II/ Chuaån bò: Giáo viên: vở bài tập đạo đức, tranh ảnh một số cây trồng, vật nuôi, tranh dùng cho hoạt động 3, tiết 1, bài hát trồng cây nhạc của Văn Tiến, lời của Bế Kiến Quốc, bài hát[r]
Trang 1C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoàng Thị Thanh
- Biết đọc phân biệt lời kể có xen nhân vật trong câu chuyện
B Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào gợi ý, HS kể lại 6 câu chuyện bằng lời của mình Lời kể
tự nhiên,sinh động, thể hiện đúng nội dung
ni - ca, Giét - xi - ca - HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nối tiếp đọc câu
- Đọc từng đoạn 7 ! lớp
+ GV ! dẫn đọc đúng giọng các
câu hỏi ở Đ2 - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
Trang 2- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3
- Cả lớp đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài
- Đến thăm một 7 > tiểu học ở Lúc-
xăm - bua, đoàn cán bộ VN gặp những
điều gì bất ngờ thú vị ?
-> Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu bằng tiếng Việt, hát tặng đoàn bài hát Việt, Giới thiệu những vật rất đặc 7 của Việt Nam: Vẽ Quốc kì Việt Nam
- Vì sao các banh 6A nói 6 tiếng
Việt Nam và có nhiều đồ vật của Việt
Nam ?
-> Vì cô giáo lớp 6A đã từng ở Việt Nam, cô thích Việt Nam
- Các bạn HS Lúc - xăm - bua muốn
biết điều gì về thiếu nhi Việt Nam ? - Các bạn muốn biết HS Việt Nam học
những môn gì ? Thích những bài hát nào?
- Các em muốn nói gì với các bạn HS
trong câu chuyện này ? - HS nêu
- Kể bằng lời của em là thế nào ? -> Kể khách quan > ngoài
cuộc, biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại
- GV gọi HS đọc gợi ý - HS đọc câu gợi ý
- 2HS nối tiếp nhau kể Đ1, 2
- 1 - 2HS kể toàn bộ câu chuyện -> HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV Củng cố - dặn dò
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 3C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoµng ThÞ Thanh
- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu
- Yªu cÇu thùc hiƯn b¶ng con 52379 29107 46215
+ 38421 + 34693 + 4052
90800 63800 19360
2 Bµi 2: * Cđng cè vỊ tÝnh chu vi HCN
- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- GV gäi HS nªu yªu cÇu - 2HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- Nªu l¹i ND bµi ?
- ChuÈn bÞ bµi sau
Đạo đức:
CH¡M SãC C¢Y TRåNG, VËT NU¤I (tiết 1) I/ Mục tiêu :
1. Kiến thức : giúp HS hiểu :
- Sự cần thiết phải chăm sóc cây trồng, vật nuôi và cách thực hiện
- Quyền được tham gia vào các hoạt động chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi tạo điều kiện cho sự phát triển của bản thân
Trang 42. Kĩ năng : Học sinh biết chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi ở nhà, ở
trường,…
3. Thái độ : học sinh biết thực hiện quyền được bày tỏ ý kiến của trẻ em:
- Đồng tình, ủng hộ những hành vi chăm sóc cây trồng, vật nuôi
- Biết phản đối những hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi
- Báo cho người có trách nhiệm khi phát hiện hành vi phá hoại cây trồng, vật nuôi
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: vở bài tập đạo đức, tranh ảnh một số cây trồng, vật nuôi,
tranh dùng cho hoạt động 3, tiết 1, bài hát trồng cây nhạc của Văn Tiến, lời của Bế Kiến Quốc, bài hát Em đi giữa biển vàng nhạc của Bùi Đình Thảo, lời của Nguyễn Khoa Đăng
- Học sinh : vở bài tập đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
- Nhận xét bài cũ
3. Các hoạt động :
Giới thiệu bài: Chăm sóc cây trồng, vật
nuôi ( tiết 1 )( 1’ )
Hoạt động 1: Trò chơi Ai đoán đúng ? ( 20’ )
Mục tiêu: học sinh hiểu sự cần thiết của cây
trồng, vật nuôi trong cuộc sống con người.
