Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt n/l, 3, Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.. Bµi míi : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò NV: Ngµy héi ®ua voi ë T©y Nguyªn a[r]
Trang 1Chính tả:
Chuyện bốn mùa (TC)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh chép đúng, không mắc lỗi Đoạn: Xuân làm cho đâm chồi nảy
lộc.Trong bài Chuyện bốn mùa.
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt n/l
3, Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn văn này là lời của ai ?
+ Bà Đất nói về các mùa NTN ?
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Có những tên riêng nào ?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
c Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2:
- yc lớp làm bài tập
- Một hs lên bảng
TC: Chuyện bốn mùa
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép + Là lời nói của Bà Đất
+…Mùa xuân làm cho cây lá tươi tốt, mùa hạ làm cho trái ngọt, hoa thơm, mùa thu làm cho trời xanh cao,hs nhớ ngày tựu trường Mùa đông có công
ấp ủ mầm sống, cho xuân về cây lá tốt tươi
+ Có 5 câu + Có tên riêng của bốn nàng tiên, đó là: Xuân, Hạ, Thu, Đông, tên của bà
Đất
- CN - ĐT : Lá, tươi tốt, trái ngọt, trời xanh, tựu trường
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nhìn bảng để chép vào vở cho đúng
Chú ý đọc nhẩm cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Điền vào chỗ chấm l hay n:
- Mồng một …ươi trai, mồng hai …á
…úa
- Đêm tháng …ăm chưa …ằm đã
Trang 2- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
- trò chơi thi tìm trong bài: Chuyện
bốn mùa các chữ bắt đầu bằng l/ n
- Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
sáng Ngày tháng mười chưa cười đã
tối
* Chia lớp làm 3 nhóm cùng tìm các chữ bắt đầu bằng n / l
- Đổi vở để kiểm tra kết quả
- 3 nhóm nêu bài của mình
- NX + Đầu …ăm, …àng tiên, …á, …ảy .ộc, àm sao, bếp ửa, ói
Chính tả:
Thư trung thu (NV)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nghe và viết lại được chính xác 12 dòng thơ trong bài : Thư trung thu
2 Kĩ năng: biết viết các chữ hoa theo quy tắc tên riêng của các chữ cái đầu mỗi dòng thơ Phân biệt được các chữ có phụ âm đầu l /n
3, Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ minh hoạ bài tập 2 SGK - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 2 hs lên bảng viết : Lá thư, nòng súng
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Bài thơ cho chúng ta biết điều gì ?
+ Bài thơ của Bác có những từ xưng
hô nào?
+ Bài thơ có mấy câu thơ?
NV: Thư trung thu
- 1 học sinh đọc lại đoạn chép +Bác Hồ rất yêu quý thiếu nhi Bác mong các cháu thiếu nhi hãy luôn cố gắng học hành, rèn luyện, làm các
việc vừa sức xứng đáng là cháu của Bác
+Từ : Bác, các cháu
- Bài thơ có 12 câu thơ, mỗi câu thơ
có 5 chữ
Trang 3+ Các chữ đầu câuviết NTN
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- Đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2:
- YC quan sát tranh tự tìm từ theo thứ
tự
- Một hs lên bảng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
- YC hs tự làm bài vào vở
- Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
+ Các chữ đầu câu được viết hoa
- CN - ĐT : Làm việc, giữ gìn, ngoan ngoãn
- Lớp viết bảng con từng từ
- HS chú ý lắng nghe
- Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Nối tiếp nhau nêu những từ vừa tìm
được
- NX + chiếc á, quả …a, cuộn …en, cái
…ón
+ Cái tủ, khúc gỗ, cửa sổ
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 hs lên bảng
a …lặng …lẽ, …nặng …nề, lo lắng,
đói no, thi đỗ, đổ rác, giả vờ
Chính tả:
Gió (NV)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:nghe và viết chính xác bài thơ : Gió
2.Kĩ năng: Trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ với 2 khổ thơ Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x
3, Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viét sẵn bài chính tả - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : yc lớp viết bảng con-> gọi 2 hs lên viết : Quả na, lặng lẽ
2 Bài mới :
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+Bài thơ nói về ai ?
+ Bài thơ có mấy khổ thơ?
+ Mỗi khổ thơ có mấy dòng thơ?
