Hoạt động 2: Bảng công thức 14 trừ đi một số - Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học - Thao tác trên que tính, tìm kết quả và và viết lên bảng công[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2A/ TUẦN 13
1 Chào cờ Tập trung toàn trường
Sáng
5
2 3
Thứ hai
19/11/2012
Chiêù
4
2 Kể chuyện Bông hoa Niềm Vui
3 Chính tả Tập chép : Bông hoa Niềm Vui 25
Sáng
5
1 Mĩ thuật
3 Âm nhạc
Thứ ba
20/11/2012
Chiêù
4
4 Ôn toán Ôn luyện Sáng
5
2 Ôn toán Ôn luyện
3 Đạo đức Quan tâm, giúp đỡ bạn(T2) 13
Thứ tư
21/11/2012
Chiêù
4
1 LT&Câu Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu Ai
4 Ôn Tviệt Ôn luyện Sáng
5
1 Nghỉ 2
Thứ năm
22/11/2012
Chiêù
3
1 Toán 15, 16, 17, 18 trừ đi một số 65
3 Ôn Tviệt Ôn luyện
4 Ôn toán Ôn luyện
Thứ sáu
23/11/2012
Sáng
Chiều
Trang 2Tuần 13
Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2012
(Buổi sáng)
Tiết 1: Chào cờ(T12): Tập trung toàn trường
Tiết 2: TOÁN (T 61)
Bài :14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 –8.Lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14-8
* HS khá,giỏi làm được bài tập 1 cột 3 và phần b; bài 2 ;2 phép tính cịn lại ;bài 3 phần
II Chuẩn bị: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: HS lên bảng chữa bài
2 Bài mới : Giới thiệu bài
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Phép trừ 14 – 8
* Bước 1: Nêu vấn đề:
- Đưa ra bài toán: Có 14 que tính (cầm
que tính), bớt đi 8 que tính Hỏi cịn lại
bao nhiu que tính?
- Viết lên bảng: 14 – 8
* Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS nói cách bớt của mình -
Hướng dẫn cho HS cách bớt hợp lý
nhất
- Vậy 14 - 8 bằng mấy?
- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6
* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép
tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều HS nhắc lại cách trừ
Hoạt động 2: Bảng công thức 14 trừ
đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm
kết quả các phép trừ trong phần bài học
và viết lên bảng công thức 14 trừ đi một
số như phần bài học
- HS thực hiện
- Nghe và phân tích đề
- Thao tác trên que tính Trả lời: Còn 6 que tính
- HS trả lời
- Còn 6 que tính
- 14 trừ 8 bằng 6
14 Viết 14 rồi viết 8 xuống dưới
- 8 thẳng cột với 4 Viết dấu – và
6 Trừ từ phải sang trái 4 không
trư được 8, lấy 14 trừ 8 bằng6, viết 6 nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học
Trang 3- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng
các công thức sau đó xoá dần các phép
tính cho HS học thuộc
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
* Bài 1: Phần a GV cho HS chơi trị “ xì
điện ”
- GV nhận xét sửa lỗi
Phần b/ GV gọi 3 HS lên bảng làm ,lớp
làm vào SGK
Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết
quả các phép tính
* Bài 2: Yêu cầu HS nêu đề bài Tự làm
bài sau đó nêu lại cách thực hiện tính 14
– 9; 14 – 8
- HS làm bài vào bảng con
- GV nhận xét sửa lỗi
* Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số
trừ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
Gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực
hiện tính của 3 phép tính trên
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài Tự tóm tắt sau
đó hỏi: Bán đi nghĩa là thế nào?
- Vậy : Muốn biết của hàng còn lại bao
nhiêu quạt điện ta làm tính gì ?
- Yêu cầu HS tự giải bài tập
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố – Dặn dò
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng công thức
14 trừ đi một số Ghi nhớ cách thực hiện
phép trừ 14 trừ đi một số
- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc tổ) thông báo kết quả của các phép tính Mỗi HS chỉ nêu 1 phép tính
- HS học thuộc bảng công thức
- HS thực hiện
- HS làm bài: 3 HS lên bảng, mỗi HS làm một cột tính
- Nhận xét bài bạn làm đúng/sai Tự kiểm tra bài mình
Làm bài và trả lời câu hỏi
- Đọc đề bài
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
14 14 14
- 5 - 7 - 9
9 7 5
- HS thực hiện
- Ta lấy số bị trừ ,trừ đi hiệu
- HS thực hiện
- Bán đi nghĩa là bớt đi
- Làm tính trừ
- Giải bài tập và trình bày lời giải
Bài giải Cửa hàng còn lại số quạt điện là :
14- 6= 8 ( quạt điện ) Đáp số : 8 quạt điện
Trang 4- Nhận xét tiết học.
