Bài soạn tuần 6 LUYỆN TỪ VAØ CÂU TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC - DẤU PHẨY I.Muïc ñích, yeâu caàu: - Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ BT1.. - Biết điền đúng dấu phẩy vào[r]
Trang 1Ngày soạn: 29/09/2013
Ngày dạy: Thứ hai 30/09/2013
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
BÀI TẬP LÀM VĂN
I Mục đích, yêu cầu:
A Tập đọc:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Học sinh có ý thức thực hiện “học đi đôi với hành”
B Kể chuyện:
- Biết sắp xếp lại các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
- Chăm chú theo dõi các bạn kể chuyện, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
- HS thực hiện tốt những lời đã nói, đã viết
* Các KNS cơ bản được GD trong bài:
- Xác định giá trị bản thân: trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh Bảng phụ viết gợi ý kể chuyện Bảng viết đoạn 4
- HS: Sách giáo khoa
III Hoạt động dạy –học:
1.Bài cũ: (5’) Cuộc họp của chữ viết
H Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ? (Mai)
H Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng ?(Hít)
H Nêu các bước tổ chức một cuộc họp ?(Phing)
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
M tiêu: Giúp HS phát âm đúng; ngắt, nghỉ hợp lí.
- GV nêu cách đọc, đọc mẫu
- Gọi 1 HS đọc
Luyện đọc - giải nghĩa từ:
- Đọc câu (GV kết hợp sửa phát âm)
- Đọc đoạn trước lớp (Hướng dẫn đọc đoạn 4)
- Đọc đoạn trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu
- 1 HS đọc cả bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)
Mục tiêu: HS hiểu nội dung bài.
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, 2
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài và chú giải
- HS đọc nối tiếp câu, luyện phát âm từ khó -1 HS nêu cách đọc, đọc mẫu 4 HS đọc 4 đoạn Kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc, chỉnh sửa cho nhau
- Đại diện các nhóm thi đọc – nhận xét
- 1 HS đọc đoạn 1 và2 – lớp đọc thầm và trả lời
Trang 2H.Nhân vật xưng “tôi” trong chuyện tên là gì ?
H Côgiáo ra cho lớp đề văn thế nào ?
H Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm văn ?
- Yêu cầu đọc đoạn 3.
H Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm cách gì
để bài viết dài ra ?
* Xác định giá trị bản thân: trung thực có nghĩa
là cần làm những điều mình đã nói
- Yêu cầu đọc đoạn 4
H Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo, lúc
đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?
H.Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ ?
H Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
Nghỉ chuyển tiết
Tiết 2:
Hoạt động 3: Luyện đọc lại (15’).
Mục tiêu: HS đọc diễn cảm đoạn 3 và 4 Biết đọc
phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ
- Hướng dẫn luyện đọc đoạn 3 và 4
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 4
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Kể chuyện (20’).
Mục tiêu: HS biết sắp xếp lại các tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện Kể lại được một
đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
- GV nêu nhiệm vụ: Sắp xếp lại các tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện “Bài tập làm văn”
Sau đó chọn kể lại một đoạn của câu chuyện
bằng lời của em (không phải bằng lời của nhân
vật “tôi”.)
- Hướng dẫn kể chuyện:
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu
chuyện
- Yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh đã đánh số
và sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy
trình tự đúng của 4 tranh theo nhóm 2
câu hỏi
- Cô-li-a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
-Vì ở nhà, mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô-li-a học…
- HS lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
- … cố nhớ, kể ra việc thỉnh thoảng mới làm và có việc chưa bao giờ làm như giặt áo lót, …
- HS lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
-… vì chưabao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
-Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho bằng đươcï điều mình muốn nói.
Cả lớp hát
- HS nêu
- HS thảo luận, viết trình tự 4 tranh
- 1 HS lên sắp xếp; Lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- Các nhóm quan sát tranh trong SGK và thực hiện theo yêu cầu
Trang 3- Yêu cầu trình bày trước lớp.
