1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra học kỳ I môn vật lí lớp 6 thời gian làm bài 45 phút

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách xác định thể tích của hòn đá Học sinh có thể trình bày được một trong các cách khác nhau để đo thể tích của hòn đá, ví dụ: + Cách 1: Đặt bình chia độ dưới bình tràn sao cho nước trà[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO

1 )*+ vi -/0 1)234    1    17 theo PPCT

2 )6708 án hình 1)23 ;< -=+ tra

  TNKQ và   (20% TNKQ, 80% TL)

3 )-/1 ABC ma 1>B0 ;< -=+ tra.

a Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chươ ng trình

M08

JK 1-/1

1.& ' dài

& ) tích

2.. / 0

và +

3 Máy +7

7 08 9 :;

< 0

nghiêng, >

?@6 và ôn 

b Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ

K A6W08 câu P3)OY0 3Z0 -=+ tra)

R- dung

1.& ' dài

& ) tích

17.5

3’

0,5 3’

2 . / 0

+

30.6

4,5’

1(1,5) 6’

2.25 10,5’

D ' 1, 2

(Lý 6$

3 Máy +7 7

1,5’

1(1) 5’

1,25 6,5’

1 & ' dài

9’

2,5 9’

2 . / 0

+

19.4

2’

1(3) 11’

3,25 13’

D ' 3, 4

F (G 0$

3 máy +7 7

3’

0.25 3’

14’

4(8) 31’

10 45’

c) Ma 1>B0 ;< -=0 tra:

Trang 2

)B0 V-/1 Thông )-=O !B0 G\08

Tên 3)L ;<

1 & ' dài

& ) tích

4 tiết

1 4' I (G 0 +G  ) tích +D J 0 là bình chia '! ca  0! chai, L! ?7: tiêm có ghi

IN dung tích

 OP Q  +RH bình chia ' là ) tích P D ghi trên bình

 &' chia J D +RH bình chia ' là T ) tích +RH bình 0UH hai Q+ chia liên  trên bình

2. VW (G 0 /+ bình chia '

và bình tràn ) xác Y  /+

) tích +RH :' I  SZ không D: /P+ và không ?J

L bình chia '! +G ) theo cách sau:

- &B +D J 0 vào T6 bình tràn và ; bình chia ' (/P

bình tràn;

- 8 chìm  SZ vào +D

J 0  0 trong bình tràn;

- & ) tích +RH T +D

J 0 tràn ra chính ?^ 0 ) tích +RH %

Số câu hỏi 1(1,5’)

C1.1

1(9’)

2 . / 0

và +

a) . / 0

b) Khái _:

+

c) #+  `

d) SL 0 +

3 SL 0 + là + hút +RH Trái

&D tác (G 0 lên % SL 0 + có

/7 0 < 0 0 và có +b

/P 0 b phía Trái &D%

4 &7 Y + là 7 ! kí _ N.

5 . / 0 +RH :'  +c

/ 0 +D + H trong %

&7 Y  [. / 0 /d 0 dùng là ki lô gam (kg) Các 7 Y khác /d 0 /+ dùng là gam (g),

D (t)

7 VW (G 0 cân ) ? cân :' I

9 VJ +'! cái khóa, cái   +%

8 F (G 0 công  + P = 10m ) tính /+ P khi ? m và 0/+ Q%

Trang 3

e) SL 0 / 0

riêng .

/ 0 riêng

9 

6.Nêu /+ :' ví (G b tác (G 0 +RH

+ làm  ?Y ? (Q 0! :' ví (G b tác (G 0 +RH + làm ? B +6)

' 0 (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng)

Số câu hỏi

2(3’) C3.2 C4.7

1(2’) C5.3

2(4,5’) C7.4 C8.8

2(17’) C7.9 C8.11

7

3 Máy +7 7

08 : :;

< 0 nghiêng,

> ?@6 và ôn



9 Máy +7 7 08 là U 0 

?Y dùng ) ? B +  ): ;!

/7 0! +b và ' P $%

10 Máy +7 7 08 giúp con 0/d (Y+ +6) ;+ nâng các

 ; 0 (h dàng 7 %

11 iH vào tác (G 0 +RH :; < 0 nghiêng )

IW (G 0 /+ :; < 0 nghiêng vào công _+

+T  ;+ D6 /+ ví (G b 0 (G 0 +RH +RH _+ IW (G 0 :; < 0 nghiêng trong +

 j 0;%

Số câu hỏi

2(5’) C10.5 C9.6

1(11’)

Trang 4

1.1 d DUNG 

A

Câu 1 OP Q  +RH bình chia ' là

A giá SY P D ghi trên bình

B giá SY 0UH hai Q+ chia trên bình

C ) tích +D J 0 mà bình  /+%

D giá SY 0UH hai Q+ chia liên  trên bình

Câu 2 Trong các + sau f6! + nào không phải là SL 0 +l

A #+ tác (G 0 lên  H 0 S7%

B #+ tác (G 0 lên máy bay H 0 bay

C #+ tác (G 0 lên  ; 0 /+ treo vào lò xo

D #+ lò xo tác (G 0 lên  ; 0 treo vào nó

Câu 3 Trong các I _ (/P f6! I _ nào +c [. / 0 +RH hàng hoá?

