A- Môc tiªu: - Giúp HS làm đúng các dạng bài tập Nối, viết - Luyện HS đọc thành thạo cáctừ, tiếng có chứa vần mới, viết đúng mẫu chữ trong vở BTTV.. - Giáo dục HS yêu thích môn học, chịu[r]
Trang 1Tuần 10 Thứ 2 ngày 18 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 39: au - âu
A Mục tiêu
- Đọc $%& au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng.
- Viết $%. au, âu, cây cau, cái cầu.
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
- HS yêu quý, tôn trọng, lễ phép với bà
*Kĩ năng sống : Kĩ năng giao tiếp, KN tự nhận thức
B Đồ dùng dạy và học
* GV:Bộ chữ học vần
* HS: Bộ đồ dùng TV
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy vần: *Vần au
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần au
- Vần au đ%. tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần au?
So sánh vần au và vần ao
- Yêu cầu học sinh gài au
- Giáo viên viết bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng cau thêm âm gì ?
- Gv gài bảng tiếng:cau
- HD phân tích tiếng cau ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv $%a vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gài cây cau
- Luyện đọc tổng hợp
- So sánh vần au- âu
au a
âu â u
-Cho HS đọc tổng hợp, phân tích cả 2 vần
- Học sinh viết bảng con,
- 1 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT au
- Vần au đ%. tạo bởi âm a- u
- Vần au có âm a đứng tr%A: u đứng sau.
-Giống nhau : đều có a đứng <%A: khác nhau :ao có o đứng sau, au có u đứng sau
- Học sinh gài vần au, đọc trơn
- Đọc CN, nhóm, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS thêm âm c
- Hs gài cau - Đọc ĐT
- Tiếng cau gồm c đứng <%A vần au đứng
sau
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- Cây cau
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
- giống nhau đều có u ở sau
- Khác nhau vần au có âm a đứng <%A: vần âu có â đứng <%A
-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 2c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
-Gọi HS đọc
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ khó
-Cho hs tìm tiếng có vần mới
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
-Cho đọc toàn bài của tiết 1
3 Tiểu kết tiết 1:
? Vần âu , có trong tiếng nào?
? Tiếng cau có trong từ nào? Tìm tiếng có vần mới
ngoài bài
Tiết 2:
4 Luyện đọc:
+ Đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Gv ghi bảng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- GV đọc mẫu
- HD phân tích tiếng mới
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
+Đọc sgk
-GV đọc mẫu
-Cho HS đọc theo cặp
5 Luyện nói theo chủ đề:
- Giới thiệu tranh – ghi bảng: Bà cháu
-HD phân tích từ thuộc chủ đề
+ Gợi ý luyện nói:
- Tranh vẽ gì ?
- Bà và cháu đang làm gì ?
- Em phải đối xử với ông bà NTN ?
+Gọi đại diện nhóm trình bày
-GV và HS nhận xét, GV nhấn mạnh: Chúng ta cần
biết vâng lời, kính trọng ông bà, cha mẹ
6 Luyện viết:
-HD học sinh viết và viết mẫu
-Cho HS luyện viết bảng con, viết trong vở tập viết
- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi:Thi tìm tiếng, từ có vần au, âu
- Cho Hs đọc bài SGK
- Nx chung giờ học
- VN - Đọc lại bài - Xem tr%A bài 40
- Hs đọc nhẩm
- 3-4HS đọc trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS yếu đọc một từ)
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Vần âu có trong tiếng cầu
- Tiếng cau có trong từ cây cau
-HS thi đua tìm
- Học sinh luyện đọc CN, nhóm, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
- Cây ổi, chim chào mào
- HS đọc thầm
-1-3 Hs đọc trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm, ĐT
-Đọc thầm -Đọc theo cặp -Đại diện nhóm thi đọc
- quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích
- Đọc CN, nhóm, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói <%A lớp
- HS nhận xét, bổ xung
-HS theo dõi
- Hs viết trong bảng con, vở theo HD
- Thi đua giữa các tổ
Trang 3Tiết 3: Đạo đức (Cô Thân dạy)
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội
Tiết 10: Ôn tập con người và sức khoẻ A- TIấU: Giỳp HS:
-
-
-
- GDHS cú ý
*Kĩ năng sống : Kĩ năng nhận thức, kĩ năng ra quyết định
B-
Tranh
C-
Khởi động: TC: "Hướng dẫn giao thụng" GV ? /" bàivà ghi bài + bài
B1: GV nờu cõu
? Hóy
?
