1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án giảng dạy môn khối 1 - Tuần dạy 10

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 320,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A- Môc tiªu: - Giúp HS làm đúng các dạng bài tập Nối, viết - Luyện HS đọc thành thạo cáctừ, tiếng có chứa vần mới, viết đúng mẫu chữ trong vở BTTV.. - Giáo dục HS yêu thích môn học, chịu[r]

Trang 1

Tuần 10 Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010

Buổi sáng

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 39: au - âu

A Mục tiêu

- Đọc $%& au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng.

- Viết $%. au, âu, cây cau, cái cầu.

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Bà cháu.

- HS yêu quý, tôn trọng, lễ phép với bà

*Kĩ năng sống : Kĩ năng giao tiếp, KN tự nhận thức

B Đồ dùng dạy và học

* GV:Bộ chữ học vần

* HS: Bộ đồ dùng TV

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho HS viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Đọc bài SGK vần, từ, câu

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Dạy vần: *Vần au

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần au

- Vần au đ%. tạo bởi những âm nào ?

- HD phân tích vần au?

So sánh vần au và vần ao

- Yêu cầu học sinh gài au

- Giáo viên viết bảng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng cau thêm âm gì ?

- Gv gài bảng tiếng:cau

- HD phân tích tiếng cau ?

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Gv $%a vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Giáo viên gài cây cau

- Luyện đọc tổng hợp

- So sánh vần au- âu

au a

âu â u

-Cho HS đọc tổng hợp, phân tích cả 2 vần

- Học sinh viết bảng con,

- 1 Học sinh đọc

- Hs đọc CN, ĐT au

- Vần au đ%. tạo bởi âm a- u

- Vần au có âm a đứng tr%A: u đứng sau.

-Giống nhau : đều có a đứng <%A: khác nhau :ao có o đứng sau, au có u đứng sau

- Học sinh gài vần au, đọc trơn

- Đọc CN, nhóm, ĐT

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT

- HS thêm âm c

- Hs gài cau - Đọc ĐT

- Tiếng cau gồm c đứng <%A vần au đứng

sau

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT

- Cây cau

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT

- HS đọc CN, nhóm, ĐT

- giống nhau đều có u ở sau

- Khác nhau vần au có âm a đứng <%A: vần âu có â đứng <%A

-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 2

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

-Gọi HS đọc

- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ khó

-Cho hs tìm tiếng có vần mới

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

-Cho đọc toàn bài của tiết 1

3 Tiểu kết tiết 1:

? Vần âu , có trong tiếng nào?

? Tiếng cau có trong từ nào? Tìm tiếng có vần mới

ngoài bài

Tiết 2:

4 Luyện đọc:

+ Đọc bài ở tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Gv ghi bảng:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.

- GV đọc mẫu

- HD phân tích tiếng mới

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

+Đọc sgk

-GV đọc mẫu

-Cho HS đọc theo cặp

5 Luyện nói theo chủ đề:

- Giới thiệu tranh – ghi bảng: Bà cháu

-HD phân tích từ thuộc chủ đề

+ Gợi ý luyện nói:

- Tranh vẽ gì ?

- Bà và cháu đang làm gì ?

- Em phải đối xử với ông bà NTN ?

+Gọi đại diện nhóm trình bày

-GV và HS nhận xét, GV nhấn mạnh: Chúng ta cần

biết vâng lời, kính trọng ông bà, cha mẹ

6 Luyện viết:

-HD học sinh viết và viết mẫu

-Cho HS luyện viết bảng con, viết trong vở tập viết

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi:Thi tìm tiếng, từ có vần au, âu

- Cho Hs đọc bài SGK

- Nx chung giờ học

- VN - Đọc lại bài - Xem tr%A bài 40

- Hs đọc nhẩm

- 3-4HS đọc trơn

- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS yếu đọc một từ)

-HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Vần âu có trong tiếng cầu

- Tiếng cau có trong từ cây cau

-HS thi đua tìm

- Học sinh luyện đọc CN, nhóm, ĐT

- Hs nhận xét bạn đọc

- Hs quan sát tranh & Nx

- Cây ổi, chim chào mào

- HS đọc thầm

-1-3 Hs đọc trơn

- Tìm và phân tích tiếng mới

- Luyện đọc: CN, nhóm, ĐT

-Đọc thầm -Đọc theo cặp -Đại diện nhóm thi đọc

- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích

- Đọc CN, nhóm, ĐT

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm nói <%A lớp

- HS nhận xét, bổ xung

-HS theo dõi

- Hs viết trong bảng con, vở theo HD

- Thi đua giữa các tổ

Trang 3

Tiết 3: Đạo đức (Cô Thân dạy)

Tiết 4: Tự nhiên và xã hội

Tiết 10: Ôn tập con người và sức khoẻ A-  TIấU: Giỳp HS:

-

-

-

- GDHS cú ý

*Kĩ năng sống : Kĩ năng nhận thức, kĩ năng ra quyết định

B-

Tranh

C-

Khởi động: TC: "Hướng dẫn giao thụng" GV ? /" bàivà ghi bài + bài

B1: GV nờu cõu

? Hóy

?

? Chỳng ta

?

B2: - HS xung phong

-GV

-GV + HS

B1: GV nờu CH: "Cỏc em hóy

-GV nờu cõu 7 \ ý:

1T khụng?

B2: HS

B3: 1 & HS = AD CH GV  thớch + HS " rừ và % sõu.

Kl:

"* /0, 3:1, cú, 45 dũ

-GV

Buổi chiều

BÀI au, õu A- Mục tiêu:

- Giỳp HS làm

-

- Giỏo ^3 HS yờu thớch mụn <2 d" khú làm bài

B-

Trang 4

C-

I/ KTBC:

- f<2  +" +G"2 " /#

- f< bài c SGK: 2 em

II/ BÀI ije:

GV ? /" bài và gb + bài

1 A-% /B

+Luyện đọc trên bảng

-GV

-HS

-Thi

+Luyện đọc trong sgk: cá nhân, nhóm, A?

2 C, 4D HS làm bài *:

Bài 1: I#

- HS nêu yêu G"   bài: I#

- HS

- HS làm bài GV theo dõi, giúp +k#

-

Trái &F"2 rau má, !" dâu, câu cá

Bài 2:

- HS nêu yêu G"   bài: I#

- GV

- ib"  F"# HS làm bài GV theo dõi, giúp +k#

- 4 bài: HS +< bài   mình:  F"2 !" G"2 bó rau, lá =G"#

Bài 3: >#

- HS nêu yêu G" >#

- HS

- GV

- HS

3 1, G3 45 dò:

- GV

- VN < bài và xem bài sau

A-% #H* *#H, có I8 J au, âu

A-  TIÊU:

-

-

- Giáo ^3 HS có ý  4 c &52  4 +n#

B-

C-

I/ KTBC:

II/ BÀI ije:

1 C, 4D HS #H* F,:

- GV

- HS tìm

Trang 5

VD: khõu ỏo, bỏo cỏo, tỏo tàu, cõu 72 cỏi "2 cõy cau, sỏo &"2 màu +72

- HS

2 C, 4D HS #H* vào K:

- GV

-GV

vào c ụ li

- GV theo dừi HS

- GV

3 1, G3 45 dũ:

- GV

- VN  A5 bài vào c c nhà Xem bài sau

#H* 3: An toàn giao thông

Bài 4: Đi bộ an toàn trên đường

I Mục tiêu:

II Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ có ngã % trên phố

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

a) Hoạt động 1: Quan sát tranh

-Cho HS quan sát tranh % tầm và hỏi : Đâu là

tuân theo những quy định sau :

- GV chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung

CSGT

b) Hoạt động 2:Trò chơi đóng vai

chiếm viae hè, hai học sinh, một HS đóng vai

-HS quan sát và lên bảng chỉ rõ phần vỉa hè,

- Các nhóm quan sát hình vẽ trong sgk, thảo luận, nhận xét về hành vi đúng, sai trong mỗi bức tranh

- Đại diện nhóm lên trình bày ý kiến

- Các nhóm hình thành

- Thảo luận tìm ra cách giải quyết tình huống

đó

- Các nhóm lần =%. trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-Lớp nhận xét cách đóng vai của 2 bạn

Trang 6

lấn chiếm

đi bộ trên vỉa hè bị lấn chiếm

chỉ qua những nơi có điều kiện an toàn Cần

c) Củng cố- dặn dò:

- Tóm tắt nội dung

- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài tuần sau

Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010

Tiết 1: Toán

Tiết 37: Luyện tập

A Mục tiêu

- HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Hs nắm $%. mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

- HS làm $%. các bài tập: Bài 1 (cột 2,3), Bài 2, Bài 3(cột 2,3), 4

B Đồ dùng dạy học.

