- Nhận xét 3.Các hoạt động : Giới thiệu bài: Thú Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận - Giáo viên yêu cầu các nhóm học sinh quan sát hình ảnh các loài thú nhà trong SGK trang 104, 105 [r]
Trang 1TUẦN 28 Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013.
Tiết 1: Tốn.
So sánh các số trong phạm vi 100000.
I Mục tiêu :
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Biết tìm số lớn nhất , số bé nhất trong một nhĩm 4 số mà các số là số cĩ 5 chữ số
II Chuẩn bị : Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm BT: Tìm số liền
trước và số liền sau của các số: 23 789;
75 669 ; 99 999
- Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:
1-GTB.
2.Hướng dẫn so sánh
* Củng cố quy tắc so sánh các số
trong phạm vi 100 000
- Giáo viên ghi bảng:
999 … 1012
- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét và tự
điền dấu ( <, =, > ) thích hợp rồi giải
thích
- Gọi 1HS lên bảng điền dấu và giải
thích, GV kết luận
- Tương tự yêu cầu so sánh hai số
9790 và 9786
- Tương tự yêu cầu so sánh tiếp các cặp
số : 3772 3605 8513 8502
4579 5974 655 1032
- Mời 2HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp quan sát lên bảng
- Cả lớp tự làm vào nháp
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
999 < 1012
- Có thể giải thích: Vì số 1012 có nhiều số chữ số hơn 999 (4 chữ số nhiều hơn 3 chữ số) nên 1012 > 999
- Vài học sinh nêu lại : Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại số có số chữ số ít hơn thì bé hơn
- Tương tự cách so sánh ở ví dụ 1 để nêu :
9790 > 978 6 vì hai số này có số chữ số bằng nhau nên ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải … Ở hàng chục có 9 chục > 8 chục nên 9790 > 9786
- Lớp làm bảng con, một em lên điền trên bảng:
3772 > 3605 ; 4597 < 5974
8513 > 8502 ; 655 < 1032
Trang 2* So sánh các số trong phạm vi
100 000
- Yêu cầu so sánh hai số:
100 000 và 99999
- Mời một em lên bảng điền và giải
thích
- Yêu cầu HS tự so sánh 76200 và
76199
- Mời một em lên so sánh điền dấu trên
bảng
- Nhận xét đánh giá bài của HS
3) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thực hiện vào sách
- Mời một em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:- Gọi học sinh nêu yc bài tập
-Yêu cầu HS nêu cách so sánh
- Yêu cầu cả lớp làm vào nháp
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo nhápû
và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời hai em lên thi đua tìm nhanh, tìm
đúng số lớn nhất và số bé nhất trên
bảng mỗi em một mục a và b
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời một em lên thực hiện trên bảng
- Chấm một số em – Nhận xét tuyên
dương
C) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- So sánh hai số 100 000 và 99 999 rồi rút
ra kết luận : 100 000 > 99 999 vì số 100
000 có 6 chữ số còn số 99 999 chỉ có 5 chữ số nên 99 999 < 100 000
- Một em lên bảng điền dấu thích hợp
- Lớp thực hiện làm vào bảng con
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp bổ sung: 76200 > 76199
- Hàng chục nghìn : 7 = 7 ; Hàng nghìn
6 = 6 ; Hàng trăm có 2 > 1 vậy
76200 >76199
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hiện làm vào sách
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
10 001 > 4589 8000 = 8000
99 999 < 100 000
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào nháp û
- Một học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung
89 156 < 98 516 89 999 < 90 000
69731 = 69731 78 659 > 76 860
- Một học sinh đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở,
- Hai em lên bảng thi đua làm bài, cả lớp theo dõi bình chọn bạn làm đúng, nhanh a/ Số lớn nhất là 92 368
b/ Số bé nhất là : 54 307
-Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét + Theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 258, 16 999,
30 620, 31 855 +Theo thứ tự từ lớn đến bé: 76253; 65372; 56372; 56327
Trang 3Tiết 2: Thủ cơng.
