II/ PhÇn tù luËn 7 ®iÓm: C©u 1 2 điểm Học sinh kể được 4 hành vi đúng với 4 hành vi sai trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập - Hành vi đúng: Chăm học, trung thực trong kiểm tr[r]
Trang 1Tiết 29:
KIỂM TRA 1 TIẾT I/MỤC TIấU BÀI HỌC:
1,
3, Thỏi
-KN 7 duy phờ phỏn
-KN
-KN sỏng 3+
-KN 9 - tiờu
-Liờn ! và / liờn !
- Kớch thớch 7 duy
IV/PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
+ Giỏo viờn: Ra
+
V/TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2.Bài mới:
Nội
dung
kiến
6J khỏi
> K
L! Nam
Công
dân nước
CHXHC
N Việt
Nam. câu >: 2
Sốđiểm:0.5
câu >: 4 Sốđiểm:0.5
Số câu: 2
Số điểm:1
Tỉ lệ 10%:
6J 7)
tờn cỏc
nhúm
Công
ước của
LHQ về
quyền trẻ
em. câu >: 3
Sốđiểm:0.5
Số câu: 1
Số điểm:0,5
Tỉ lệ 5%:
Trang 2Nắm
được đặc
điểm biển
báo giao
thông
nguyên nhân chính gây ra tai thông
Xác
7)
hành vi
/
0
giao thông
Vận dụng
để giải quyết được tình huống giao thông
Thùc
hiÖn
TTATGT
c©u >: 1
Sè®iÓm:0.5
c©u >: 6 Sè®iÓm:0.5
c©u >:
5 Sè®iÓm :0.5
c©u >: 3 Sè®iÓm:3
Sè c©u: 4
Sè ®iÓm:4,5
TØ lÖ 45%:
hành vi
và quy pháp 0
này
c©u >:
1,2 (Sè®iÓm: 4
QuyÒn
vµ nghÜa
vô häc
tËp.
Sè c©u: 2
Sè ®iÓm: 4
TØ lÖ 40%:
Tæng sè
c©u:
Tæng sè
®iÓm:
TØ lÖ %:
Sè c©u:3
Sè ®iÓm: 1,5
TØ lÖ15 %
Sè c©u: 2
Sè ®iÓm: 1
TØ lÖ 10%
Sè c©u: 4
Sè ®iÓm: 7,5
TØ lÖ: 75%
Tæng sè c©u: 9 Tæng sè
®iÓm:10
TØ lÖ 100%:
Trang 3Họ và tên:………KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp 6… Môn:GDCD
T4hyhgbbdhjnggfbgfghhgjĐỀ BÀI:
I/ PhÇn tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm)
Khoanh tròn ch ữ cái trước câu trả lời đúng nhất?
C©u 1: BiÓn b¸o hình tam giác đều, nền màu vàng, viền màu đỏ là:
A BiÓn b¸o nguy hiÓm C BiÓn hiÖu lÖnh
B BiÓn chØ dÉn D BiÓn b¸o cÊm
Trang 4Câu 2: Quốc tịch là:
A Công dân +, ngoài C Căn cứ xác định công dân của 2 +,
B Công dân +, Việt Nam D Phỏp
Cõu 3.Cụng ước Liờn hợp về quyền trẻ em bao gồm cỏc nhúm quyền:
Cõu 4 Người khụng được mang quốc tịch Việt Nam là:
R67Z L! Nam ,7Q 18 (
Câu 5: Trong những hành vi sau, hành vi nào đúng luật giao thông? A Đi bộ chéo qua ngã 5+ +; C Chạy qua +; không quan sát kỹ B Đi bộ trên hè phố D Đá bóng, đá cầu &+, lòng +; Câu 6: Nguyên nhân chính gây ra tai nạn giao thông là: A ý thức của +; tham gia giao thông kém C.Dân + tăng nhanh B G$+H tiện tham gia giao thông nhiều D.Quản lý của Nhà +, còn hạn chế II/ Phần tự luận ( 7 điểm) Câu 1( 2 điểm) : Câu 2( 2 điểm): Phágfbgfbnghsp luật n7Q ta quy định $+ thế nào về quyền và Câu3 ( 3 điểm): Cho tình huống sau: Trờn khụng chỳ ý nờn cỏc a/ Em hãy nhận xét hành vi đi +; của Tuấn? b/ Nếu là
Trang 5
Trang 6
Trang 7
:fP ÁN VÀ Rhij :hik I/ Phần trắc nghiệm ( 3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng +W 0,5 điểm
II/ Phần tự luận ( 7 điểm):
Câu 1 (2
- Hành vi
khú,
- Hành vi sai:
Câu 2 ( 2 điểm): Trong đó
Quyền học tập của công dân +W pháp luật quy định là:
- Học không hạn chế về trình độ ( bậc tiểu học, phổ thông, đại học, sau đại học )
- Học bằng nhiều hình thức
- Học bất cứ ngành nghề nào
- Học suốt đời
Câu 3 ( 3 điểm) Trong đó:
a/ Nhận xét hành vi của Tuấn ( 1 điểm):
- Tuấn đã vi phạm quy định của luật giao thông +; bộ ( Khoản 1- Điều 15):
+ Đến ngã 5+ là nơi có nhiều B$+H tiện tham gia giao thông $+ Tuấn vẫn cho xe phóng nhanh
+ Đang đi tốc độ nhanh lại rẽ bất ngờ sang trái, không xin +; là vi phạm quy tắc chung về giao thông +; bộ
b/ Cách ứng xử của em nếu là Tuấn hoặc Thắng: ( 2 điểm)
- Nếu là Tuấn: + em sẽ đi chậm lại, khi đến ngã 5+D xin +; 5?+, khi rẽ trái, không rẽ đột ngột
+L
- Nếu là Thắng: + Em sẽ khuyên Tuấn không nên đi $+ vậy vì rất nguy hiểm
Trang 8+ đỡ cô già dËy, xin lçi cô
4/Hướng dẫn về nhà:
và nhân $tx
+ Xem
+Xem
+ Tìm tranh