Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh12’ - Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành - GV neâu yeâu caàu cuûa baøi - Toùm taét noäi dung moãi tranh.. - GV mời 1 vài nhóm cử [r]
Trang 1Thứ hai ngày 15/09/2008
CHIẾC BÚT MỰC (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức:
Hiểu nghĩa của các từ đã chú giải trong SGK: hồi hộp, loay hoay, ngạc
nhiên … và một số từ khác: khóc nức nở, tiếc.
Hiểu nội dung bài khen ngợi Mai là một cô bé ngoan, biết giúp bạn
- Kĩ năng:
Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: hồi hộp, nức nở, ngạc nhiên, loay hoay Biết nghỉ ngơi hiệp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật (cô giáo, Lan, Mai)
- Thái độ: Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, tranh, băng giấy ghi sẵn nội dung cần luyện đọc.
- HS: Sách giáo khoa, đọc bài trước ở nhà.
A) K tra bài cũ:
- N xét ghi điểm
B) Dạy bài mới:
1 Gt chủ điểm vàbài học ( ghi bảng)
2 Luyện đọc:
a, Gv đọc mẫu toàn bài:
b Hd hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ;
* Đọc từng câu:
- Luyện đọc từ khó mà hs đoc sai
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- Giúp hs ngắt nghỉ hơi đúng:
- Giúp hs hiểu các từ: hồi hộp, loay hoay, ngạc
nhiên
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Cả lớp và gv bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
2 hs nối tiếp nhau đọc và TLCH
Theo dõi
Hs nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
Hs đọc cá nhân,đồng thanh
Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
Hs đọc phần chú giải
Mỗi em trong nhóm đọc 1 đoạn
4 nhóm 4 em thi đọc 4 đoạn
Tiết 2
3, H dẫn tìm hiểu bài;
a, Câu 1: SGK
b, Câu 2:
c, Câu 3:
c, Câu 4 :
d, Câu 5:- Gv chốt lại
- Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời:
Hs đọc thầm đoạn 2, để trả lời
Hs đọc thầm đoạn 3 và trả lời
Hs đọc thầm đoạn 4 và trả lời
Trang 24, Luyện đọc lại:
- Cả lớp và gv bình chọn nhóm đọc hay
C Củng cố , dặn dò:
- ? Câu chuyện này nói về điều gì ?
Em thích nhân vật nào trong chuyện ? Vì sao ?
-N xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết K chuyện
4 em tự phân vai thi đọc toàn chuyện
38 + 25
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết phép cộng có nhớ dạng 38 + 25
- Kĩ năng: Áp dụng phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan
- Thái độ: Rèn HS yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng
- HS: Que tính, sách giáo khoa, vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’).
- GV gọi 2 HS đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8
- GV nhận xét chấm điểm
3 Bài mới: 38 + 25
GTB - GV ghi tựa bài
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25
(10’)
- Phương pháp: Động não– Vấn đáp.
Bước 1: Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm
25 que tính nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que
tính?
- Để biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
Bước 2: Tìm kết quả.
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các HS khác làm
bài ra nháp
- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?
- Nêu cách thực hiện phép tính?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt tính, thực hiện
- Trò chơi vận động
- 2 HS lên thực hiện
- Hoạt động lớp.
- HS nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng: 38 + 25
- Thao tác trên que tính
- Có 63 que tính
- Bằng 63
- HS nêu
- 3 HS nhắc lại
- Hoạt động cá nhân.
- HS làm bài
Trang 3phép tính 38 + 25 Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2: Thực hành (15’)
- Phương pháp: Luyện tập – Thực hành.
* Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng
* Bài 2: - Hỏi: Bài toán yêu cầu làm gì?
- Số thích hợp trong bài là số thế nào?
- Làm thế nào để tìm tổng của các số hạng đã biết?
- Yêu cầu HS làm bài
Kết luận và cho điểm HS
Hoạt động 3: Củng cố - Nhận xét (5’)
- Trò chơi: Tiếp sức
- Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 5 em thực hiện các
phép tính GV nêu
- Đội nào thực hiện nhanh, chính xác là đội thắng
cuộc
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, thực hiện phép tính
38 + 25 Nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Về chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Tổng kết tiết học
- HS nhận xét
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Là tổng của các số hạng đã biết
- Cộng các số hạng lại với nhau
- HS làm bài
Trang 4Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008
CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ
NGƯỢC LẠI – ÔN 4 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PTC
I MỤC TIÊU:
- Ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn Yêu cầu thực hiện được từng động tác tương đối chính xác, nhanh
- Học cách chuyển đội hình hàng dọc thành vòng tròn và ngược lại Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác, nhanh và trật tự
- LẤY NX : ĐTKT : TỔ 1
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn
- Còi
III NỘI DUNG:
lượng Tổ chức luyện tập
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu
cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ
- Trò chơi Diệt các con vật có hại.
