1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tập đọc - Kể chuyện 3 tiết 33: Vẽ quê hương

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 212,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện viết- HS đọc bài viết: 2 HS - GV hướng dẫn HS viết trên bảng con: uỷ ban, hoµ thuËn, luyÖn tËp - HS viÕt bµi vµo vë TËp viÕt - GV chÊm vµ nhËn xÐt bµi cña HS c.KÓ chuyÖn - GV giới [r]

Trang 1

Tuần 24

Thứ hai ngày 1 tháng 2 năm 2010

học vần(106)

Bài 100 : uân - uyên

A Mục tiêu

dụng

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện

B Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng học TV 1

C Hoạt động dạy học Tiết 1

I ổn định tổ chức (1'): Hát

II Kiểm tra bài cũ (4'):

- HS viết và đọc các từ ứng dụng của bài 99

- 2 HS đọc bài trong SGK

-GV+ HS nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới (34'):

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

* uân

a Nhận diện vần

- GV phát âm mẫu 2 HS phát âm

? Vần uân gồm những âm nào ghép lại

- GV đánh vần mẫu  HS đánh vần Đọc

trơn Ghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng: xuân,HS ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng  HS đánh

vần Đọc trơn

- HS quan sát tranh-GV giới thiệu và ghi bảng

từ mới: mùa xuân

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

* uyên

- HS nhận diện vần

(Quy trình dạy  " tự vần oanh)

[[ơ

b  J dẫn viết

- GV vừa viết mẫu vừa h/d cách viết từng chữ

- HS luyện viết vào bảng con

-  J dẫn HS viết 2 vần uân,uyên

đêm khuya, thuở   huơ tay

uân

xuân

mùa xuân

uyên

chuyền

bóng chuyền

uân mùa xuân uyên bóng chuyền

Trang 2

- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng từ mới HS nhẩm đọc

- 2 HS khá, giỏi đọc các từ

- HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân 

tiếng có vần mới

- HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa

từ huân  " tuần lễ

- GV đọc mẫu- HS luyện đọc theo y/c của GV

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc: HS đọc lại bài ở Tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- GV viết- HS nhẩm đọc,1- 2 HS khá giỏi đọc

- HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân 

tiếng có vần mới

- HS luyện đọc các tiếng mới, tiếng khó GV

giải nghĩa từ khó

- GV đọc mẫu câu , h/d cách đọc HS l/ đọc

- HS quan sát tranh m/h của câu ứng dụng

- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em

- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

b Luyện viết- HS đọc bài viết: 2 HS

- GV  J dẫn HS viết trên dòng kẻ ly

- HS viết bài vào vở Tập viết

- Viết 2 dòng vần uân , uyên

- GV chấm và nhận xét bài của HS

c Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói :

- HS q/s tranh và t/lnhóm đôi TLCH theo GV

gợi ý:

+ Bức tranh vẽ các bạn đang làm gì?

+ Bạn có thích đọc truyện không?

-  J dẫn HS tham gia vào hoạt động nhóm

cùng các bạn

- Đại diện các nhóm lên trình bày - nhóm khác

bổ xung

* Hoạt động chung:

+ Em đã đọc những cuốn truyện nào?

+ Trong các chuyện đã xem em thích nhất

truyện nào? Nói về một chuyện mà em thích?

- HS trả lời cá nhân-GV chốt ý đúng, KL chung

* Trò chơi: Viết từ có tiếng ghi vần mới

- GV nêu luật chơi, nhận xét trò chơi

Học sinh thi đua viết từ vào b/c và đọc bài của

mình

huân  " chim khuyên tuần lễ kể chuyện

Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội

Rủ mùa xuân cùng về

uân mùa xuân uyên bóng chuyền

Em thích đọc truyện

Trang 3

IV Củng cố - dặn dò(1');

- 1 HS đọc lại bài GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về ôn lại bài và xem 2 J bài sau

Toán (93)

Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục;  J đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)

[[[ơ

B Đồ dùng dạy học

- GV+ HS: < J kẻ chia vạch cm

[[[ơ

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức(1' ): Hát

II Kiểm tra bài cũ (3'):

- GVgọi3HS lên bảng làm

- Lớp làm bảng con (GV nhận xét cho điểm)

III Bài mới (35' ):

[[[

trong SGK

* Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

GV tổ chức thành trò chơi: Thi nối đúng, nối

nhanh

Tổ 1 và tổ 2 thi, GV cùng tổ 3 làm trọng tài

đánh giá, nhận xét

* Bài 2: 2 HS nêu yêu cầu của

- HS làm bài vào vở

- GV gọi các em nêu miệng kết quả

- Mỗi em nêu 1 phép tính

*Bài 3: HS nêu cầu của bài rồi tự làm bài

Khi làm xong các em đổi chéo vở để kiểm tra

Các nhóm báo cáo kết quả

* Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài

a) Phải viết số bé nhất vào ô trống đầu tiên

b) Phải viết số lớn nhât vào ô trống đầu tiên

2 HS lên bảng làm

- D J( lớp các em làm bài vào vở rồi nhận xét

bài trên bảng

VI Củng cố, dặn dò (1')

