1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Tổng hợp môn lớp 2 - Tuần 13 - Trường TH Nguyễn Viết Xuân

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 2: Bảng công thức 14 trừ đi một số - Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học - Thao tác trên que tính, tìm kết quả và và viết lên bảng công[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2A/ TUẦN 13

1 Chào cờ Tập trung toàn trường

Sáng

5

2 3

Thứ hai

19/11/2012

Chiêù

4

2 Kể chuyện Bông hoa Niềm Vui

3 Chính tả Tập chép : Bông hoa Niềm Vui 25

Sáng

5

1 Mĩ thuật

3 Âm nhạc

Thứ ba

20/11/2012

Chiêù

4

4 Ôn toán Ôn luyện Sáng

5

2 Ôn toán Ôn luyện

3 Đạo đức Quan tâm, giúp đỡ bạn(T2) 13

Thứ tư

21/11/2012

Chiêù

4

1 LT&Câu Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai

4 Ôn Tviệt Ôn luyện Sáng

5

1 Nghỉ 2

Thứ năm

22/11/2012

Chiêù

3

1 Toán 15, 16, 17, 18 trừ đi một số 65

3 Ôn Tviệt Ôn luyện

4 Ôn toán Ôn luyện

Thứ sáu

23/11/2012

Sáng

Chiều

Trang 2

Tuần 13

Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012

(Buổi sáng)

Tiết 1: Chào cờ(T12): Tập trung toàn trường

Tiết 2: TOÁN (T 61)

Bài :14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 –8.Lập được bảng 14 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14-8

* HS khá,giỏi làm được bài tập 1 cột 3 và phần b; bài 2 ;2 phép tính cịn lại ;bài 3 phần

II Chuẩn bị: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS lên bảng chữa bài

2 Bài mới : Giới thiệu bài

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Phép trừ 14 – 8

* Bước 1: Nêu vấn đề:

- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính (cầm

que tính), bớt đi 8 que tính Hỏi cịn lại

bao nhiu que tính?

- Viết lên bảng: 14 – 8

* Bước 2: Tìm kết quả

- Yêu cầu HS nói cách bớt của mình -

Hướng dẫn cho HS cách bớt hợp lý

nhất

- Vậy 14 - 8 bằng mấy?

- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6

* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép

tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó

nêu lại cách làm của mình

- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ

 Hoạt động 2: Bảng công thức 14 trừ

đi một số

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm

kết quả các phép trừ trong phần bài học

và viết lên bảng công thức 14 trừ đi một

số như phần bài học

- HS thực hiện

- Nghe và phân tích đề

- Thao tác trên que tính Trả lời: Còn 6 que tính

- HS trả lời

- Còn 6 que tính

- 14 trừ 8 bằng 6

14 Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới

- 8 thẳng cột với 4 Viết dấu – và

6 Trừ từ phải sang trái 4 không

trư được 8, lấy 14 trừ 8 bằng6, viết 6 nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học

Trang 3

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng

các công thức sau đó xoá dần các phép

tính cho HS học thuộc

Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

* Bài 1: Phần a GV cho HS chơi trị “ xì

điện ”

- GV nhận xét sửa lỗi

Phần b/ GV gọi 3 HS lên bảng làm ,lớp

làm vào SGK

Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết

quả các phép tính

* Bài 2: Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm

bài sau đó nêu lại cách thực hiện tính 14

– 9; 14 – 8

- HS làm bài vào bảng con

- GV nhận xét sửa lỗi

* Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài

- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số

trừ ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực

hiện tính của 3 phép tính trên

- Nhận xét và cho điểm

* Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắt sau

đó hỏi: Bán đi nghĩa là thế nào?

- Vậy : Muốn biết của hàng còn lại bao

nhiêu quạt điện ta làm tính gì ?

- Yêu cầu HS tự giải bài tập

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố – Dặn dò

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng công thức

14 trừ đi một số Ghi nhớ cách thực hiện

phép trừ 14 trừ đi một số

- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) thông báo kết quả của các phép tính Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính

- HS học thuộc bảng công thức

- HS thực hiện

- HS làm bài: 3 HS lên bảng, mỗi HS làm một cột tính

- Nhận xét bài bạn làm đúng/sai Tự kiểm tra bài mình

Làm bài và trả lời câu hỏi

- Đọc đề bài

- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ

14 14 14

- 5 - 7 - 9

9 7 5

- HS thực hiện

- Ta lấy số bị trừ ,trừ đi hiệu

- HS thực hiện

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- Làm tính trừ

- Giải bài tập và trình bày lời giải

Bài giải Cửa hàng còn lại số quạt điện là :

14- 6= 8 ( quạt điện ) Đáp số : 8 quạt điện

Trang 4

- Nhận xét tiết học.

