1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn khối 1 - Tuần dạy 9 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ cá nhân , cả lớp *Hoạt động 2: Viết bảng con.. Theo doõi vaø nhaéc caùch vieát.[r]

Trang 1

TUÇN 9 Thø hai ngµy 18 th¸ng 10 n¨m 2010

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

( Chào cờ đầu tuần)

*********************************

TIẾNG VIỆT

Bµi 35: UÔI - ƯƠI

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi từ, câu ứng dụng

 Viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

 LuyƯn nãi 2-3 c©u theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh viết bài: ui – ưi, cái túi , gửi quà , bụi mù

-Học sinh đọc bài: vui vẻ, lui cui, ngửi mùi, củi tre

-Đọc câu ứng dụng

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Viết bảng: uôi.

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: uôi

-Hướng dẫn HS gắn vần uôi

-Hướng dẫn HS phân tích vần uôi

-Hướng dẫn HS đánh vần vần uôi

-Đọc: uôi

-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuối

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuối

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuối

-Đọc: chuối

-Treo tranh giới thiệu: Nải chuối

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ươi.

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ươi

Vần uôi Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uôi có âm đôi uô đứng trước, âm i đứng sau: Cá nhân

Uô – i – uôi: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chuối có âm ch đứng trước vần uôi đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ô

Chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối: cá nhân Cá nhân, lớp

Quan sát Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ươi

Cá nhân, lớp

Trang 2

-Hướng dẫn HS gắn vần ươi.

-Hướng dẫn HS phân tích vần ươi

-So sánh:

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ươi

-Đọc: ươi

-Hướng dẫn HS gắn tiếng bưởi

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng bưởi

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng bưởi

-Treo tranh giới thiệu: Múi bưởi

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ Múi bưởi

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con:

uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

Giảng từ

-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có uôi - ươi

-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu câu

-Đọc câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ươi có âm đôi ươ đứng trước, âm i đứng sau: cá nhân

So sánh +Giống: i cuối

+Khác: uô - ươ đầu Ươ– i – ươi: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bưởi có âm b đứng trước, vần ươi đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm ơ: cá nhân

Bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi: cá nhân, lớp

Quan sát Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọc tuổi, lưới, buổi, tươi cười

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có ơi

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Trang 3

-Treo tranh:

-H: Trong tranh vẽ gì?

-H: Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất?

-H: Vườn nhà em trồng cây gì?

-H: Chuối chín có màu gì?

-H: Vú sữa chín có màu gì?

-H: Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?

-H: Chủ đề luyện nói là gì?

-H: Tiếng nào mang vần vừa học

-Nêu lại chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

* đọc bài trong SGK

Chuối, bưởi, vú sữa

Tự trả lời

Tự trả lời

Chuối chín có màu vàng Vú sưã chín có màu tím

Tự trả lời

Chuối, bưởi, vú sữa

Tự trả lời

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: nuôi thỏ, muối dưa

5/ Dặn dò:

-Dặn HS học thuộc bài

*************************************

Thø ba ngµy 19 th¸ng 10 n¨m 2010

TIẾNG VIỆT

Bµi 36 :AY – Â – ÂY

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.tõ vµ c©u øng dơng

Viết được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây

 LuyƯn nãi 2-3 c©u theo chủ đề: Chợ Tết

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: uôi – ươi

-Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: ay.

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ay

-Hướng dẫn HS gắn vần ay

-Hướng dẫn HS phân tích vần ay

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ay

Vần ay Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ay có âm a đứng trước, âm y đứng sau: Cá nhân

a – y – ay: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 4

-Đọc: ay.

-Hươáng dẫn học sinh gắn: bay

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bay

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bay

-Đọc: bay

-Treo tranh giới thiệu: máy bay

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ây

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ây

H: Vần ây có âm gì đã học?

-Giới thiệu âm â (â viết như a có dấu mũ Đọc là:

ớ)

-Hướng dẫn HS gắn vần ây

-Hướng dẫn HS phân tích vần ây

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ây

-Đọc: ây

-Hướng dẫn HS gắn tiếng dây

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng dây

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng dệt

-Đọc: dây

-Treo tranh giới thiệu: nhảy dây

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ : nhảy dây

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con:

ay – â – ây – máy bay - nhảy dây

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

Giảng từ

-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ay – ây

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bay có âm b đứng trước vần ay đứng sau

bờ – ay – bay: cá nhân

- Quan sát Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Vần ây

Cá nhân, lớp

y đã học

Quan sát Đọc â: Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ây có âm â đứng trước, âm y đứng sau: cá nhân

â – y – ây: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng dây có âm d đứng trước, vần ây đứng sau: cá nhân

dờ – êt – dêt – nặng – dệt : cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọc xay, ngày, vây, cây

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Trang 5

-ẹoùc baứi tieỏt 1.