* GV: Mẫu vật

* HS: Bộ đồ dùng học toán

C Hoạt động dạy học.

I Kiểm tra bài cũ

-Viết bảng cho HS tính: 2 + 1= 3 - 1 =

3 - 2 = 2 - 1 =

- Đọc bảng trừ 3

- Nhận xét , cho điểm

II Bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập

* Bài 1: Tính( cột 2, 3)

-Cho HS làm bài

-Gọi HS nêu nối tiếp

- GV nhận xét, đánh giá

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

* Bài 2: Số

- HD làm bài

3  1 3  2

2  1 2  1

* Bài 3: ( cột 2,3)

- HD cách thực hiện

2…1 = 3 1…2 = 3

3…2 = 1 3…1 = 2

- Nhận xét chung

* Bài 4: Viết phép tính thích hợp

2 hs lên bảng làm bài, lớp làm bảng con theo

2 nhóm lớn -1 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3

- HS nêu yêu cầu

- HS thực hiện trong VBTT (cột 1,2)-Bài 2 -Nêu nối tiếp kết quả

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 - 1 = 1 3 - 1 = 2

2 + 1 = 3 3 - 2 = 1

- HS nêu yêu cầu -HS tự làm bài trong VBTT (bài 3) -3 HS lên bảng làm bài

-Lớp nhận xét, bổ sung

- Nêu yêu cầu: Điền dấu cộng hoặc trừ

- HS làm bài trong VBTT-bài 4, cột 1,2

- Đổi bài chấm, nhận xét

Trang 7

-Cho HS quan sát tranh và yêu cầu nêu bài toán

-Yêu cầu viết phép tính thích hợp trong bảng con

-Nhận xét bài của HS

3 Củng cố dặn dò

- Nêu nội dung ôn tập

- Nhận xét chung giờ học

- HS nêu bài toán -Viết bảng con

Tiết 2: Học vần

Bài 40: iu - êu

A Mục tiêu

- Đọc $%& iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng.

- Viết $%. iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

- HS chăm chỉ, chịu khó trong học tập, trong cuộc sống hàng ngày

B Đồ dùng dạy và học

* GV: bộ chữ học vần

* HS: Bộ đồ dùng TV

C Hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ

- Đọc cho HS viết: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc bài SGK vần, từ, câu

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Dạy vần: *Vần iu

a Nhận diện vần:

- Ghi bảng vần iu

- Vần au đ%. tạo bởi những âm nào ?

- HD phân tích vần iu?

So sánh vần iu và vần au

- Yêu cầu học sinh gài iu

- Giáo viên viết bảng

b Đánh vần:

+ HD HS đánh vần và đọc mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Tiếng khoá, từ khoá

- Muốn có tiếng rìu thêm âm gì và dấu gì?

- Gv gài bảng tiếng rìu

- HD phân tích tiếng rìu ?

-HD đánh vần: r-iu-riu-huyền-rìu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Gv $%a vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?

- Giáo viên gài cây cau

- Luyện đọc tổng hợp

- Học sinh viết bảng con,

- 1 Học sinh đọc

- Hs đọc CN, ĐT iu

- Vần au đ%. tạo bởi âm i- u

- Vần iu có âm i đứng tr%A: u đứng sau.

-Giống nhau : đều có u đứngsau, khác nhau :au cóâ đứng <%A: iu có i đứng <%A

- Học sinh gài vần iu, đọc trơn

- Đọc CN, nhóm, ĐT

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT

- HS thêm âm r và dấu sắc

- Hs gài rìu - Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tiếng rìu gồm r đứng <%A vần iu đứng

sau và dấu huyền trên âm i

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT

- lưỡi rìu

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT

- HS đọc CN, nhóm, ĐT

Trang 8

- So sánh vần iu- êu

-Cho HS đọc tổng hợp, phân tích cả 2 vần

c Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

-Gọi HS đọc

- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ khó: cây nêu

-Cho hs tìm tiếng có vần mới

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

-Cho đọc toàn bài của tiết 1

3 Tiểu kết tiết 1:

-Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

Tiết 2:

4 Luyện đọc:

+ Đọc bài ở tiết 1

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì ? Cây trái trong %k có gì lạ?