Phương pháp: quan sát, giảng giải.
Cách tiến hành :
- Giáo viên chia học sinh theo số chẵn và số lẻ
Học sinh số chẵn có nhiệm vụ vẽ hoặc nêu một
vài đặc điểm về một con vật nuôi yêu thích và
nói lí do vì sao mình yêu thích, tác dụng của con
vật đó Học sinh số lẻ có nhiệm vụ vẽ hoặc nêu
một vài đặc điểm về một cây trồng mà em thích
và nói lí do vì sao mình yêu thích, tác dụng của
- Hát
- Học sinh trả lời
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của Giáo viên
Trang 5C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoµng ThÞ Thanh
5
-cây trồng đó
- Giáo viên cho học sinh lần lượt trình bày
- Giáo viên cho cả lớp nhận xét
- Giáo viên giới thiệu thêm các cây trồng, vật
nuôi mà học sinh yêu thích
- Giáo viên kết luận: mỗi người đều có thể yêu
thích một cây trồng hay vật nuôi nào đó cây
trồng, vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và mang
lại niềm vui cho con người
Hoạt động 2: Quan sát tranh ảnh ( 13’ )
Mục tiêu: học sinh nhận biết các việc cần
làm để chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi
Phương pháp: thảo luận, đàm thoại, động
não
Cách tiến hành:
- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo
luận quan sát các bức tranh và trả lời các câu hỏi
sau :
+ Trong tranh các bạn đang làm gì ?
+ Làm như vậy có tác dụng gì ?
+ Cây trồng, vật nuôi có lợi ích gì đối với
con người ?
+ Với cây trồng, vật nuôi ta phải làm gì ?
- Giáo viên cho các nhóm thảo luận
- Gọi đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận
- Giáo viên kết luận:
Ảnh 1: Bạn đang tỉa cành, bắt sâu cho cây
Tranh 2: Bạn nhỏ đang cho đàn gà ăn Được
cho ăn đàn gà sẽ mau lớn
Tranh 3: Các bạn nhỏ đang cùng với ông tưới
nước cho cây non mới trồng, giúp cây thêm khoẻ
mạnh, cứng cáp
Tranh 4 : Bạn gái đang tắm cho đàn lợn Nhờ
vậy, đàn lợn sẽ sạch sẽ, mát mẻ, chóng lớn
Chăm sóc cây trồng, vật nuôi mang lại niềm
vui cho các bạn vì các bạn được tham gia làm
những công việc có ích và phù hợp với khả năng
Hoạt động 3: củng cố- Đóng vai ( 7’ )
- Học sinh lên trình bày
- Các học sinh khác theo dõi và phải đoán, gọi được tên con vật nuôi hoặc cây trồng đó
- Học sinh chia thành các nhóm, nhận các tranh vẽ và thảo luận trả lời các câu hỏi
- Cây trồng, vật nuôi là thức ăn, cung cấp rau cho chúng ta Chúng
ta cần chăm sóc cây trồng, vật nuôi
- Đại diện học sinh lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác theo dõi và bổ sung
Trang 6Muùc tieõu: Hoùc sinh bieỏt caực vieọc caàn laứm ủeồ
chaờm soực caõy troàng, vaọt nuoõi.
