1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 7 môn học Giáo dục công dân - Tuần 1 - Tiết 1 - Bài 1( 1 tiết): Sống giản dị

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 180,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Giúp học sinh biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của người khác về lối sống giản dị ở mọi khía cạnh: Lời nói, cử chỉ, tác phong, cách ăn mặc và giao tiếp với mọi người; [r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/2011 Tuần 1 Ngày dạy: 7A: 16/8; 7B: 16/8; 7C: 19/8 Tiết 1

Bài 1( 1 tiết) SốNG GIảN Dị i/ mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu thế nào là sống giản dị và không giản dị, tại sao cần phải sống giản dị.

2 Kỹ năng:

- Giúp học sinh biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của 7ời khác về lối sống giản dị ở mọi khía cạnh: Lời nói, cử chỉ, tác phong, cách ăn mặc và giao tiếp với mọi ng78 biết xây dựng kế hoạch tự rèn luyện, tự học tập những tấm g7K  sống giản dị của mọi ng78 xung quanh để trở thành ng78 sống giản dị

3 Thái độ:

- Hình thành ở học sinh thái độ sống giản dị, chân thật; xa lánh lối sống xa hoa, hình thức

ii/ các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kĩ năng xác định về biểu hiện và ý nghĩa của sống giản dị – Kĩ năng so sánh những biểu hiện giản dị và trái với giản dị – Kĩ năng 7 duy phê phán đối với những biểu hiện giản dị

hoặc thiếu giản dị – Kĩ năng tự nhận thức giá trị bản thân về đức tinhs giản dị

iii/ các ph(! pháp / kĩ thuật dạy học tích cực:

- Nghiên cứu E78  hợp điển hình, - Động não – Xử lí tình huống – Liên hệ và tự liên hệ

- Kể chuyện, phân tích, diễn giảng, đàm thoại

- Kết hợp phơng pháp: nêu vấn đề, tạo tình huống để học sinh thảo luận

iv/ ph(! tiện dạy học:

- GV: - Soạn, nghiên cứu bài giảng

- Tranh ảnh, câu chuyện, câu thơ, câu ca dao, tục ngữ nói về lối sống giản dị

- HS: Đọc kĩ bài trong sgk

v/ tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Sách vở của học sinh (2’)

3 Bài mới:

* Khám phá:

* Kết nối:

Trong cuộc sống, chúng ta ai cũng cần có một vẻ đẹp Tuy nhiên cái đẹp để cho mọi 7ời tôn trọng và kính phục thì chúng ta cần có lối sống giản dị Giản dị là gì? Chúng ta tìm hiểu ở bài học hôm nay

* Hoạt động 1: Phân tích truyện đọc, giúp hs

hiểu thế nào là sống giản dị

- HS: Đọc

? Tìm chi tiết biểu hiện cách ăn mặc, tác

phong và lời nói của Bác?

I Truyện đọc: " Bác Hồ trong ngày Tuyên ngôn

độc lập"

1, Cách ăn mặc, tác phong và lời nói của Bác:

- Bác mặc bộ quần áo ka-ki, đội mũ vải đã ngả màu, đi dép cao su

- Bác cời đôn hậu vẫy tay chào

- Thái độ: Thân mật $7 cha với con

- Hỏi đơn giản: Tôi nói đồng bào nghe rõ không?

2 Nhận xét:

Trang 2

? Em có nhận xét gì về cách ăn mặc, tác

phong và lời nói của Bác?

- GV chốt lại những nội dung chính

* Hoạt động 2: (5’) Liên hệ thực tế để thấy

đ7V& những biểu hiện đa dạng, phong phú của

lối sống giản dị

? Em hãy nêu những tấm g7K  sống giản dị

ở lớp, tr78 / ngoài xã hội hay trong SGK mà

em biết?