Làm lọ hoa gắn tường (Tiết 3)
I/ MỤC TIÊU : Biết cách làm lọ hoa gắn tường
- Làm được lọ hoa gắn tường Các nếp gấp tương đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tương đối cân đối
II/ CHUẨN BỊ : GV : mẫu lọ hoa gắn tường làm bằng giấy thủ cơng được dán trên tờ
bìa cĩ kích thước đủ lớn để học sinh quan sát
- Một lọ hoa gắn tường đã được gấp hồn chỉnh nhưng chưa dán vào bìa
- Kéo, thủ cơng, bút chì
HS : bìa màu, bút chì, kéo thủ cơng.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A-Bài mới:1-Giới thiệu bài
2-GV hướng dẫn HS ơn lại quy trình
- Giáo viên treo tranh quy trình làm lọ
hoa gắn tường lên bảng
- Giáo viên cho học sinh quan sát, nhận
xét và hệ thống lại các bước làm lọ hoa
gắn tường
a)Bước 1: Gấp phần giấy làm đế lọ hoa
và gấp các nếp gấp cách đều.
- Giáo viên hướng dẫn: đặt ngang tờ giấy
thủ cơng hình chữ nhật cĩ chiều dài 24ơ,
rộng 16ơ lên bàn, mặt màu ở trên Gấp
một cạnh của chiều dài lên 3ơ theo đường
dấu gấp để làm đế lọ hoa ( H 1 )
- Xoay dọc tờ giấy, mặt kẻ ơ ở trên Gấp
các nếp gấp cách đều nhau 1ơ như gấp cái
quạt ( ở lớp một ) cho đến hết tờ giấy ( H
2, H 3, H 4 )
b)Bước 2: Tách phần gấp đế lọ hoa ra
khỏi các nếp gấp làm thân lọ hoa.
- Tay trái cầm vào khoảng giữa các nếp
gấp Ngĩn cái và ngĩn trỏ tay phải cầm
vào nếp gấp làm đế lọ hoa kéo tách ra
khỏi nếp gấp màu làm thân lọ hoa ( H 5
Tách lần lượt từng nếp gấp cho đến khi
tách hết các nếp gấp làm đế lọ hoa
- Cầm chụm các nếp gấp vừa tách được
kéo ra cho đến khi các nếp gấp này và các
nếp gấp phía dưới thân lọ tạo thành hình
chữ V ( H 6 )
-HS quan sát, nêu nhận xét về hình dạng, màu sắc,…
Trang 4- Giỏo viờn lưu ý học sinh miết mạnh lại
cỏc nếp gấp
c)Bước 3 : Làm thành lọ hoa gắn tường.
- Giỏo viờn hướng dẫn: dựng bỳt chỡ kẻ
đường giữa hỡnh và đường chuẩn vào tờ
giấy hoặc tờ bỡa dỏn lọ hoa
- Bụi hồ đều vào một nếp gấp ngoài cựng
của thõn và đế lọ hoa Lật mặt bụi hồ
xuống, đặt vỏt như hỡnh 7 và dỏn vào tờ
giấy hoặc tờ bỡa
- Bề rộng của miệng lọ hoa tuỳ thuộc vào
độ vỏt khi dỏn Vỡ vậy, muốn miệng lọ
hoa hẹp thỡ đặt vỏt ớt, ngược lại muốn
miệng lọ hoa rộng thỡ đặt vỏt nhiều hơn
- Bụi hồ đều vào nếp gấp ngoài cựng cũn
lại và xoay nếp gấp sao cho cõn đối với
phần đó dỏn, sau đú dỏn vào bỡa thành lọ
hoa
- Giỏo viờn chỳ ý cho học sinh: dỏn chụm
đế lọ hoa để cành hoa khụng bị tuột
xuống khi cắm trang trớ Bố trớ chỗ dỏn lọ
hoa sao cho cú chỗ để cắm hoa trang trớ
3-Thực hành
- Giỏo viờn yờu cầu 1 - 2 học sinh nhắc
lại cỏc bước gấp và làm lọ hoa gắn tường
- Giỏo viờn nhận xột
- Giỏo viờn tổ chức cho học sinh thực
hành gấp lọ hoa gắn tường theo nhúm
- Giỏo viờn gợi ý cho học sinh cắt, dỏn
cỏc bụng hoa cú cành, lỏ để cắm trang trớ
vào lọ hoa
- Giỏo viờn quan sỏt, uốn nắn cho những
học sinh gấp chưa đỳng, giỳp đỡ những
em cũn lỳng tỳng
- Tổ chức trỡnh bày sản phẩm, chọn sản
phẩm đẹp để tuyờn dương
- Giỏo viờn đỏnh giỏ kết quả thực hành
của học sinh
C-Nhận xột, dặn dũ:
-Nhận xột tiết học
- HS thửùc hieọn treõn giaỏy nhaựp
-HS nhắc lại các bước gấp và làm lọ hoa gắn tường, sau đó hs tập gấp lọ hoa gắn tường
- Tổ chức trỡnh bày sản phẩm, chọn sản phẩm đẹp để tuyờn dương
Trang 5Tiết 3: Luyện phát âm.