- GV nhận xét giờ học

- Giao bài tập về nhà

>,<,=

90 70 60 50 40 60

Thực hành

Bài 1: Nối theo mẫu

Bài 2: Viết (theo mẫu) a) Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị b) Số 70 gồm chục và đơn vị c) Số 50 gồm chục và đơn vị d) Số 80 gồm chục và đơn vị

Bài 3:

a) Khoanh vào số bé nhất

70 , 40 , 20 , 50 , 30 b) Khoanh vào số lớn nhất

10 , 80 , 60 , 90 , 70 Bài 4:

a) Viết số theo thứ tự từ bé đến

lớn: 80 , 20 , 70 , 50 , 90

b) Viết số theo thứ tự từ lớn đến

bé: 10 , 40 , 60 , 80 , 30

Trang 4

Thứ ba ngày 2 tháng 2 năm 2010

[[ơ

ơ

học vần(107)

Bài 101 : uât- uyêt

A Mục tiêu

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đất  J ta tuyệt đẹp

B Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng học TV 1

C Hoạt động dạy học Tiết 1

I ổn định tổ chức (1'): Hát

II Kiểm tra bài cũ (4'):

- HS viết và đọc các từ ứng dụng của bài 100

- 2 HS đọc bài trong SGK

-GV+ HS nhận xét cho điểm

III Dạy bài mới (34'):

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

* uât

a Nhận diện vần

- GV phát âm mẫu 2 HS phát âm

? Vần uât gồm những âm nào ghép lại

- GV đánh vần mẫu  HS đánh vần Đọc

trơn Ghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng: xuất HS ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng  HS đánh

vần Đọc trơn

- HS quan sát tranh-GV giới thiệu và ghi bảng

từ mới: sản xuất

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

* uyêt

- HS nhận diện vần - HS so sánh vần uyêt với

vần uyên (Quy trình dạy  " tự vần uât)

[[ơ

b  J dẫn viết

- GV vừa viết mẫu vừa h/d cách viết từng chữ

- HS luyện viết vào bảng con

-  J dẫn HS viết 2 vần uât,uyêt

- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng từ mới HS nhẩm đọc

tuầnlễ,chim khuyên, kể chuyện

uât

xuất

sản xuất

uyêt

duyệt

duyệt binh

uât sản xuất uyêt duyệt binh

Trang 5

- 2 HS khá, giỏi đọc các từ

- HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân 

tiếng có vần mới

- HS l/đ từng từ, GV k/h giải nghĩa từ băng

tuyết, luật giao thông

- GV đọc mẫu- HS luyện đọc theo y/c của GV

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc lại bài ở Tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- GV viết- HS nhẩm đọc,1- 2 HS khá giỏi đọc

- HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân 

tiếng có vần mới

- HS luyện đọc các tiếng mới, tiếng khó GV

giải nghĩa từ khó

- GV đọc mẫu câu , h/d cách đọc HS l/ đọc

- HS quan sát tranh m/h của câu ứng dụng

- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em

- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

b Luyện viết- HS đọc bài viết: 2 HS

- GV  J dẫn HS viết trên dòng kẻ ly

- HS viết bài vào vở Tập viết

- Viết 2 dòng vần uât, uyêt

- GV chấm và nhận xét bài của HS

c Luyện nói: HS đọc tên bài luyện nói :

[[[

- HS q/s tranh và t/lnhóm đôi TLCH theo GV

gợi ý:

+ Em biết  J ta có tên gọi là gì?

+ Em nhận ra cảnh đẹp nào có trong tranh ảnh

đã xem?

-  J dẫn HS tham gia vào hoạt động nhóm

cùng các bạn

- Đại diện các nhóm lên trình bày - nhóm khác

bổ xung

* Hoạt động chung:

+ Em biết  J ta hoặc quê  " em có những

cảnh đẹp nào?

+ Nói về một cảnh đẹp mà em biết?