Phửụng phaựp : thửùc haứnh
Caựch tieỏn haứnh :
- Giaựo vieõn chia hoùc sinh thaứnh caực nhoựm vaứ giao
nhieọm vuù cho moói nhoựm choùn moọt con vaọt nuoõi
hoaởc caõy troàng mỡnh yeõu thớch ủeồ laọp trang traùi
saỷn xuaỏt, vớ duù:
Moọt nhoựm laứ chuỷ traùi gaứ
Moọt nhoựm laứ chuỷ vửụứn hoa, caõy caỷnh
Moọt nhoựm laứ chuỷ vửụứn caõy
Moọt nhoựm laứ chuỷ traùi boứ
Moọt nhoựm laứ chuỷ ao caự
- Giaựo vieõn cho caực nhoựm thaỷo luaọn ủeồ tỡm caựch
chaờm soực, baỷo veọ traùi, vửụứn cuỷa mỡnh cho toỏt
- Goùi ủaùi dieọn tửứng nhoựm leõn trỡnh baứy keỏt quaỷ
thaỷo luaọn
- Giaựo vieõn toồng keỏt, khen ngụùi nhửừng nhoựm coự
dửù aựn khaỷ thi vaứ coự theồ coự hieọu quaỷ kinh teỏ cao
Giaựo vieõn khen caực nhoựm ủeàu coự dửù aựn trang traùi
caõy troàng, vaọt nuoõi toỏt, chửựng toỷ laứ nhửừng nhaứ
noõng nghieọp gioỷi, ủaừ theồ hieọn quyeàn ủửụùc tham
4. Nhaọn xeựt – Daởn doứ : ( 1’ )
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Chuaồn bũ baứi : Chaờm soực caõy troàng, vaọt nuoõi ( tieỏt 2 )
- Học tung bắt bóng cá nhân Yêu cầu thực hiện 6 động tác ở mức + đối đúng
- Chơi trò chơi "Ai kéo khoẻ" Yêu cầu biết cach chơi và tham gia chơi:
II Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân 7 >( VS sạch sẽ
- x + tiện: bóng, cờ
Trang 7C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoàng Thị Thanh
1 Ôn bài thể dục phát triển
chung với hoa hoặc cờ
- Cả lớp cũng 6 thực hiện bài tập 2 lần
bị tung bóng
- HS đứng tại chỗ từng > tung
và bắt bóng
- GV quan sát, sửa sai
3 Chơi trò chơi " Ai kéo khoẻ"
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- Nhận biết 6 hình dạng cả trái đất trong không gian
- Biết cấu tạo của quả điạ cầu gồm: Quả địa cầu, giá đỡ, trục gắn quả địa cầu với giá đỡ
- Chỉ trên quả địa cầu cực Bắc, Cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu và Nam bán cầu
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Quả địa cầu
Trang 8a.Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
* Mục tiêu: Nhận biết 6 hình dạng của trái đất trong không gian
* Tiến hành:
- % ! 1:
+ GV nêu yêu cầu - HS quan sát trong SGK
+ Quan sát hình 1 em thấy Trái đất có
hình gì ? -> Hình tròn, quả bóng, hình cầu
-> Trái đất có hình cầu, hơi dẹt ở hai
- % ! 2:
+ GV cho HS quan sát quả địa cầu - HS quan sát
+ GV: Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ
- Quả địa cầu gồm giá đỡ, chục gắn quả
địa cầu với giá đỡ - HS nghe
+ GV chỉ cho HS vị trí của ! Việt
Nam trên quả địa cầu
* Kết luận: Trái đất rất lớn và có dạng
+ GV gọi HS chỉ trên quả địa cầu - HS trong nhóm lần lựot chỉ trên quả địa
cầu theo yêu cầu của GV
-> GV nhận xét
* Kết luận: Quả địa cầu giúp ta hình
dung 6 hình dạng, độ nghiêng và bề
mặt trái đất
c Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Gắn chữ vào sơ đồ câm
* Mục tiêu: Giúp cho HS nắm chắc vị trí của cực Bắc, cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu,Nam bán cầu
* Tiến hành:
- % ! 1: Tổ chức và ! dẫn
Trang 9C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoàng Thị Thanh
A Mục tiêu: Giúp HS
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100000 (cả đặt tính và thực hiện phép tính)
- áp dụng phép trừ các số trong phạm vi 100000 để giải các bài toán có liên quan
+ Khi tính chúng ta đặt tính thế nào?
