Cuûng coá : 10 - Nêu những kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng - cho biết nếu thay ống thẳng thành hai ống có tiết diện khác nhau thì cho biết mực nước trong hai ống như thế nào với[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 20/02/2009
BÀI TẬP SỰ NỞ VÌ NHIỆT CHẤT LỎNG
I Mục tiêu
Tìm được ví dụ thực tế về các nội dung sau đây:
- Thể tích của chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhau giản nở vì nhiệt khác nhau
- Mô tả được hiện tượng xảy ra và rút ra được kết luận cần thiết sau các thí nghiệm
Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Yêu thích môn học, cẩn thận, nghiêm túc
II Chuẩn bị;
Sách giáo viên Bài tập, sách giáo khoa
III Hoạt động đạy học
1) Ổn định.8ph
2) Kiểm tra bài cũ
Nêu sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Bài mới : Giới thiệu mục tiêu bài học
15
20
A lý thuết
chất lỏng nở ra khi nĩng lên , co lại khi lạnh
đi
Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
B Bài tập
trắc nghiệm:
câu 1.chọn kết luận đúng
A các chất lỏng đếu bị co dãn vì nhiệt
B các chất lỏng khác nhau nử vị nhiệt khác
nhau
C Khi co dãn vì nhiệt chất rlỏng gây ra lực
lớn
D Cả 3
Trả lời: câu D
Câu 2 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi
đun nĩng 1 vậkhối chất lỏng
A Khối lượng tăng
B Trọng lượng tăng
C Khối lượng riêng tăng
D Thể tích tăng
Trả lời: câu H
Nhắc lại lý thuyết
Cho học sinh chép phần trắc nghiệm vào tập thảo luận trả lời ( cĩ giải thích câu đúng và sai)
Hướng dẫn Nhận xét
Lắng nghe
Học sinh chép phần trắc
Nghiệm vào tập
Thảo luận Trả lời
Trang 220
Câu 3 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi
làm lạnh 1 vậ t khối chất lỏng
E Khối lượng tăng
F Trọng lượng tăng
G Khối lượng riêng tăng
H Thể tích tăng
Trả lời: câu K
Câu 4 tại nước 4oc nước cĩ:
A khối lượng lớn nhất
B thể tích lớn nhất
C Trọng lượng riêng lớn nhất
D Trọng lượng riêng lớn nhỏ nhất
Trả lời: câu C
Câu 5 thể tích chất lỏng giảm đi khi
A nĩng lên
B Lạnh đi
Trả lời: câu B
Tự luận;
Câu 1 sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất sau
từ nhiều tới ít; Rượu , , Nước, Dầu
Trả lời; Rượu , Dầu, Nước
Câu 2 Tại sao người ta khơng đĩn chai nước
ngọt thật đầy
Trả lời: khi nhiệt độ tăng nước trong chai
nĩng nên nở ra tạo lực lớn làm bật nút chai
nước ngọt
Câu 3 hiện tượng vì xảy ra khi đun nĩng 1
lượng chất lỏng (hình vẽ sau đây)
Trả lời:
Khi đun nĩng ban đầu mực nước hạ xuống do
thuỷ nở vì nhiệt trước, sau đĩ nước mới dâng
lên và tràn ra ngồi
Cho học sinh chép phần tự luận vào tập thảo luận trả lời ( cĩ giải thích câu đúng và sai)
Hướng dẫn Nhận xét
Học sing chếp đề
Thảo luận làm
1 Rượu , Dầu,Nước
2 nước bị tràn ra ngồi
Câu 3:
hs khá giải thích
4 Củng cố : 10
- Nêu những kết luận về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
- cho biết nếu thay ống thẳng thành hai ống có tiết diện khác nhau thì cho biết mực nước trong hai ống như thế nào với nhau ?
5 Dặn dò : 2ph
- BTVN : 19.6, 19.4 / SBT
- Chuẩn bị : “ Sự nở vì nhiệt của chất khí “
Trang 3+ Vì sao quả khí cầu bay lên được trong không trung ?