- HS trả lời cá nhân-GV chốt ý đúng, KL chung

* Trò chơi: Viết từ có tiếng ghi vần mới

- GV nêu luật chơi, nhận xét trò chơi

HS thi đua viết từ vào b/c và đọc bài của mình

IV Củng cố - dặn dò(1');

- 1 HS đọc lại bài GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về ôn lại bài và xem 2 J bài sau

luật giao thông băng tuyết nghệ thuật tuyệt đẹp

Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo  J

D muốn cùng đi chơi

uât sản xuất uyêt duyệt binh

Đất  J tatuyệt đẹp

Trang 6

đạo đức ( 24)

Đi bộ đúng quy định(T2)

A Mục tiêu:

thông địa phơng

- Nêu đợc ích lợi của việc đi bộ đúng qui định

- Thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

[[

B Đồ dùng dạy học

- GV: 3 chiếc đèn hiệu bằng bìa HS: Vở bài tập đạo đức

C Hoạt động dạy- học

ơ

I ổn định(1')Hát

II Bài cũ(3') Hàng ngày đi học về em  h đi 

thế nào? (GV nhận xét đánh giá)

[[ơ

III Bài mới(30')

1 Hoạt động 1: Làm bài tập 3

+ Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng quy định

không?

+ Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?

+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình nh thế?

- GV mời 1 số đôi lên trình bày kết quả thảo luận

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

GV kết luận: Đi dưới lòng đường là sai quy định, có

thể gây nguy hiểm cho bản thân và cho người khác.

2 Hoạt động 2: HS làm bài tập 4

- GV giải thích yêu cầu bài tập

-GV kết luận:

+ Tranh 1, 2, 3, 4, 6 : đúng quy định

+ Tranh 5, 7, 8 : sai quy định

+ Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và bảo vệ

 h( khác

3 Hoạt động 3:

- GV nêu luật chơi và  J dẫn cách chơi

Cách chơi: HS đứng tại chỗ Khi có đèn xanh, 2 tay

quay nhanh Khi có đèn vàng, quay từ từ Khi có đèn

đỏ, tay không chuyển động

IV Củng cố - dặn dò(1');

- Cả lớp đọc đồng thanh các câu thơ ở cuối bài

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

2 HS trả lời

- HS xem tranh và trả lời câu hỏi:

- HS thảo luận theo từng

đôi

- HS xem tranh và tô màu vào những tranh

đảm bảo đi bộ an toàn

- HS nối các tranh đã tô màu với bộ mặt t "(

 h(

HS chơi trò chơi “ Đèn xanh, đèn đỏ”

Trang 7

Toán (94)

Cộng các số tròn chục

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn

[ [[ơ

ơ

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Các thẻ chục que tính

- HS: Bộ đồ dùng toán1

toán[

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức (1'): Hát

II Kiểm tra bài cũ (3'):

- HS viết bảng con, 1HS lên bảng làm bài( GV

nhận xét cho điểm)

III Bài mới (35'):

1 Giới thiệu cách cộng các số tròn chục (theo

cột dọc)

+ B J 1:  ớng dẫn HS thao tác trên que tính

+ B J 2:  ớng dẫn kĩ thuật làm tính

+ Đặt tính:

- Sao cho chục thẳng cột với chục

- đơn vị thẳng cột với đơn vị

+Viết dấu +, kẻ vạch ngang

+ Tính: Từ phải sang trái

Vậy 30+20=50

- GV gọi một số HS nêu lại cách cộng

* Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài

- Khi làm xọng các em đổi chéo vở để kiểm tra

- HS đọc kết quả bài làm

* Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài

GV h J dẫn HS cách cộng nhẩm một số tròn

chục với một số tròn chục

Ví dụ: 20+30=

Ta nhẩm: 2 chục cộng với 3 chục bằng 5 chục

Vậy 20+30=50

* Bài 3:

- HS tự đọc đề toán

- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng chữa bài

- D J( lớp nhận xét bài trên bảng và nêu câu lời

giải khác

IV Củng cố dặn dò (1phút):

- GV nhận xét giờ học, khen ngợi những em học

tốt

ơ

- Nhắc HS ôn bài, giao bài tập về nhà

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 90 , 10 , 70 , 30

chục đơn vị 3

2

0

0

30 0 cộng 0 bằng 0 viết 0

+

20 3 cộng 2 bằng 5 viết 5

50

30 + 20 = 50

Thực hành:

Bài 1: Tính

40 50 30 10 + + + +

30 40 30 70

Bài 2: Tính nhẩm

20 + 30 = ? Nhẩm: 2chục+3chục=5 chục Vậy: 20 + 30 = 50

Bài 3: Bài giải Cả hai thùng đựng số gói bánh là:

20 + 30 = 50 (gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh

Trang 8

Thứ tư ngày 3 tháng 2 năm 2010

[[[[

[[[ơ

Học vần(108)

Bài 102 : uynh - uych

A Mục tiêu

dụng

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

B Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng học TV 1

C Hoạt động dạy học Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ(5')

-HS đọc và viết các từ ngữ

2 HS đọc bài trong SGK ( GV nhận xét cho điểm)

ơ

II Dạy bài mới(35'):

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

* uynh

a Nhận diện vần

- GV phát âm mẫu , 2 HS phát âm

? Vần uynh gồm những âm nào ghép lại ?