-> HS nêu + Chúng ta bắt đầu thực hiện phép tính từ
đâu -> đâu ? - HS nêu 85674
- Hãy nêu từng < ! tính trừ - HS nêu trong SGK 58329
27345-> Vậy muốn thực hiện tính trừ các số có 5
chữ số với nhau ta làm thế nào - HS nêu - nhiều HS nhắc lại
2 Hoạt động 2: Thực hành
Trang 10a Bài 1 + 2: Củng cố về tính và đặt tính
thực hiện các phép trừ các số có 5 chữ số
* Bài 1 (157)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm bảng con 92896 73581 59372
_ 65748 _ 36029 _ 53814-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
27148 37552 5558
* Bài 2: (157)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở 63780 - 18546 91462 - 53406
63780 91462
- GV gọi HS đọc bài _ 18346 _ 53406
- GV nhận xét 45234 38056
b Bài 3 (157)
* Củng cố về giải toán có lời văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Nêu lại nội dung bài ? - 2 HS
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (nghe - viết): Liên hợp quốc
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả
1 Nghe - viết đúng bài Liên Hợp Quốc Viết đúng các chữ số
2 Làm đúng bài tập điền tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, et/êch Đặt câu đúng với những từ ngữ mang âm, vần trên
Trang 11C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoàng Thị Thanh
11
-a ! dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài văn - HS nghe
- 2HS đọc
- Giúp HS nắm nội dung bài:
+ Liên hợp quốc 6 thành lập nhằm mục
đích gì ?
-> Bảo vệ hoà bình, tăng > hợp tác phát triển giữa các !
+ Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên
hợp quốc ? -> 191 ! và vùng lãnh thổ
+ Việt Nam trở thành thành viên của Liên
hợp quốc vào lúc nào ? -> 20/9/1977
- GV đọc 1 số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai
b GV đọc bài
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét VD: Buổi chiều hôm nay em đi học
Thuỷ triều là 1 hiện 6 tự nhiên ở biển
4 Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Trang 12- Giấy thủ công, hồ dán, kéo.
III Các hoạt động dạy học
+ B3: Làm thành
đồng hồ hoàn chỉnh
15' b Thực hành - GV nhắc HS khi gấp miết kĩ các
> gấp và bôi hồ cho đều - HS nghe
- Trang trí đồng hồ vẽ những ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày
- GV tổ chức cho HS làm đồng hồ để
+ GV quan sát, HD thêm cho HS 7' c U7 bày - GV tổ chức cho HS 7 bày sản
phẩm
- HS nhận xét -> GV khen ngợi, tuyên 0 + những
- Hiểu các từ ngữ mới 6 chú giải sau bài: Dím, gấc, cầu vồn
- Hiểu điều bài thơ muốn nói với các em Mỗi vật có cuộc sống riêng đều có mái nhà chung là trái đất Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ gìn giữ nó
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài thơ
Trang 13C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoàng Thị Thanh
13
-III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: Kể lại câu chuyện gặp gỡ ở Lúc - xăm - bua ? (2HS)
b HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS nối tiếp tục đọc dòng thơ
- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái
nhà riêng của ai?
- của chim , của cá, của ốc của bạn nhỏ
- Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng
- Mái nhà của muôn vật làg gì? - Là bầu trời xanh
Em muốn nói gì với những > bạn
- Nêu nội dung chính của bài?
- Chuẩn bị bài sau?
Toán: Tiền việt nam
A MUẽC TIEÂU
Giuựp hoùc sinh:
- Nhaọn bieỏt ủửụùc caực tụứ giaỏy baùc 20 000 ủoàng; 50 000 ủoàng; 100 000 ủoàng
- Bửụực ủaàu bieỏt ủoồi tieàn (trong phaùm vi 100 000)
- Bieỏt thửùc hieọn caực pheựp tớnh coọng, trửứ caực soỏ vụựi ủụn vũ tieàn teọ Vieọt Nam
Trang 14B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Các tờ giấy bạc 20 000 đồng; 50 000 đồng; 100 000 đồng
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Giáo viên kiểm tra bài tập hướng dẫn
thêm của tiết 147
+ Nhận xét và cho điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Theo sách giáo viên
* Hoạt động 1: Giới thiệu các tờ giấy
bạc 20 000 đồng, 50000 đồng, 100 000
đồng
Mục tiêu: HS nắm được các đồng tiền
có mệnh giá khác nhau
Cách tiến hành:
+ Cho học sinh quan sát từng tờ giấy
bạc trên và nhận biết giá trị các tờ giấy
bạc bằng dòng chữ và con số ghi giá trị
trên tờ giấy bạc
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện
tập
Mục tiêu: Như mục tiêu của bài
Cách tiến hành:
Bài tập 1
+ Bài toán hỏi gì?