? Chỳng ta
?
B2: - HS xung phong
-GV
-GV + HS
B1: GV nờu CH: "Cỏc em hóy
-GV nờu cõu 7 \ ý:
1T khụng?
B2: HS
B3: 1 & HS = AD CH GV thớch + HS " rừ và % sõu.
Kl:
"* /0, 3:1, cú, 45 dũ
-GV
Buổi chiều
BÀI au, õu A- Mục tiêu:
- Giỳp HS làm
-
- Giỏo ^3 HS yờu thớch mụn <2 d" khú làm bài
B-
Trang 4C-
I/ KTBC:
- f<2 +" +G"2 " /#
- f< bài c SGK: 2 em
II/ BÀI ije:
GV ? /" bài và gb + bài
1 A-% /B
+Luyện đọc trên bảng
-GV
-HS
-Thi
+Luyện đọc trong sgk: cá nhân, nhóm, A?
2 C, 4D HS làm bài *:
Bài 1: I#
- HS nêu yêu G" bài: I#
- HS
- HS làm bài GV theo dõi, giúp +k#
-
Trái &F"2 rau má, !" dâu, câu cá
Bài 2:
- HS nêu yêu G" bài: I#
- GV
- ib" F"# HS làm bài GV theo dõi, giúp +k#
- 4 bài: HS +< bài mình: F"2 !" G"2 bó rau, lá =G"#
Bài 3: >#
- HS nêu yêu G" >#
- HS
- GV
- HS
3 1, G3 45 dò:
- GV
- VN < bài và xem bài sau
A-% #H* *#H, có I8 J au, âu
A- TIÊU:
-
-
- Giáo ^3 HS có ý 4 c &52 4 +n#
B-
C-
I/ KTBC:
II/ BÀI ije:
1 C, 4D HS #H* F,:
- GV
- HS tìm
Trang 5VD: khõu ỏo, bỏo cỏo, tỏo tàu, cõu 72 cỏi "2 cõy cau, sỏo &"2 màu +72
- HS
2 C, 4D HS #H* vào K:
- GV
-GV
vào c ụ li
- GV theo dừi HS
- GV
3 1, G3 45 dũ:
- GV
- VN A5 bài vào c c nhà Xem bài sau
#H* 3: An toàn giao thông
Bài 4: Đi bộ an toàn trên đường
I Mục tiêu:
II Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ có ngã % trên phố
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: Quan sát tranh
-Cho HS quan sát tranh % tầm và hỏi : Đâu là
tuân theo những quy định sau :
- GV chia lớp thành 4 nhóm, giao nhiệm vụ
- GV nhận xét, bổ sung
CSGT
b) Hoạt động 2:Trò chơi đóng vai
chiếm viae hè, hai học sinh, một HS đóng vai
-HS quan sát và lên bảng chỉ rõ phần vỉa hè,
- Các nhóm quan sát hình vẽ trong sgk, thảo luận, nhận xét về hành vi đúng, sai trong mỗi bức tranh
- Đại diện nhóm lên trình bày ý kiến
- Các nhóm hình thành
- Thảo luận tìm ra cách giải quyết tình huống
đó
- Các nhóm lần =%. trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Lớp nhận xét cách đóng vai của 2 bạn
Trang 6lấn chiếm
đi bộ trên vỉa hè bị lấn chiếm
chỉ qua những nơi có điều kiện an toàn Cần
c) Củng cố- dặn dò:
- Tóm tắt nội dung
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài tuần sau
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 37: Luyện tập
A Mục tiêu
- HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Hs nắm $%. mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- HS làm $%. các bài tập: Bài 1 (cột 2,3), Bài 2, Bài 3(cột 2,3), 4
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Mẫu vật
* HS: Bộ đồ dùng học toán
C Hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ
-Viết bảng cho HS tính: 2 + 1= 3 - 1 =
3 - 2 = 2 - 1 =
- Đọc bảng trừ 3
- Nhận xét , cho điểm
II Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập
* Bài 1: Tính( cột 2, 3)
-Cho HS làm bài
-Gọi HS nêu nối tiếp
- GV nhận xét, đánh giá
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
* Bài 2: Số
- HD làm bài
3 1 3 2
2 1 2 1
* Bài 3: ( cột 2,3)
- HD cách thực hiện
2…1 = 3 1…2 = 3
3…2 = 1 3…1 = 2