- Hướng dẫn học ở nhà

Rút kinh nghiệm

Tiết 3+ 4: TẬP ĐỌC (T37)

Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ;đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện (trả lời được các câu hỏi trong sgk)

* Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình

* Giáo dục KNS: - Thể hiện sự cảm thông; - Xác định giá trị

- Tự nhận thức về bản thân;- Tìm kiếm sự hổ trợ

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng

2 Bài mới : Giới thiệu bài

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu

b/ Luyện đọc câu:

- Yêu cầu HS đọc câu nối tiếp, gv theo

dõi ghi cc từ cần ch ý pht m đ ghi trn

bảng

c/ Đọc theo đoạn trước lớp

- Hướng dẫn ngắt giọng câu dài.SGK

d/ Đọc theo đoạn trong nhóm

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

trước lớp.GV chia bài làm 4 đoạn

- Chia nhóm và yêu cầu HS đọc theo

nhóm

e/ Thi đọc giữa các nhóm

- Tổ chức HS thi đọc cá nhân, đọc đồng

thanh

- Nhận xét, cho điểm

g/ Cả lớp đọc đồng thanh

- HS thực hiện

- Theo dõi SGK và đọc thầm theo

- HS đọc câu nối tiếp

- Luyện đọc các từ khó: sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ (MB), bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp (MT, MN)

- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu

- Nối tiếp nhau đọc đoạn 4 em

- Đọc CN+ĐT

Trang 5

TIẾT 2:

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:

- Đoạn 1, 2 kể về bạn nào?

* Câu 1:Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào

vườn hoa để làm gì?

- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì?

* Câu 2:Vì sao bông cúc màu xanh lại

được gọi là bông hoa Niềm Vui?

- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?

- Bông hoa Niềm Vui đẹp ntn?

- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?

- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa?

* Câu 3: Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã

nói gì?

- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông

hoa để làm gì?

* Câu 4: Theo em bạn Chi có những đức

tính gì đáng quý?

- HS nêu nội dung của bài

* GV giáo dục : phải biết thương yêu

những người thân trong gia đình

 H động 3:* Thi đọc truyện theo vai

- Đọc phân vai( người dẫn chuyện, cô

giáo và Chi)

- Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ý đọc theo

yêu cầu

- GV cho các nhóm thi đọc theo cách

phân vai

- GV và lớp nhận xét

3 Củng cố – Dặn dị - Nhận xét tiết học

- Hướng dẫn học ở nhà

- Tìm bông hoa cúc màu xanh, được cả lớp gọi là bông hoa NiềmVui

- Chi muốn hái bông hoa Niềm Vui tặng

bố để làm dịu cơn đau

- Màu xanh là màu của hy vọng vào những điều tốt lành

- Bạn rất thương bố và mong bố mau khỏi bệnh

- Rất lộng lẫy

- Vì nhà trường có nội qui không ai được ngắt hoa trong vườn trường

- Biết bảo vệ của công

- - HS trả lời

- Thương bố, tôn trọng nội qui, thật thà

- HS nêu

- HS đóng vai: người dẫn chuyện, cô giáo và Chi

- Các nhóm thực hiện

Rút kinh nghiệm

(Buổi chiều: SHS: GV BỘ MÔN DẠY)

******************************

Trang 6

Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012

(Buổi sáng)

Tiết 1: Thể dục: GV BỘ MÔN DẠY

………

Tiết 2: KỂ CHUYỆN(T13)

Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI

I Mục tiêu:

- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách :theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)

- Dựa theo tranh ,kể lại được nội dung đoạn 2,3 (BT2);kể lại được đoạn cuối câu chuyện (BT3)

*Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình

II Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ đoạn 2, 3 trong SGK

- HS: SGK Mỗi HS chuẩn bị 1 tờ giấy nhỏ

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động

2 Bài cũ: Sự tích cây vú sữa

- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại

câu chuyện Sự tích cây vú sữa HS kể

sau đó GV gọi HS kể tiếp

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Trong 2 tiết tập đọc trước, chúng ta

học bài gì?

- Câu chuyện kể về ai?

- Câu chuyện nói lên những đức tính gì

của bạn Chi?