- Hướng dẫn học ở nhà
Rút kinh nghiệm
Tiết 3+ 4: TẬP ĐỌC (T37)
Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ;đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện (trả lời được các câu hỏi trong sgk)
* Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình
* Giáo dục KNS: - Thể hiện sự cảm thông; - Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân;- Tìm kiếm sự hổ trợ
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 2 HS đọc thuộc lòng
2 Bài mới : Giới thiệu bài
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Luyện đọc
a/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu
b/ Luyện đọc câu:
- Yêu cầu HS đọc câu nối tiếp, gv theo
dõi ghi cc từ cần ch ý pht m đ ghi trn
bảng
c/ Đọc theo đoạn trước lớp
- Hướng dẫn ngắt giọng câu dài.SGK
d/ Đọc theo đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn
trước lớp.GV chia bài làm 4 đoạn
- Chia nhóm và yêu cầu HS đọc theo
nhóm
e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức HS thi đọc cá nhân, đọc đồng
thanh
- Nhận xét, cho điểm
g/ Cả lớp đọc đồng thanh
- HS thực hiện
- Theo dõi SGK và đọc thầm theo
- HS đọc câu nối tiếp
- Luyện đọc các từ khó: sáng, tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ (MB), bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp (MT, MN)
- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu
- Nối tiếp nhau đọc đoạn 4 em
- Đọc CN+ĐT
Trang 5TIẾT 2:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
- Đoạn 1, 2 kể về bạn nào?
* Câu 1:Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào
vườn hoa để làm gì?
- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì?
* Câu 2:Vì sao bông cúc màu xanh lại
được gọi là bông hoa Niềm Vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Bông hoa Niềm Vui đẹp ntn?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa?
* Câu 3: Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã
nói gì?
- Khi biết lí do vì sao Chi rất cần bông
hoa để làm gì?
* Câu 4: Theo em bạn Chi có những đức
tính gì đáng quý?
- HS nêu nội dung của bài
* GV giáo dục : phải biết thương yêu
những người thân trong gia đình
H động 3:* Thi đọc truyện theo vai
- Đọc phân vai( người dẫn chuyện, cô
giáo và Chi)
- Gọi 3 HS đọc theo vai Chú ý đọc theo
yêu cầu
- GV cho các nhóm thi đọc theo cách
phân vai
- GV và lớp nhận xét
3 Củng cố – Dặn dị - Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn học ở nhà
- Tìm bông hoa cúc màu xanh, được cả lớp gọi là bông hoa NiềmVui
- Chi muốn hái bông hoa Niềm Vui tặng
bố để làm dịu cơn đau
- Màu xanh là màu của hy vọng vào những điều tốt lành
- Bạn rất thương bố và mong bố mau khỏi bệnh
- Rất lộng lẫy
- Vì nhà trường có nội qui không ai được ngắt hoa trong vườn trường
- Biết bảo vệ của công
- - HS trả lời
- Thương bố, tôn trọng nội qui, thật thà
- HS nêu
- HS đóng vai: người dẫn chuyện, cô giáo và Chi
- Các nhóm thực hiện
Rút kinh nghiệm
(Buổi chiều: SHS: GV BỘ MÔN DẠY)
******************************
Trang 6Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2012
(Buổi sáng)
Tiết 1: Thể dục: GV BỘ MÔN DẠY
………
Tiết 2: KỂ CHUYỆN(T13)
Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách :theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1)
- Dựa theo tranh ,kể lại được nội dung đoạn 2,3 (BT2);kể lại được đoạn cuối câu chuyện (BT3)
*Giáo dục tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh hoạ đoạn 2, 3 trong SGK
- HS: SGK Mỗi HS chuẩn bị 1 tờ giấy nhỏ
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động
2 Bài cũ: Sự tích cây vú sữa
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại
câu chuyện Sự tích cây vú sữa HS kể
sau đó GV gọi HS kể tiếp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Trong 2 tiết tập đọc trước, chúng ta
học bài gì?
- Câu chuyện kể về ai?
- Câu chuyện nói lên những đức tính gì
của bạn Chi?
- Hôm nay lớp mình kể lại câu chuyện
Bông hoa Niềm Vui
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Kể đoạn mở đầu theo 2
cách
Phương pháp: Nhóm đôi
ĐDDH: Băng giấy ghi đoạn kể mẫu
a/ Kể đoạn mở đầu
- Hát
- HS kể Bạn nhận xét
- Bông hoa Niềm Vui
- Bạn Chi
- Hiếu thảo, trung thực và tôn trọng nội qui
Trang 7- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự.