- GV bổ sung bằng câu chuyện: Bữa ăn của vị

Chủ tịch n7C&

- GV chốt lại: Trong cuộc sống quanh ta, giản

dị đợc biểu hiện ở nhiều khía cạnh Giản dị là

cái đẹp Đó là sự kết hợp giữa vẻ đẹp bên

ngoài và vẻ đẹp bên trong Vậy chúng ta cần

học tập những tấm g7K  ấy để trở thành

7ời sống giản dị

* Hoạt động 3: (5’): Thảo luận nhóm để tìm

ra những biểu hiện trái với giản dị

- HS thảo luận 6 nhóm: Tìm 5 biểu hiện của

lối sống giản dị và 5 biểu hiện trái với giản dị

- HS trình bày ý kiến thảo luận

- GV chốt vấn đề: Giản dị không có nghĩa là

qua loa, đại khái, cẩu thả tuỳ tiện trong nếp

sống nếp nghĩ, nói năng cụt ngủn, trống

không tâm hồn nghèo nàn, trống rỗng Lối

sống giản dị phù hợp với lứa tuổi, điều kiện

gia đình, bản thân, xã hội

* Hoạt động 4: (10’): Rút ra bài học và liên

hệ

? Thế nào là sống giản dị ?

Biểu hiện của sống giản dị ?

- HS trả lời, GV chốt ý, ghi bảng

? ý nghĩa của phẩm chất này trong cuộc

sống?

? Em hãy giải thích nghĩa của câu tục ngữ và

danh ngôn ở sgk

* Hoạt động 5: (5’):

M7ớng dẫn HS luyện tập

- HS đọc yêu cầu BT a

- HS nhận xét tranh, trình bày

- GV nhận xét ghi đểm

- HS đọc yêu cầu BT b

- Bác ăn mặc đơn giản không cầu kì, phù hợp với hoàn cảnh của đất 7ớc

- Thái độ chân tình, cởi mở, không hình thức, không lễ nghi

- Lời nói gần gũi, dễ hiểu, thân $7ơng với mọi ng78

*, Biểu hiện của lối sống giản dị

- Không xa hoa, lãng phí

- Không cầu kì, kiểu cách

- Không chạy theo những nhu cầu vật chất, hình thức bề ngoài

- Thẳng thắn chân thật, gần gũi với mọi ngời

* Trái với giản dị:

- Sống xa hoa, lãng phí

- Phô tr7K  về hình thức

- Học đòi ăn mặc

- Cầu kì trong giao tiếp

II Nội dung bài học:

1 Khái niệm: Sống giản dị là sống phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của bản thân, gia

đình và xã hội, biểu hiện: Không xa hoa, lãng phí, không cầu kì kiểu cách, không chạy theo những nhu cầu vật chất và hình thức bề ngoài

2 ý nghĩa: Giản dị là phẩm chất đạo đức cần

có ở mỗi 7ời

Ngời sống giản dị sẽ đ7V& mọi ngời xung quanh yêu mến, cảm thông và giúp đỡ

III Bài tập:

a, Bức tranh nào thể hiện tính giản dị của học sinh khi đến tr78 d

( Tranh 3)

b, Biểu hiện nói lên tính giản dị (2),(5)

Trang 3

- HS trình bày, Gv nhận xét

- GV nêu yêu cầu bài tập c

- HS trình bày ý kiến

- GV nhận xét, ghi điểm

c, Hãy nêu ý kiến của em về việc làm sau: Sinh nhật lần thứ 12 của Hoa đ7V& tổ chức rất linh đình

- Không chạy theo hình thức bề ngoài

4 Củng cố :

? Thế nào là sống giản dị? Sống giản dị có ý nghĩa gì?

- GV khái quát nội dung bài học

5 H;#  dẩn học ở nhà :

- S7 tầm câu ca dao, tục ngữ nói về tính giản dị

- Xây dựng kế hoạch rèn luyện bản thân trở thành ng78 học sinh có lối sống giản dị

- Nghiên cứu bài 2: Trung thực

vi t liệu:

1 Truyện đọc : “ Bữa ăn của vị chủ tịch 7C&} ( SGV-T 25).

2 Danh ngôn : Phải luôn luôn dùng những lời lẽ, những thí dụ giản đơn, thiết thực và dễ hiểu Khi viết, khi nói, phải luôn luôn làm thế nào cho ai cũng hiểu 37V&}