BÀI TẬP SỰ NỞ VÌ NHIỆT CHẤT KHÍ
I Mục tiêu
Tìm được ví dụ thực tế về các nội dung sau đây:
- Thể tích của chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi
- Các chất lỏng khác nhau giản nở vì nhiệt giống nhau
Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Yêu thích môn học, cẩn thận, nghiêm túc
II Chuẩn bị;
Sách giáo viên Bài tập, sách giáo khoa
III Hoạt động đạy học
1 Ổn định 8ph
2 Kiểm tra bài cũ nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất khí
3 Bài mới : Giới thiêu mục tiêu bài học
10
30
A Lý thuyết
chất khí nở ra khi nĩng lên , co lại khi lạnh đi
Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống
nhau
B.Bài tập
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu1: trong các cách sắp xếp các chất nở vì
nhiệt từ nhiều tới ít sau đây cách nào là hợp lí
A Rắn, lỏng, khí
B Lỏng, khí rắn
C Khí lỏng, rắn
D Khí rắn lỏng
Trả lời; c
Câu 2: trong các cách sắp xếp các chất nở vì
nhiệt từ ít tới nhiều sau đây cách nào là hợp lí
E Rắn, lỏng, khí
F Rắn ,khí, lỏng
G Lỏng, khí rắn
H Khí rắn lỏng
Trả lời; F
Câu 3; khi chất khí trong bình nĩng lên thì đại
lượng nào sau đây của nĩ thay đổi?
I Khối lượng
Hãy nêu tính chất
nở vì nhiệt của chầt khí
Cho hs chép đề thảo luận chọn câu
Cho hs chép đề thảo luận chọn câu
Cho hs chép đề thảo luận chọn câu
Trả lời
hs chép đề thảo luận chọn câu
Hs chép đề tiến làm
Hs chép đề tiến làm
Trang 4J Trọng lượng
K Khối lượng riêng
L Cả A,B,C đúng
Trả lời; O
Câu 4 các khối hơi nước bốc lên từ trên
mặt ao hồ bị ánh nắng mặt trừi chiếu vào nên
và bay lên cao tạo thành mây
a nở ra nĩng nhẹ đi
b Nhẹ đi nở ra nĩng lên
c Nĩng lên nở ra, nhẹ đi
d Nhẹ đi nĩng lên nở ra
Trả lời; c
Câu 5: nước ở thể nào có khối lượng riêng
lớn nhất
A Thể lỏng
B Thể rắn
C Thể khí
D Khối lượng riêng cả 3 như nhau
Trả lời câu A
Câu 6 Hãy sắp xếp sự nở vì nhiệt của các
chất sau từ ít tới nhiều; Nước ngọt, nhơm,
khơng khí
Trả lời:Nhơm > Nước ngọt >khơng khí
Câu 7 Tại sao khơng khí nĩng nhẹ hơn
khơng khí lạnh?
Trả lời; Vì khơng khí nĩng cĩ trọng lượng
riêng vcảu khơng nĩng nhỏt hơn trọng lượng
riêng của khơng khí lạnh.( Gv cĩ thể giải thích
thêm D = m/V)
Bài 8 Tại sao khơng khí nĩng lại nhẹ hơn
khơng khí lạnh ? (Hãy xem lại bài trọng lượng riêng để trả lời câu hỏi này)
Trả lời Cùng một khối lượng khí, khơng khí
nĩng cĩ thể tích lớn hơn khơng khí lạnh
Vì vậy khối lượng riêng của khơng khí nĩng nhỏ hơn khối lượng riêng của khơng khí lạnh Trọng lượng riêng của khơng khí nĩng nhỏ hơn trọng lượng riêng của
khơng khí lạnh Vậy khơng khí nĩng nhẹ hơn khơng khí lạnh
Cho hs chép đề thảo luận chọn câu
Cho Hs chép đề tiến hành làm Hướng dẫn và theo dõi
Nhận xét nếu cĩ sai
Hs chép đề
Thảo luận theo nhĩm Trả lời
Nhận xét
Trang 5c Củng cố : 10
- Cho ví dụ minh họa thực tiễn cuộc sống sự nở vì nhiệt của chất khí ?
- So sánh sự nở vì nhiệt của các chất khác nhau ?
- Giải thích tại sao quả khí cầu lại bay lên cao ?