-Treo tranh giụựi thieọu caõu

-ẹoùc caõu ửựng duùng:

“Giụứ ra chụi, beự trai thi chaùy, beự gaựi thi nhaỷy

daõy”

-Giaựo vieõn ủoùc maóu

-ẹoùc toaứn baứi

*Hoaùt ủoọng 5: Luyeọn vieỏt.

-Lửu yự neựt noỏi giửừa caực chửừ vaứ caực daỏu

-Thu chaỏm, nhaọn xeựt

*Nghổ giửừa tieỏt:

*Hoaùt ủoọng 6: Luyeọn noựi:

-Chuỷ ủeà: Chaùy, bay, ủi boọ, ủi xe

-Treo tranh:

H: Tranh veừ gỡ? Em goùi tửứng hoaùt ủoọng trong

tranh?

H: Haứng ngaứy em ủi xe hay ủi boọ ủeỏn lụựp?

H: Boỏ meù em ủi laứm baống gỡ?

-Neõu laùi chuỷ ủeà: Chaùy, bay, ủi boọ, ủi xe

*Hoaùt ủoọng 4: HS ủoùc baứi trong SGK.

2 em ủoùc

Nhaọn bieỏt tieỏng coự ay – aõy

Caự nhaõn, lụựp

Caự nhaõn, lụựp

Vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt

Haựt muựa

Caự nhaõn, lụựp

Tửù traỷ lụứi

Tửù traỷ lụứi

Tửù traỷ lụứi

Caự nhaõn, lụựp

Caự nhaõn, lụựp

4/ Cuỷng coỏ:-Chụi troứ chụi tỡm tieỏng mụựi:

5/ Daởn doứ:-Daởn HS hoùc thuoọc baứi.

********************************

TOAÙN

Bài 32 : LUYEÄN TAÄP

I/ Muùc tieõu:

 Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng trong phạm vi đã học

 Reứn hoùc sinh bieỏt laứm tớnh coọng vaứ bieỏt khi ủoồi choó caực soỏ trong pheựp coọng thỡ keỏt quaỷ khoõng thay ủoồi

 Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, chớnh xaực

II/ Chuaồn bũ:

 Giaựo vieõn: Phaỏn maứu, noọi dung baứi taọp

 Hoùc sinh: Saựch, buựt

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :

1/ OÅn ủũnh lụựp:

2/ Kieồm tra baứi cuừ:

-Hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi taọp

0 + 5 = 3 + 0 1 + 2

0 + 0 = 0 + 4 4 + 0

3/ Daùy hoùc baứi mụựi:

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

*Hoaùt ủoọng 1:

- Giụựi thieọu baứi: Luyeọn taọp Nhaộc ủeà

Trang 6

*Hoạt động 2:

-Làm bài tập

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán:Tính:

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm

- Cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 2: Tính:

Gọi học sinh lên sửa bài

Hỏi: Em có nhận xét gì về kết quả của phép tính?

Hỏi: Nhận xét gì về các số trong 2 phép tính?

Hỏi: Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau không?

Vậy: Khi đổi chỗ các số hạng trong phép cộng, kết

quả của chúng ra sao?

Giáo viên nói thêm “Đó chính là 1 tính chất của

phép cộng”

Khi biết 1+2 = 3 thì biết ngay 1+2 cũng có kết quả

bằng 3

Bài 3: Điền dấu > < =

- Gọi HS lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa

Bài 4: Viết kết quả phép cộng.

-Hướng dẫn học sinh lấy 1 số hàng dọc cộng lần

lượt với các số ở hàng ngang rồi viết kết quả vào ô

tương ứng Cứ như vậy lấy đến số tiếp theo của ô

hàng dọc cộng lần lượt với các ô hàng ngang cho

đến hết

Giáo viên làm mẫu:

Lấy 1 (Chỉ vào số 1) cộng (Chỉ vào dấu +) với 1

(Chỉ vào số 1) bằng 2 (Viết số 2)