- Nhận xét chung
* Bài 4: Viết phép tính thích hợp
2 hs lên bảng làm bài, lớp làm bảng con theo
2 nhóm lớn -1 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện trong VBTT (cột 1,2)-Bài 2 -Nêu nối tiếp kết quả
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 - 1 = 1 3 - 1 = 2
2 + 1 = 3 3 - 2 = 1
- HS nêu yêu cầu -HS tự làm bài trong VBTT (bài 3) -3 HS lên bảng làm bài
-Lớp nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu: Điền dấu cộng hoặc trừ
- HS làm bài trong VBTT-bài 4, cột 1,2
- Đổi bài chấm, nhận xét
Trang 7-Cho HS quan sát tranh và yêu cầu nêu bài toán
-Yêu cầu viết phép tính thích hợp trong bảng con
-Nhận xét bài của HS
3 Củng cố dặn dò
- Nêu nội dung ôn tập
- Nhận xét chung giờ học
- HS nêu bài toán -Viết bảng con
Tiết 2: Học vần
Bài 40: iu - êu
A Mục tiêu
- Đọc $%& iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng.
- Viết $%. iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó
- HS chăm chỉ, chịu khó trong học tập, trong cuộc sống hàng ngày
B Đồ dùng dạy và học
* GV: bộ chữ học vần
* HS: Bộ đồ dùng TV
C Hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết: au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc bài SGK vần, từ, câu
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
II Bài mới
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy vần: *Vần iu
a Nhận diện vần:
- Ghi bảng vần iu
- Vần au đ%. tạo bởi những âm nào ?
- HD phân tích vần iu?
So sánh vần iu và vần au
- Yêu cầu học sinh gài iu
- Giáo viên viết bảng
b Đánh vần:
+ HD HS đánh vần và đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá, từ khoá
- Muốn có tiếng rìu thêm âm gì và dấu gì?
- Gv gài bảng tiếng rìu
- HD phân tích tiếng rìu ?
-HD đánh vần: r-iu-riu-huyền-rìu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv $%a vật mẫu ? - Bức tranh vẽ gì ?
- Giáo viên gài cây cau
- Luyện đọc tổng hợp
- Học sinh viết bảng con,
- 1 Học sinh đọc
- Hs đọc CN, ĐT iu
- Vần au đ%. tạo bởi âm i- u
- Vần iu có âm i đứng tr%A: u đứng sau.
-Giống nhau : đều có u đứngsau, khác nhau :au cóâ đứng <%A: iu có i đứng <%A
- Học sinh gài vần iu, đọc trơn
- Đọc CN, nhóm, ĐT
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS thêm âm r và dấu sắc
- Hs gài rìu - Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Tiếng rìu gồm r đứng <%A vần iu đứng
sau và dấu huyền trên âm i
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- lưỡi rìu
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT
- HS đọc CN, nhóm, ĐT
Trang 8- So sánh vần iu- êu
-Cho HS đọc tổng hợp, phân tích cả 2 vần
c Đọc từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
-Gọi HS đọc
- Gv đọc mẫu- giải nghĩa từ khó: cây nêu
-Cho hs tìm tiếng có vần mới
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
-Cho đọc toàn bài của tiết 1
3 Tiểu kết tiết 1:
-Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
Tiết 2:
4 Luyện đọc:
+ Đọc bài ở tiết 1
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì ? Cây trái trong %k có gì lạ?