Trang 4

Ngày soạn: 22/8/2011 Tuần 2 Ngày dạy: 7A: 23/8; 7B: 23/8; 7C: 26/8 Tiết 2

Bài 2.(1 tiết) TRUNG THựC i/ mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Giúp HS hiểu thế nào là trung thực, biểu hiện của lòng trung thực và vì sao cần phải có lòng trung thực

2 Kỹ năng:

- Giúp HS biết phân biệt các hành vi biểu hiện tính trung thực và không trung thực trong cuộc sống hàng ngày; Biết tự kiểm tra hành vi của mình và rèn luyện để trở thành ng78 trung thực

3 Thái độ:

- Hình thành ở học sinh thái độ quý trọng, ủng hộ những việc làm trung thực và phản đối những việc làm thiếu trung thực

ii/ các kĩ năng sống cơ bản đ(# giáo dục trong bài:

- Kĩ năng phân tích, so sánh về những biểu hiện trung thực và không trung thực.- Kĩ năng 7 duy phê phán hành vi trung thực hoặc không trung thực – Kĩ năng giải quyết vấn đề trong các tình huống liên quan đến tính trung thực Kĩ năng tự nhận thức giá trị bản thân về tính trung thực

iii/ các ph(! pháp / kĩ thuật dạy học tích cực:

- Động não – Tranh luận – Thảo luận nhóm và xử lí tình huống

- Kể chuyện, phân tích, diễn giảng, đàm thoại

- Kết hợp phơng pháp: nêu vấn đề, tạo tình huống để học sinh thảo luận

iv/ ph(! tiện dạy học:

1 GV: - Soạn, nghiên cứu bài dạy

- Tranh, ảnh, câu chuyện thể hiện tính trung thực

2 HS: Xem kĩ bài học ở nhà

v/ tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’):

2 Kiểm tra bài cũ: (4’)

? Thế nào là sống giản dị? Em đã rèn tính giản dị nh thế nào?

3 Bài mới:

* Khám phá:

* Kết nối:

Giới thiệu: Vì không học bài ở nhà nên đến tiết kiểm tra Lan đã không làm được bài nh7  Lan đã quyết tâm không nhìn bài bạn, không xem vở và xin lỗi cô giáo

việc làm của bạn Lan thể hiện đức tính gì chúng ta cùng tìm hiểu ở bài học hôm nay

* Hoạt động 1: (8’) Phân tích truyện đọc.

- HS đọc diển cảm truyện

? Bra-man-tơ đã đối xử với Mi-ken-lăng-giơ

nh7 thế nào?

? Vì sao Bran-man-tơ có thái độ nh7 vậy?

? Mi-ken-lăng-giơ có thái độ $7 thế nào?

? Vì sao Mi-ken-lăng-giơ xử sự $7 vậy?

? Theo em ông là ng78 $7 thế nào?

I Truyện đọc: “Sự công minh, chính trực của

một nhân tài”

- Không 7a thích, kình địch, chơi xấu, làm giảm danh tiếng, làm hại sự nghiệp

- Sợ danh tiếng của Mi-ken-lăng-giơ nối tiếp lấn át mình

- Oán hận, tức giận

- Công khai đánh giá cao Bra-man-tơ là ng78

Trang 5

* Hoạt động 2: (5’) Liên hệ thực tế để thấy

đ7V& nhiều biểu hiện khác nhau của tính

trung thực

? Tìm VD chứng minh cho tính trung thực

biểu hiện ở các khía cạnh: Học tập, quan hệ

với mọi ng78/ trong hành động?

- GV kể chuyện: “ Lòng trung thực của các

nhà khoa học”

- GV: Chúng ta cần học tập những tấm g7K 

ấy để trở thành 78 trung thực

* Hoạt động 3: (5’) Tìm các biểu hiện trái

với trung thực

- HS thảo luận theo 4 nhóm

N1,2: Biểu hiện của hành vi trái với trung

thực?

N3,4: Người trung thực thể hiện hành động

tế nhị, khôn khéo nh thế nào?