+ Khi trình bày bài thơ ta cần chú ý
điều gì?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2:
- yc lớp làm bài tập
- Một hs lên bảng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
- Hướng dẫn hs chơi trò chơi đố vui
- yc hoạt động nhóm đôi
- Yc đố trong nhóm
- Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
NV: Gió
- 2 học sinh đọc lại bài thơ
+ Bài thơ nói về Gió + Bài thơ có 2 khổ thơ, mỗi câu thơ có
7 tiếng + Viết cách lề 3 ô Các chữ đầu dòng viết hoa, thẳng hàng với nhau Hết 1 khổ thơ thì xuống dòng viết tiếp khổ thơ thứ 2
- CN - ĐT : Gió, rất, bỗng, quả, bưởi
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Điền vào chỗ chấm x hay s:
- hoa en, …en lẫn, hoa …úng,
…xúng …xính, làm v.iệc , thời t.iết
- Đổi vở để kiểm tra kết quả
- HS chơi trong nhóm
- Lần lượt các nhóm thi với nhau
Chính tả:
Mưa bóng mây (nv)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nghe viết đúng bài thơ : mưa bóng mây đúng,
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt s/x,
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ minh hoạ bài thơ
- Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh
2 Bài mới :
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài
- Treo tranh minh hoạ
- Tranh vẽ cảnh gì?
=> Trời đang nắng thì mưa, người ta
gọi là mưa bóng mây
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Cơn mưa bóng mây lạ NTN?
+ Em bé và cơn mưa cùng làm gì?
+ Bài thơ có mấy khổ thơ?
+ Bài sử dụng dấu câu gì?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 5 -> 7vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2:
- Phát phiếu bài tập đã viết sẵn vào tờ
giấy khổ to cho các nhóm
- yc lớp làm bài tập
- Một hs lên bảng
Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Chú ý các trường hợp chính tả cần
- Học sinh quan sát tranh
- Bức tranh vẽ cảnh trời vừa mưa vừa nắng
- NV: Mưa bóng mây
- lớp chú ý lắng nghe + Thoáng mưa rồi tạnh ngay + Em Bé và cơn mưa dung dăng cùng vui đùa
+ Bài có 3 khổ thơ, mỗi khổ thơ có 4 câu thơ, mỗi câu thơ có 5 chữ
+ bài sử dụng dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
- CN - ĐT : nào, lạ, làm ruộng
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng bút chì
* Nối mỗi từ ở cột A với từ thích hợp
ở cột B Chia lớp làm 3 nhóm, cùng thảo luận câu hỏi và làm bài
- Nhóm nào xong trước thì mang bài dán lên bảng
- 3 nhóm nêu bài của mình
- GV chữa, bổ sung cho từng nhóm
Sương - mù Xương – rồng
Đường – xa Phù - sa Thiếu - xót Xót - xa
Trang 6phân biệt
- Nhận xét chung tiết học
Tuần 21:
Chính tả:
Tiết 41: Chim sơn ca và bông cúc trắng( TC)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh chép đúng, không mắc lỗi Đoạn: Bên bờ rào, giữa đám cỏ dại,… bay về bầu trời xanh thẳm
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt tr/ ch,
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viét sẵn bài chính tả - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn văn nói về nội dung gì ?
+ Đoạn văn có mấy câu?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2:
- Chia lớp làm 4 đội, phát cho mỗi đội
một tờ giấy khổ to và một bút dạ
- Thi tìm từ trong thời gian 5 phút
đội nào tìm được nhiều từ hơn thì đội
TC: Chim sơn ca và bông cúc trắng
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép + Về cuộc sống của chim Sơn ca và bông cúc trắng khi chưa bị nhốt…
+ Đoạn văn có 5 câu
- CN - ĐT : Sơn ca, sung sướng, mai, trắng, thẳm
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nhìn bảng để chép vào vở cho đúng Chú ý đọc nhẩm cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
- Các nhóm thi tìm từ ghi nhanh vào
tờ giấy khổ to rồi trình bày trên bảng
- VD: Chào mào, chẫu chàng, châu
Trang 7đó thắng cuộc
- Nhận xét, trao phần thưởng cho đội
thắng cuộc
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Về giải các câu đố vui
- Nhận xét chung tiết học
chấu, chẫu chuộc, chèo bẻo, chuồn chuồn, chuột chũi, chìa vôi…
+ Trâu, trai, trùng trục
Chính tả:
Tiết 42 :Sân chim (NV)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nghe viết lại đúng, không mắc lỗi
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt tr/ ch,
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viét sẵn bài chính tả - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : hs viết bảng : Ngọc trai, chẫu chàng
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn văn nói về nội dung gì?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
c Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2:
- yc lớp làm bài tập
- Hai hs lên bảng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
NV: sân chim
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép Nối về cuộc sống của các loài chim trong sân
- CN - ĐT : Làm tổ, nói chuyện, nữa, trắng xoá, sát sông
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Điền vào chỗ chấm tr hay ch:
a Đánh trống, chống gậy, chèo bẻo, leo trèo, quyển truyện, câu chuyện
Trang 8Yc lớp làm vở bài tập
- Nhận xét, sửa sai
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
- 2 hs đọc đề + bài mẫu
- VD: Cháu chăm sóc bà./ mẹ đi chợ/
Ông trồng cây./ Tờ giấy trắng tinh./
Mái tóc bà tôi đã bạc trắng…/
Chính tả:
Tiết 43 :Một trí khôn hơn trăm trí khôn (NV)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nghe và viết lại đúng, đẹp đoạn trong bài
2 Kĩ năng: Củng cố quy tắc chính tả r/d/gi,
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ viết sẵn các quy tắc chính tả - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : yc viết : Trảy hội, nước chảy, trồng cây
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+Đoạn văn có mấy nhân vật? đó là
những nhân vật nào ?