- GV đánh vần mẫu , HS đánh vần ,đọc trơn 

Ghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng: huynh HS ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng  HS đánh

vần, đọc trơn

- GV giới thiệu từ : phụ huynh

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

- GV  J dẫn HS đánh vần và đọc

* uych

- Nhận diện vần - HS so sánh vần uynh với vần

uych

- Ghép và đánh vần, đọc trơn

- Ghép , đánh vần và đọc trơn tiếng : huỵch

- Đọc từ : ngã huỵch

b  J dẫn viết

- GV vừa viết mẫu vừa  J dẫn cách viết từng

chữ

- HS luyện viết vào bảng con

-  J cẫn cho HS viết 2 dòng vần uynh, uych

nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt

đẹp

uynh

huynh

phụ huynh

uych

huỵch

ngã huỵch

uynh phụ huynh uych ngã huỵch

Trang 9

- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng từ mới HS nhẩm đọc 

- 2 HS khá, giỏi đọc các từ

- HS tìm tiếng có vần mới, GV gạch chân tiếng có

vần mới

- HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ

luýnh quýnh

- GV đọc mẫu HS luyện đọc theo yêu cầu của 

GV  J dẫn HS đánh vần và đọc từ

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc lại bài ở Tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

GV viết  HS nhẩm đọc 1 - 2 HS khá giỏi đọc

câu

- HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân tiếng 

có vần mới

- HS luyện đọc các tiếng mới GV giải nghĩa từ 

- GV đọc mẫu câu ,  J dẫn cách đọc- HS đọc

- HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng

- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em

- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

b Luyện viết

- HS đọc bài viết: 2 HS

- GV  J dẫn HS viết trên dòng kẻ ly

- HS viết bài vào vở Tập viết

- GV chấm và nhận xét bài của HS

c Luyện nói- HS đọc tên bài luyện nói :

- HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi và TLCH

theo GV gợi ý:

+ Bức tranh vẽ những loại đèn nào?

+ Đèn nào dùng điện để thắp sáng, đèn nào dùng

dầu để thắp sáng?

HĐ chung:

+ Nhà em có những loại đèn nào?

+ Kể tên các loại đèn mà em biết?

- HS luyện nói cá nhân - HS khác nhận xét bổ

xung

* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

- GV nêu luật chơi,  J dẫn HS chơi

IV Củng cố - dặn dò(1' )

- HS đọc lại toàn bài 1 lần

- Nhắc HS về ôn lại bài và xem 2 J bài sau

luýnh quýnh huỳnh huỵch khuỳnh tay uỳnh uỵch

Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây huynh   từ  h " về

uynh phụ huynh uych ngã huỵch

Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

Trang 10

Tự nhiên- xã hội ( 24)

Cây gỗ

A Mục tiêu Giúp HS:

ơ

B Đồ dùng dạy- học

- GV, HS: SGK+ vở BTTNXH

C Hoạt động dạy- học

I ổn định tổ chức( 1')

II Bài cũ( 3') ?Cây hoa có những bộphận chính

nào.( GV nhận xét đánh giá)

[[

III Bài mới (30')

1 Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ

- GV tổ chức cho HS ra sân 2 ờng?

? Nói tên đó là cây gì?

? Hãy chỉ thân, lá của cây ? Em có nhìn thấy rễ

của cây không ?

? Thân cây này có đặc điểm gì ? (cao hay thấp,

to hay nhỏ, cứng hay mềm so với cây rau và cây

hoa đã học ?)

*GV kết luận: Giống  các cây đã học, cây

gỗ cũng có rễ, thân, lá, và hoa D ng cây gỗ

có thân to, cao cho ta gỗ để dùng, cây gỗ còn có

nhiều cành và lá cây làm thành tán toả bóng

mát

2 Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- GV quan sát giúp đỡ và kiểm tra hoạt động

của các em HS thay nhau hỏi và trả lời

- GV hỏi các em một số câu hỏi:

+ Kể tên một số cây gỗ th h gặp ở địa

6 " em ?

+ Kể tên các đồ dùng đợc làm bằng gỗ ?

+ Nêu ích lợi khác của cây gỗ ?

*GV kết luận: Cây gỗ đợc trồng để lấy gỗ làm

đồ dùng và làm nhiều việc khác Cây gỗ có bộ

rễ ăn sâu và tán lá cao, có tác dụng giữ đất,

chắn gió, toả bóng mát Vì vậy

IV Củng cố dặn dò

? Em đã làm gì để bảo vệ cây

- GV n/x giờ học Nhắc chuẩn bị cho giờ sau

- 2 HS lên kể

- HS đi quan sát các cây và chỉ xem cây nào là cây lấy gỗ và trả lời câu hỏi mà GV yêu cầu

- HS quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK

- HS khác nhận xét bổ xung

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w