- Gọi HS nhận xét bạn
- Bạn no cịn cch kể khc khơng?
- Vì sao Chi lại vo vườn hái hoa?
- Đó là lí do Chi vào vườn từ sáng sớm
- Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS
Hoạt động 2: Dựa vào tranh, kể lại
đoạn 2, 3 bằng lời của mình
Phương pháp: Quan sát, thảo luận
nhóm
ĐDDH: Tranh
b / Kể lại nội dung chính (đoạn 2, 3)
- Treo bức tranh 1 và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Thái độ của Chi ra sao?
- Chi không dám hái vì điều gì?
- Treo bức tranh 2 và hỏi:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Chi nói gì với cô giáo mà côlại cho
Chi ngắt hoa?
- Cô giáo nói gì với Chi?
- Gọi HS kể lại nội dung chính
- Gọi HS nhận xét bạn
- Nhận xét từng HS
Hoạt động 3: Kể đoạn cuối, tưởng
tượng lời cảm ơn của bố Chi
c/ Kể đoạn cuối truyện
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn để
cảm ơn cô giáo?
- HS kể từ: Mới sớm tinh mơ … dịu cơn đau
- Nhận xét về nội dung, cách kể
- HS kể theo cch của mình
- Vì bố của Chi đang ốm nặng
- 2 đến 3 HS kể (không yêu cầu đúng từng từ)
VD: Bố của Chi bị ốm nằm bệnh viện
đã lâu Chi thương bố lắm Em muốn đem tặng bố 1 bông hoa Niền Vui để bố dịu cơn đau Vì thế mới sớm tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa của nhà trường
- Chi đang ở trong vườn hoa
- Chần chừ không dám hái
- Hoa của trường, mọi người cùng vun trồng và chỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹp của hoa
- Cô giáo và bạn Chi
- Bông hoa cúc
- Xin cô cho em … ốm nặng
- Em … hiếu thảo
- 3 đến 5 HS kể lại
- Nhận xét bạn theo các tiêu chuẩn đ nu
- Cảm ơn cô đã cho Chi hái hoa
Gia đình tôi xin tặng nhà trường khóm hoa làm kỷ niệm./ Gia đình tôi rất biết
ơn cô đã vì sức khoẻ của tôi Tôi xin
Trang 8- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nói lời cảm
ơn của mình
- Nhận xét từng HS
4 Củng cố – Dặn dặn
- Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia
đình nghe và tập đóng vai bố của Chi
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn học ở nhà
trồng tặng khóm hoa này để làm đẹp cho trường
- 3 đến 5 HS kể
- Đứa con hiếu thảo./ Bông hoa cúc xanh
Rút kinh nghiệm
……….
Tiết 3: CHÍNH TẢ(T-C)(T25)
Bài: BÔNG HOA NIỀM VUI
I Mục tiêu :
- Chép chính bài chính tả ,trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
- Làm được bài tập 2;BT 3a/b,hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài tập 2, 3
- HS: SGK, vở
III Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động
2 Bài cũ: Mẹ
- Gọi HS lên bảng
- Nhận xét bài của HS dưới lớp
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Bài mới
Giới thiệu:
- Treo bức tranh của bài tập đọc và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
Phát triển các hoạt động (27’)
a / Ghi nhớ nội dung
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc
đoạn cần chép
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
b/ Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Hát
- 3 HS lên bảng tìm những tiếng bắt đầu bằng d, r, gi
- Cô giáo và bạn Chi nói với nhau về chuyện bông hoa
- 2 HS đọc
Trang 9- Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết
hoa?
- Đoạn văn có những dấu gì?