+ Để biết chiếc ví có bao nhiêu tiền,
chúng ta làm như thế nào?
+ Trong chiếc ví A có bao nhiêu tiền?
+ Hỏi tương tự với các chiếc ví còn lại
Bài tập 2
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài
+ 2 học sinh lên bảng làm bài
+ Lớp theo dõi và nhận xét
+ Nghe Giáo viên giới thiệu bài
+ Tờ giấy bạc loại 20 000 đồng có ghi dòng chữ “Hai mươi nghìn đồng và số
+ Chiếc ví A có số tiền là:
10 000 + 20 000 + 20 000 = 50 000 (đồng)
+ Tương tự chiếc ví B có 90 000 đồng; chiếc ví C có 90 000 đồng; Chiếc ví D có 14 5000 đồng; Chiếc ví E có 50 700 đồng
+ 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
BÀI GIẢI
Số tiền mẹ Lan phải trả cho cô bán
hàng là:
Trang 15C:\tempconvert\6181_tuan_29_L5f5YP6Bdsk3sx_085150.doc Hoµng ThÞ Thanh
15
Tóm tắt
Cặp sách : 15 000 đồng
Quần áo : 25 000 đồng
Đưa người bán : 50 000 đồng
Tiền trả lại : đồng?
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 3
+ Gọi 1 học sinh đọc đề, Hỏi: Mỗi cuốn
vở giá bao nhiêu tiền?
+ Các số cần điền vào ô trống là những
số như thế nào?
+ Vậy muốn tính số tiền mua 2 cuốn vở
ta làm như thế nào?
+ Yêu cầu học sinh làm bài, sau đó
chữa bài và cho điểm học sinh
Bài tập 4
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Yêu cầu học sinh đọc mẫu và hỏi:
Em hiểu bài làm mẫu như thế nào?
+ Có 90 000 đồng, trong đó có cả 3 loại
giấy bạc 10 000 đồng; 20 000 đồng; 50
000 đồng Hỏi mỗi loại giấy bạc có bao
nhiêu tờ?
+ Vì sao em biết như vậy?
+ Yêu cầu học sinh tiếp tục làm bài
+ Chữa bài và cho điểm học sinh
15 000 + 25 000 = 40 000 (đồng)Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho mẹ
Lan:
50 000 – 40 000 = 10 000 (đồng)Đáp số : 10 000 đồng
+ 1 học sinh đọc đề và trả lời: Mỗi cuốn vở giá 1200 đồng
+ Là số tiền phải trả để mua 2, 3, 4 cuốn vở
+ Ta lấy giá tiền của 1 cuốn vở nhân với 2
+ 1học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập
+ Yêu cầu ta điền số thích hợp vào ô trống
+ Học sinh trả lời theo suy nghĩ của mình
+ Có 2 tờ loại 10 000 đồng; 1 tờ loại 20
000 đồng; 1 tờ loại 50 000 đồng
+ Vì: 10 000 + 10000 + 20000 + 50 000
= 90000 đồng
3 Hoạt động 3: Củng cố & dặn dò:
+ Bài tập về nhà:
Bài tập Mẹ mua cho Trung một hộp bút màu giá 16 000 đồng và một hộp bút giá
12 000 đồng Mẹ đưa cho cô bán hàng 2 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho mẹ bao nhiêu tiền?
+ Tổng kết giờ học, tuyên dương những
học sinh tích cực tham gia xây dựng
bài, dặn dò học sinh về nhà làm bài
vào vở bài tập và chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
... cầu - HS nêu yêu cầu- Yêu cầu làm vào 637 80 - 18546 91462 - 534 06
637 80 91462
- GV gọi HS đọc _ 1 834 6 _ 534 06
- GV nhận xét 45 234 ...
- GV gọi HS đọc gợi ý - HS đọc câu gợi ý
- 2HS nối tiếp kể Đ1,
- - 2HS kể toàn câu chuyện -& gt; HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
IV Củng cố - dặn dò
-. ..
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu thực hin bảng 5 237 9 291 07 46215
+ 38 421 + 34 6 93 + 4052
90800 638 00