- Kiểm tra 4 động tác đã học
2 Phần cơ bản:
- Chuyền đội hình hàng dọc thành đội hình
vòng tròn và ngược lại
- Ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân và lườn
- Ôn trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”.
3 Phần kết thúc:
- Cúi người thả lỏng, lắc người thả lỏng,
nhảy thả lỏng
- GV và HS hệ thống bài
- GV nhận xét tiết học
- Giao bài tập về nhà
5’
2’
1’
1’
1’
20’
6’
6’
8’
6’
2’
2’
1’
1’
- Theo đội hình 4 hàng ngang
- Theo đội hình 4 hàng dọc
- Theo đội hình 1 vòng tròn
- Theo đội hình 4 hàng ngang
- GV giải thích, hô khẩu lệnh, HS nắm tay nhau di chuyển thành vòng tròn theo chiều kim đồng hồ Sau đó đứng lại và quay mặt vào trong GV cho HS tập động tác phát triển chung
- HS tập theo nhịp đếm của cán bộ lớp
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
- Đội hình vòng tròn
Trang 5TIẾT 22 Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố HS về các phép cộng có nhớ ở dạng 8 + 5, 28 + 5, 38 + 25
Giải bài toán có lời văn theo tóm tắt
Bài toán trắc ngiệm có 4 lựa chọn
- Kĩ năng: Rèn HS tính toán nhanh ở dạng có nhớ và toán có lời văn
- Thái độ: HS yêu thích môn toán, làm đúng, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng phụ
- HS: Sách giáo khoa, vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: 38 + 25 (4’)
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện tính 8 cộng với một số
Nhận xét và tuyên dương
3 Bài mới: Luyện tập.
- GV ghi tựa bài
Hoạt động 1: (10’)
- Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập.
* Bài 1/ Trang24:
- Nêu yêu cầu của bài 1
Sửa bài – nhận xét
* Bài 2/ Trang 24:
-Yêu cầu của bài 2
- Yêu cầu HSlàm bài vào vở bài tập toán
- 2 HS sửa bài - nhận xét bài 2
Hoạt động 2: làm toán có lời văn theo tóm tắt (10’)
- Phương pháp: Luyện tập - Thực hành.
* Bài 3/ Trang 24: Yêu cầu 1 HS nêu đề bài
- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán cho biết
gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV ghi tóm tắt ở bảng phụ GV sửa bài, nhận
xét
Hoạt động 3: Trò chơi thi đua (5’)
- Phương pháp: Luyện tập.
- GV phổ biến luật chơi và cách chơi
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Về nhà sửa lại các bài toán làm sai
- Chẩn bị: Hình chữ nhật – hình tứ giác.
- Hát
- HS làm bài
1 HS nhắc lại tựa bài
- Hoạt động cả lớp.
- Tính nhẩm
- HS làm ở vở bài tập toán
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bài
Hoạt động cá nhân.
- Giải bài toán theo tóm tắt
- Hoạt động cá nhân.
- Mỗi bên cử 4 HS lên thi đua
Trang 6TIẾT 5 Kể chuyện
CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Nắm vững nội dung câu chuyện Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ kể được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Kĩ năng: Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể với nội dung Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn và kể tiếp lời của bạn
- Thái độ: Giáo dục HS phải luôn biết giúp đỡ bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: 4 Tranh minh họa trong SGK (phóng to)
- HS: Đọc kiõ câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Bím tóc đuôi sam (5’)
- yêu cầu HS lên kể lại từng đoạn câu chuyện
- Nhận xét – cho điểm
3 Bài mới: Chiếc bút mực
* GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh(12’)
- Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành
- GV nêu yêu cầu của bài
- Tóm tắt nội dung mỗi tranh
- GV mời 1 vài nhóm cử đại diện thi kể trước lớp
Nhận xét – Tuyên dương
Hoạt động 2: Kể lại được toàn bộ câu chuyện (10’)
- Phương pháp: Thực hành.
- GV khuyến khích HS kể bằng lời của mình
Nhận xét - Tuyên dương
Hoạt động 3: Củng cố (15’)
- Trò chơi: Sắm vai
- Yêu cầu: Thể hiện bằng những giọng nói thích hợp với
lời nhân vật
- Nhận xét - tuyên dương
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS noi gương theo bạn Mai
- Khuyến khích HS về kể chuyện lại cho người thân nghe
- Hát
- 2 HS lên kể nối tiếp nhau mỗi
em 2 đoạn
- Hoạt động nhóm – lớp.
