm - 29cm …… 5dm

Câu 7 : Khoanh vào chữ cái đặt !& câu trả lời đúng:

a Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ hai thì thứ hai tuần sau là :

A Ngày 14 tháng 1 B Ngày 16 tháng 1 C Ngày 23 tháng 1

b Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ hai thì thứ hai tuần trước là :

A Ngày 14 tháng 1 B Ngày 8 tháng 1 C Ngày 23 tháng 1

đề kiểm tra học kỳ I

Năm học 2009 -2010 Môn toán lớp 2

38 + 27

Trang 2

C©u 10 : Nªu tªn 3 ®iÓm th¼ng hµng :

Ba ®iÓm th¼ng hµng lµ :

A A,B,C B D,B,C C D,M,N D A,B,M

B PhÇn kiÓm tra tù luËn

C©u 1: T×m X

a) 100 - 46 + X = 85 b) X - 22 = 38 c) X - 34 = 56 - 58

………

………

………

C©u 4: M ột người trồng su hào và bắp cải thu hoạch được 45 kg cải bắp; số cải bắp nhiều hơn số su hào là 35 kg Hỏi người đó thu hoạch được bao nhiêu ki lô gam su hào?

Bµi lµm

Cau 5 : Hà có một số que tính Sau khi hà cho Mai 7 que tính thì còn lại 28 que tính Hỏi lúc đầu Hà có bao nhiêu que tính?

Tóm tắt Bµi lµm

Bài 5: nam và hương

Có hình tam giác.

Có hình tứ giác.

Trang 3

Chữ viết, trỡnh bày 1 điểm

Họ và tờn giỏo viờn coi, chấm thi:

Câu 8: Khoanh vào chữ cái đặt !& câu trả lời đúng:

Con lợn to cân nặng 92 kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16 kg Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam

A 67 kg B 86 kg C 66 kg D 76 kg

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 2

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý Cx

Câu 4: ( cho 1,5 điểm) Nối đúng mỗi phép tính với kết quả cho 0,25 điểm Nối đúng tất cả cho

điểm tối đa.

Trang 4

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án B

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

B – Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.

X= 29 – 7 ( cho 0,5 điểm )

X = 22 ( cho 0,25 )

Câu 3: ( cho 1,5 điểm )

- Trả lời đúng cho 0,5 điểm.

- Phép tính đúng cho 0,75 điểm.

- Đáp số đúng cho 0,25 điểm.

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 2

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Xếp đúng cả 4 số mới cho điểm.

Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa.

Câu 4: ( cho 1,5 điểm) Nối đúng mỗi phép tính với kết quả cho 0,25 điểm Nối đúng tất cả cho

điểm tối đa.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án B

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

B – Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.

X= 29 – 7 ( cho 0,5 điểm )

X = 22 ( cho 0,25 )

Câu 3: ( cho 1,5 điểm )

- Trả lời đúng cho 0,5 điểm.

- Phép tính đúng cho 0,75 điểm.

- Đáp số đúng cho 0,25 điểm.

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 3

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Đáp án A và B mỗi ý 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm) Nối đúng mỗi phép tính cho 0,2 điểm

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

Trang 5

B – Phần kiểm tra tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 2: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

X= 12 : 2 ( cho 0,25 điểm )

X = 6 ( cho 0,25 )

Câu 4: ( cho 1,5 điểm )

Câu 5: ( cho 0,5 điểm )

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 3

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Đáp án A và B mỗi ý 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm) Nối đúng mỗi phép tính cho 0,2 điểm

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

B – Phần kiểm tra tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 2: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

X= 12 : 2 ( cho 0,25 điểm )

X = 6 ( cho 0,25 )

Câu 4: ( cho 1,5 điểm )

Câu 5: ( cho 0,5 điểm )

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 4

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) HS xếp sai một số không cho điểm

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Đáp án C

Trang 6

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Đáp án B

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án A

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Đáp án B

Câu 10: ( cho 0,5 điểm) đáp án A

B- Phần kiểm tra tự luận

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

X - 474 = 413 Cho 0,125 điểm

X = 413 + 474 Cho 0,25 điểm

X = 887 Cho 0,125 điểm

Câu 3 : ( Cho 1,5 điểm)