- Treo tranh phóng to – yêu cầu sắp xếp lại
- GV cùng HS nhận xét, sửa sai
b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời kể
của em
- Gọi HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
- GV theo dõi – nhắc nhở: Bài tập chỉ yêu cầu
em chọn kể một đoạn của câu chuyện theo lời
của em
- Yêu cầu HS khá giỏi kể mẫu 2; 3 câu
- Yêu cầu từng cặp kể cho nhau nghe
- Yêu cầu thi kể nối tiếp trước lớp
- GV nhận xét – tuyên dương
- Đại diện một số nhóm trình bày - lớp nhận xét
- 1 HS lên bảng
- Lớp theo dõi – nhận xét
- 2 HS kể
- HS thực hiện
- 3, 4 HS thi kể nối tiếp mỗi em một đoạn bất
kì trước lớp – Lớp theo dõi, nhận xét
3.Củng cố , dặn dò: (5’)
H Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao?
- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học
- Về kể chuyện cho bạn bè và người thân nghe
………
TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài tốn cĩ lời văn
- HS làm thành thạo dạng toán: Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và giải các bài toán có liên quan
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
+ HS khá, giỏi làm thêm bài 3
II.Chuẩn bị: GV: Tấm bìa có ô vuông (bài 4) HS: Vở, SGK, bảng, phấn.
III Hoạt động dạy- học:
1.Bài cũ: (5’) Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập (Quang, Uyên)
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
của 10 kg là … kg của 20 lít dầu là… lít dầu
5
1
4 1
GV nhận xét, ghi điểm.
2/Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện tập về tìm một trong các
phần bằng nhau của một số (18’)
Mục tiêu: Củng cố về tìm một trong các phần
bằng nhau của một số
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
-Yêu cầu HS làm bảng trắng, 6 HS còn chậm
lên bảng
- 2 HS đọc
- HS làm bảng con - 6 HS lần lượt
Trang 4- GV cùng HS nhận xét - sửa bài- yêu cầu nhắc
lại cách tìm.GV chốt lại
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tìm hiểu đề GV tóm tắt lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS khá lên
giải
- GV cùng HS nhận xét – sửa bài
Hoạt động 2: Trò chơi: Ai tinh mắt ? (8’).
Mục tiêu: Luyện kĩ năng tìm một trong các
phần bằng nhau của một hình
Bài 4: Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong 1 phút để
chuẩn bị tham gia trò chơi
- Treo bảng phụ - nêu luật chơi
- Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội cử 2 HS chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- GV theo dõi
- GV cùng HS nhận xét
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
- Yêu cầu HS khá giải thích cách làm
H Mỗi hình có mấy ô vuông ?
H của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông ?
5
1
H Nêu cách tìm ?
- GV nhận xét, chốt cách làm
Bài 3: (HS K-G)
- Yêu cầu tìm hiểu đề GV tóm tắt lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS K-G lên
giải
- GV cùng HS nhận xét – sửa bài
lên bảng
- HS nhận xét, sửa bài –1 HS khá nhắc cách tìm
- 2 HS đọc đề
- HS tìm hiểu đề - 2 HS thực hiện trước lớp
- HS tự tóm tắt và giải vào vở, 1 HS khá lên làmbảng
- HS nhận xét, đổi chéo kiểm tra, sửa bài vào vở
- 1 HS đọc đề
- Quan sát hình vẽ
- HS theo dõi – nắm cách chơi
- Mỗi nhóm cử 2 đại diện tham gia
- Đại diện các nhóm chơi - lớp theo dõi, cổ vũ
- HS nhận xét
- HS khá giải thích
- Có 10 ô vuông
- Là 2 ô vuông
- Lấy 10 : 5 = 2
- 2 HS đọc đề
- HS tìm hiểu đề – 2 HS thực hiện trước lớp
- HS tự giải vào vở, 1 HS K-G lên bảng
- HS nhận xét, đổi chéo kiểm tra, sửa bài vào vở
3.Củng cố , dặn dò: (5’)
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị bài sau
………
Ngày soạn: 30/09/2013
Ngày dạy: Thứ ba 01/10/2013
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA: D , Đ
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng chữ viết hoa: D (1 dòng) Đ, viết tên riêng “Kim Đồng” (1 dịng) và câu ứng dụng:
Dao cĩ mài … mới khơn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
Trang 5- Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
- Học sinh cóù thói quen rèn chữ viết
+ HS K-G viết đủ số dịng
II.Chuẩn bị: GV: Mẫu chữ D, Đ, “Kim Đồng” và câu tục ngữ HS: Bảng con, phấn, VTV
III Hoạt động dạy –học:
1 Bài cũ: (5’) Gọi 2 em lên bảng viết chữ C, V ,L hoa (Ý, Phi)
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện viết trên bảng con.(8’)
Mục tiêu: Củng cố cách viết chữ viết hoa: D, Đ, viết
tên riêng, câu ứng dụng; HS viết đúng trên bảng con
a/ Luyện viết chữ hoa.