- Hôm nay lớp mình kể lại câu chuyện

Bông hoa Niềm Vui

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Kể đoạn mở đầu theo 2

cách

 Phương pháp: Nhóm đôi

 ĐDDH: Băng giấy ghi đoạn kể mẫu

a/ Kể đoạn mở đầu

- Hát

- HS kể Bạn nhận xét

- Bông hoa Niềm Vui

- Bạn Chi

- Hiếu thảo, trung thực và tôn trọng nội qui

Trang 7

- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự.

- Gọi HS nhận xét bạn

- Bạn no cịn cch kể khc khơng?

- Vì sao Chi lại vo vườn hái hoa?

- Đó là lí do Chi vào vườn từ sáng sớm

- Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS

 Hoạt động 2: Dựa vào tranh, kể lại

đoạn 2, 3 bằng lời của mình

 Phương pháp: Quan sát, thảo luận

nhóm

 ĐDDH: Tranh

b / Kể lại nội dung chính (đoạn 2, 3)

- Treo bức tranh 1 và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

- Thái độ của Chi ra sao?

- Chi không dám hái vì điều gì?

- Treo bức tranh 2 và hỏi:

- Bức tranh có những ai?

- Cô giáo trao cho Chi cái gì?

- Chi nói gì với cô giáo mà côlại cho

Chi ngắt hoa?

- Cô giáo nói gì với Chi?

- Gọi HS kể lại nội dung chính

- Gọi HS nhận xét bạn

- Nhận xét từng HS

 Hoạt động 3: Kể đoạn cuối, tưởng

tượng lời cảm ơn của bố Chi

c/ Kể đoạn cuối truyện

- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn để

cảm ơn cô giáo?

- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ … dịu cơn đau

- Nhận xét về nội dung, cách kể

- HS kể theo cch của mình

- Vì bố của Chi đang ốm nặng

- 2 đến 3 HS kể (không yêu cầu đúng từng từ)

VD: Bố của Chi bị ốm nằm bệnh viện

đã lâu Chi thương bố lắm Em muốn đem tặng bố 1 bông hoa Niền Vui để bố dịu cơn đau Vì thế mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhà trường

- Chi đang ở trong vườn hoa

- Chần chừ không dám hái

- Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng và chỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹp của hoa

- Cô giáo và bạn Chi

- Bông hoa cúc

- Xin cô cho em … ốm nặng

- Em … hiếu thảo

- 3 đến 5 HS kể lại

- Nhận xét bạn theo các tiêu chuẩn đ nu

- Cảm ơn cô đã cho Chi hái hoa

Gia đình tôi xin tặng nhà trường khóm hoa làm kỷ niệm./ Gia đình tôi rất biết

ơn cô đã vì sức khoẻ của tôi Tôi xin

Trang 8

- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nói lời cảm

ơn của mình

- Nhận xét từng HS

4 Củng cố – Dặn dặn

- Ai có thể đặt tên khác cho truyện?

- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia

đình nghe và tập đóng vai bố của Chi

- Nhận xét tiết học

- Hướng dẫn học ở nhà

trồng tặng khóm hoa này để làm đẹp cho trường

- 3 đến 5 HS kể

- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa cúc xanh

Rút kinh nghiệm

……….

Tiết 3: CHÍNH TẢ(T-C)(T25)

Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI

I Mục tiêu :

- Chép chính bài chính tả ,trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật

- Làm được bài tập 2;BT 3a/b,hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ bài tập 2, 3

- HS: SGK, vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động

2 Bài cũ: Mẹ

- Gọi HS lên bảng

- Nhận xét bài của HS dưới lớp

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Treo bức tranh của bài tập đọc và hỏi:

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

Phát triển các hoạt động (27’)

a / Ghi nhớ nội dung

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc

đoạn cần chép

- Đoạn văn là lời của ai?

- Cô giáo nói gì với Chi?

b/ Hướng dẫn cách trình bày

- Đoạn văn có mấy câu?

- Hát

- 3 HS lên bảng tìm những tiếng bắt đầu bằng d, r, gi

- Cô giáo và bạn Chi nói với nhau về chuyện bông hoa

- 2 HS đọc

Trang 9

- Những chữ nào trong bài được viết

hoa?

- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết

hoa?

- Đoạn văn có những dấu gì?