- Tính đúng số xăng bán buổi sáng cho 0,75 điểm

- Tính đúng số xăng bán buổi chiều cho 0,75 điểm

Câu 4: ( Cho 1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

= ( 364 + 136 ) + ( 219 + 181 ) Cho 0,25 điểm

= 500 + 400 Cho 0,125

= 900 Cho 0,125

Câu 5: ( cho 0,5 điểm)

- Lý luận tìm !" hiệu của hai số ( cho 0,25 điểm )

- Tìm !" số lớn ( cho 0,125 điểm)

- Tìm !" số bé ( cho 0,125 điểm)

Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 5

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa

Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa

Trang 7

Câu 4: ( cho 0,5

Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Đáp án D

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án D

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Đáp án B

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm ( mỗi !& thự hiện cho 0,125 điểm) Câu 10: ( cho 0,5 điểm) đáp án A

B- Phần kiểm tra tự luận

Câu 1: ( cho 1,5 điểm )

- Thực hiện đúng phép cộng và phép trừ , mỗi phép tính cho 0,5 điểm

- Thực hiện đúng phép nhân và phép chia , mỗi phép tính cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Xếp sai một số không cho điểm

Câu 3 : ( Cho 1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

X = 1/2 – 2/5 Cho 0,25 điểm

X = 3/5 Cho 0,5 điểm

Câu 4 : ( Cho 1,5 điểm)

- Tính đúng chiều dài ( chiều rộng) cho 0,5 điểm

- Tính đúng chiều rộng ( chiều dài) cho 0,25 điểm

- Tính đúng diện tích cho 0,5 điểm

- Đổi !" ra đơn vị đo ha cho 0,25 điểm

Câu 5: ( cho 0,5 điểm)

= ( 2/9 +7/9) + (1/5 + 4/5) Cho 0,25 điểm

= 1 + 1 Cho 0,125 điểm

= 2 Cho 0,125 điểm

Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

A Phần kiểm tra trắc nghiệm

Câu 1: Đúng ghi Đ sai ghi S

a) Một ngày có 24 giờ

b) 24 giờ trong một ngày !" tính từ 12 giờ ! hôm !& đến 12 giờ ! hôm sau Câu 2: Viết tiếp vào chỗ chấm:

đề kiểm tra học kỳ I

Năm học 2009 -2010 Môn toán lớp 2

Trang 8

a) Muốn tìm số trừ ta lấy b) Muốn tìm số bị trừ ta lấy

c) Muốn tìm số hạng ta lấy

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt !& kết quả đúng

Kết quả tính 83 - 38 + 29 là :

Câu 4: Nối phép tính với kết quả của phép tính đó

Câu 5 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 91 - 17 - 4 5 = ……… b) 37kg + 36kg – 28kg = ……… c) 17cm + 38cm - 3dm =

Câu 6: Viết dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm

a) 36l - 18l … 17l b) 67cm - 29cm …… 5dm

Câu 7 : Khoanh vào chữ cái đặt !& câu trả lời đúng:

a Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ hai thì thứ hai tuần sau là :

A Ngày 14 tháng 1 B Ngày 16 tháng 1 C Ngày 23 tháng 1

b Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ hai thì thứ hai tuần trước là :

A Ngày 14 tháng 1 B Ngày 8 tháng 1 C Ngày 23 tháng 1

Câu 9: Khoanh vào chữ cái đặt !& câu trả lời đúng:

Tìm X : 72 – X = 19

A X = 53 B X = 63 C X = 91 D X = 73

Câu 10 : Nêu tên 3 điểm thẳng hàng :

38 + 27

Trang 9

Ba ®iÓm th¼ng hµng lµ :

B – PhÇn kiÓm tra tù luËn

C©u 1 : §Æt tÝnh vµ tÝnh

C©u 2 : TÝnh

a) 42 -12 - 8 b) 36 + 14 - 28

C©u 3: T×m X

C©u 4: Mét cöa hµng buæi s¸ng b¸n !" 45 kg g¹o, buæi chiÒu b¸n !" 37 kg g¹o Hái c¶ ngµy cöa hµng b¸n !" bao nhiªu ki-l«-gam g¹o ?

Bµi lµm

Trang 10

Câu 8: Khoanh vào chữ cái đặt !& câu trả lời đúng:

Con lợn to cân nặng 92 kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16 kg Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam

A 67 kg B 86 kg C 66 kg D 76 kg

Phòng gD&đt lý nhân

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 2

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 0,25 điểm) Khoanh đúng ý Cx

Câu 4: ( cho 1,5 điểm) Nối đúng mỗi phép tính với kết quả cho 0,25 điểm Nối đúng tất cả cho

điểm tối đa.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Trang 11

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án B

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

B – Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.