- Yêu cầu đọc nội dung bài
H Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV dán chữ mẫu Yêu cầu HS đọc lại các chữ hoa
- GV kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ Lưu ý kĩ
chữ D, Đ
- Chữ hoa D: Từ điểm đặt bút nằm trên đường kẻ
ngang 6 kéo thẳng xuống bên dưới đường kẻ ngang 2
tạo nét thắt nằm sát bên trên đường kẻ ngang 1, tiếp
tục viết nét cong phải từ dưới đi lên nhưng kết thúc
bằng nét cong trái Điểm dừng bút nằm trên đường
kẻ ngang 5 gần sát đường kẻ dọc 3 về phía trái
- Chữ hoa Đ: Viết như chữ D có thêm nét ngang ở
dòng kẻ ngang 3
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV cùng HS nhận xét, sửa sai
b/ HS viết từ ứng dụng (tên riêng).
- GV dán từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc
Giảng từ : Kim Đồng
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV cùng HS nhận xét, sửa sai
c/ Luyện viết câu ứng dụng.
- GV dán câu ứng dụng, yêu cầu HS đọc
- GV kết hợp giảng nội dung
Giảng: Câu tục ngữ khuyên con người phải chăm
học mới khôn ngoan, trưởng thành
H Trong câu ứng dụng, chữ nào được viết hoa?
- Yêu cầu HS viết bảng con
- 1 HS đọc – lớp đọc thầm theo
- 1 HS nêu: K, D, D.
- HS quan sát, 1 HS đọc
- HS theo dõi
- HS tập viết từng chữ trên bảng con:
K, D, Đ - 3 HS lên bảng viết
- Nhận xét, rút kinh nghiệm
- Theo dõi Một HS đọc từ
- Lắng nghe
- HS tập viết tên riêng trên bảng con – một em viết đẹp lên viết bảng lớp
- Nhận xét, rút kinh nghiệm
- Một HS đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
Chữ Dao
- HS tập viết trên bảng con chữ: Dao
Trang 6- GV cùng HS nhận xét, sửa sai.
Hoạt động 2: Luyện viết vào vở (17’)
Mục tiêu: Rèn HS viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ
đúng quy định các chữ hoa, từ và câu ứng dụng
- Nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ:
Viết chữ hoa D: 1 dòng – Viết các chữ hoa Đ, K: 1
dòng – Viết tên riêng Kim Đồng: 2 dòng – Viết câu
tục ngữ : 5 lần – Chuyển phần viết chữ nghiêng sang
buổi chiều
- Nhắc nhở cách viết – trình bày bài, tư thế ngồi,
cách đặt vở
- Yêu cầu HS viết bài - GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 3 : Chấm, chữa bài (6’)
Mục tiêu: Giúp HS biết được ưu, khuyết điểm trong
bài viết của mình và của bạn
- GV chấm 1 số bài – nhận xét chung Cho HS xem
một số bài viết đẹp
- 1 HS viết đẹp lên viết bảng lớp
- HS theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS viết bài vào vở
- HS theo dõi – rút kinh nghiệm
3.Củng cố , dặn dò: (5’)
- Nhận xét tiết học – biểu dương HS viết đẹp
- Về viết bài và học thuộc câu ứng dụng
………
TOÁN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- HS có ý thức cẩn thận, trình bày bài khoa học
+ HS khá, giỏi làm hết bài 2.
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi các bước thực hiện HS: Sách, vở, bảng, phấn.
III Hoạt động dạy – học:
1.Bài cũ: (5’) Gọi 2 HS lên bảng.
- Điền vào chỗ chấm:(Ngọc, Thư)
của 60 m là … m của 32 dm là … dm
6
1
4 1
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: H.dẫn thực hiện phép chia số
có hai chữ số cho số có một chữ số (8’)
Trang 7MT: Giúp HS biết thực hiện phép chia số
có hai chữ số cho số có một chữ số
- GV nêu và ghi phép tính 96 : 3 = ?
H Nhận xét số bị chia và số chia của phép
tính ?
H: Em nào biết thực hiện phép chia trên?
Kết quả là bao nhiêu?
- GV hướng dẫn cách đặt tính, cách tính
96 3
9 32
06
6
0
H: Muốn thực hiện phép chia…, có mấy
bước ?