Lưu ý: Ở hàng cuối cùng không điền số vào ô

xanh Vì đây là những phép cộng chưa học tới

Gọi học sinh lên bảng làm, cho lớp làm bài vào vở

-Thu chấm 1 số bài, nhân xét

Học sinh đọc đề và làm bài

0 + 1 = 3 + 1 =

1 + 1 = 4 + 1 =

2 + 1 =

Học sinh đọc đề và làm bài

1 + 2 =

2 + 1 =

Bằng nhau và bằng 3

Giống nhau

Vị trí khác nhau

Kết quả không đổi

Học sinh nêu yêu cầu và làm bàưa3

2 2 + 3

5 2 + 1 Học sinh nêu yêu cầu bài toán

Cả lớp làm vở

4/ Củng cố, Dặn dò:

Hỏi: Phép cộng với số 0

Hỏi: Tính chất của phép cộng Học sinh học thuộc bảng cộng

TỰ NHIÊN XÃ HỘI)

Bµi 9 : HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI

Trang 7

I/ Mục tiêu:

 Học sinh biết kể ®­ỵc những hoạt động trß ch¬i mà em thích

 Biết t­ thÕ ngồi học ,đi đứng cã lỵi cho søc khoỴ

 GD Học sinh có ý thức tự do thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh vẽ trong SGK

 Học sinh: SGK, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hỏi: Hằng ngày, em thường ăn mấy bữa? Ăn những thức ăn nào?

Hỏi: Chúng ta cần ăn uống khi nào?

Hỏi: Nên ăn những loại thức ăn nào?

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:

Khởi động: chơi trò chơi: đèn xanh đèn đỏ

Dùng tay quay, đèn đò dừng tay

*Hoạt động 2:

Hướng dẫn Học sinh thảo luận

Gọi Học sinh trình bày nội dung

Nêu những hoạt động có lợi cho sức khỏe, có

hại cho sức khỏe

KL: Các trò chơi có lợi cho sứa khỏe là đá

banh, nhảy dây, kéo co

*Hoạt động 3: Quan sát tranh

Thảo luận nhóm và nêu nội dung tranh

Múa hát, nhảy dây, chạy, đá cầu, bơi, nghỉ ngơi

Tắm nghỉ ngơi ở biển

KL: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức

cơ thể sẽ mệt mỏi, luc đó cần phải nghỉ ngơi cho

lại sức Khi nghỉ ngơi không đúng lúc sẽ có hại

cho sức khỏe Có nhiều cách nghỉ ngơi Nếu

nghỉ ngơi thư giãn sẽ mau lại sức khỏe, hoạt

động tiếp đó sẽ tốt và có hiệu quả hơn

*Nghỉ giữa tiết:

Quan sát tranh 2

Hỏi: Hãy nêu cách đi, đứng, ngồi trong các

hình

Hỏi: Bạn nào đi, đứng ngồi đúng tư thế?

Gọi Học sinh lên trình bày, diễn lại các tư thế

của các bạn trong từng hình

Chơi 2 – 3 lần thi đua các nhóm

Nối với bạn tên các hoạt động, trò chơi hằng ngày

Đại diện nhóm lên hỏi và trả lời Đá banh, nhảy dây có lợi

Có hại: đuổi bắt

Mở SGK Thảo luận nhóm 2 và trình bày

Múa hát Quan sát và thảo luận Học sinh chỉ vào tranh Thảo luận nhóm Nhận xét

Trang 8

KL: Nhắc nhở Học sinh nên chú ý thực hiện các

tư thế đúng khi ngồi học, lúc đi đứng trong các

hoạt động hằng ngày

Đặc biệt nhắc nhở những Học sinh thường có

những sai lệch về tư thế ngồi học hoặc dáng đi

gù, vẹo cần chú ý khắc phục

Nhắc lại

4/ Củng cố:

Biết nghỉ ngơi, giải trì đúng lúc

Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế

5/ Dặn dò:

Thực hiện và chuẩn bị bài ôn tập: Con người và sức khỏe

************************************

Thø t­ ngµy 20 th¸ng 10 n¨m 2010

TIẾNG VIỆT

Bµi 37 : ÔN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc ®­ỵc những vần kết thúc bằng i, y đã học, từ, câu ứng dụng tõ bµi 32

®Ðn bµi 37

 Viết chắc chắn những vần kết thúc bằng i, y từ, câu ứng dụng tõ bµi 32 ®Ðn bµi 37  Nghe, hiểu và kể lại ®­ỵc mét ®o¹n truyƯn theo tranh truyƯn kĨ:: Cây khế

II/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: ay – ây

-Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Ôn các vần vừa học Gọi học

sinh chỉ chữ và đọc âm

*Hoạt động 2: Ghép chữ thành vần.