- Nhóm trình bày ý kiến thảo luận

- GV nhận xét, ghi điểm

GV tổng kết: Ngời có những hành vi thiếu

trung thực thờng gây ra những hậu quả xấu

trong đời sống xã hội hiện nay: Tham ô, tham

nhũng Tuy nhiên không phải điều gì cũng

nói ra, chổ nào cũng nói Có những tr78 

hợp có thể che dấu sự thật để đem lại những

điều tốt cho xã hội, mọi ngời VD: Nói tr7C&

kẻ gian, ng78 bị bệnh hiểm nghèo

* Hoạt động 4: (10’) Rút ra bài học và liên

hệ

? Thế nào trung thực?

? ý nghĩa của tính trung thực?

? Em hiểu câu tục ngữ: “ Cây ngay không sợ

chết đứng $7 thế nào?

? Em đã rèn luyện tính trung thực nh7 thế

nào?

vĩ đại

- Ông thẳng thắn, tôn trọng và nói sự thật,

đánh giá đúng sự việc

- Ông là ng78 trung thực, tôn trọng công lý, công minh chính trực

* Biểu hiện của tính trung thực

- Trong học tập: Ngay thẳng, không gian dối (không quay cóp, chép bài bạn )

- Trong quan hệ với mọi ng78 Không nói xấu hay tranh công, đỗ lỗi cho ng78 khác, dũng cảm nhận khuyết điểm khi mình có lỗi

- Trong hành động: Bảo vệ lẽ phải, đấu tranh, phê phán việc làm sai

* Trái với trung thực là dối trá, xuyên tạc, bóp méo sự thật, ng7V& lại chân lí

II Nội dung bài học:

1 Khái niệm:

- Trung thực là luôn tôn trọng sự thật chân lí,

lẽ phải, sống ngay thẳng, thật thà và dũng cảm nhận lỗi khi mình mắc khuyết điểm

2 ý nghĩa:

- Trung thực là đức tính cần thiết, quý báu của mỗi con ngời

- Sống trung thực giúp ta nâng cao phẩm giá

- Làm lành mạnh các mối quan hệ XH

- W7ợc mọi ng78 tin yêu, kính trọng

Trang 6

* Hoạt động 5: (5’) Luyện tập

- HS làm BT a, b SGK (8)

- Bài tập c:

* Thực hành:

1 Kể những việc làm thể hiện tính trung thực

hoặc thiếu trung thực mà em thấy trong cuộc

sống hằng ngày

2 Hãy kể một câu chuyện nói về đức tính

trung thực ở địa #$7ơng, tr78 / lớp, trên

sách báo

III Bài tập:

a Biểu hiện nào biểu hiện tính trung thực? (4,5,6)

b Bác sĩ dấu bệnh của bệnh nhân xuất phát từ lòng nhân đạo, mong bệnh nhân lạc quan, yêu

đời

c Rèn tính trung thực từ những việc nhỏ

4 Cũng cố:

- GV khái quát nội dung bài học

5 Hớng dẫn học ở nhà:

- Học bài, làm bài tập c, d, d

- Đọc kĩ bài 3, tìm hiểu các hành vi có tính tự trọng

vi t liệu

Truyện đọc : Lòng trung thực của các nhà khoa học.

SGV – Trang 31

Trang 7

Ngày soạn: 29/8/2011 Tuần 3 Ngày dạy: 7A: 30/8; 7B: 30/8; 7C: 02/9 Tiết 3

Bài 3.(1 tiết)

Tự TRọNG i/ mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu thế nào là tự trọng và không tự trong; Vì sao cần phải có lòng tự trọng

2 Kỹ năng:

- Giúp học sinh biết tự đánh giá hành vi của bản thân và 7ời khác về những biểu hiện của tính tự trọng, học tập những tấm g7K  về lòng tự trọng của những ng78 sống xung quanh

3 Thái độ:

- Hình thành ở học sinh nhu cầu và ý thức rèn luyện tính tự trọng ở bất cứ điều kiện, hoàn cảnh nào trong cuộc sống

ii/ các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự nhận thức giá trị bản thân về tính tự trọng – Kĩ năng thể hiện sự tự tin ( về giá trị, danh dự của bản thân) – Kĩ năng so sánh về những biểu hiện tự trọng và trái với tự trọng –