- HS quan sát tranh phân biệt các nhân vật (Mai, Lan, Cô giáo)
- Kể chuyện theo nhóm 4
- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm -Nhận xét về nội dung – cách diễn đạt cách thể hiện
- Hoạt động lớp.
- 2, 3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cử 4 em lên kể lại câu chuyện với phần vai của mình
- Chọn những em kể hay nhất
Trang 7TIẾT 5 Đạo đức
GỌN GÀNG NGĂN NẮP (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết được
Biểu hiện của việc gọn gàng, ngăn nắp
Ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp
- Kĩ năng: Thực hiện lối sống gọn gàng, ngăn nắp trong học tập và sinh hoạt
- Thái độ: Yêu mêm, đồng tình với những bạn sống gọn gàng, ngăn nắp
- LẤY NX : ĐTKT :
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phiếu thảo luận cho hoạt động 3
- HS: Một số đồ dùng, sách vở của HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Biết nhận lỗi và sửa lỗi (4’).
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em điều gì?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: Gọn gàng, ngăn nắp
* GTB - GV ghi tựa
Hoạt động 1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu? (12’)
- Phương pháp: Sắm vai – Thảo luận nhóm.
- Kịch bản: (Xem sách GV trang 28)
GV chia nhóm và giao kịch bản để các nhóm
chuẩn bị (5’)
- Câu hỏi thảo luận nhóm: (3’)
Vì sao bạn Dương lại không tìm thấy cặp và sách
vở?
Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?
- Kết luận :
Hoạt động 2: Xử lý tình huống (8’)
- Phương pháp: Thảo luận nhóm.
* Bài tập 2: Em hãy nhận xét về việc làm của các bạn
nhỏ trong 4 tranh
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến (11’)
- Phương pháp: Thảo luận nhóm.
- Chia lớp ra 4 nhóm và phát phiếu ghi tình huống, yêu
cầu thảo luận và tìm cách xử lý
- Nhận xét
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập 1, 3 trang 8, 9 Chuẩn bị “Tiết 2”
- Hát
- HS nêu
- Hoạt động nhóm, lớp.
- Đại diện mỗi nhóm chuẩn bị và lên diễn
- Thảo luận sau khi xem hoạt cảnh (nhóm đôi)
- HS nêu
- Hoạt động nhóm, lớp.
- HS thảo luận
- Đại diện lên trình bày
- Hoạt động nhóm, lớp.
- Đại diện 4 nhóm lần lượt trình bày
Trang 8Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2008
MỤC LỤC SÁCH
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ: mục lục, tuyển tập, tác phẩm, tác giả, hương đồng cỏ nội, vương quốc
- Kĩ năng: + Đọc đúng bản mục lục sách để tra cứu
+Biết nghỉ hơi sau mỗi cột Biết chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện +Biết dùng mục lục sách để tra cứu
-Thái độ: HS yêu thích công việc tìm tòi những tác phẩm thiếu nhi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc
- HS: Sách giáo khoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Chiếc bút mực
- Gọi HS lên bảng đọc bài và TLCH
Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Mục lục sách
* GTB + Ghi tựa
Hoạt động 1: Luyện đọc, giải nghĩa từ
- Phương pháp: Hỏi đáp – Trực quan – Thực hành –
- GV đọc mẫu lần 1
- GV giới thiệu các từ cần luyện đọc và cho HS đọc
- GV giải thích các từ trong SGK và giải thích nghĩa
thêm:Tác giả, cổ tích
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo thứ tự từng mục
cho đến hết bài
- Gọi vài HS đọc cả bài
- Yêu cầu HS đọc từng mục trong nhóm (GV theo dõi,
hướng dẫn đọc đúng)
- Cho HS thi đọc trước lớp
- Nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Phương pháp: Hỏi đáp – Thực hành.
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài
- Hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục sách Tiếng Việt 2
– Tập 1 (3’)
Yêu cầu HS mở mục lục trong SGK Tiếng Việt 2
tập 1 Tìm tuần 5
Gọi 1 HS nêu
Chia 2 dãy thi hỏi – đáp nhanh Dãy A hỏi, dãy
- Hát
- 3 HS lên bảng dọc và TLCH
- Hoạt động lớp.
- Theo dõi GV đọc và đọc thầm
- 1 HS khá đọc 2 lần
- 5 HS đọc cá nhân: Cả lớp đọc đồng thanh từ
- HS chú ý lắng nghe
- HS quan sát
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3 HS thực hiện
- HS đọc theo bàn
- Đại diện tổ đọc từng mục, cả bài - Nhận xét
- Hoạt động lớp.