4 Dặn dò : 2
- BTVN : 20.3 / 25 - SBT
- Chuẩn bị : “ bài tập ứng dụng của sự nở vì nhiệt “
BÀI TẬP ỨNG DỤNG SỰ NỞ VÌ NHIỆT
I Mục tiêu
- Có thể chuyển nhiệt độ từ nhiệt giai này sang nhiệt độ tương ứng của nhiệt giai kia
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn,lỏng, khí
- Yêu thích môn học, cẩn thận, nghiêm túc
II Chuẩn bị;
Sách giáo viên Bài tập, sách giáo khoa
III Hoạt động đạy học
1 Ổn định 8ph
2 Kiểm tra bài cũ Khi nở vì nhiệt lục sinh ra như thế nào Bài mới : Giới thiệu mục tiêu bài học
15
20
A lý thuết
1/khi các chất co dãn vì nhiệt gặp vật cản
sẽ gây ra một lực rất lớn
2 Băng kép khi đốt nĩng hoặc làm lạng sẽ
bị cong lại
B Bài tập
Câu 1 Băng kép đang thẳng Nếu làm cho lạnh
đi thì nĩ cĩ bị cong khơng ? Nếu cĩ, thì cong về phía thanh thép hay thanh đồng ? Tại sao ?
Trả lời Băng kép đang thẳng, nếu làm cho lạnh
đi thì nĩ cũng sẽ bị cong Băng kép sẽ cong về phía thanh đồng Nĩi cách khác, phía trong của mặt cong là đồng, phía ngịai là thép
Nhắc nội phần úng sự nở vì nhiệt
Cho học sinh chép bài tập tự
- thảo luận trả lời
( cĩ giảithích)
Hướng dẫn Theo dõi Nhận xét
ắng nghe Tiếp thu thông tin và ghi vào tập
Học sinh chép phần tự luận vào tập Thảo luận trả lời
Trang 6Câu 2 tại sao rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh
dày thì cốc dễ vỡ hơn là rĩt nước vào cốc thủy
tinh mỏng
Trả lời; Rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh dày
thì cốc dễ vỡ là khi nở vì nhiệt lớp bên trong
cốc nở nhanh hơn thành ngồi cốc sé gây ra lực
lớn làm cĩ rạn nứt
rĩt nước vào cốc thủy tinh mỏng thì
thành bên trong và thành ngồi cốc thuỷ tinh
của cốc như nhau Cốc khộng bị vỡ
Câu 3 Khi nhiệt kế thuỷ ngân nĩng lên thì
cả bầu chức và thuỷ ngân nĩng lên Tại sao
thuỷ ngân vẫn dâng lên trong ống thuỷ tinh
Trả lời; Do thuỷ ngân nở vì nhiệt nhiều
hơn thuỷ tinh
Câu 4 Tại sao khi rĩt nước nĩng ra khỏi
phích nước (bình thủy), rồi đậy nút lại ngay thì
nút hay bị bật ra ? Làm thế nào để tránh hiện
tượng này ?
Trả lời : vì khi đây nút ngay khơng khí trong
bình nở ra thể tích khơng khí tăng lên nên đậy
nút ngay tạo lực lớn dẩy bật nút
câu 5 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun
nĩng một lượng chất lỏng ?
A Khối lượng riêng của chất lỏng giảm
B Trọng lượng của chất lỏng tăng
C Thể tích của chất lỏng tăng
D Cả khối lượng, trọng lượng và thể tích
của chất lỏng đều tăng
Câu 6 Cồn nở vì nhiệt nhiều hơn thủy ngân
Vậy một nhiệt kế rượu và một nhiệt kế cồn cĩ
cùng một độ chia, thì tiết diện của ống nào nhỏ
hơn ?
Câu 7 Một bình đun nước cĩ thể tích 200 lít ở
200C Khi nhiệt độ tăng từ 200C đến 800C thì
một lít nước nở thêm 27 cm3 Hãy tính thể tích
của nước trong bình khi nhiệt độ lên đến 800C
Cho hs chép các bài 5 đến bài 7
Hướng dẫn hs làm theo từng câu
Câu 5 a Câu 6 Trả lời nhiệt kế cồn nhỏ hơn vì cồn nở vì nhiẹt nhièu hơn rượu
Câu 7 Trả lời: 1 lít nước nở thêm
27 cm3 vậy 200lít tăng thêm 200x27
= 5400cm3
Đại diện nhận xét
.4 Củng cố : 8ph
- Nêu một số ứng dụng minh họa trong thực tế cuộc sống
Trang 7- Mô tả cấu tạo và hoạt động của thanh băng kép.