+Đoạn văn kể chuyện gì?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2:- GV đọc yc
- Reo lên vì sung sướng
- NV: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép + 3 nhân vật: gà rừng, Chồn, bác thợ săn
+ Gà, chồn đang dạo chơi thì gặp bác thợ săn Chúng sợ hãi trốn vào hang Bác thợ săn thích trí và tìm cách bắt chúng
- CN - ĐT : Cánh đồng, thợ săn, cuống quýt, nấp, reo lên, thọc, đằng trời
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Viết vào vở cho đúng và chính xác cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm nhận một lá cờ Khi gv đọc, nhóm nào phất cờ trước thì được trả lời
Trang 9- Nhận xét, sửa sai
- Tổng kết cuộc chơi
* Bài 3:
- Treo bảng phụ, yc 2 hs lên bảng
- Nhận xét, sửa sai
Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
- Reo
- Mỗi câu trả lời đúng được 10 điểm, sai trừ 5 điểm
- 2 hs đọc yêu cầu
a Giọt, riêng, giữa
- Lớp nhận xét sửa sai
Chính tả:
Tiết 44 :Cò và Cuốca Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nghe, viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong chuyện
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt r/gi/ d, dấu ?, dấu ~
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết yc bài tập 2 - Vở bài tập
C Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : yc viết : reo hò, giữ gìn
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn viết nói chuyện gì?
+ Cuối các câu trả lời có dấu gì ?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
3 Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 2 ( Lựa chọn)
- yc lớp làm bài tập
- Một hs lên bảng
- Nhận xét, sửa sai
* Bài 3:
- YC 3 nhóm thi
NV: Cò và Cuốc
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép + Cuốc thấy Cò nội ruộng, hỏi Cò có ngại bẩn không?
- Có dấu chấm hỏi
- CN - ĐT : Lội ruộng, bụi rậm, áo trắng
- Lớp viết bảng con từng từ
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Nghe, nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở cho đúng
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Tìm những tiếng có thể ghép với những tiếng sau:
a.Ăn riêng, ở riêng/ tháng giêng
- Loài dơi, rơi vào, rơi rụng
- Sáng dạ, chột dạ, vâng dạ, rơm rạ
* Thi tìm nhanh
- 3 nhóm thi tiếp sức viết từ trên bảng
Trang 10- Nhận xét – Nhóm tìm đúng, được
nhiều từ sẽ là nhóm thắng cuộc
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
lớp
a Tìm các tiếng bắt đầu bằng r (d/ gi)
Chính tả:
Bác sĩ sói (TC)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh chép chính xác, không mắc lỗi Trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt n/l,
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả - Vở bài tập
C.Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ: yc hs viết Lội ruộng, bụi rậm
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
- Lời của Sói được đặt trong dấu gì?
* Viết từ khó :
- Đưa từ :
- yêu cầu viết bảng con
* Luyện viết chính tả :
- YC đọc lại bài viết
- Nhắc nhở hs ngồi đúng tư thế
- YC viết vào vở
- YC soát lỗi
* Chấm, chữa bài
- Thu 7,8 vở để chấm
- Chấm, trả vở- Nhận xét
c Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1:
- yc lớp làm bài tập
- 2 hs lên bảng
TC: Bác sĩ Sói
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép
- Lời của Sói được đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
CN - ĐT : Chữa, giúp, trời giáng
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Ngồi đúng tư thế chuẩn bị viết
- Nhìn bảng đọc nhẩm cả câu, cả cụm
từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Chọn những từ nào trong dấu ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống:
a Nối liền, nối đi Ngọn lửa, một nửa
b Ước mong, khăn ướt Lần lượt, cái lược