- Gv ghi bảng câu ứng dụng

- GV đọc mẫu

- HD phân tích tiếng mới

-Cho HS đọc đoạn thơ, nhắc hS nghỉ hơi sau dấu phẩy

- Gv nhận xét, chỉnh sửa

+Đọc sgk

-GV đọc mẫu

-Cho HS đọc theo cặp

5 Luyện nói

- Giới thiệu tranh – ghi bảng: Ai chịu khó?

-HD phân tích từ thuộc chủ đề

+ Gợi ý luyện nói:

-Tranh vẽ gì ?Mỗi con vật trong tranh đang làm gì?

-Theo em, trong các con vật trên con nào chịu khó

nhất? Hãy kể các con vật ma em thích?

+Gọi đại diện nhóm trình bày

-GV và HS nhận xét

-Hỏi thêm: thế nào là chịu khó? Là học sinh thì phải

làm gì?

GV nhận xét, khen ngợi hs chăm chỉ luyện nói

6 Luyện viết:

-HD học sinh viết và viết mẫu

-Cho HS luyện viết bảng con, viết trong vở tập viết

-Nhắc HS các con chữ cách nhau một ô li, các tiếng

cách nhau 1 con chữ o

- giống nhau đều có u ở sau

- Khác nhau vần au có âm i đứng <%A: vần êu có ê đứng <%A

-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs đọc nhẩm

- 3-4HS đọc trơn

- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,

- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS yếu đọc một từ)

-HS đọc cá nhân, đồng thanh -HS thi đua tìm

- Học sinh luyện đọc CN, nhóm, ĐT

- Hs nhận xét bạn đọc

- Hs quan sát tranh & Nx

-Tranh vẽ %k cây nhà bà có nhiều quả

- HS đọc thầm -1-3 Hs đọc trơn

- Tìm và phân tích tiếng mới

- Luyện đọc: CN, nhóm, ĐT

-Đọc thầm -Đọc theo cặp -Đại diện nhóm thi đọc

- HS quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói

- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích

- Đọc CN, nhóm, ĐT

- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý

- Đại diện nhóm nói <%A lớp

- HS nhận xét, bổ xung

-HS theo dõi

- Hs viết trong bảng con, vở theo HD

Trang 9

- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu

- Nx & chấm 1 số bài viết

III Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi:Thi tìm tiếng, từ có vần au, âu

- Cho Hs đọc bài trên bảng

- Nx chung giờ học

- VN - Đọc lại bài - Xem tr%A bài 40

- Thi đua giữa các tổ -1 HS đọc

Thứ % ngày 20 tháng 10 năm 2010

Buổi sáng

Tiết 2: Toán Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4

A Mục tiêu

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- HS làm $%. các bài tập: bài 1(cột 1,2), bài 2, bài 3

B Đồ dùng dạy học

* HS: bộ đồ dùng toán

* GV: Mẫu vật, tranh vẽ bài tập 3

C Hoạt động dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét cho điểm

II Bài mới

a GTB - ghi bảng

b Hình thành phép trừ trong phạm vi 4

* Hình thành phép trừ 4 - 1 = 3

- Gắn mẫu vật

- HD nêu bài toán, câu trả lời và viết phép tính

-Ghi bảng: 4-1=3

*Hình thành phép tính 4 - 2 = 2 4 - 3 = 1

* HS học thuộc bảng trừ

- HD học sinh học thuộc bảng trừ

-Xoá từng phần cho HS đọc

* Nhận biết mối quan hệ giữa phép - , +

-Đính bảng 3 chấm tròn, hỏi: Trên bảng cô có mấy

chấm tròn? Dán thêm 1 chấm tròn và nói: Thêm 1

chấm tròn, hỏi: Tất cả có mấy chấm tròn?

-GV bớt đi một chấm tròn và hỏi: Bốn chấm tròn

bớt đi một chấm tròn còn mấy chấm tròn?

