1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Toán 3: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong phép chia có dư, số dư như thế nào Số Phép chia chia làSố 3, códư số sốdư bé dưnhất có bằng thể là0là số lànhững nào?. phép chia số nào?[r]

Trang 1

ĐẾN DỰ GIỜ TOÁN LỚP 3B

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Tính:

Bµi lµm

84 3

28

6 24 24 0

Trang 3

a) 78 : 4 = ?

• 7 chia 4 được 1, viết 1.

1 nhân 4 bằng 4 ; 7 trừ 4 bằng 3.

• Hạ 8, được 38 ; 38 chia 4 được 9, viết 9.

9 nhân 4 bằng 36 ; 38 trừ 36 bằng 2

.

78 : 4 = 19 (d­ 2)

Thø 6 ngµy 25 th¸ng 11 n¨m 2011

Chia sè cã hai ch÷ sè cho sè cã mét ch÷ sè (tiÕp theo)

7 4

1

4

8

9

3 8

3 6

2

Trang 4

1 Tính

3 6

1

16

1

87 3 86 6

3 2 0

9

0

26 24 2

05 4 1

27 6

29 27

27 0

6

6 14

21

13 ( d­ 6) ( d­ 1)

8

6

7 7

7

9 6

9

3

Trang 5

TRÒ CHƠI: HỎI NHANH ĐÁP NHANH

Trang 6

2 Một lớp học có 33 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có

loại bàn hai chổ ngồi Hỏi cần có bao nhiêu bàn học như thế

?

Túm tắt

Có : 33 học sinh Mỗi bàn ngồi : 2 em Cần có bàn như thế

Bài giải

Số bàn đủ cho 33 học sinh ngồi là

33 : 2 = 16 ( bàn) còn dư 1 học sinh Nên sẽ có 1 em ngồi 1 bàn

Vậy số bàn là: 17 ( bàn)

Trang 7

VÏ mét h×nh tø gi¸c cã hai gãc vu«ng

Trang 8

Xin chân thành cảm ơn các thầy,

cô giáo và các em học sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w