Kĩ năng ra quyết định; giao tiếp / ứng xử thể hiện tính tự trọng

iii/ các ph(! pháp / kĩ thuật dạy học tích cực:

- Thảo luận nhómvề những 7 điểm / mặt mạnh của bản thân - Động não - Đóng vai

- Kể chuyện, phân tích, diễn giảng, đàm thoại

- Kết hợp ph7K  pháp: đa nhiều tình huống để học sinh phân tích, nhận xét – Giáo viên phân tích, tổng hợp để học sinh rút ra khái niệm, cách ứng xử phù hợp

iv/ ph(! tiện dạy học:

* GV:

- Soạn, nghiên cứu bài dạy

- Câu chuyện, tục ngữ, ca dao nói về tính tự trọng

- Bút dạ, giấy khổ lớn

* HS: Xem E7ớc bài học

v/ tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là trung thực? ý nghĩa của tính trung thực?

? Em đã làm gì để rèn luyện tính trung thực?

3 Bài mới:

* Khám phá:

* Kết nối:

GV kể câu chuyện thể hiện tính tự trọng để giới thiệu bài

* Hoạt động 1: (8’) Phân tích truyện đọc.

- 4 HS đọc truyện trong cách phân vai

? Hành động của Rô-be qua câu chuyện trên?

? Vì sao Rô-be làm nh vậy?

I Truyện đọc: “ Một tâm hồn cao $7V }

* Hành động của Rô-be:

- Là em bé mồ côi nghèo khổ, bán diêm

Cầm một đồng tiền vàng đi đổi lấy tiền lẻ để trả lại tiền thừa cho tác giả

- Bị xe chẹt không trả tiền thừa đợc

- Sai em đến trả lại tiền thừa

* Muốn giữ đúng lời hứa

- Không muốn ng78 khác nghĩ mình nói dối,

Trang 8

? Em có nhận xét gì về hành động Rô-be?

* Hoạt động2: (6’)

Liên hệ thực tế HS chơi trò chơi

Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm chia thành

5 bạn chơi

Nội dung: Viết các hành vi thể hiện tính tự

trọng và không tự trọng

Hình thức: Viết vào bảng

Mỗi bạn viết mỗi thể hiện

Thời gian: 2’

- GV nhận xét, đánh giá

- GV chốt lại: Lòng tự trọng biểu hiện ở mọi

nơi, mọi lúc, biểu hiện từ cách ăn mặc, &7 xử

với mọi ng78 Khi có lòng tự trọng con ngời

sẽ sống tốt đẹp hơn, tránh đ7V& những việc

làm xấu cho bản thân, gia đình và xã hội

* Hoạt động 3: (3’) Rút ra bài học.

? Thế nào là tự trọng?

? Biểu hiện của tự trọng?

? ý nghĩa của tự trọng?

? Giải thích câu tục ngữ:

Chết vinh còn hơn sống nhục

Đói cho sạch rất cho thơm

- GV nhận xét:

* Luyện tập: (6’)

- GV hớng dẫn HS làm BT a,b (12)

- HS trình bày bài làm

- GV nhận xết, ghi điểm

lấy cắp

- Không muốn ng78 khác coi thờng, xúc phạm đến danh dự, mất lòng tin ở mình

* Nhận xét:

- Là ng78 có ý thức trách nhiệm cao

- Tôn trọng mình, ng78 khác

- Có một tâm hồn cao th7V 

* Biểu hiện của tự trọng:

Không quay cóp, giữ đúng lời hứa, dũng cảm nhận lỗi, c xử đàng hoàng, nói năng lịch sự, kính trọng thầy cô, bảo vệ danh dự cá nhân, tập thể

* Biểu hiện không tự trọng:

Sai hẹn, sống buông thả, không biết xấu hổ, bắt nạt 7ời khác, nịnh bợ, luồn cúi, không trung thực, dối trá

II Bài học:

1 Khái niệm: Tự trọng là biết coi trọng và giữ gìn phẩm cách, biết điều chỉnh hành vi cá nhân của mình cho phù hợp với các chuẩn mực xã hội

2 Biểu hiện: C xử đàng hoàng, đúng mực, biết giữ lời hứa và luôn làm tròn nhiệm vụ

3 ý nghĩa: Là phẩm chất đạo đức cao quý, giúp con 7ời có nghị lực nâng cao phẩm giá,

uy tín cá nhân, đ7V& mọi ng78 tôn trọng, quý mến

III Bài tập:

a Hành vi thể hiện tính tự trọng (1), (2)

4 Củng cố:

- GV khái quát nội dung bài

? Em đã làm gì để rèn luyện tính tự trọng?

5 Dặn dò :- Học bài, làm bài tập c, d vào giấy.

- Nghiên cứu bài 4

vi ( liệu: Tục ngữ và tình huống – SGV - Trang 36.

Trang 9

Ngày soạn: 05/9/2011 Tuần 4 Ngày dạy: 7A: 06/9; 7B: 06/9; 7C: 09/9 Tiết 4

Bài 4.(1 tiết)

đạo đức và kỉ luật I/Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh hiểu đạo đức và kỉ luật, mối quan hệ giữa đạo đức và kỉ luật, ý nghĩa của rèn luyện đạo đức và kỉ luật đối với mỗi ng78

2 Kỹ năng:

- Giúp học sinh biết tự đánh giá hành vi của một cá nhân hoặc một tập thể theo chuẩn mực đạo

đức, pháp luật đã học

3 Thái độ:

- Rèn cho học sinh tôn trọng kỉ luật và phê phán thói vô kỉ luật

Ii/các kĩ năng cơ bản đƯợc giáo dục:

- Kĩ năng sống có đạo đức và tuân theo kỉ luật của E78 / lớp

III/Ph(! pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực:

- Kể chuyện, phân tích, diễn giảng, đàm thoại

- Kết hợp ph7K  pháp: nêu vấn đề, tạo tình huống để học sinh thảo luận

Iv/ph(! tiện dạy học:

1, GV:

- Soạn và nghiên cứu bài dạy

- Tục ngữ, ca dao, danh ngôn về đạo đức và kỉ luật

2, HS: Đọc kĩ bài ở SGK

V/Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là tự trọng? ý nghĩa?

- GV kiểm tra bài tập làm ở nhà của HS, nhận xét và ghi điểm

3 Bài mới:

* Khám phá: GV đa tình huống: Vào lớp đã đợc 15’ Cả lớp 7A đang lắng nghe cô giáo giảng

bài Bỗng bạn Nam hoảng hốt chạy vào lớp và sững lại nhìn cô giáo Cô ngừng giảng bài, cả lớp giật mình ngơ ngác Bình tâm trở lại, cô giáo yêu cầu Nam lùi lại phía cửa lớp và nói với cả lớp: Các em có suy nghĩ gì về hành vi của bạn Nam?

* Kết nối :

- HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi

- GV: Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta biết rõ thêm về hành vi của bạn Nam thể hiện đức tính gì GV ghi đề

* Hoạt động 1: “ Tìm hiểu truyện đọc: Một

tấm 7K  tận tụy vì việc chung”

- 1HS đọc diễn cảm truyện

- GV tổ chức cho HS chơi TC “ Nhanh mắt,

nhanh tay” bằng cách tìm phần đáp án gắn

vào câu hỏi

- 3 HS chơi

? Kỉ luật lao động đối với nghề của anh Hùng

$7 thế nào? (1H)

? Khó khăn trong nghề nghiệp của anh Hùng

I Truyện đọc: “ Một tấm 7K  tận tụy vì

việc chung”

- Huấn luyện về kĩ thuật; Dây bảo hiểm

- An toàn lao động; Thừng lớn, &70 tay, &70 máy

- Dây điện, dây điện thoại, quảng cáo chằng chịt; khảo sát E7C& có lệnh công ty mới 37V&

Trang 10

là gì? (1H)

? Việc làm nào của anh Hùng thể hiện kỉ luật

lao động và quan tâm đến mọi 78d (1H)

- GV đánh giá từng câu, ghi điểm HS

? Em thấy anh Hùng là 78 có đức tính gì?