- Cả lớp đọc thầm
- HS nêu tên từng chuyện
- Có 7 truyện
- Trang 52
Trang 9B trả lời.- Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Phương pháp: Thực hành – Luyện tập.
- Trò chơi “Gọi tên”: hướng dẫn luật chơi – bắt đầu
GV nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Tuyển tập này có bao nhiêu trang?
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS về luyện đọc và tập tra mục lục để hiểu
qau nội dung sách trước khi đọc sách
- Hoạt động cá nhân.
- 3 Lượt HS tham gia: ai bị gọi trúng tên thì đứng lên đọc cả bài
- Nhận xét
- 96 trang
- Tra tìm mục lục
HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS có biểu tượng về hình chữ nhật, hình tứ giác
HS vẽ các hình tứ giác, hình chữ nhật bằng cách nối các điểm cho trước
HS nhận ra hình tứ giác, hình chữ nhật trong các hình cho trước
- Kĩ năng: HS nhìn tình hình cũ nói được đâu là hình chữ nhật, hình tứ giác
- Thái độ: Rèn HS tính nhanh nhẹn, đúng, chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một số miếng bìa (nhựa) hình chữ nhật, hình tứ giác
- HS: Bộ học toán, vở bài tập toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập (4’)
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới: Hình chữ nhật – Hình tứ giác
* GTB Ghi tựa
Hoạt động 1: Giới thiệu hình chữ nhật (5’)
- Phương pháp: trực quan – Đàm thoại.
- GV dán (treo) lên bảng 1 miếng bìa hình chữ nhật và
nói: Đây là hình chữ nhật
- GV yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng 1 hình chữ nhật
- GV vẽ lên bảng hình ABCD và hỏi:
Đây là hình gì?
Hãy đọc tên hình?
Hình có mấy đỉnh?
Đọc tên các hình chữ nhật có trong phần bài
học?
Hình chữ nhật giống hình nào đã học?
- Hát
- 2 HS làm bảng lớp
- Hoạt động lớp.
- Quan sát
- HS tìm hình chữ nhật, để trước mặt bàn và nêu: Hình chữ nhật
- Hình chữ nhật
- ABCD
- 4 đỉnh
- Hình chữ nhật ABCD, MNPQ, EGHI
- Gần giống hình vuông
- Hoạt động lớp.
Trang 10Hoạt động 2: Giới thiệu hình tứ giác (5’)
- Phương pháp: Trực quan – Đàm thoại.
- GV hỏi các câu hỏi tương tự như trên
- GV nêu: các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi là hình tứ
giác
- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài
Hoạt động 3: Thực hành (15’)
- Phương pháp: Luyện tập.
* Bài 1 trang 25:
- Gọi 1 HS yêu cầu của bài
* Bài 2 trang 25:
- Yêu cầu học đọc đề bài 2
- GV sửa bài ở bảng phụ lớp
* Bài 3 trang 25:
- Nêu yêu cầu của bài 3
Hoạt động 4: (3’)
- GV cắt 1 số hình và yêu cầu mỗi bên chọn 3 em lên
chọn hình chữ nhật và hình tứ giác
- GV nhận xét – tuyên dương
4 Nhận xét – Dặn dò: (1’)
- Chuẩn bị bài: Bài toán về nhiều hơn.
- Làm lại các bài tập sai
- HS trả lời theo suy nghĩ của mình
- ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG, PQRS, HKMN
- Hoạt động cá nhân.
- Dùng thước và bút nối các điểm để được
- Tô màu vào hình tứ giác có trong mỗi hình vẽ sau
- HS viết vào vở bài tập toán
- Kẻ thêm 1 đoạn thẳng trong hình sau để được:
1 hình tam giác và 1 hình chữ nhật
3 Hình tứ giác
CƠ QUAN TIÊU HOÁ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nhận biết được vị trí và tên các bộ phận của ống tiêu hóa
- Kĩ năng: HS chỉ được đường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá
HS nhận biết được vị trí và nói tên một số tuyến tiêu hóa và dịch tiêu hóa
- Thái độ: Giáo dục HS ăn uống đều đặn để bảo vệ đường tiêu hóa
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Mô hình ống tiêu hóa, tranh phóng to (Hình 2) trang 13 SGK
- HS: SGK, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: Làm gì để cơ và xương phát triển tốt
- Muốn cơ và xương phát triển tốt chúng ta phải ăn uống
thế nào? GV nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Cơ quan tiêu hoá
* GTB - GV ghi bảng tựa bài
- Hát
- HS nêu