-Cho HS nhận xét 2 phép tính:3+1=4 và 4-1=3

-Hình thành mối quan hệ giữa 1+3=4 và 4-1=4

- 3Hs lên bảng, 3 tổ làm 3 cột

3 - 1 =2 3 + 2 = 5 1 + 3 = 4

2 - 1 =1 3 - 2 = 1 1 + 2 = 3

- HS quan sát

- Nêu bài toán, nêu câu trả lời -Nêu phép tính: 4 - 1 = 3 -Đọc nối tiếp, nhóm, lớp

- Nêu bài toán, nêu câu trả lời

- viết phép tính:

4 - 3 = 1 4 - 2 = 2

- Đọc Cn - N - Đt -Đọc theo cặp, một HS nêu phép tính, 1HS trả lời

-Quan sát và trả lời, hình thành phép tính: 3+1=4

-HS đọc: 3+1=4 -Còn 3 chấm tròn -Nêu: 4-1=3

- HS nhận xét các phép tính

3 + 1 = 4

4 – 1 = 3 -HS đọc lại 4 phép tính

Trang 10

c Luyện tập:

Bài 1: Tính ( Cột 1,2)

4 – 1 = 3 4 – 2 = 2

3 – 1 = 2 3 – 2 = 1

2 – 1 = 1 4 – 3 = 1

- Gv chữa bài nhận xét

Bài 2: Tính

- HD học sinh làm

- GV nhận xét cho điểm

* Bài 3: Viết phép tính thích hợp

-Đính tranh

- HD phân tích bài toán

-Nhận xét bài trên bảng con

III Củng cố dặn dò

- Đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- -Dặn dò: Hoàn thành các bài tập rong VBTT

- Nhận xét giờ học

- HS nêu yêu cầu

- Viết kết quả vào vở bài tập 1, cột 2,3

- Nêu nối tiếp KQ

- Chữa bài nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu

- HS thực hiện trong VBTT, 3 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, đánh giá bài trên bảng

-HS quan sát mẫu vật, nêu bài toán -HS viết bảng con phép tính

4 - 1 = 3

Tiết 2 + 3: Học vần

Bài 41: Ôn tập

A Mục đích

- Đọc $%. các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 – 40

- Viết $%. các âm, vần, từ ứng dụng từ bài 1 – 40

- Luyện nói $%. từ 2 – 3 câu theo chủ đề luyện nói đã học

- HS tự giác trong Ôn luyện

B Đồ dùng dạy học.

* GV: Kẻ <%A bảng ôn

* Hình thức: Cá nhân, cả lớp

C Hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ

- Nhận xét cho điểm

B Bài ôn

1 Giới thiệu bài ghi bảng

2 Hướng dẫn học sinh ôn tập

- GV

- GV

- HS ghộp õm và

ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, au, âu, uôi, ươi,

eo, ao

- Giáo viên ghi các từ lên bảng:, ngựa tía, cà chua,

kêu gọi, trỉa đỗ, xưa kia, trái ổi, thổi còi, đồ chơi,

ngày hội, trái bưởi, nải chuối, ngôi sao, lao xao,

- Hs đọc bài iu, êu

- Bc: cây nêu, lưỡi rìu

- Hs đọc lại đầu bài

- Hs đọc các âm trong bảng

- Hs theo dõi đọc nhẩm

- Luyện đọc vần Cn- Đt

- Luyện đọc thi giữa các nhóm

- Thi đọc giữa cá nhân

... - = - =

- Đọc Cn - N - Đt -? ?ọc theo cặp, HS nêu phép tính, 1HS trả lời

-Quan sát trả lời, hình thành phép tính: 3 +1= 4

-HS đọc: 3 +1= 4 -Còn chấm tròn -Nêu: 4 -1 = 3

-. ..

- =2 + = + =

- =1 - = + =

- HS quan sát

- Nêu toán, nêu câu trả lời -Nêu phép tính: - = -? ?ọc nối tiếp, nhóm, lớp

- Nêu tốn, nêu câu trả lời

- viết... lớn -1 HS đọc bảng trừ phạm vi

- HS nêu yêu cầu

- HS thực VBTT (cột 1, 2)-Bài -Nêu nối tiếp kết

+ = + =

- = - =

+ = - =

- HS nêu yêu cầu -HS

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w