GV nhận xét ghi điểm

* Hoạt động 2: (11’)

Tìm hiểu nội dung bài học

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo 3 nhóm

? Đạo đức là gì? Biểu hiện cụ thể trong cuộc

sống? (Nhóm 1)

? Kỉ luật là gì? Biểu hiện cụ thể trong cuộc

sống? (nhóm 2)

? Để trở thành 7x có đạo đức, vì sao

chúng ta phải tuân theo kỉ luật? (Nhóm 3)

- HS trao đổi nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét, tự do trình bày ý kiến

- GV nhận xét, ghi điểm cho nhóm

? Giải thích câu tục ngữ: “ Muốn tròn phải có

vuông, muốn vuông phải có $7C&} để kết

luận phần này

- HS trình bày

- GV kết luận: Muốn làm tốt công việc mọi

78 phải chấp hành kỉ luật Muốn có quan

hệ lành mạnh, tốt đẹp mọi 78 phải tuân

theo những quy định chuẩn mực ứng xử Có

những hành vi của con 78 vừa mang tính

kỉ luật, đạo đức

*Hoạt động 3: (5’) Liên hệ bản thân đề xuất

biện pháp rèn luyện đạo đức và kỉ luật

- HS liên hệ

-GV nhận xét, ghi điểm

*Hoạt động 4: (5’) Rèn luyện kỉ năng phân

tích hành vi ứng xử

- GV $7C  dẫn HS làm bài tập a,b,c

- HS trình bài tập, GV nhận xét, ghi điểm

chặt; trực 24/24h; làm suốt ngày đêm ;70 rét, vất vả, thu nhập thấp

- Không đi muộn về sớm; vui vẻ hoàn thành nhiệm vụ sẳn sàng giúp đỡ đồng đội; nhận việc khó khăn, nguy hiểm; 37V& mọi 78 tôn trọng, yêu quý

- Đức tính: - Có đạo đức

- Có kỉ luật

II Nội dung bài học:

1, Khái niệm:

- Đạo đức là những quy định, chuẩn mực ứng

xử của con 78 với con 78/ với công việc, với tự nhiên và môi E78  sống

- Mọi 78 ủng hộ và tự giác thực hiện Nếu

vi phạm

Ví dụ: Giúp đỡ, đoàn kết, chăm chỉ

- Kỉ luật: Quy định chung của tập thể, XH mọi 78 phải tuân theo Nếu vi phạm sẽ bị xử lí theo quy định

Ví dụ: Đi học đúng giờ, an toàn lao động, không quay cóp bài

2, Mối quan hệ giữa đạo đức và kỉ luật:

- 78 có đạo đức là 78 tự giác tuân theo

kỉ luật

- 78 chấp hành tốt kỉ luật là 78 có đạo

đức

Ví dụ: Siêng năng học tập $78  xuyên thực hiện nội quy

III Bài tập:

a Hành vi biểu hiện đạo đức và kỉ luật là: (1), (3), (4), (5), (6), (7)

... class="page_container" data-page="4">

Ngày soạn: 22/8/2 011 Tuần Ngày dạy: 7A: 23/8; 7B: 23/8; 7C: 26/8 Tiết

Bài 2. (1 tiết) TRUNG THựC i/ mục tiêu học:

1 Kiến thức:

- Giúp... đọc.

- HS đọc diển cảm truyện

? Bra-man-tơ đối xử với Mi-ken-lăng-giơ

nh7 nào?

? Vì Bran-man-tơ có thái độ nh7 vậy?

? Mi-ken-lăng-giơ có thái độ $7 nào?

... class="page_container" data-page="9">

Ngày soạn: 05/9/2 011 Tuần Ngày dạy: 7A: 06/9; 7B: 06/9; 7C: 09/9 Tiết

Bài 4. (1 tiết)

đạo đức kỉ luật I/Mục tiêu học:

1 Kiến thức:

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w