Phân biệt l/n.
I- Mục tiêu: Giúp HS :-Làm bài tập chính tả phân biệt l/n.
-Tìm trong và ngoài bài “Ba người bạn tốt.” tiếng có phụ âm đầu là l/n;
-Đọc hiểu bài: “Ba người bạn tốt” để chọn câu trả lời đúng.
II- Hoạt động dạy học:
A- GTB: Gv nêu mục tiêu bài học.
B- Bài mới:
1- Làm bài tập chính tả:
Bài 2: Gọi HS đọc bài.
-Bài yêu cầu gì?
-Gọi Hs đọc các từ trong bài
-Muốn viết đúng bài ta cần suy nghĩ thật
kĩ
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chữa bài
-Yêu cầu HS sửa lại những từ sai cho
đúng
-Nhận xét chữa bài
Bài 3: Gọi HS đọc bài.
-Bài yêu cầu gì?
-Cho HS làm theo cặp
-Gọi đại diện cặp nêu đáp án
-Nhận xét chốt đáp án
+ Trái nghĩa với từ thật thà là:
+Đoạn đường nhỏ hẹp trong thành phố:
ngõ nhỏ
Bài 4: Gọi HS đọc bài.
-Bài yêu cầu gì?
-Yêu cầu HS làm miệng bài tập
-Nêu bài làm
-Nhận xét chữa bài
+Kiến cánh vỡ tổ bay ra
Bão táp mưa sa gần tới
2- Đọc bài: “Ba người bạn tốt.”
-Yêu cầu HS đọc bài: “Ba người bạn
tốt”
-Gv nhận xét
+ Tìm trong bài “Ba người bạn tốt.”
những tiếng có phụ âm đầu là l/n;
-Gv ghi lên bảng – Hướng dẫn HS đọc
bài
-Hs lắng nghe
-HS đọc bài -Điền l hay n vào chỗ trống?
-HS lắng nghe
-HS làm bài
-Chốt đáp án đúng
Ơn trời mưa nắng phải thì Nơi thì bừa cạn nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.
-Nhận xét bài
-HS đọc bài
-HS làm theo cặp
-Đại diện nêu kết quả
+ Cây trồng để làm đẹp: làm cảnh + Khung gỗ để dệt vải: khung cửi
-HS đọc bài
-HS làm miệng bài tập
-HS làm bài -Nhận xét chữa bài
+Muốn cho lúa tốt nảy bông to Cày sâu bừa kĩ phân gio cho nhiều
-HS đọc bài: “Ba người bạn tốt”
-HS nhận xét
+ l: Lợn Con; là; làm;
+n: nói năng, tới nơi, cải non
Trang 6-Gv nhận xét.
+ Tìm tiếng ngồi bài “Ba người bạn
tốt.” những tiếng cĩ phụ âm đầu là l /n;
Gv ghi lên bảng – Hướng dẫn HS đọc bài
-Gv nhận xét
3- Trả lời câu hỏi trong bài “Ba người
bạn tốt”
-Yêu cầu HS đọc thầm lại tồn bài và trả
lời rồi chọn đáp áp đúng
-Gv nhận xét chốt
Câu 1: a, câu 2c;
? Bài nĩi về điều gì?
*Gv liên hệ GD Hs.
C- Củng cố - Dặn dị:
-Nhận xét chữa bài
-Hs đọc thầm và trả lời câu hỏi 1-Do đâu mà Dê Con bị bươu đầu?
2-Nội dung chính của bài là gì?
-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
================================
Tiết 4: Hướng dẫn học: Tốn.
Luyện so sánh các số trong phạm vi 100000.
I Mục tiêu :
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Biết tìm số lớn nhất , số bé nhất trong một nhĩm 4 số mà các số là số cĩ 5 chữ số
II Chuẩn bị : Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Bài cũ: Điền dấu >;<;= vào chỗ chấm.
3772 3605 8513 8502
4579 5974 655 1032
B.Bài mới:
1-GTB.
2- Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS thực hiện vào sách
- Mời một em lên thực hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
1-Trong các số 85723; 78529; 72587;
87525 số lĩn nhất là:
A 85723 B 78529 C 72587
87525
Bài 2:- Gọi học sinh nêu yc bài tập
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Một em đọc bài
- Lớp thực hiện làm
- Một em lên bảng làm bài 2-Số lớn nhất trong các số 36543; 36453;
36435; 36534 là:
.365324 B.36453 C.36435 D.36534
- Một em nêu yêu cầu bài tập
A
D
Trang 7- Yêu cầu cả lớp làm vào nháp.
- Mời một em lên bảng giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo nhápû
và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
33852 = 3852
29805 < 29 05
41316 > 413 6
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- 2 em lên thi đua tìm nhanh làm bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS thực hiện vào vở
- Mời một em lên thực hiện trên bảng
- Chấm một số em – Nhận xét tuyên
dương
Bài 5: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét chữa bài
C) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Cả lớp thực hiện làm vào sách
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
83256 < 3256
12568 < 1256
96278 = 962 8
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào nháp û
- Một học sinh lên bảng chữa bài
Số Giá trị 34567 54367 67345 63457 76543 Chữ
số 3
30000 300 300 3000 3
Chữ
số 4 4000 4000 40 400 40 Chữ
số 5
Chữ
số 6
60 60 60000 60000 6000 Chữ
số 7
-Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
9
9 3
9
0
7
3
6
5
4
7 2
Trang 8Thứ ba ngày 26 thỏng 3 năm 2013.
Tiết 1: Hướng dẫn học: Toỏn.
Luyện về tớnh giỏ trị của biểu thức.
I Mục tiờu:
- Luyện tớnh viết và tớnh nhẩm
- Luyện tập so sỏnh cỏc số, tỡm thành phần chưa biết của phộp nhõn
II Cỏc hoạt động dạy học:
1.GTB.
2 ễn luyện:
Bài 1:
- Gọi Hs đọc y/c bài
- Hs tự làm bài
- Gv chữa bài
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
- Bài tập y/c chỳng ta làm gỡ?
- Y/c Hs tự làm bài
a) 4758 + 2515 – 127
b) 51 x 2 + 1459
c) 3176 +(570 – 25)
d) 865 – 16 x 3
Bài 3:- Y/c Hs đọc và nờu y/c của bài.
- Y/ c Hs tự làm bài.
8462 – x = 2705
x = 8462 – 2705
x = 5757
x : 7 = 2606
x = 2606 x 7
x = 18242
- Gv thu vở chấm, nhận xột.
Bài 4:- Y/c Hs đọc và nờu y/c của bài.
Một khu đất hình chữ nhật có
chiều dài là 1028 mét, chiều rộng bằng
- Hs: Tớnh nhẩm
- Hs tự nhẩm và viết ngay kết quả
- Vài Hs đọc lại phột tớnh và kết quả
4283 6051 2508 1950 -1527 - 4826 - 375 - 78
2756 1225 2133 1872 -HS đọc bài
-HS làm bài
a) 4758 + 2515 – 127
= 7273 – 127
= 7146 b) 51 x 2 + 1459 = 104 + 1459 = 1563 c) 3176 +(570 – 25) = 3176 + 545 = 2631
d) 865 – 16 x 3 = 865 – 48 = 817
- Tỡm x
- Hs nờu cỏch tỡm thành phần chưa biết trong phộp tớnh
- Hs tự làm bài, cả lớp làm bài vào vở
-HS đọc bài
-HS phõn tớch bài
Trang 9nửa chiều dài Tính chu vi khu đất ấy ?
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- GV hướng dẫn HS phân tích đầu bài
và giải vở
- GV thu chấm, nhận xét
3 Củng cố dặn dũ:
- Gv nhận xột giờ học
+Dài: 1028 m + Rộng bằng ẵ dài
+P = m?
Giải
Chiều rộng cú số m là:
1028 : 2 = 514 (m) Chu vi khu đất là:
(1028 + 514) x 2 = 3084 (m)
Đỏp số: 3084m
==========================
Tiết 2: Hướng dẫn học: Tiếng Việt.
Tin thể thao.
A/ Mục tiờu - Rốn kỉ năng đọc thành tiếng :- Đọc trụi chảy cả bài.Chỳ ý đọc đỳng :
Hồng Cụng SEA Gam es, nản chớ, lại lao vào, luyện tập, huy chương vàng, trường quyền, kiếm thuật, nguy kịch, vụ địch …
* Rốn kĩ năng đọc - hiểu :- Hiểu được cỏc bản tin thể thao : - Thành cụng của vận động viờn Việt Nam Nguyễn Thỳy Hiền ; Quyết định của ban tổ chức SEA Gam es chọn chỳ trõu vàng làm biểu tượng của SEA Gam es 22 gương luyện tập của AM – x tơ
– rụng.