5 Dặn dò : 4ph
- BTVN:21.3,21.5 / 27 SBT
- Chuẩn bị : “ Nhiệt giai – Nhiệt kế “
+ Công dụng của nhiệt kế
+ Cách xác định nhiệt giai
NHIỆT KẾ – NHIỆT GIAI
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Hiểu được nhiệt kế là dụng cụ sử dụng dựa trên nguyên tắc sự nở vì nhiệt của chất lỏng
- Nhận biết được cấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau
- Biết hai loại nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Frenhai
2 Kỹ năng :
- Phân biệt nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Frenhai
- Biết biến đổi nhiệt giai Xenxiút sang nhiệt giai Frenhai và ngược lại
3 Thái độ :
- Rèn luyện tính chính xác trong thao tác
- Rèn luyện tính cẩn thận trong thao tác thực hành và quan sát cấu tạo của nhiệt kế
B CHUẨN BỊ :
Sách giáo khoa ,sách bài tập
C TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Oån định lớp : 12ph
2 Kiểm tra bài cũ :
- Mô tả cấu tạo và hoạt động của băng kép
-Nêu hai thí dụ về ứng dụng của băng kép trong cuộc sống
3 Bài mới Nêu mục tiêu bài học
học sinh
I Nhiệt kế :
Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt
độ
Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa
trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các
Gv thông báo về cộng dụng nhiệt kế
Các loại nhiệt kế
Cách sử dụng
Các Nhiệt giai, cách đổi nhiệt độ
Lăng nghe Một số hs nhác lại
Trang 8chất khác nhau
-Có nhiều loại nhiệt kế khác nhau : nhiệt
kế y tế, nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy
ngân, …
II Nhiệt giai :
-Nhiệt giai Xenxiút : 0C
-Nhiệt giai Frenhai : 0F
-Nước đá đang tan 00C hay 320F
-Hơi nước đang sôi 1000C hay 2120F
* Khoảng chia 10C trong nhiệt giai
Xenxiút tương ứng với khoảng chia 1,80F
trong nhiệt giai Frenhai
2/ cách đổi nhiệt độ
0o C ứng 32 o F
100o C ứng 212 o F
Vậy 1oC ≈ 1,8 o F
Ví dụ : a 20oc tương qngs bao nhiêu độ
F?
20oc = 0o C +2 0oc = 32 o F + 20x1,8 o F =
62 o F
b 10oc tương qngs bao nhiêu độ F?
10oc = 0o C + 10oc = 32 o F + 10x1,8 o F =
50 o F
Câu 1
a 30oc tương ứng bao nhiêu độ F?
b 40oc tương ứng bao nhiêu độ F?
c 15oc tương ứng bao nhiêu độ F?
a 30oc = 0o C +3 0oc
= 32 o F + 30x1,8 o = 86 o F
b 20oc = 0o C +40 0oc
= 32 o F + 40x1,8 o = 104 o F
c/ 15oc = 0o C +15 oc
= 32 o F + 15x1,8 o = o F
Cho hs chép đề làm
a 30oc = 0o C +3 0oc
= 32 o F + 30x1,8 o = 86
o F
10 Câu 2 Hãy tính xem 300C, 370C ứng với
Hs hsinh len bảng giải Nhận xét
Trang 9300C = 320F + (30
x 1,80F) =
860F
370C = 320F + (37 x 1,80F) = 98,60F
10 Câu 3 Khơng thể dùng nhiệt kế rượu để đo
nhiệt độ của hơi nước đang sơi vì :
A Rượu sơi ở nhiệt độ cao hơn 1000C
B Rượu sơi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C
C Rượu đơng đặc ở nhiệt độ thấp hơn
1000C
D Rượu đơng đặc ở nhiệt độ thấp hơn
1000C
Cho hs chép đề hướng dẫn hs giải
Trả lờ i Câu b
Hs chọn câu đúng
15 Câu 4 Hai nhiệt kế cùng cĩ bầu chứa một
lượng thủy ngân như nhau, nhưng ống thủy
tinh cĩ tiết diện khác nhau Khi đặt cả hai
nhiệt kế này vào hơi nước đang sơi thì mực
thủy ngân trong hai ống cĩ dâng cao như
nhau khơng ? Tại sao ?
Cho hs chép đề hướng dẫn hs giải
Trả lời: ống thủy tinh
cĩ tiết diện khác nhau Khi đặt cả hai nhiệt kế này vào hơi nước đang sơi thì mực thủy ngânnhỏ dâng cao vì thủy tinh
2 ống nở như nhau
4 Củng cố : 15ph
- 14oc, 27c, ứng bao nhiêu độ f?