- Gv ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
- HD phân tích tiếng mới
-Cho HS đọc đoạn thơ, nhắc hS nghỉ hơi sau dấu phẩy
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
+Đọc sgk
-GV đọc mẫu
-Cho HS đọc theo cặp
5 Luyện nói
- Giới thiệu tranh – ghi bảng: Ai chịu khó?
-HD phân tích từ thuộc chủ đề
+ Gợi ý luyện nói:
-Tranh vẽ gì ?Mỗi con vật trong tranh đang làm gì?
-Theo em, trong các con vật trên con nào chịu khó
nhất? Hãy kể các con vật ma em thích?
+Gọi đại diện nhóm trình bày
-GV và HS nhận xét
-Hỏi thêm: thế nào là chịu khó? Là học sinh thì phải
làm gì?
GV nhận xét, khen ngợi hs chăm chỉ luyện nói
6 Luyện viết:
-HD học sinh viết và viết mẫu
-Cho HS luyện viết bảng con, viết trong vở tập viết
-Nhắc HS các con chữ cách nhau một ô li, các tiếng
cách nhau 1 con chữ o
- giống nhau đều có u ở sau
- Khác nhau vần au có âm i đứng <%A: vần êu có ê đứng <%A
-Luyện đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs đọc nhẩm
- 3-4HS đọc trơn
- Tìm tiếng mới, phân tích và đánh vần,
- Hs đọc CN, nhóm, ĐT.( HS khá, giỏi đọc trơn, HS yếu đọc một từ)
-HS đọc cá nhân, đồng thanh -HS thi đua tìm
- Học sinh luyện đọc CN, nhóm, ĐT
- Hs nhận xét bạn đọc
- Hs quan sát tranh & Nx
-Tranh vẽ %k cây nhà bà có nhiều quả
- HS đọc thầm -1-3 Hs đọc trơn
- Tìm và phân tích tiếng mới
- Luyện đọc: CN, nhóm, ĐT
-Đọc thầm -Đọc theo cặp -Đại diện nhóm thi đọc
- HS quan sát tranh - Nêu chủ đề luyện nói
- Đọc ĐT - Tìm tiếng mới và phân tích
- Đọc CN, nhóm, ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi theo nội dung câu hỏi gợi ý
- Đại diện nhóm nói <%A lớp
- HS nhận xét, bổ xung
-HS theo dõi
- Hs viết trong bảng con, vở theo HD
Trang 9- Gv theo dõi, giúp đỡ Hs yếu
- Nx & chấm 1 số bài viết
III Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi:Thi tìm tiếng, từ có vần au, âu
- Cho Hs đọc bài trên bảng
- Nx chung giờ học
- VN - Đọc lại bài - Xem tr%A bài 40
- Thi đua giữa các tổ -1 HS đọc
Thứ % ngày 20 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng
Tiết 2: Toán Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4
A Mục tiêu
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS làm $%. các bài tập: bài 1(cột 1,2), bài 2, bài 3
B Đồ dùng dạy học
* HS: bộ đồ dùng toán
* GV: Mẫu vật, tranh vẽ bài tập 3
C Hoạt động dạy và học
I Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét cho điểm
II Bài mới
a GTB - ghi bảng
b Hình thành phép trừ trong phạm vi 4
* Hình thành phép trừ 4 - 1 = 3
- Gắn mẫu vật
- HD nêu bài toán, câu trả lời và viết phép tính
-Ghi bảng: 4-1=3
*Hình thành phép tính 4 - 2 = 2 4 - 3 = 1
* HS học thuộc bảng trừ
- HD học sinh học thuộc bảng trừ
-Xoá từng phần cho HS đọc
* Nhận biết mối quan hệ giữa phép - , +
-Đính bảng 3 chấm tròn, hỏi: Trên bảng cô có mấy
chấm tròn? Dán thêm 1 chấm tròn và nói: Thêm 1
chấm tròn, hỏi: Tất cả có mấy chấm tròn?
-GV bớt đi một chấm tròn và hỏi: Bốn chấm tròn
bớt đi một chấm tròn còn mấy chấm tròn?