Hoạt động 2: Luyện tập – thực hành (18’)
Mục Tiêu: Rèn kỹ năng đặt tính, thực hiện
phép tính và giải toán Củng cố về tìm một
trong các phần bằng nhau của một số
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm phiếu bài tập, 4 HS
còn chậm lên bảng
- GV cùng HS nhận xét – sửa sai
Bài 2 : Gọi HS đọc bài tập – nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở
- GV cùng HS nhận xét – sửa bài
Bài 3:Yêu cầu HS đọc đề
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải vào vở
- Chấm – nhận xét – sửa bài
- HS theo dõi
-… số có hai chữ số chia cho số có một chữ số
- HS trả lời
- HS ghi cách đặt tính ra bảng con
9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0
Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
- 2 bước: Đặt tính
Tính: Tính từ chữ số hàng chục đến chữ số hàng đơn vị
- 2 HS nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng – lớp làm phiếu
- HS nhận xét -sửa bài
- 2 HS thực hiện
- Làm bài vào vở - 6 HS lần lượt lên bảng
- Nhận xét bài trên bảng
- Đổi chéo vở – sửa bài
- 2 HS đọc
- HS tìm hiểu đề
- HS tóm tắt và giải vào vở – 1 khá lên bảng
- Nhận xét – đổi chéo vở kiểm tra, sửa bài
3.Củng cố , dặn dò: (3’)
- GV củng cố lại cách chia vừa học Nhận xét tiết học
- Ôn lại bài đã học
………
Ngày soạn: 01/10/2013
Ngày dạy: Thứ tư 02/10/2013
CHÍNH TẢ: ( Nghe - viết)
BÀI TẬP LÀM VĂN
I.Mục đích, yêu cầu:
- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Trang 8- Làm đúng bài tập phân biệt vần eo / oe; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
- HS viết cẩn thận, trình bày sạch đẹp
II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ chép bài tập 2 ; 3/a HS: Sách, vở chính tả, bảng, phấn.
III Hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: (5’) Gọi HS viết bảng:
- Viết 3 tiếng có vần oam (T Dương)
- Viết: nắm cơm, lắm việc (Uyên)
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: H dẫn nghe, viết (20’)
Mục tiêu: Tìm hiểu đoạn viết.
- GV đọc đoạn văn Gọi 1 HS đọc
-Yêu cầu HS thảo luận, tìm hiểu:
H: Tìm tên riêng trong bài, nêu cách
viết ?
H.Tìm các chữ khó viết trong bài ?
- GV ghi nhanh từ khó, nhấn mạnh cách
viết Yêu cầu HS tập viết chữ khó
- Viết bài: GV đọc cho HS viết bài
- Yêu cầu đổi bài soát, sửa lỗi
-Thu bài chấm, sửa bài Nhận xét chung
Hoạt động 2: H dẫn làm bài tập (10’)
Mục tiêu: Làm được bài tập phân biệt
âm s/x; vần eo/oeo
Bài 2: Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS làm bài; 3 HS lên bảng
- GV và HS nhận xét –sửa bài
Bài 3/a: Tương tự.
- Yêu cầu HS làm cá nhân; Sau lên thi
tiếp sức giữa 2 nhóm (Nhận xét, bình
chọn)
- GV cùng HS nhận xét – chốt đáp án
đúng
- HS lắng nghe
- Cô -li -a (Viết hoa chữ cái đầu tiên; đặt gạch nối giữa các tiếng)
- HS đọc thầm, tìm từ khó và nêu
- HS viết bảng con – 2 HS viết bảng lớp
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát bài HS đổi chéo bài – soát, sửa sai
- Theo dõi – sửa bài
1 HS nêu yêu cầu: Chọn chữ điền vào chỗ trống ?
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở câu a
- HS nhận xét - sửa bài
khoeo chân, người lẻo khoẻo, ngoéo tay.
1 HS nêu yêu cầu: Điền vào chỗ trống s hay x ?
-1 HS đọc
- Thảo luận nhóm 2
- Mỗi dãy cử 2 đại diện tham gia Lớp nhận xét
Giàu đôi con mắt, đôi tay
Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm.
Hai con mắt mở, ta nhìn
Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời.
3.Củng cố , dặn dò: (5’)
- Nhận xét tiết học – tuyên dương HS học tốt
- Về đọc lại bài tập 2 – ghi nhớ chính tả
Trang 9TOÁN LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu.