- Kết luận: Trước lời cô giáo phải có

dấu gạch ngang Chữ cái đầu câu và tên

riêng phải viết hoa Cuối câu phải có

dấu chấm

c/ Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn

- Yêu cầu HS viết các từ khó

- Chỉnh, sửa lỗi cho HS

d/ Chép bài

- Yêu cầu HS tự nhìn bài trên bảng và

chép vào vở

e/ Soát lỗi

g/ Chấm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

* Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 6 HS lên bảng, phát giấy và bút

dạ

- Nhận xét HS làm trên bảng Tuyên

dương nhóm làm nhanh và đúng

- Chữa bài

* Bài 3:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1

câu theo yêu cầu Gọi HS đặt câu nói

tiếp

- Nhận xét, sửa chữa cho HS

4 Củng cố – Dặn dặn

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các HS

viết đẹp, đúng

- Dặn HS về nhà làm bài tập 2, bài tập 3

- Lời cô giáo của Chi

- Em … hiếu thảo

- 3 câu

- Em, Chi, Một

- Chi là tên riêng

- dấu gạch ngang, dấu chấm cảm, dấu phẩy, dấu chấm

- Đọc các từ: nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết bảng con

- Chép bài

- Đọc thành tiếng

- 6 HS chia làm 2 nhóm, tìm từ viết vào giấy

- HS dưới lớp làm vào Vở bài tập Tiếng Việt

- Lời giải: yếu, kiến, khuyên

- Đọc to yêu cầu trong SGK

VD về lời giải:

- Mẹ cho em đi xem múa rối nước

- Gọi dạ bảo vâng

- Miếng thịt này rất mở

- Tôi cho bé nửa bánh

- Cậu bé hay nói dối

- Rạ để đun bếp

- Em mở cửa sổ

- Cậu ăn nữa đi

Rút kinh nghiệm

Trang 10

Tiết 4: TOÁN (T62)

BÀI:34 - 8

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng ,tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

* HS khá,giỏi làm được bài tập1 từ cột 4 trở đi ;bài tập 2

II Chuẩn bị:

- GV: Que tính

- HS:Vở, bảng con, que tính

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : 14 trừ đi một số: 14 - 8

- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng

công thức 14 trừ đi một số

- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một

vài phép tính thuộc dạng 14 – 8

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới

Giới thiệu bài Tiết học hôm nay chúng

ta học bài: 34 - 8

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Phép trừ 34 – 8

* Bước 1: Nêu vấn đề

- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi

cón lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

phải làm gì?

- Viết lên bảng 34 – 8

* Bước 2: Tìm kết quả

-Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính

và 4 que tính rời, tìm cách để bớt đi 8

que rồi thông báo lại kết quả

- 34 que tính, bớt đi 8 que, còn lại bao

nhiêu que?

- Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu?

- Viết lên bảng 34 – 8 = 26

* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép

tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu

- HS đọc

- HS thực hiện

- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán

- Thực hiện phép trừ 34 – 8

- Thao tác trên que tính

- 34 que, bớt đi 8 que, cịn lại 26 que tính

- 34 trừ 8 bằng 26

34 Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới

Trang 11

HS đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nói

rõ cách đặt tính và cho một vài HS nhắc

lại Nếu chưa đúng gọi HS khác thực

hiện hoặc hướng dẫn trực tiếp bằng các

câu hỏi:

- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính

 Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành

* Bài 1: HS nêu yêu cầu và làm bài vào

bảng con

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách

tính của một số phép tính?

- Nhận xét và cho điểm HS

* Bài 2: 3 HS lên bảng làm bài, lớp theo

dõi

- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm đặt tính và

thực hiện tính của từng phép tính

- Nhận xét và cho điểm

* Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài

- Hỏi: Bài toàn yêu cầu chúng ta tìm gì ?

- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài

giải, 1 HS làm bài trên bảng lớp ( lớp

làm vào vở )

- Nhận xét và cho điểm HS

* Bài 4: Yêu cầu HS nói cách tìm số

hạng chưa biết trong một tổng, cách tìm

số bị trừ trong một hiệu và làm bài tập.(

HS làm vào vở )

3 Củng cố – Dặn dò

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính 34 – 8

- Nhận xét tiết học

- 8 thẳng cột với 4 Viết dấu – và

26 vạch ngang

- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8, 14 trừ

8 được 6, viết 6 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

- Tính từ phải sang trái

- 4 không trừ được 8

- HS thực hiện

- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính

- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

64 84 94

- 6 - 8 - 9

58 76 85

- HS trả lời

- Đọc và tự phân tích đề bài

- Bài toán về ít hơn Tóm tắt Nhà Hà nuôi : 34 con gà

Nhà Ly ít hơn nhà Hà : 9 con gà

Nhà Ly nuôi :……con gà?

Bài giải

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:

33– 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà

X + 7 = 34 b/ x – 14 = 36

X = 34 – 7 x = 36 +14

X = 27 x = 50

- HS nêu

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w