- Kết luận: Trước lời cô giáo phải có
dấu gạch ngang Chữ cái đầu câu và tên
riêng phải viết hoa Cuối câu phải có
dấu chấm
c/ Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn
- Yêu cầu HS viết các từ khó
- Chỉnh, sửa lỗi cho HS
d/ Chép bài
- Yêu cầu HS tự nhìn bài trên bảng và
chép vào vở
e/ Soát lỗi
g/ Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
* Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 6 HS lên bảng, phát giấy và bút
dạ
- Nhận xét HS làm trên bảng Tuyên
dương nhóm làm nhanh và đúng
- Chữa bài
* Bài 3:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1
câu theo yêu cầu Gọi HS đặt câu nói
tiếp
- Nhận xét, sửa chữa cho HS
4 Củng cố – Dặn dặn
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các HS
viết đẹp, đúng
- Dặn HS về nhà làm bài tập 2, bài tập 3
- Lời cô giáo của Chi
- Em … hiếu thảo
- 3 câu
- Em, Chi, Một
- Chi là tên riêng
- dấu gạch ngang, dấu chấm cảm, dấu phẩy, dấu chấm
- Đọc các từ: nữa, trái tim, nhân hậu, dạy dỗ, hiếu thảo
- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết bảng con
- Chép bài
- Đọc thành tiếng
- 6 HS chia làm 2 nhóm, tìm từ viết vào giấy
- HS dưới lớp làm vào Vở bài tập Tiếng Việt
- Lời giải: yếu, kiến, khuyên
- Đọc to yêu cầu trong SGK
VD về lời giải:
- Mẹ cho em đi xem múa rối nước
- Gọi dạ bảo vâng
- Miếng thịt này rất mở
- Tôi cho bé nửa bánh
- Cậu bé hay nói dối
- Rạ để đun bếp
- Em mở cửa sổ
- Cậu ăn nữa đi
Rút kinh nghiệm
Trang 10
Tiết 4: TOÁN (T62)
BÀI:34 - 8
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng ,tìm số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn
* HS khá,giỏi làm được bài tập1 từ cột 4 trở đi ;bài tập 2
II Chuẩn bị:
- GV: Que tính
- HS:Vở, bảng con, que tính
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : 14 trừ đi một số: 14 - 8
- Yêu cầu HS lên bảng đọc thuộc lòng
công thức 14 trừ đi một số
- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một
vài phép tính thuộc dạng 14 – 8
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu bài Tiết học hôm nay chúng
ta học bài: 34 - 8
Phát triển các hoạt động
Hoạt động 1: Phép trừ 34 – 8
* Bước 1: Nêu vấn đề
- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi
cón lại bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
phải làm gì?
- Viết lên bảng 34 – 8
* Bước 2: Tìm kết quả
-Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính
và 4 que tính rời, tìm cách để bớt đi 8
que rồi thông báo lại kết quả
- 34 que tính, bớt đi 8 que, còn lại bao
nhiêu que?
- Vậy 34 – 8 bằng bao nhiêu?
- Viết lên bảng 34 – 8 = 26
* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép
tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính Nếu
- HS đọc
- HS thực hiện
- Nghe Nhắc lại bài toán và tự phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ 34 – 8
- Thao tác trên que tính
- 34 que, bớt đi 8 que, cịn lại 26 que tính
- 34 trừ 8 bằng 26
34 Viết 34 rồi viết 8 xuống dưới
Trang 11HS đặt tính và tính đúng thì yêu cầu nói
rõ cách đặt tính và cho một vài HS nhắc
lại Nếu chưa đúng gọi HS khác thực
hiện hoặc hướng dẫn trực tiếp bằng các
câu hỏi:
- Nhắc lại hoàn chỉnh cách tính
Hoạt động 2: Luyện tập- thực hành
* Bài 1: HS nêu yêu cầu và làm bài vào
bảng con
- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách
tính của một số phép tính?
- Nhận xét và cho điểm HS
* Bài 2: 3 HS lên bảng làm bài, lớp theo
dõi
- Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm đặt tính và
thực hiện tính của từng phép tính
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- Hỏi: Bài toàn yêu cầu chúng ta tìm gì ?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài
giải, 1 HS làm bài trên bảng lớp ( lớp
làm vào vở )
- Nhận xét và cho điểm HS
* Bài 4: Yêu cầu HS nói cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng, cách tìm
số bị trừ trong một hiệu và làm bài tập.(
HS làm vào vở )
3 Củng cố – Dặn dò
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và
thực hiện phép tính 34 – 8
- Nhận xét tiết học
- 8 thẳng cột với 4 Viết dấu – và
26 vạch ngang
- 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8, 14 trừ
8 được 6, viết 6 nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
- Tính từ phải sang trái
- 4 không trừ được 8
- HS thực hiện
- Làm bài Chữa bài Nêu cách tính cụ thể của một vài phép tính
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
64 84 94
- 6 - 8 - 9
58 76 85
- HS trả lời
- Đọc và tự phân tích đề bài
- Bài toán về ít hơn Tóm tắt Nhà Hà nuôi : 34 con gà
Nhà Ly ít hơn nhà Hà : 9 con gà
Nhà Ly nuôi :……con gà?
Bài giải
Số con gà nhà bạn Ly nuôi là:
33– 9 = 25 (con gà) Đáp số: 25 con gà
X + 7 = 34 b/ x – 14 = 36
X = 34 – 7 x = 36 +14
X = 27 x = 50
- HS nêu
Rút kinh nghiệm