-Công dụng của nhiệt kế
-Nhiệt kế được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào ?
-Cấu tạo của nó ra sao ?
-Thang đo nhiệt giai Xenxiust ứng với bao nhiêu của thang đo nhiệt đo nhiệt giai Frenhai
5 Dặn dò : 2ph
Trang 10Về xem lại các bài 18,19,20,21,22 tiết sau ôn tập và kiểm tra.
Ơn tập – kiểm tra
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Ôn lại những kiến thức cơ bản về cơ học đã học, sự nở vì nhiệt,ứng dụng sự nở vì nhiệt
2 Kĩ năng:
Giải bài tập Định lượng, định tính
3 Thái độ:
Yêu thích môn học, cẩn thận., tỉ mĩ
II Chuẩn bị:
Một số câu hỏi và bài tập để ơn tập
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định 10 ph
2 Kiểm tra bài cũ
-Công dụng của nhiệt kế
-Nhiệt kế được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào ?
-Cấu tạo của nó ra sao ?
-Thang đo nhiệt giai Xenxiust ứng với bao nhiêu của thang đo nhiệt đo nhiệt giai Frenhai
3 Bài mới Nêu mục tiêu bài học
học sinh
10 Bài tập trắc nghiệm
1 Trong các cách sắp xếp dưới
đây cho các chất nở vì nhiệt từ
ít tới nhiều, cách sắp xếp nào
đúng ?
A Rắn – khí – lỏng
B Lỏng – rắn – khí
C Rắn – lỏng – khí
D Lỏng – khí – rắn
2 Nhiệt kế nào trong các nhiệt kế
Cho hoc hinh chép 2 bài trắc nghiệm
Cho hs thảo luận trả lời
Câu 1 C Câu 2 C
hoc hinh chép
2 bài trắc nghiệm
Nhận xét
Trang 11sau đây cĩ thể dùng để đo
nhiệt độ của hơi nước đang
sơi ?
A Nhiệt kế rượu
B Nhiệt kế y tế
C Nhiệt kế thủy ngân
D Cả ba loại trên đều khơng
dùng được
Bài tập tự luận
1 Thể tích của các chất thay
đổi như thế nào khi nhiệt
độ tăng, khi nhiệt độ giảm
?
2 Trong các chất rắn , lỏng ,
khí chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất, chất nào nở vì nhiệt ít nhất ?
3 Tìm một thí dụ chứng tỏ
sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn trở cĩ thể gây ra những lực rất lớn ?
4 Nhiệt kế hoạt động dựa
trên hiện tượng nào ? Hãy
kể tên và nêu cơng dụng của các nhiệt kế thường gặp trong đời sống
Gv chép từ bài một để hướng dẫn hs giải từng bài
1- Thể tích của các chất tăng khi nhiệt độ tăng, giảm khi nhiệt độ giảm
2- Trong các chất, chất khí nở
vì nhiệt nhiều nhất, chất rắn
nở vì nhiệt ít nhất
3- Khi nĩng lên, đường ray xe lửa cĩ thể bị cong Vậy sự co dãn vì nhiệt cĩ thể gây nên những lực rất lớn
4- Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc dãn nở vì nhiệt của các chất : nhiệt độ càng cao thì vật dãn nở càng nhiều
chép đè Thảo luận làm, trình bài
Nhận xét
Đề I trắc nghiệm
Câu 1 : nước ở thể nào có khối
lượng riêng lớn nhất
A Thể lỏng
B Thể rắn
C Thể khí
D Khối lượng riêng cả 3 như
nhau
Câu 2 thể tích chất lỏng giảm đi
khi
A nĩng lên
B Lạnh đi
Câu 3 Hiện tượng nào sau đây sẽ
xảy ra khi làm lạnh 1 vậ t khối
chất lỏng
A Khối lượng tăng
Gv chép đề lên bảng cho hs làm
Đấp án
I câu 1đ Trả lời câu 1+A
Trả lời: câu 2 + B
Trả lời: câu 3 + C Trả lời: câu 4 + C
II
Câu 1.Trả lời: khi nhiệt độ tăng nước trong chai nĩng nên nở ra tạo lực lớn làm bật nút chai nước ngọt
Câu 2( 3đ)
20oc = 0o C +2 0oc
Gv chép đề