-Gọi học sinh đọc vần Giáo viên viết bảng

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

đôi đũa tuổi thơ mây bay

-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn

-GV đọc mẫu

* Viết từ ứng dụng:

-Giáo viên viết mẫu:

tuổi thơ

mây bay

Tiết 2:

Đọc: Cá nhân, nhóm, lớp: i – y – a – â – o – ô –

ơ – u – ư – uô – ươ

Ghép trên bảng gắn

Đọc: Nhóm, lớp

2 – 3 em đọc

Viết vào b¶ng con

tuổi thơ

mây bay

Trang 9

*Hoạt động 3: Luyện đọc:

-Đọc bài tiết 1

-Xem tranh

-Giới thiệu bài ứng dụng:

Gió từ tay mẹ

Ru bé ngủ say

Thay cho gió trời

Giữa trưa oi ả.

*Hoạt động 4: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 5: Kể chuyện: Cây khế.

-Giới thiệu câu chuyện

-GV kể chuyện lần 1

-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa

-Gọi các nhóm lên thi tài: Mỗi nhóm gọi 5

em kể 5 tranh

-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em

-Ý nghĩa: Không nên tham làm

* HS đọc bài trong SGK.

Cá nhân, nhóm, lớp

2 em đọc

Nhận biết 1 số tiếng có vần vừa ôn

Viết vở tập viết

H¸t mĩa Lắng nghe, quan sát tranh

Lên chỉ vào tranh và kể:

Tr1: Người anh ở riêng, chia cho em cây khế,

em làm nhà cạnh cây khế

Tr2: Có 1 con đại bàng bay tới ăn khế và hứa sẽ đưa em ra đảo vàng

Tr3: Người em chỉ lấy 1 ít vàng trở nên giàu có Tr4: Người anh đòi em đổi cây khế lấy ruộng vườn của mình

Tr5: Anh lấy quá nhiều vàng bạc nên bị rơi xuống biển

Nhắc lại

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi tìm tiếng mới

5/ Dặn dò

:-Dặn HS học thuộc bài

************************************

Thể dục

************************************

TOÁN

Bµi 33 : LUYỆN TẬP CHUNG

I/ Mục tiêu:

Trang 10

 Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học , cộng với số 0

 Bieỏt so saựnh, nhỡn tranh vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp

 Giaựo duùc hoùc sinh tớnh chớnh xaực, caồn thaọn

II/ Chuaồn bũ:

 Giaựo vieõn: Noọi dung baứi

 Hoùc sinh : Saựch, buựt

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu:

1/ OÅn ủũnh lụựp:

2/ Kieồm tra baứi cuừ: Goùi 2 hoùc sinh leõn laứm baứi taọp:

1 + 2 = 8 + 1 =

2 + 0 2 1 + 2 2 + 3

3 + 1 1 + 3 4 + 1 2 + 1

3/ Daùy hoùc baứi mụựi:

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

*Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi: Luyeọn taọp chung.

*Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp:

Baứi 1: Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi toaựn

- Goùi hoùc sinh len baỷng laứm baứi , cho lụựp laứm

baứi vaứo vụỷ

- GV nhaọn xeựt, sửỷa

Baứi 2: Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi toaựn

- Goùi HS leõn baỷng laứm, cho lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

- GV nhaọn xeựt, sửỷa

Baứi 3: Hoùc sinh neõu yeõu caàu

Bửụực ủaàu laứm pheựp tớnh, sau ủoự so saựnh

*Nghổ giửừa tieỏt:

Baứi 4: Hoùc sinh neõu yeõu caàu

Hoỷi: Coự 2 con ngửùa theõm 1 con ngửùa Hoỷi coự taỏt

caỷ bao nhieõu con ngửùa?

Hoỷi: Coự 4 con ngan theõm 1 con ngan Hoỷi coự taỏt

caỷ bao nhieõu con ngan?

- Goùi HS leõn baỷng laứm, cho lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

- Thu chaỏm 1 soỏ baứi, nhaọn xeựt

Nhaọn xeựt baứi

Caự nhaõn, lụựp

Tớnh:

2 4 +3 + 0

5 4 Tớnh:

2 + 1 + 2 =

ẹieàn daỏu > < =

2 + 3 = 5

Haựt muựa Vieỏt pheựp tớnh thớch hụùp

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

4 + 1 = 5

1 + 4 = 5 Hoùc sinh leõn chửừa baứi

4/ Cuỷng coỏ:

-Nhaọn xeựt, nhaộc laùi coõng thửực

5/ Daởn doứ: -Chuaồn bũ thi giửừa kỡ I.

Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010

TIEÁNG VIEÄT

Bài 38; EO – AO

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w