2/Kyõ naêng : -Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài -Bieát tính giaù trò trung bình cuûa caùc keá quaû ño.. 3/Thái độ : Rèn luyện tính cận thận, ý thức hợp tác trong hoạt động[r]
Trang 1
Tuần :01,Tiết :01 NS:
ND:
N g
a ø y
s o a ï n : Ngày
dạy :
Bài 1: ĐO ĐỘ DÀI
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1/Kiến thức :
-Kể tên 1 số dụng cụ đo chiều dài
-Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo
2/Kỹ năng :
-Xác định được GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo độ dài
-Biết tính giá trị trung bình của các kế quả đo
3/Thái độ : Rèn luyện tính cận thận, ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông tin trong nhóm.
II CHUẨN BỊ :
1/Giáo viên: Thước kẻ có ĐCNN 1 mm, thước dây có ĐCNN 1 cm
2/Học sinh: -Xem và nghiên cứu trước bài ở nhà
-Một tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài
3/Gợi ý ứng dụng CNTT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1/Ổn định lớp (1’) Kiểm tra sỉ số học sinh
2/kiểm tra bài cũ: (2’) Kiểm tra việc chuẩn bị bài, tập, sách của học sinh.
3/Bài mới: (35’)
Hoạt động 1: (3’) Tạo tình huống học
tập
-Cho hs quan sát tranh vẽ, đọc và trả lời
câu hỏi ở đầu bài
-Đặt vấn đề: để khỏi tranh cải hai chị
em phải thống nhất với nhau điều gì?
Hoạt động 2: (10’)Đơn vị đo độ dài:
1.Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
-Thông thường để đo độ dài ta chọn đơn
vị nào?
-Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn
mét, lớn hơn mét là những đơn vị nào?
-C1:Hỏi: 1m = ? dm
1dm = ? cm
1cm = ? mm
1km = ? m
2/Ước lượng độ dài:
-Cho HS hoạt động nhóm thực hiện
C2,C3
-Tại sao, sau khi đo độ dài chúng ta
thường ước lượng độ dài vật cần đo?
Hoạt động 3: (22’) Đo độ dài.
1/ Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
-Cho hs quan sát hình 11 và yêu cầu hs
trả lời C4
-Khi sử dụng, dụng cụ đo ta cần phải
chú ý điều gì?
-GV giới thiệu về GHĐ và ĐCNN
-C5:Hãy cho biết GHĐ Và ĐCNN của
-Quan sát -Đọc, suy nghỉ trả lời
-Trả lời mét (m)
- cm, mm, km,…
-Nhớ kiến thức củ trả lời
-Thực hiện
-Chọn thước đo thích hợp để đo
-Quan sát trả lời
- Trả lời
-Chú ý -Tự kiểm tra và trả lời
I.Đơn vị đo độ dài
1.Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước Việt Nam là mét ( m)
C1: (1) : 10
(2) : 100 (3) : 10 (4): 1000
2/Ước lượng độ dài:
C 2 : học sinh tự làm.
C 3 :học sinh tự làm
II Đo độ dài:
1/ Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
C 4 : a/ Thước dây;b/Thước kẻ;
c/Thước met
- GHĐ của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước
-ĐCNN là độ dài giữa hai vạch
Lop6.net
Trang 2
thước đo mà em có được?
-C6:Để đo chiều dài, chiều rộng cuốn
sách vật lí 6, chiều dài bàn học ta dùng
loại thước đo nào cho phù hợp?
-C7:Thợ may thường dùng thước đo nào
để đo chiều dài mảnh vải, các số đo cơ
thể của khách hàng?
2/ Đo độ dài:
-Yêu cầu hs đọc SGK và thực hiện theo
yêu cầu SGK
-Hướng dẫn hs thực hiện
-Vì sao ta lại chọn thước đo đó?
-Tiến hành đo mấy lần? Giá trị trung
bình là bao nhiêu ?
theo cá nhân
-Hoàn thành C6
-Suy nghỉ trả lời
-Đọc nội dung sgk
-Hoạt động theo nhóm để thực hiện ( ghi kết quả cụ thể vào bảng 1.1 )
-Suy nghỉ trả lời
chia liên tiếp trên thước
C 5 : học sinh
C 6: a/GHĐ:20cm,ĐCNN :1 mm b/GHĐ:30cm, ĐCNN:1 mm c/ GHĐ :1 m, ĐCNN :1 cm
C 7 : Thước mét : đo vải
Thước dây : đo cơ thể khách hàng
2/ Đo độ dài:
HS thực hành
4.Củng cố: (5’):
-Cho HS đọc ghi nhớ SGK
-Đơn vị đo độ dài chính là gì? Kí hiệu?
-Khi dùng thước đo ta cần phải chú ý điều gì?
-Bài tập 2.1 SBT ( Đáp án: B)
-Bài tập 2.2 SBT (Đáp án: B)
5.Dặn dò: (2’)
-Về nhà học bài, xem và trả lời lại các câu hỏi C1,…
-Làm bài tập 2.3; 2.4 trang 4 sách bài tập
-Chuẩn bị các câu hỏi C1,… ở bài sau
IV TƯ LIỆU GDMT
Lop6.net