-Cho HS nhận xét 2 phép tính:3+1=4 và 4-1=3
-Hình thành mối quan hệ giữa 1+3=4 và 4-1=4
- 3Hs lên bảng, 3 tổ làm 3 cột
3 - 1 =2 3 + 2 = 5 1 + 3 = 4
2 - 1 =1 3 - 2 = 1 1 + 2 = 3
- HS quan sát
- Nêu bài toán, nêu câu trả lời -Nêu phép tính: 4 - 1 = 3 -Đọc nối tiếp, nhóm, lớp
- Nêu bài toán, nêu câu trả lời
- viết phép tính:
4 - 3 = 1 4 - 2 = 2
- Đọc Cn - N - Đt -Đọc theo cặp, một HS nêu phép tính, 1HS trả lời
-Quan sát và trả lời, hình thành phép tính: 3+1=4
-HS đọc: 3+1=4 -Còn 3 chấm tròn -Nêu: 4-1=3
- HS nhận xét các phép tính
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3 -HS đọc lại 4 phép tính
Trang 10c Luyện tập:
Bài 1: Tính ( Cột 1,2)
4 – 1 = 3 4 – 2 = 2
3 – 1 = 2 3 – 2 = 1
2 – 1 = 1 4 – 3 = 1
- Gv chữa bài nhận xét
Bài 2: Tính
- HD học sinh làm
- GV nhận xét cho điểm
* Bài 3: Viết phép tính thích hợp
-Đính tranh
- HD phân tích bài toán
-Nhận xét bài trên bảng con
III Củng cố dặn dò
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 4
- -Dặn dò: Hoàn thành các bài tập rong VBTT
- Nhận xét giờ học
- HS nêu yêu cầu
- Viết kết quả vào vở bài tập 1, cột 2,3
- Nêu nối tiếp KQ
- Chữa bài nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu
- HS thực hiện trong VBTT, 3 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, đánh giá bài trên bảng
-HS quan sát mẫu vật, nêu bài toán -HS viết bảng con phép tính
4 - 1 = 3
Tiết 2 + 3: Học vần
Bài 41: Ôn tập
A Mục đích
- Đọc $%. các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 – 40
- Viết $%. các âm, vần, từ ứng dụng từ bài 1 – 40
- Luyện nói $%. từ 2 – 3 câu theo chủ đề luyện nói đã học
- HS tự giác trong Ôn luyện
B Đồ dùng dạy học.
* GV: Kẻ <%A bảng ôn
* Hình thức: Cá nhân, cả lớp
C Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét cho điểm
B Bài ôn
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hướng dẫn học sinh ôn tập
- GV
- GV
- HS ghộp õm và
ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, au, âu, uôi, ươi,
eo, ao
- Giáo viên ghi các từ lên bảng:, ngựa tía, cà chua,
kêu gọi, trỉa đỗ, xưa kia, trái ổi, thổi còi, đồ chơi,
ngày hội, trái bưởi, nải chuối, ngôi sao, lao xao,
- Hs đọc bài iu, êu
- Bc: cây nêu, lưỡi rìu
- Hs đọc lại đầu bài
- Hs đọc các âm trong bảng
- Hs theo dõi đọc nhẩm
- Luyện đọc vần Cn- Đt
- Luyện đọc thi giữa các nhóm
- Thi đọc giữa cá nhân
... - = - =- Đọc Cn - N - Đt -? ?ọc theo cặp, HS nêu phép tính, 1HS trả lời
-Quan sát trả lời, hình thành phép tính: 3 +1= 4
-HS đọc: 3 +1= 4 -Còn chấm tròn -Nêu: 4 -1 = 3
-. ..
- =2 + = + =
- =1 - = + =
- HS quan sát
- Nêu toán, nêu câu trả lời -Nêu phép tính: - = -? ?ọc nối tiếp, nhóm, lớp
- Nêu tốn, nêu câu trả lời
- viết... lớn -1 HS đọc bảng trừ phạm vi
- HS nêu yêu cầu
- HS thực VBTT (cột 1, 2)-Bài -Nêu nối tiếp kết
+ = + =
- = - =
+ = - =
- HS nêu yêu cầu -HS