B/ Chuẩn bị * Ảnh của hai vận động viờn, tranh ảnh biểu tượng trõu vàng Tờ bỏo
thể thao, Hỡnh ảnh một vài vận động viờn nổi tiếng
C/ Lờn lớp :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài : "Cựng vui chơi "
- Gọi 3 em lờn đọc khổ thơ do em tự
chọn
- Trả lời cõu hỏi vỡ sao em thớch khổ thơ
này
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ phần bài
cũ
2.Bài mới a) Giới thiệu bài:
- Hụm nay chỳng ta tỡm hiểu về nội
dung của bài :
"Tin thể thao "- Giỏo viờn ghi tựa.
b) Luyện đọc :
- Đọc mẫu toàn bài với giọng sụi nổi,
hồ hởi, giọng hơi nhanh thể hiện sự vui
mừng khi thụng bỏo kết quả của cỏc vận
động viờn Việt Nam đạt kết quả cao
- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Yờu cầu đọc từng cõu trước lớp
- Ba học sinh lờn bảng đọc bài "Cựng vui chơi "
- Trả lời cõu hỏi về nội dung bài đọc theo yờu cầu giỏo viờn
- Lớp theo dừi giới thiệu bài
- Hai học sinh nhắc lại
- Lớp lắng nghe đọc mẫu để nắm được cỏch đọc đỳng
- Tiếp nối nhau đọc từng cõu trước lớp
Trang 10- Viết bảng Hồng Công, SEA Games,
SEA Games 22 ( Xi ghêm hai mươi hai )
Yêu cầu học sinh luyện đọc
- Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp
- Mời đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu 3 em tiếp nối đọc 3 đoạn của
bài
- Yêu cầu học sinh đọc lại cả bài
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc thầm từng mẫu tin
- Hãy nói theo lời tóm tắt ?
- Hướng dẫn lớp nhận xét cách nói của
bạn
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm và tóm tắt tin
thứ hai
- Tương tự cho học sinh tóm tắt tin thứ
ba
- Tấm gương của Am – x tơ – rông nói
lên điều gì ?
- Ngoài tin thể thao, báo chí còn cho
chúng ta biết những tin gì ?
- Tổng kết nội dung bài như sách giáo
viên
d) Luyện đọc lại :
- Mời ba em khá đọc 3 mẫu tin trong
bài
- Hướng dẫn đọc đúng phong cách đọc
bản tin
- Yêu cầu 3 – 4 học sinh thi đọc đoạn
văn trên
- Mời hai học sinh đọc lại cả bài
- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc
hay
d) Củng cố - Dặn dò:
- Gọi 2 - 4 học sinh nêu nội dung bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Lớp luyện đọc các từ khó do giáo viên yêu cầu
- Đọc từng đoạn trước lớp ( theo từng mẫu tin ) - Đọc từng đoạn trong nhóm
- Ba em tiếp nối đọc 3 đoạn
- Hai em đọc lại cả bài
- Lớp đọc thầm cả bài trả lời câu hỏi
- Có thể nói nhiều cách khác nhau :
- Thúy Hiền vừa đạt huy chương vàng môn trường quyền nữ / Nguyễn Thúy Hiền đã mang lại vinh quang cho tổ quốc khi đoạt huy chương vàng môn trường quyền nữ …
- Cả lớp đọc thầm tin thứ hai và trả lời
- Ban tổ chức SEA Gam es22 chọn biểu
tượng chú trâu vàng làm biểu tượng của đại hội hoặc
- Trâu vàng được ban tổ chức SEA Gam es
22 chọn làm biểu tượng cho đại hội
- Lớp đọc thầm đmẫu tin cuối của bài
- Am – xtơ – rông lại đoạt giải vô địch vòng đua nước Pháp … Anh đạt thành tích cao nhờ anh kiên trì luyện tập, có ý chí vượt qua mọi trở ngại khó khăn, …
- Tin thời sự, giá cá thị trường, văn hóa giáo dục, dự báo thời tiết, …
- Lắng nghe bạn đọc mẫu
- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của giáo viên
- Lần lượt từng em thi đọc đoạn văn
- Hai bạn thi đọc lại cả bài
- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất
- 2 đến 4 em nêu nội dung vừa học
- Về nhà học và xem trước bài mới