A Trên nhãn +RH chai /P+ khoáng có ghi: 330ml

B Trên J +RH ' Vitamin B1 có ghi: 1000 viên nén

C n :' I +RH hàng vàng ?Q+ có ghi: vàng 99,99

D Trên J túi xà phòng ?' có ghi: . / 0 Y  1kg

Câu 4 Trong thí 0_: xác Y  [. / 0 riêng +RH IJ! 0/d ta dùng cân rô béc van )  [. / 0 +RH IJ! khi cân ^ 0 ?^ 0 0/d ta D6 n :' oH cân là p8 cân 200g còn n oH cân còn Q là IJ và :' p8 cân 15g . / 0 +RH IJ là

Câu 5 0/d ta dùng :; < 0 nghiêng ) làm công _+ nào (/P f6l

A Kéo +d lên c  +' +d%

B &/H thùng hàng lên xe ô tô

C &/H thùng /P+  (/P 0 0 lên

D &/H  _ xây ( 0 lên các T 0 cao theo /7 0 < 0 0%

Câu 6 0/d ta IW (G 0 :; < 0 nghiêng ) /H :'  lên cao, so P cách kéo S+   lên thì khi

IW (G 0 :; < 0 nghiêng ta có )%

A kéo  lên P + kéo J 7 SL 0 / 0 +RH %

B làm thay B /7 0 +RH SL 0 + tác (G 0 lên %

B làm 08: SL 0 / 0 +RH %

D kéo  lên P + kéo P 7 SL 0 / 0 +RH %

Câu 7: #+ có 7 Y  là:

Câu 8 4'  có [. / 0 450kg thì SL 0 / 0 +RH nó là:

B k #"( !-/1 câu 1>f Ag- )il3 Ag- 8-f- cho các câu sau

Câu 9 4' 0/d mu D6 0,7kg 0Q  :' túi 0Q có [. / 0 1kg, 0/d M dùng cân Rôbécvan, / 0 trong ?' p8 cân +c còn Q :' I p8 cân Q 200g c ?^ 0 :' T cân, hãy tìm cách D6 ra 0,7kg 0Q ra [J túi 1kg trên

Trang 5

Câu 10 Cho :' bình chia '! :' hòn 5 +' (không ?J L bình chia '$ có ) tích J 7 0P Q  +RH bình chia '%

a Ngoài bình chia ' j cho ta +T 8 +T ít D U 0 (G 0 +G gì ) có ) xác Y  /+ ) tích +RH hòn 5l

b Hãy trình bày cách xác Y  ) tích hòn 5 P U 0 (G 0 +G j nêu?

Câu 11 4' p8 ; 0 có [. / 0 10kg Tính SL 0 / 0 +RH %

Câu 12 Q sao 0/d ta /d 0 ; :' D: ván 0UH :; /d 0 và cH hè ) /H xe máy lên hay X 0 cH hè?

1.2   ÁN - j 

A

B k #"4 8 ;-=+

Câu 9:

u&; 2 p8 cân Q 200g lên :' oH cân, S` D6 0Q trong túi B lên 2 oH cân

+San Iv 0Q n 2 bên oH cân sao cho cân w 0 ?^ 0% Khi M T 0Q n oH không có

p8 cân có [. / 0 a 0 ?^ 0 0,7kg

u+ 6! [. / 0 hai oH cân ?^ 0 nhau: 1000 2.200 700 0, 7

2

Câu 10 3 ;-=+

a iG 0 +G9 Ngoài bình chia ' j cho )  /+ ) tích +RH hòn 5 +T thêm

bình tràn và /P+%

0.5 ):

b Cách xác Y  ) tích +RH hòn 5

Học sinh có thể trình bày được một trong các cách khác nhau để đo thể tích của

hòn đá, ví dụ:

+ Cách 1: &; bình chia ' (/P bình tràn sao cho /P+ tràn /+  bình tràn vào

bình chia '% 8 hòn 5 vào bình tràn ) /P+ tràn  bình tràn sang bình chia '%

) tích /P+ tràn  bình tràn sang bình chia ' ?^ 0 ) tích +RH hòn 5%

1 ):

+ Cách 2: &B /P+ vào T6 bình tràn, B /P+  bình tràn sang bình chia '% 8

hòn 5 vào bình tràn, B /P+  bình chia ' vào T6 bình tràn ) tích /P+ còn Q

trong bình là ) tích +RH hòn 5%

0,5 ):

+ Cách 3: kJ hòn 5 vào bình tràn, B /P+ vào T6 bình tràn #D6 hòn 5 ra &B

/P+  bình chia ' H 0 + H :' ) tích /P+ j ? vào bình tràn cho  khi

bình tràn T6 /P+% ) tích /P+ 08:  trong bình chia ' ?^ 0 ) tích hòn 5%

* Ghi chú: Học sinh có thể dùng bát, cốc, đĩa, thay bình tràn mà đưa ra được

phương án đo được thể tích của hòn đá cũng cho điểm tối đa

1 ):

Câu 11 2 ;-=+

SL 0 / 0 +RH p8 ; 0 là: P = 10m

= 10.10 = 100N

0,5 ):

1 ):

Trang 6

Câu 12 ';-=+

0/d ta /d 0 ; :' D: ván 0UH :; /d 0 và cH hè ) /H xe máy lên hay

X 0 cH hè vì:

+ D: ván M 0 vai trò +RH :; < 0 nghiêng

+ Nên có tác (G 0 thay B ' P và /P 0 +RH + tác (G 0 vào xe máy 0,5 ):0,5 ):

...

nghiêng, >

? @6 ơn 

b Tính số câu h? ?i ? ?i? ??m số chủ đề kiểm tra cấp độ< /i>

K A6W08 câu P3)OY0 3Z0 -=+ tra)

R-...  )67 08 án hình 1)23 ;< -=+ tra

< /i>   TNKQ   (20% TNKQ, 80% TL)

3 )-/1 ABC ma 1>B0 ;< -=+ tra.

a Tính trọng số n? ?i dung kiểm. .. tiêm có ghi

IN dung tích

 OP Q  +RH bình chia '' ) tích P D ghi bình

 &'' chia J D +RH bình chia '' T ) tích +RH bình 0UH hai Q+ chia liên  bình

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w