X= 29 – 7 ( cho 0,5 điểm )

X = 22 ( cho 0,25 )

Câu 3: ( cho 1,5 điểm )

- Trả lời đúng cho 0,5 điểm.

- Phép tính đúng cho 0,75 điểm.

- Đáp số đúng cho 0,25 điểm.

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 2

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Xếp đúng cả 4 số mới cho điểm.

Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa.

Câu 4: ( cho 1,5 điểm) Nối đúng mỗi phép tính với kết quả cho 0,25 điểm Nối đúng tất cả cho

điểm tối đa.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án B

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

B – Phần kiểm tra tự luận ( 5 điểm)

Câu 1: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Câu 2: ( cho 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm.

X= 29 – 7 ( cho 0,5 điểm )

X = 22 ( cho 0,25 )

Câu 3: ( cho 1,5 điểm )

- Trả lời đúng cho 0,5 điểm.

- Phép tính đúng cho 0,75 điểm.

- Đáp số đúng cho 0,25 điểm.

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 3

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Đáp án A và B mỗi ý 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm) Nối đúng mỗi phép tính cho 0,2 điểm

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

B – Phần kiểm tra tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Trang 12

Câu 2: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

X= 12 : 2 ( cho 0,25 điểm )

X = 6 ( cho 0,25 )

Câu 4: ( cho 1,5 điểm )

Câu 5: ( cho 0,5 điểm )

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 3

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 4 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Đáp án A và B mỗi ý 0,25 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm) Nối đúng mỗi phép tính cho 0,2 điểm

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ô trống cho điểm tối đa.

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án C

B – Phần kiểm tra tự luận ( 6 điểm)

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 2: ( cho 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

Câu 3: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

X= 12 : 2 ( cho 0,25 điểm )

X = 6 ( cho 0,25 )

Câu 4: ( cho 1,5 điểm )

Câu 5: ( cho 0,5 điểm )

Chú ý : Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 4

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) HS xếp sai một số không cho điểm

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Đáp án C

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Câu 6: ( cho 0,5 điểm) Đáp án B

Trang 13

Câu 7: ( cho 0,5 điểm) đáp án A

Câu 8: ( cho 0,5 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm

Câu 9: ( cho 0,5 điểm) Đáp án B

Câu 10: ( cho 0,5 điểm) đáp án A

B- Phần kiểm tra tự luận

Câu 1: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 1 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

X - 474 = 413 Cho 0,125 điểm

X = 413 + 474 Cho 0,25 điểm

X = 887 Cho 0,125 điểm

Câu 3 : ( Cho 1,5 điểm)

- Tính đúng số xăng bán buổi sáng cho 0,75 điểm

- Tính đúng số xăng bán buổi chiều cho 0,75 điểm

Câu 4: ( Cho 1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

= ( 364 + 136 ) + ( 219 + 181 ) Cho 0,25 điểm

= 500 + 400 Cho 0,125

= 900 Cho 0,125

Câu 5: ( cho 0,5 điểm)

- Lý luận tìm !" hiệu của hai số ( cho 0,25 điểm )

- Tìm !" số lớn ( cho 0,125 điểm)

- Tìm !" số bé ( cho 0,125 điểm)

Chú ý :

- Câu trả lời đúng phép tính sai, cho 1/2 điểm ý đó Tiếp tục chấm nếu kiến thức sau không liên quan đến phép tính sai.

- Câu trả lời sai, phép tính đúng cho 1/2 điểm ý đó và tiếp tục chấm

- Học sinh giải các cánh khác nếu đúng, hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

- Làm tròn theo nguyên tắc 0,5 lên 1

Phòng gD&đt lý nhân

Trường TH Hoà lý đáp án kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I

Năm học 2008 -2009 - Môn toán lớp 5

A- Phần kiểm tra trắc nghiệm ( 5 điểm )

Câu 1: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Câu 2: ( cho 0,5 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa

Câu 3: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa

Câu 4: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,15 điểm Đúng cả 3 ý cho điểm tối đa

Câu 5: ( cho 0,5 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,125 điểm

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w