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Chia hết ở các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
- HS cẩn thận khi làm tính, giải toán
II.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ chép bài 2 HS: SGK, vở, bảng, phấn.
III Hoạt động dạy - học:
1/ Bài cũ: (5’) Gọi 2 HS lên bảng (Ý, A.Dương)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
46 : 2 84 : 4
Bài 2: (Khoanh vào kết quả đúng)
Mẹ mua18 quyển vở, mẹ bảo Hà đưa cho em của Hà 1/3 số vở đó Hà đưa cho em số quyển vở là: A: 15 quyển vở B: 6 quyển vở C: 54 quyển vở
GV nhận xét, ghi điểm
2/Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện tập về phép chia số có
hai chữ số cho số có một chữ số (12’)
Mục tiêu: Củng cố các kĩ năng thực hiện
phép chia số có hai chữ số cho số có một
chữ số (chia hết ở các lượt chia)
Bài 1: Gọi HS đọc bài tập và nêu yêu cầu
bài tập
-Yêu cầu HS làm bảng con, 4 HS lên bảng
làm
- Nhận xét, yêu cầu HS nhắc lại cách thực
hiện
- GV HD làm một bài mẫu ở phần b Yêu
cầu HS làm các bài còn lại vào vở nháp, 4
HS lên bảng
- GV nhận xét - sửa bài- yêu cầu nhắc lại
cách tính
Hoạt động 2: Luyện tập về tìm một trong
các phần bằng nhau của một số (16’)
Mục tiêu: Củng cố về tìm một trong các
phần bằng nhau của một số HS tự giải
được bài toán dạng này
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
- Phát phiếu bài tập Yêu cầu làm
- Treo bảng phụ Chia lớp làm 2 đội, mỗi đội
- 2 HS đọc
- HS làm bảng con - 4 HS lần lượt lên bảng
- Theo dõi, nêu cách tính – Làm vào nháp, 4 HS còn hạn chế làm bảng lớp
- HS sửa bài – nêu cách tính
- 1 HS đọc đề Lớp theo dõi
Trang 10cử 3 HS thi tiếp sức.
- GV cùng HS nhận xét Yêu cầu HS đổi
chéo bài chấm Tuyên dương đội thắng
- Yêu cầu HS nêu cách tìm một trong các
phần bằng nhau của một số
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tìm hiểu đề
- Yêu cầu HS nêu dạng toán
-Gọi HS làm bài vào vở, 1 HS khá làm bảng
lớp
- GV chấm, nhận xét – sửa bài
- Làm bài vào phiếu
- HS nhận xét – đổi chấm chéo - sửa bài
- HS nêu
- 2 HS đọc đề
- HS tìm hiểu đề
- HS nêu
- HS thực hiện
- HS sửa bài vào vở
3.Củng cố , dặn dò: (5’)
- GV củng cố bài Nhận xét giờ học Dặn về ôn lại các dạng bài đã học
………
Ngày soạn: 02/10/2013
Ngày dạy : Thứ năm 03/10/ 2013
TẬP ĐỌC
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
I Mục đích, yêu cầu:
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung của bài: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (Trả lời câu hỏi 1, 2, 3)
- Học sinh trân trọng ngày đầu tiên tới trường của mình
+ HS K-G thuộc một đoạn em thích
II Chuẩn bị: GV: Tranh Bảng phụ viết đoạn 1, 2 HS: Sách, chì.
III Hoạt động dạy –học:
1 Bài cũ: (5’) Gọi 3 HS kể chuyện “Bài tập làm văn”
H Vì sao Cô -li - a khó viết bài tập làm văn ?(Quang)
H Cô- li- a ngạc nhiên với câu nói của mẹ, vì sao ?(Long)
H Nêu nội dung bài? ( Phong )
GV nhận xét, ghi điểm
2/Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Luyện đọc (10’)
Mục tiêu: HS phát âm đúng; ngắt, nghỉ hợp lí.
- GV nêu cách đọc, đọc mẫu
- Gọi 1 HS đọc
Luyện đọc và giải nghĩa từ
- Đọc câu.( GV kết hợp sửa phát âm)
- Đọc từng đoạn trước lớp(Hướng dẫn ngắt,
nghỉ hơi.)
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài và chú giải
- HS đọc nối tiếp câu, phát âm từ khó
- Đọc từng đoạn nối tiếp + giải nghĩa từ